Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Giảng viên giao lớp trong 2 ngày hoàn thành bài tiểu luận khoảng 40 trang về phân tích hoạt động kinh doanh của một ngành dịch vụ bất kỳ tại Việt Nam. Sinh viên cần kiến thức tài chính, khả năng phân tích chỉ số, kỹ năng tin học Excel. Nếu là em, em sẽ chọn phương án nào để hoàn thành bài tiểu luận này?

a)

Không làm vì thời gian quá gấp

b)

Làm theo nhóm

c)

Làm một mình

2.

Hành động tích cực Đến họp đúng giờ thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Có trách nhiệm

b)

Giao tiếp tốt

c)

Hợp tác tốt

3.

Hành động tích cực Hỏi kĩ lại khi không hiểu rõ ý người trình bày thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Có trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

4.

Hành động tích cực Làm rõ những điểm chưa rõ trong phân công công việc của mình thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Giao tiếp tốt

b)

Hợp tác tốt

c)

Có trách nhiệm

5.

Hành động tích cực Nói rõ cho đối tác biết việc họ không hoàn thành đúng hạn ảnh hưởng thế nào đến kết quả chung thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Có trách nhiệm

b)

Hợp tác tốt

c)

Giao tiếp tốt

6.

Hành động tích cực Viết tiêu đề của email rõ ràng, ngắn gọn thể hiện cá nhân có phẩm chất nào?

a)

Hợp tác tốt

b)

Có trách nhiệm

c)

Giao tiếp tốt

7.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm làm việc nhóm: Nhóm là một tập hợp từ 2 người trở lên có cùng ________ (nhiệm vụ, chỉ hướng, nhu cầu, đam mê, sở thích, thói quen...) hai người, mục tiêu.

a)

mục tiêu

b)

thói quen

c)

sở thích

d)

đam mê

8.

Ghép đôi thích hợp: Khái niệm mô thức nào có tên gọi chính xác là "Mô hình nhận thức thuộc về chúng ta"?

a)

Mô thức tương thuộc

b)

Mô thức độc lập

c)

Mô thức phụ thuộc

9.

Ghép đôi thích hợp: Khái niệm mô thức nào có tên gọi chính xác là "Mô hình nhận thức thuộc về chính tôi"?

a)

Mô thức phụ thuộc

b)

Mô thức độc lập

c)

Mô thức tương thuộc

10.

Ghép đôi thích hợp: Khái niệm mô thức nào có tên gọi chính xác là "Mô hình nhận thức thuộc về người khác"?

a)

Mô thức tương thuộc

b)

Mô thức phụ thuộc

c)

Mô thức độc lập

11.

Kỹ năng nào sau đây chỉ có được khi cá nhân có mô thức độc lập?

a)

Chủ động – tích cực

b)

Lắng nghe & thấu hiểu

c)

Thuyết phục

d)

Hợp tác cộng sinh

12.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích cá nhân?

a)

Mô thức phụ thuộc

b)

Mô thức tương thuộc

c)

Mô thức độc lập

13.

Mô thức nào giúp chúng ta đạt được thành tích tập thể?

a)

Mô thức phụ thuộc

b)

Mô thức tương thuộc

c)

Mô thức độc lập

14.

Ghép đúng vùng não bộ với chức năng tương ứng: Chức năng "Điều khiển cảm xúc" thuộc về vùng nào?

a)

Vỏ não

b)

Não giữa

c)

Não trung tâm

15.

Ghép đúng vùng não bộ với chức năng tương ứng: Chức năng "Điều khiển sáng tạo, logic" thuộc về vùng nào?

a)

Não trung tâm

b)

Não giữa

c)

Vỏ não

16.

Ghép đúng vùng não bộ với chức năng tương ứng: Chức năng "Điều khiển phản xạ nhanh và tức thời" thuộc về vùng nào?

a)

Não giữa

b)

Vỏ não

c)

Não trung tâm

17.

Chứng bệnh thuộc về thể chất có nguồn gốc từ tinh thần chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

65% – 80%

b)

30% – 50%

c)

75% – 90%

18.

Nếu ở trạng thái stress, số suy nghĩ được tạo ra trong não bộ khoảng bao nhiêu?

a)

30,00030{,}000

b)

80,00080{,}000

c)

50,00050{,}000

19.

Phương pháp nào sau đây là của công cụ Kiểm soát suy nghĩ?

a)

Lắng nghe tiếng nói bên trong

b)

Quan sát tách rời

c)

Xem khó khăn là bài học

20.

Sắp xếp trình tự đúng để mô tả dòng năng lượng tâm trí chạy trong não bộ:

a)

Vỏ não → Não giữa → Não trung tâm

b)

Não trung tâm → Não giữa → Vỏ não

c)

Não trung tâm → Vỏ não → Não giữa

21.

Người chủ động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn ảnh hưởng

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn quan tâm

22.

Chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn quan tâm:

a)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

b)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

c)

Những điều quan tâm

23.

Chọn đáp án đúng để mô tả phạm vi của vòng tròn ảnh hưởng:

a)

Những điều quan tâm

b)

Những điều quan tâm và có thể kiểm soát

c)

Những điều quan tâm và không thể kiểm soát

24.

Điều kiện lựa chọn trọng tâm bản thân: Chọn bộ ba từ điền vào chỗ trống phù hợp với câu "Điều lý tưởng là tạo ra một trọng tâm rõ ràng để bạn có thể đạt được an toàn, định hướng, khôn ngoan và năng lực ở ..., nhằm luôn giúp ..., cũng như kết hợp ... mọi mặt của cuộc sống".

a)

mức độ cao, chủ động, hài hòa

b)

mức độ thấp, bị động, linh hoạt

c)

đúng lúc, cẩn trọng, độc lập

d)

cân bằng, chủ động, lý tính

25.

Bốn yếu tố căn bản của cuộc sống gồm nhóm nào sau đây?

a)

An toàn, định hướng, khôn ngoan, năng lực

b)

Tự do, sáng tạo, hợp tác, thành tích

c)

Niềm tin, trách nhiệm, giao tiếp, hỗ trợ

d)

Sức khỏe, tài chính, thời gian, quan hệ

26.

Người bị động tập trung nỗ lực của mình vào vòng tròn nào?

a)

Vòng tròn quan tâm

b)

Ngoài vòng tròn ảnh hưởng và trong vòng tròn quan tâm

c)

Vòng tròn ảnh hưởng

27.

Ghép đôi phù hợp các thế hệ quản trị thời gian: Mô tả nào đúng với Thế hệ quản trị thời gian thứ nhất?

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị của mọi hoạt động

d)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

28.

Ghép đôi phù hợp các thế hệ quản trị thời gian: Mô tả nào đúng với Thế hệ quản trị thời gian thứ hai?

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị của mọi hoạt động

d)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

29.

Ghép đôi phù hợp các thế hệ quản trị thời gian: Mô tả nào đúng với Thế hệ quản trị thời gian thứ ba?

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị của mọi hoạt động

d)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

30.

Ghép đôi phù hợp các thế hệ quản trị thời gian: Mô tả nào đúng với Thế hệ quản trị thời gian thứ tư?

a)

Các mảnh giấy ghi chú hay các bảng liệt kê công việc

b)

Lịch công tác và sổ ghi chép các cuộc hẹn

c)

Xác định các thứ tự ưu tiên, các giá trị của mọi hoạt động

d)

Lấy nguyên tắc làm trọng tâm và quản lý bản thân

31.

Ghép đôi thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc: Loại "Việc quan trọng – khẩn cấp" thuộc số thứ tự nào?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

32.

Ghép đôi thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc: Loại "Việc quan trọng – không khẩn cấp" thuộc số thứ tự nào?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

33.

Ghép đôi thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc: Loại "Việc không quan trọng – khẩn cấp" thuộc số thứ tự nào?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

34.

Ghép đôi thứ tự ưu tiên phù hợp với loại công việc: Loại "Việc không quan trọng và không khẩn cấp" thuộc số thứ tự nào?

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số 4

35.

Ghép đôi tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý với loại công việc: Tỷ lệ nào phù hợp cho "Việc quan trọng – khẩn cấp"?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

36.

Ghép đôi tỷ lệ phân bổ thời gian hợp lý với loại công việc: Tỷ lệ nào phù hợp cho "Việc quan trọng – không khẩn cấp"?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

37.

Việc lập kế hoạch của mỗi cá nhân thường là loại công việc có tính chất như thế nào?

a)

Quan trọng – Khẩn cấp

b)

Không quan trọng – Không khẩn cấp

c)

Không quan trọng – Khẩn cấp

d)

Quan trọng – Không khẩn cấp

38.

Sara đang tổ chức một cuộc họp nhân viên để thảo luận cách mà nội quy mới nên được thực hiện. Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp?

a)

Chọn kênh truyền thông

b)

Mã hoá thông điệp

c)

Giải mã thông điệp

d)

Hình thành ý tưởng

39.

Dịch một thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là:

a)

Phản hồi

b)

Mã hoá

c)

Giải mã

d)

Chuyển kênh

40.

Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

a)

Khi người nghe tiếp nhận thông tin

b)

Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình

c)

Khi người nghe lý giải thông tin

d)

Khi các thông tin được truyền tải đi

41.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

d)

Sử dụng tiếng lóng

42.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

b)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

c)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

d)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

43.

Bản chất của lắng nghe và thấu hiểu là gì?

a)

Xen vào câu chuyện của người khác những lời cảm thán như “Vâng”, “À hả”, “Hay đấy!”

b)

Nghe bằng tai, bằng mắt và cả con tim

c)

Tập trung toàn bộ vào những lời người khác đang nói

d)

Chỉ nghe một phần của cuộc đối thoại

44.

Ghép đôi phù hợp các cách lắng nghe hiệu quả: mô tả “Xác định xem ý của người nói thực sự là gì?” thuộc bước nào?

a)

Tiếp nhận

b)

Giải thích

c)

Phản hồi

d)

Đánh giá

45.

Ghép đôi phù hợp các cách lắng nghe hiệu quả: mô tả “Tiếp nhận thông điệp và cố gắng hiểu những điều muốn nói” thuộc bước nào?

a)

Tiếp nhận

b)

Giải thích

c)

Phản hồi

d)

Đánh giá

46.

Ghép đôi phù hợp các cách lắng nghe hiệu quả: mô tả “Đưa ra phản hồi mang tính xây dựng” thuộc bước nào?

a)

Tiếp nhận

b)

Giải thích

c)

Phản hồi

d)

Đánh giá

47.

Ghép đôi phù hợp các cách lắng nghe hiệu quả: mô tả “Chú trọng vào nội dung và áp dụng các kỹ năng suy nghĩ có phê phán để đánh giá” thuộc bước nào?

a)

Tiếp nhận

b)

Giải thích

c)

Phản hồi

d)

Đánh giá

48.

Ghép đôi phù hợp các cách lắng nghe hiệu quả: mô tả “Ghi nhớ, ghi chép hoặc vạch ra những điểm chính” thuộc bước nào?

a)

Tiếp nhận

b)

Giải thích

c)

Phản hồi

d)

Đánh giá

49.

Khi thiết kế các Slide, bạn cần phải đảm bảo:

a)

Mỗi slide gồm 2 phần: đề mục và nội dung

b)

Màu sắc nên hỗ trợ làm nổi hình chữ

c)

Không dùng quá nhiều hiệu ứng

50.

Khi trình bày thông tin bằng chữ (text) trên PowerPoint cần đảm bảo:

a)

Mỗi slide không quá 6 dòng chữ

b)

Chỉ dùng cụm từ, câu chỉnh để diễn đạt

c)

Chọn chữ tròn (không chân), đậm, cỡ lớn hơn 2424

51.

Ngôn ngữ hình thể là yếu tố quan trọng trong thuyết trình. Để thu hút người nghe thông qua ngôn ngữ hình thể, bạn cần chú ý tới các yếu tố nào dưới đây:

a)

Ánh mắt – Cử chỉ – Dáng đứng – Di chuyển – Độ gần

b)

Ánh mắt – Động tác – Dáng đứng – Di chuyển – Độ gần

52.

Trong nghệ thuật thuyết phục, để tạo ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên, người diễn thuyết cần lưu ý đến:

a)

Ngoại hình, năng lực chuyên môn, phong cách

b)

Ngoại hình, năng lực chuyên môn, tính cách

53.

Để thuyết phục hiệu quả cần đảm bảo những yêu cầu nào dưới đây

a)

Ngôn ngữ rõ ràng, mạch lạc, phù hợp đối tượng

b)

Nhấn mạnh đến quyền lợi, lợi ích của đối tượng

54.

Để thuyết phục hiệu quả cần tuân thủ quy trình nào dưới đây

a)

Tìm điểm tương đồng – Tăng sức thuyết phục – Tăng sự thú vị

b)

Tạo sự tin tưởng – Tạo sự nhất trí – Tăng bốc có chiến lược

55.

Theo nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật thuyết phục là:

a)

Chú ý đến nhu cầu, thói quen, sở thích của đối tượng

b)

Chân thành và chú ý đến giá trị mà đối tượng quan tâm đến

56.

Trong một số trường hợp, hãy ứng phó với những “vũ khí” gây ảnh hưởng trong thuyết phục khi bạn cảm thấy:

a)

Đối tượng làm tất cả vì mục đích trực lợi từ bạn

b)

Bạn cần có bằng chứng của riêng mình để tránh sự “ngu dốt đa nguyên”

57.

Để tạo ấn tượng trước nhà tuyển dụng, ứng viên cần chuẩn bị những gì?

a)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đường đến doanh nghiệp; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

b)

Viết đơn xin việc; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

58.

Trước buổi phỏng vấn tuyển dụng, ứng viên cần làm những gì?

a)

Chuẩn bị hồ sơ; Tìm đường đến doanh nghiệp; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

b)

Viết đơn xin việc; Tìm hiểu công ty, tổ chức; Chuẩn bị cho buổi phỏng vấn

59.

Đặc điểm của người phản biện là:

a)

Có khả năng tập hợp sự ủng hộ và khắc phục tư tưởng chủ bại

b)

Chuyên gia phản biện để tìm giải pháp cho những yếu kém trong các giải pháp đó

60.

Những điều nên làm khi chọn cá nhân vào các vai trò cụ thể trong nhóm; chọn phương án đúng nhất.

a)

Khẳng định rằng mọi người sẽ phù hợp với vai trò của họ trong nhóm

b)

Phác thảo nội dung công việc trước khi trao đổi

c)

Dựa vào những lời giới thiệu về năng lực của các thành viên