wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC CHƯƠNG 6

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản nào sau đây là động sản?

a)

Nhà ở

b)

Công trình xây dựng

c)

Xe máy

d)

Quyền sử dụng đất

2.

Tài sản nào dưới đây là bất động sản?

a)

Tiền

b)

Cổ phiếu

c)

Căn hộ chung cư

d)

Vàng

3.

Tài sản nào sau đây là tài sản hiện hữu?

a)

Khoản tiền sẽ được thừa kế

b)

Xe ô tô đang sử dụng

c)

Lợi nhuận dự kiến trong năm tới

d)

Căn nhà đang xây, chưa hoàn thành

4.

Trường hợp nào sau đây là tài sản hình thành trong tương lai?

a)

Xe máy đã đăng ký

b)

Tiền mặt trong két sắt

c)

Nhà đang xây dựng theo hợp đồng mua bán

d)

Căn hộ đã bàn giao

5.

Một căn nhà đang xây dựng được xếp vào loại nào sau đây?

a)

Bất động sản – tài sản hiện hữu

b)

Động sản – tài sản hiện hữu

c)

Bất động sản – tài sản hình thành trong tương lai

d)

Động sản – tài sản hình thành trong tương lai

6.

Xe ô tô đã mua và đang sử dụng được phân loại là:

a)

Bất động sản – tài sản hình thành trong tương lai

b)

Bất động sản – tài sản hiện hữu

c)

Động sản – tài sản hình thành trong tương lai

d)

Động sản – tài sản hiện hữu

7.

Quyền sử dụng đất thuộc loại tài sản nào?

a)

Bất động sản

b)

Không phải tài sản

c)

Động sản

d)

Tài sản hình thành trong tương lai

8.

Trong các trường hợp sau, đâu là vật chính?

a)

Sạc điện thoại

b)

Tai nghe đi kèm điện thoại

c)

Điện thoại di động

d)

Ốp lưng điện thoại

9.

Vật nào sau đây là vật phụ?

a)

Nhà ở

b)

Động cơ xe

c)

Xe máy

d)

Quyền sử dụng đất

10.

Tài sản nào sau đây là vật chia được?

a)

Thửa đất nhỏ không thể tách

b)

Ngôi nhà

c)

Xe máy

d)

Tiền mặt

11.

Đâu là vật không chia được?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Xe ô tô

c)

Chai nước

d)

Bao gạo

12.

Tài sản nào sau đây là vật tiêu hao?

a)

Nhà ở

b)

Xe đạp

c)

Máy giặt

d)

Xăng

13.

Vật nào dưới đây là vật không tiêu hao?

a)

Gạo

b)

Dầu ăn

c)

Xăng

d)

Tivi

14.

Một bao xi măng cùng chủng loại, không phân biệt riêng lẻ là:

a)

Vật cùng loại

b)

Vật đặc định

c)

Bất động sản

d)

Vật không tiêu hao

15.

Chiếc xe máy Honda SH biển số 30X-123.45 là:

a)

Vật cùng loại

b)

Vật chia được

c)

Vật phụ

d)

Vật đặc định

16.

Một chiếc xe ô tô xác định bằng số khung, số máy là:

a)

Vật cùng loại – vật tiêu hao

b)

Vật đặc định – vật không tiêu hao

c)

Vật chính – vật tiêu hao

d)

Vật phụ – vật không chia được

17.

Gạo dùng trong sinh hoạt gia đình là:

a)

Vật đặc định – vật không tiêu hao

b)

Vật cùng loại – vật không tiêu hao

c)

Vật cùng loại – vật tiêu hao

d)

Vật chính – vật không chia được

18.

Quyền sở hữu trong luật dân sự bao gồm các quyền nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền quản lý, quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

c)

Quyền quản lý, quyền sử dụng, quyền hưởng lợi

d)

Quyền chiếm giữ, quyền sử dụng, quyền chuyển giao

19.

Anh A đang giữ và quản lý chiếc xe máy của mình. Hành vi này thể hiện quyền nào?

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền chuyển giao

c)

Quyền chiếm hữu

d)

Quyền định đoạt

20.

Anh B mượn xe của anh A để đi làm. Trong thời gian mượn xe, anh B có:

a)

Toàn bộ quyền của chủ sở hữu

b)

Quyền định đoạt xe

c)

Quyền chiếm hữu hợp pháp

d)

Quyền sở hữu xe

21.

Ông A cho thuê căn nhà của mình và nhận tiền thuê hằng tháng. Ông A đang thực hiện:

a)

Quyền quản lý

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền chiếm hữu

d)

Quyền định đoạt

22.

Người thuê nhà được ở và sinh hoạt trong căn nhà thuê là đang thực hiện:

a)

Quyền sở hữu

b)

Quyền chiếm hữu và sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Quyền chuyển nhượng

23.

Bà A bán chiếc xe máy thuộc sở hữu của mình cho ông B. Đây là việc thực hiện:

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Quyền quản lý

24.

Hành vi nào sau đây chỉ chủ sở hữu mới được thực hiện?

a)

Mượn tài sản

b)

Giữ tài sản

c)

Bán tài sản

d)

Sử dụng tài sản

25.

Anh A cho anh B mượn xe máy để đi học. Trong trường hợp này:

a)

Anh B có đầy đủ quyền sở hữu

b)

Anh B chỉ có quyền chiếm hữu và sử dụng

c)

Anh A mất quyền sở hữu

d)

Anh B có quyền định đoạt xe

26.

Quyền nào sau đây không thể chuyển giao cho người khác nếu không có thỏa thuận?

a)

Quyền sử dụng

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Cả A, B

d)

Quyền định đoạt

27.

Hợp đồng dân sự là:

a)

Sự thỏa thuận giữa các bên nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Văn bản do Nhà nước ban hành

c)

Hành vi pháp lý đơn phương

d)

Thỏa thuận miệng không có ràng buộc pháp lý

28.

Hợp đồng mua bán tài sản là:

a)

Hợp đồng đơn vụ

b)

Hợp đồng song vụ

c)

Hợp đồng phụ

d)

Hợp đồng vì lợi ích người thứ ba

29.

Ví dụ nào sau đây là hợp đồng song vụ?

a)

Hợp đồng hứa thưởng

b)

Hợp đồng thuê nhà

c)

Hợp đồng cho mượn tài sản

d)

Hợp đồng tặng cho không điều kiện

30.

Hợp đồng tặng cho tài sản không kèm điều kiện là:

a)

Hợp đồng đơn vụ

b)

Hợp đồng song vụ

c)

Hợp đồng phụ

d)

Hợp đồng có điều kiện

31.

Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng đơn vụ?

a)

Trao đổi tài sản

b)

Hứa thưởng

c)

Thuê nhà

d)

Mua bán xe máy

32.

Hợp đồng vay tài sản là:

a)

Hợp đồng phụ

b)

Hợp đồng chính

c)

Hợp đồng đơn vụ

d)

Hợp đồng vì lợi ích người thứ ba

33.

Hợp đồng thế chấp tài sản để bảo đảm thực hiện hợp đồng vay là:

a)

Hợp đồng đơn vụ

b)

Hợp đồng phụ

c)

Hợp đồng song vụ

d)

Hợp đồng chính

34.

Ông A ký hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, người thụ hưởng là con ông A. Đây là:

a)

Hợp đồng đơn vụ

b)

Hợp đồng vì lợi ích người thứ ba

c)

Hợp đồng phụ

d)

Hợp đồng song vụ

35.

Đặc điểm đúng của hợp đồng vì lợi ích người thứ ba là:

a)

Người thứ ba bắt buộc phải ký hợp đồng

b)

Người thứ ba được hưởng quyền lợi từ hợp đồng

c)

Người thứ ba không có quyền gì

d)

Hợp đồng không có giá trị pháp lý

36.

Anh A hứa tặng anh B căn nhà nếu B đỗ đại học. Đây là:

a)

Hợp đồng phụ

b)

Hợp đồng có điều kiện

c)

Hợp đồng đơn vụ

d)

Hợp đồng song vụ

37.

Khi điều kiện trong hợp đồng có điều kiện không xảy ra, thì:

a)

Quyền và nghĩa vụ không phát sinh

b)

Hợp đồng vô hiệu

c)

Bên có lợi vẫn được hưởng quyền

d)

Hợp đồng đương nhiên có hiệu lực

38.

Hợp đồng nào vừa là hợp đồng song vụ, vừa là hợp đồng chính?

a)

Hợp đồng thế chấp

b)

Hợp đồng mua bán tài sản

c)

Hợp đồng tặng cho không điều kiện

d)

Hợp đồng bảo lãnh

39.

Thừa kế theo di chúc là:

a)

Việc chia di sản theo quyết định của Nhà nước

b)

Việc chia di sản theo phong tục

c)

Việc chia di sản theo hàng thừa kế

d)

Việc chia di sản theo ý chí của người để lại di sản

40.

Thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi nào?

a)

Khi có di chúc hợp pháp

b)

Khi người chết để lại di chúc

c)

Khi không có di chúc hoặc di chúc không hợp pháp

d)

Khi người thừa kế được chỉ định còn sống

41.

Di chúc hợp pháp là căn cứ để:

a)

Nhà nước quản lý di sản

b)

Áp dụng thừa kế theo di chúc

c)

Hủy bỏ quyền thừa kế

d)

Áp dụng thừa kế theo pháp luật

42.

Ông A qua đời, có di chúc hợp pháp để lại toàn bộ tài sản cho con B. Trường hợp này di sản được chia theo:

a)

Hàng thừa kế thứ nhất

b)

Di chúc

c)

Quyết định của Tòa án

d)

Pháp luật

43.

Bà M chết không để lại di chúc. Những người còn sống gồm chồng và hai con. Di sản được chia theo:

a)

Di chúc

b)

Thỏa thuận

c)

Pháp luật

d)

Ý chí của người quản lý tài sản

44.

Ông A lập di chúc hợp pháp để lại tài sản cho con B. Tuy nhiên, B chết trước ông A. Phần di sản này được giải quyết như thế nào?

a)

Chia cho người quản lý di sản

b)

Chia cho B theo di chúc đã ghi

c)

Chuyển sang thừa kế theo pháp luật phần đó

d)

Không chia vì di chúc vô hiệu toàn bộ

45.

Thừa kế theo pháp luật không được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Có di chúc hợp pháp

b)

Người được chỉ định chết trước

c)

Di chúc vô hiệu

d)

Không có di chúc

46.

Di chúc hợp pháp là căn cứ để xác định:

a)

Cả B và C

b)

Ý chí của người để lại di sản

c)

Phần di sản của từng người

d)

Hàng thừa kế

47.

Ông A có di chúc hợp pháp để lại tài sản cho con B. Sau khi ông A chết, B từ chối nhận di sản. Phần di sản này:

a)

Hủy bỏ hoàn toàn

b)

Vẫn thuộc về B

c)

Sung công quỹ Nhà nước

d)

Chia theo pháp luật

48.

Bà M để lại di chúc cho con N. Tuy nhiên di chúc không có chữ ký của bà M. Khi bà M chết, di sản được chia:

a)

Theo di chúc

b)

Theo pháp luật

c)

Theo thỏa thuận gia đình

d)

Theo quyết định UBND

49.

Ông A có di chúc hợp pháp để lại toàn bộ tài sản cho con B. Tuy nhiên, B chết trước ông A. Khi ông A chết, di sản được chia:

a)

Theo di chúc cho con của B

b)

Theo pháp luật

c)

Không chia cho ai

d)

Theo ý chí của gia đình

50.

Trường hợp nào sau đây vừa có di chúc vừa áp dụng thừa kế theo pháp luật?

a)

Di chúc hợp pháp, người được chỉ định còn sống

b)

Không có di chúc

c)

Di chúc vô hiệu

d)

Một phần di chúc không có hiệu lực

51.

Người được chỉ định hưởng di sản trong di chúc nhưng từ chối nhận di sản thì:

a)

Nhà nước quản lý phần di sản đó

b)

Phần di sản đó được chia theo pháp luật

c)

Di sản bị hủy bỏ

d)

Di chúc vẫn có hiệu lực với người đó

52.

Ông B có di chúc hợp pháp để lại tài sản cho con C. Sau khi ông B chết, phát hiện di chúc bị làm giả chữ ký. Việc chia di sản được thực hiện theo:

a)

Ý chí người quản lý di sản

b)

Thỏa thuận của gia đình

c)

Di chúc

d)

Pháp luật

53.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thừa kế theo pháp luật?

a)

Không có di chúc

b)

Di chúc vô hiệu

c)

Di chúc hợp pháp còn hiệu lực

d)

Người được chỉ định chết trước

54.

Ưu tiên áp dụng hình thức thừa kế nào sau đây?

a)

Thừa kế theo di chúc hợp pháp

b)

Thừa kế theo thỏa thuận gia đình

c)

Thừa kế theo pháp luật

d)

Thừa kế theo phong tục

55.

Ông H có vợ là bà K, hai con là M và N. Ông H lập di chúc hợp pháp để lại: Nhà cho M; Xe ô tô cho N. Sau đó, N chết trước ông H. Khi ông H chết, phần xe ô tô được chia:

a)

Sung công quỹ Nhà nước

b)

Theo di chúc cho con của N

c)

Theo di chúc cho M

d)

Theo pháp luật

56.

Bà A có di chúc để lại toàn bộ tài sản cho cháu B. Di chúc hợp pháp. Khi bà A chết, con của bà A vẫn còn sống. Tài sản được chia:

a)

Theo pháp luật cho con bà A

b)

Chia đều cho các bên

c)

Do Tòa án quyết định

d)

Theo di chúc cho cháu B

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thừa kế theo pháp luật chỉ áp dụng khi không có di chúc hoặc di chúc vô hiệu

b)

Di chúc vô hiệu vẫn được áp dụng

c)

Có di chúc thì luôn chia theo di chúc

d)

Thừa kế theo pháp luật ưu tiên hơn di chúc

58.

Nguyên tắc ưu tiên áp dụng trong thừa kế là:

a)

Pháp luật

b)

Di chúc hợp pháp

c)

Phong tục

d)

Thỏa thuận gia đình

59.

Hệ thống pháp luật là:

a)

Tập hợp các văn bản pháp luật do Nhà nước ban hành

b)

Các quy định pháp luật áp dụng cho từng cá nhân

c)

Tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối liên hệ chặt chẽ tạo thành chỉnh thể thống nhất

d)

Toàn bộ các ngành luật trong xã hội

60.

Đặc điểm nào không thuộc hệ thống pháp luật?

a)

Tính khách quan

b)

Tính tùy nghi cá nhân

c)

Tính thống nhất, đồng bộ

d)

Tính ổn định

61.

Trong trường hợp một phần di chúc không rõ ràng hoặc không thể thực hiện, phần di sản tương ứng được xử lý thế nào?

a)

Chia đều cho mọi người

b)

Để lại không chia

c)

Chia theo pháp luật

d)

Chia theo ý chí người quản lý

62.

Người thừa kế theo di chúc bị truất quyền hoặc không có quyền hưởng di sản, phần di sản của họ sẽ:

a)

Bị sung công quỹ

b)

Được chia theo pháp luật

c)

Chuyển cho người quản lý tài sản

d)

Chia cho người khác theo di chúc

63.

Căn cứ phân chia Luật công và Luật tư dựa trên:

a)

Hình thức văn bản

b)

Mối quan hệ giữa các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

c)

Chủ thể ban hành

d)

Lĩnh vực điều chỉnh

64.

Cấu trúc hệ thống pháp luật Việt Nam được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Văn bản → Ngành luật → Quy phạm

b)

Chế định → Ngành luật → Quy phạm

c)

Ngành luật → Chế định → Quy phạm

d)

Quy phạm → Chế định → Ngành luật

65.

Luật Hiến pháp điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội nào sau đây?

a)

Quan hệ kinh doanh

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ lao động

d)

Quan hệ xã hội cơ bản và quan trọng nhất của Nhà nước

66.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân thuộc nội dung nào của Luật Hiến pháp?

a)

Quốc phòng – an ninh

b)

Tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân

d)

Chế độ kinh tế

67.

Văn bản nào sau đây thuộc ngành Luật Hiến pháp?

a)

Luật Giao thông đường bộ

b)

Bộ luật Dân sự

c)

Hiến pháp năm 2013

d)

Bộ luật Hình sự

68.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ tài sản

b)

Quan hệ xã hội phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước

c)

Quan hệ lao động

d)

Quan hệ hôn nhân gia đình

69.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật hành chính là:

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận – độc lập

c)

Quyền uy – mệnh lệnh

d)

Bình đẳng – thỏa thuận

70.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

71.

Chủ thể nào sau đây là viên chức?

a)

Chủ tịch UBND tỉnh

b)

Giảng viên trường đại học công lập

c)

Đại biểu Quốc hội

d)

Thẩm phán

72.

Biện pháp “buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu” thuộc nhóm nào?

a)

Biện pháp ngăn chặn

b)

Biện pháp khắc phục hậu quả

c)

Hình thức xử phạt bổ sung

d)

Hình thức xử phạt chính

73.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là:

a)

Quan hệ hành chính

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

d)

Quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

74.

Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu của tội phạm?

a)

Tính thỏa thuận

b)

Tính trái pháp luật hình sự

c)

Tính có lỗi

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội

75.

Tội phạm ít nghiêm trọng có thời hiệu truy cứu TNHS là:

a)

15 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

76.

Chủ thể không bị áp dụng hình phạt hình sự là:

a)

Người nước ngoài

b)

Cá nhân

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Hộ gia đình

77.

Luật dân sự điều chỉnh quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ hành chính

b)

Quan hệ hình sự

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Quan hệ quản lý nhà nước

78.

Đặc trưng phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự là:

a)

Mệnh lệnh

b)

Cưỡng chế

c)

Bình đẳng – tự thỏa thuận

d)

Quyền uy – phục tùng

79.

Đâu không phải là tài sản theo pháp luật dân sự?

a)

Séc

b)

Tủ lạnh

c)

Tiền

d)

Thời gian

80.

Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng đơn vụ?

a)

Hợp đồng mua bán

b)

Hợp đồng thuê nhà

c)

Hợp đồng tặng cho tài sản

d)

Hợp đồng gia công

81.

Trường hợp nào là bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

a)

Chậm thanh toán tiền hàng

b)

Vi phạm nghĩa vụ hợp đồng

c)

Gây tai nạn giao thông làm người khác bị thương

d)

Giao hàng sai địa điểm

82.

Chia thừa kế theo di chúc khi:

a)

Có di chúc miệng

b)

Có di chúc hợp pháp

c)

Không có di chúc

d)

Người thừa kế từ chối nhận

83.

Hệ thống pháp luật là:

a)

Tổng hợp các ngành luật độc lập

b)

Hệ thống cơ quan nhà nước

c)

Tổng hợp các quy phạm pháp luật có mối liên hệ chặt chẽ

d)

Tổng hợp các văn bản pháp luật

84.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hệ thống pháp luật?

a)

Tính khách quan

b)

Tính thống nhất

c)

Tính ổn định

d)

Tính linh hoạt tùy ý cá nhân

85.

Căn cứ để phân chia Luật công và Luật tư là:

a)

Hình thức văn bản

b)

Mối quan hệ giữa các chủ thể

c)

Lĩnh vực điều chỉnh

d)

Chủ thể ban hành

86.

Thứ tự đúng của cấu trúc hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a)

Văn bản → Ngành luật → Quy phạm

b)

Chế định → Ngành luật → Quy phạm

c)

Quy phạm → Chế định → Ngành luật

d)

Ngành luật → Quy phạm → Chế định

87.

Luật Hiến pháp điều chỉnh:

a)

Quan hệ quản lý nhà nước

b)

Quan hệ xã hội cơ bản và quan trọng nhất

c)

Quan hệ tài sản

d)

Quan hệ lao động

88.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân thuộc ngành luật nào?

a)

Luật lao động

b)

Luật hành chính

c)

Luật dân sự

d)

Luật Hiến pháp

89.

Văn bản nào sau đây không thuộc Luật Hiến pháp?

a)

Hiến pháp 2013

b)

Luật tổ chức Quốc hội

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Luật tổ chức Chính phủ

90.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ giữa cá nhân với cá nhân

b)

Quan hệ phát sinh trong quản lý hành chính nhà nước

c)

Quan hệ tài sản

d)

Quan hệ hình sự

91.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Bình đẳng – thỏa thuận

b)

Quyền uy – mệnh lệnh

c)

Thỏa thuận – độc lập

d)

Tự do cam kết

92.

Biện pháp “buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu” là:

a)

Hình thức xử phạt chính

b)

Biện pháp ngăn chặn

c)

Hình thức xử phạt bổ sung

d)

Biện pháp khắc phục hậu quả

93.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là:

a)

Quan hệ quản lý hành chính

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội

d)

Quan hệ giữa các cá nhân

94.

Dấu hiệu không thuộc tội phạm là:

a)

Tính trái pháp luật hình sự

b)

Tính có lỗi

c)

Tính thỏa thuận

d)

Tính nguy hiểm cho xã hội

95.

Thời hiệu truy cứu TNHS với tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

10 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

15 năm

96.

Luật dân sự điều chỉnh:

a)

Quan hệ hành chính

b)

Quan hệ hình sự

c)

Quan hệ tài sản và nhân thân

d)

Quan hệ quản lý

97.

Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự là:

a)

Cưỡng chế

b)

Bình đẳng – tự thỏa thuận

c)

Phục tùng

d)

Quyền uy – mệnh lệnh

98.

Trong đồng phạm, người tổ chức được hiểu là ai?

a)

Người chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy việc phạm tội

b)

Người giúp sức về tinh thần hoặc vật chất

c)

Người xúi giục hoặc cưỡng bức người khác phạm tội

d)

Người trực tiếp thực hiện hành vi phạm tội

99.

Giai đoạn chuẩn bị phạm tội trong luật hình sự có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ thực hiện các hành vi tạo điều kiện cho tội phạm

b)

Hành vi gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng đã xảy ra

c)

Đã bắt đầu thực hiện hành vi nhưng chưa đạt mục đích

d)

Đã thực hiện đầy đủ hành vi cấu thành tội phạm

100.

Tính khách quan của pháp luật thể hiện chủ yếu ở điểm nào?

a)

Pháp luật do cơ quan tư pháp tự do sáng tạo

b)

Pháp luật phản ánh quy luật khách quan của xã hội

c)

Pháp luật phụ thuộc hoàn toàn vào phong tục tập quán

d)

Pháp luật phản ánh ý muốn cá nhân nhà lập pháp

101.

Trong đồng phạm, người xúi giục là người nào?

a)

Người tạo điều kiện vật chất cho tội phạm

b)

Người dùng lời nói hoặc hành động thúc đẩy phạm tội

c)

Người trực tiếp thực hiện toàn bộ hành vi phạm tội

d)

Người chỉ huy, điều hành hoạt động phạm tội

102.

Hành vi nào sau đây thuộc phạm vi xử phạt vi phạm hành chính, không phải tội phạm?

a)

Cố ý gây thương tích tỷ lệ rất cao

b)

Gây rối trật tự nhẹ, chưa đến mức tội phạm

c)

Chiếm đoạt tài sản có tổ chức, dùng vũ lực

d)

Tàng trữ trái phép chất ma túy số lượng lớn

103.

Giai đoạn phạm tội chưa đạt được xác định khi nào?

a)

Người phạm tội đã tự ý nửa chừng chấm dứt hành vi

b)

Người phạm tội đã thực hiện hết hành vi nhưng hậu quả không xảy ra

c)

Người phạm tội chưa có ý định phạm tội rõ ràng

d)

Người phạm tội mới chuẩn bị công cụ, phương tiện

104.

Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính nào đúng?

a)

Có thể xử phạt thay cho người chưa thành niên

b)

Một hành vi có thể bị xử phạt nhiều lần

c)

Mỗi hành vi vi phạm bị xử phạt một lần

d)

Phải xử phạt theo yêu cầu của người bị hại

105.

Đồng phạm cần có dấu hiệu nào để cấu thành?

a)

Chỉ cần giúp sức là đủ, không cần ý chí chung

b)

Chỉ cần hậu quả xảy ra là đủ, không cần thỏa thuận

c)

Có một người vô ý và một người cố ý

d)

Có ít nhất hai người cùng cố ý phạm tội

106.

Trong đồng phạm, người giúp sức được hiểu là:

a)

Người cùng thực hiện hành vi gây hậu quả chính

b)

Người cung cấp công cụ, phương tiện hoặc hỗ trợ tinh thần

c)

Người đề ra kế hoạch và điều khiển nhóm phạm tội

d)

Người bị cưỡng bức tham gia và không có lỗi

107.

Khi áp dụng hình phạt đối với người phạm tội chưa đạt, tòa án thường:

a)

Áp dụng hình phạt như tội phạm đã hoàn thành

b)

Miễn trách nhiệm hình sự trong mọi trường hợp

c)

Xem xét giảm nhẹ tùy mức độ và nguyên nhân

d)

Áp dụng hình phạt bổ sung nặng hơn bình thường

108.

Nguyên tắc xác định mức phạt tiền trong xử phạt hành chính yêu cầu:

a)

Dựa trên hậu quả hình sự của hành vi

b)

Dựa trên ý kiến cơ quan truy tố hình sự

c)

Dựa trên khung phạt luật định và tình tiết

d)

Dựa trên mong muốn của người bị xử phạt

109.

Hành vi nào thường bị xử phạt hành chính theo thủ tục xử phạt tại chỗ?

a)

Hành vi xảy ra trong cơ quan tiến hành tố tụng

b)

Hành vi rõ ràng, mức phạt thuộc thẩm quyền lập biên bản

c)

Hành vi phức tạp cần điều tra dài ngày

d)

Hành vi có dấu hiệu tội phạm nghiêm trọng

110.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội dẫn đến hậu quả pháp lý nào?

a)

Bị xử lý kỷ luật thay cho trách nhiệm hình sự

b)

Chỉ bị xử phạt hành chính trong mọi trường hợp

c)

Được miễn trách nhiệm hình sự về tội dự định

d)

Vẫn phải chịu trách nhiệm như đã hoàn thành tội phạm

111.

Tiêu chí phân biệt tội phạm và vi phạm hành chính quan trọng nhất là:

a)

Số lượng người tham gia và thủ đoạn

b)

Thời gian thực hiện và địa điểm

c)

Sự đồng ý của người bị hại và hậu quả

d)

Mức độ nguy hiểm cho xã hội và tính luật định

112.

Trong xử phạt hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả nào thường áp dụng?

a)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

b)

Tịch thu tài sản hợp pháp không liên quan

c)

Tước quyền công dân không thời hạn

d)

Cấm cư trú vĩnh viễn trên toàn quốc

113.

Đối với người chưa thành niên vi phạm hành chính, cơ quan có thẩm quyền cần:

a)

Không lập biên bản để tránh ảnh hưởng học tập

b)

Chuyển ngay hồ sơ sang điều tra hình sự

c)

Ưu tiên biện pháp giáo dục, nhắc nhở phù hợp

d)

Áp dụng mức phạt tiền tối đa theo khung

114.

Liên đới chịu trách nhiệm hình sự trong đồng phạm chủ yếu dựa trên:

a)

Ý chí chung và mức độ tham gia cụ thể

b)

Số tiền thu lợi bất chính chia nhau

c)

Vai trò khách quan của từng người

d)

Quan hệ họ hàng giữa các đồng phạm

115.

Khi hành vi có dấu hiệu tội phạm, người có thẩm quyền xử phạt hành chính phải:

a)

Lấy ý kiến người bị hại rồi quyết định

b)

Phạt cảnh cáo thay cho phạt tiền

c)

Chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra

d)

Tiếp tục xử phạt để đảm bảo kịp thời

116.

Giai đoạn thực hiện tội phạm gồm các mức sau, chọn phương án đúng nhất:

a)

Điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án

b)

Khởi xướng, giúp sức, xúi giục, tổ chức

c)

Xử phạt, khiếu nại, cưỡng chế, khắc phục

d)

Chuẩn bị, phạm tội chưa đạt, phạm tội đã hoàn thành

117.

Tình tiết nào sau đây thường được coi là giảm nhẹ trong xử phạt hành chính?

a)

Tái phạm nhiều lần có hệ thống

b)

Tổ chức, lôi kéo người khác vi phạm

c)

Tự nguyện khắc phục hậu quả kịp thời

d)

Che giấu hành vi nhằm trốn tránh

118.

Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính (VPHC) gồm:

a)

Chỉ công dân Việt Nam

b)

Cá nhân

c)

Tổ chức

d)

Cá nhân và tổ chức

119.

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu là:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp ngăn chặn

d)

Biện pháp khắc phục hậu quả

120.

Xử phạt VPHC phải đảm bảo:

a)

Không cần căn cứ

b)

Tùy nghi

c)

Nhanh chóng, đúng thẩm quyền

d)

Theo cảm tính

121.

Chủ thể KHÔNG phải cơ quan hành chính nhà nước:

a)

Chính phủ

b)

Bộ

c)

Tòa án

d)

UBND

122.

Luật điều chỉnh hoạt động xử phạt giao thông là:

a)

Hiến pháp

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Hành chính

123.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự:

a)

Nhà nước – công dân

b)

Nhà nước – người phạm tội

c)

Cá nhân – cá nhân

d)

Cá nhân – tổ chức

124.

Dấu hiệu KHÔNG thuộc tội phạm:

a)

Nguy hiểm cho xã hội

b)

Có lỗi

c)

Thỏa thuận

d)

Trái pháp luật hình sự

125.

Tội phạm nghiêm trọng có thời hiệu:

a)

5 năm

b)

15 năm

c)

10 năm

d)

3 năm

126.

Tội phạm rất nghiêm trọng có thời hiệu:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

127.

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có thời hiệu:

a)

3 năm

b)

15 năm

c)

5 năm

d)

20 năm

128.

Hình phạt là:

a)

Biện pháp dân sự

b)

Biện pháp hành chính

c)

Biện pháp hòa giải

d)

Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất

129.

Nguyên tắc KHÔNG thuộc Luật hình sự:

a)

Trách nhiệm cá nhân

b)

Nhân đạo XHCN

c)

Bình đẳng tuyệt đối

d)

Pháp chế XHCN

130.

Chuẩn bị phạm tội là:

a)

Không bị xử lý

b)

Không phải tội phạm

c)

Giai đoạn thực hiện tội phạm

d)

Đã hoàn thành tội phạm

131.

Đồng phạm là:

a)

Che giấu tội phạm

b)

Vô ý gây hậu quả

c)

Nhiều người cùng cố ý phạm tội

d)

Một người phạm tội