WorksheetsSinh hóa – Huyết học và Protein (Trắc nghiệm)
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Nhóm ngoại của flavoprotein
Sắt
Riboflavin
Đồng
Methyl
Tên gọi khác của Myoglobin
Sắc tố hô hấp của cơ
Sắc tố của hồng cầu
Sắc tố của bạch cầu
Sắc tố hô hấp da và móng
Phản ứng chuyển porphin thành porphyrin
Oxy hóa – khử
Phản ứng thế
Phản ứng cộng hợp
Phản ứng trùng hợp
Hồng cầu người chứa Hb khoảng
1/5
1/3
2/3
1/10
Liên kết gần hem – globin
Histidin E7
Histidin F7
Histidin F8
Histidin E8
Liên kết xa hem – globin
Histidin E7
Histidin F7
Histidin F8
Histidin E8
Hematin + Cl− tạo tinh thể màu
Vàng
Tím
Xanh dương
Xanh lá
Số bậc cấu trúc Hb
3
4
6
8
Bệnh hồng cầu hình liềm đổi Glu thành
Valin
Tryptophan
Lysin
Leucin
Nguyên nhân gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là
Do nguồn thực phẩm
Do di truyền, đột biến gen
Do di truyền, thiếu enzyme thuỷ phân hồng cầu
Do thiếu máu cục bộ
Oxyhemoglobin được hình thành do
Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
Gắn O2 vào Fe bằng liên kết phối trí
Gắn O2 vào nhân pyrol
Gắn O2 vào imidazol
O2 gắn với Hb ở phối vị, trạng thái Fe thay đổi như thế nào?
Fe2+ → Fe2+
Fe2+ → Fe0
Fe2+ → Fe3+
Fe3+ → Fe2+
HbF (hemoglobin thai nhi) có ái lực O2 cao hơn HbA, ý nghĩa sinh lý là
Giúp thai nhi dễ dàng nhả O2 vào mô
Giúp thai nhi lấy O2 hiệu quả từ máu mẹ qua nhau thai
Làm giảm vận chuyển CO2 ở thai
Giảm nhu cầu sắt ở thai
Khí kết hợp nguy hiểm cạnh tranh 200 lần oxy
CO
CO2
N2
SO2
Cấu tạo số vòng pyrol của porphin
5 vòng
6 vòng
4 vòng
8 vòng
MetHb gây tím tái ở mức
> 1,5%
1%
< 1,5%
0,5%
Ở phòng kín đốt than gây ngạt do
O2
CO2
N2
CO
Sản phẩm thải acid amin
Acid uric
Ammoniac
Creatinin
Urê
Đơn vị cấu tạo protein
Glucose
Acid amin
Nucleotide
Acid béo
Liên kết nối acid amin
Disulfide
Peptid
Hydro
Ion
Chất có bản chất protein
Carbohydrat
Vitamin
Triglycerid
Enzyme
Myosin thuộc loại
Globulin
Tripeptid
Protein sợi
Histon
Phản ứng Sanger cho
Dẫn xuất vàng
Tủa đỏ cam
Trong suốt
Xanh dương
Phản ứng Biuret
Tím hồng
Vàng
Đen
Xanh lá
Peptid tăng đường máu
Insulin
Glucagon
Glutathion
Albumin
Peptid tham gia oxy hóa khử
Insulin
Glucagon
Glutathion
Albumin
Bậc cấu trúc xoắn nhất protein
I
IV
II
III
Liên kết quan trọng bậc III
Peptid
Amid
Hydro
Disulfid
Vai trò phản ứng Edman
Xác định N-tận
Xác định liên kết
Xác định tên acid amin
Xác định số C
Hấp thu UV chủ yếu do
Tryptophan
Serin
Acid glutamic
Methionin
Thành phần đột biến gây Thalassemia
Chuỗi globin
Fe của hem
Nhân protoporphyrin IX
Liên kết methylen
Protein vận chuyển chính của huyết tương
Collagen
Albumin
Ferritin
Keratin
Đường đôi có nhiều trong men bia, kẹo mạch nha
Lactose
Sucrose
Galactose
Maltose
Bệnh Von Gierke do thiếu enzyme nào
G-1-P
Amylase
Galactoseminase
G-6-Pase
Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi hấp thu
Disaccharide
Polysaccharide
Monosaccharide
Oligosaccharide
Con đường tân tạo glucose từ pyruvate có phản ứng nào ngược với đường phân
Phản ứng 1, 3 và 10
Phản ứng 1 và 2
Phản ứng 5 và 8
Phản ứng 3 và 10
Triệu chứng sớm nhất khi glucose máu giảm nhẹ
Mất thăng bằng, chóng mặt
Cồn cào bụng
Tim đập nhanh
Vã mồ hôi, run tay chân
Chất có độ hấp thu cao nhất trong các monosaccharid
Pentose
Galactose
Mannose
Glucose
Giai đoạn 1 của đường phân gồm
3 phản ứng
4 phản ứng
5 phản ứng
7 phản ứng
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường nào tạo glycerol + acid béo
Acid
Kiềm
Trung tính
Nước
Quá trình tiêu hóa lipid bắt đầu tại
Ruột non
Ruột già
Gan
Tụy
Lipoprotein có tỷ trọng cao được viết tắt
HDL
LDL
VLDL
MDL
Vận chuyển acid béo vào ty thể theo hệ thống
Acyl-CoA
ATP synthase
Acyl-carnitin / carnitine
Transformer nitric
Phản ứng cuối trong tổng hợp triglyceride
Kết hợp với glycerophosphate
Tạo acid phosphatidic
Kết hợp diglycerid với Acyl-CoA
Tạo diglyceride
Tăng thành phần nào trong lipoprotein máu không gây đục huyết thanh
Cholesterol
Triglycerid
Phospholipid
Acid béo
Hormone không được tiết ra từ thùy trước của tuyến yên
Prolactin
LH hoặc FSH
Oxytocin
GH
Hormone của vùng dưới đồi thuộc nhóm
Steroid
Glucid
Acid amin
Peptid
Enzymes bị bất hoạt ở nhiệt độ cao chủ yếu do
Mất liên kết peptid
Biến tính protein
Mất nhóm phosphate
Oxy hóa lipid
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzymes chuyên liên kết với cơ chất, gọi là trung tâm
Điều khiển
Vận động
Phân tích
Hoạt động
Thận điều hòa thăng bằng acid–base theo cơ chế
Bài tiết Na+ và giữ lại H+
Bài tiết Na+ và bài tiết H+
Giữ lại Na+ và bài tiết H+
Giữ lại Na+ và giữ lại H+
Bệnh lý có thể gây nhiễm kiềm chuyển hóa
Đái tháo nhạt
Đái tháo đường
Suy thận mạn
Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát
Sự duy trì pH máu ổn định (7,35–7,45) nhờ cơ chế
Chỉ nhờ gan
Hệ đệm, phổi và thận phối hợp
Hồng cầu và bạch cầu
Tim và hệ tuần hoàn
Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp
Tăng aldosterone
Thiếu ADH
Suy tim
Mất máu
Một bệnh nhân có pH máu = 7,1; HCO3− giảm. Tình trạng này gọi
Toan chuyển hóa
Kiềm chuyển hóa
Toan hô hấp
Kiềm hô hấp
Khi một người ra nhiều mồ hôi mà không bù đủ nước, điều gì có thể xảy ra
Hạ natri máu
Tăng canxi máu
Giảm cholesterol máu
Giảm glucose máu
Chất tham gia cơ chế điều hòa Na+ ở thận
Aldosterone, renin
Glucagon, insulin
ADH, renin
Glucagon, ADH
Cân bằng nội môi là hoạt động
Duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu
Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể
Duy trì cân bằng độ pH
Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu
Khi cơ thể mất cân bằng nước – điện giải, hậu quả sinh hóa thường gặp gây
Rối loạn hoạt động enzymes, thay đổi pH máu
Tăng tổng hợp hemoglobin
Tăng dự trữ glycogen
Tăng sản xuất insulin
