Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán hình lớp 9 hk2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Tứ giác nội tiếp là gì?
a)
Tứ giác có bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn
b)
Tứ giác có hai cặp cạnh song song
c)
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
d)
Tứ giác có hai góc vuông
e)
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
2.
Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bao nhiêu?
a)
180°
b)
90°
c)
360°
d)
120°
e)
270°
3.
Hình chữ nhật có phải là tứ giác nội tiếp không?
a)
Có
b)
Không
c)
Chỉ khi là hình vuông
d)
Chỉ khi có hai cạnh bằng nhau
e)
Chỉ khi có góc tù
4.
Hình vuông có phải là tứ giác nội tiếp không?
a)
Có
b)
Không
c)
Chỉ khi cạnh lớn
d)
Chỉ khi có góc nhọn
e)
Chỉ khi là hình chữ nhật
5.
Tâm đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật là gì?
a)
Giao điểm hai đường chéo
b)
Trung điểm một cạnh
c)
Giao điểm hai đường cao
d)
Trọng tâm
e)
Giao điểm hai đường trung tuyến
6.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật bằng gì?
a)
Nửa đường chéo
b)
Nửa cạnh dài
c)
Nửa chu vi
d)
Nửa cạnh ngắn
e)
Độ dài cạnh
7.
Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác gọi là gì?
a)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác
b)
Đường tròn nội tiếp tam giác
c)
Đường tròn tiếp xúc tam giác
d)
Đường tròn trung tuyến
e)
Đường tròn phân giác
8.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là gì?
a)
Trung điểm cạnh huyền
b)
Trọng tâm tam giác
c)
Giao điểm ba đường cao
d)
Giao điểm ba đường phân giác
e)
Trung điểm một cạnh góc vuông
9.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông bằng gì?
a)
Nửa cạnh huyền
b)
Cạnh huyền
c)
Nửa cạnh góc vuông
d)
Trung tuyến
e)
Đường cao
10.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là gì?
a)
Trọng tâm tam giác
b)
Giao điểm đường cao
c)
Giao điểm đường trung trực
d)
Trung điểm một cạnh
e)
Giao điểm đường trung tuyến
11.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a bằng bao nhiêu?
a)
a√3/3
b)
a√3/2
c)
a/2
d)
2a√3/3
e)
a√2/2
12.
Tam giác cân là gì?
a)
Tam giác có hai cạnh bằng nhau
b)
Tam giác có ba cạnh bằng nhau
c)
Tam giác có một góc vuông
d)
Tam giác có hai góc vuông
e)
Tam giác có ba góc bằng nhau
13.
Tam giác đều là gì?
a)
Tam giác có ba cạnh bằng nhau
b)
Tam giác có hai cạnh bằng nhau
c)
Tam giác có một góc vuông
d)
Tam giác có hai góc nhọn
e)
Tam giác có hai đường cao bằng nhau
14.
Đường trung tuyến trong tam giác là gì?
a)
Đoạn thẳng nối đỉnh với trung điểm cạnh đối diện
b)
Đoạn thẳng vuông góc với cạnh đối diện
c)
Đoạn thẳng chia góc
d)
Đoạn thẳng song song cạnh
e)
Đoạn thẳng nối hai trung điểm
15.
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có tính chất gì?
a)
Bằng nửa cạnh huyền
b)
Bằng cạnh huyền
c)
Bằng đường cao
d)
Vuông góc cạnh huyền
e)
Song song cạnh huyền
16.
Đường cao trong tam giác là gì?
a)
Đoạn thẳng vuông góc từ đỉnh đến cạnh đối diện
b)
Đoạn thẳng chia góc
c)
Đoạn thẳng nối trung điểm
d)
Đoạn thẳng song song cạnh
e)
Đoạn thẳng nối hai đỉnh
17.
Đường phân giác trong tam giác có tính chất gì?
a)
Chia góc thành hai góc bằng nhau
b)
Vuông góc cạnh
c)
Song song cạnh
d)
Chia cạnh thành hai phần bằng nhau
e)
Nối trung điểm
18.
Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?
a)
Đường thẳng vuông góc và đi qua trung điểm đoạn thẳng
b)
Đường thẳng song song đoạn thẳng
c)
Đường thẳng chia đoạn
d)
Đường thẳng nối hai đầu mút
e)
Đường thẳng bất kỳ
19.
Góc nội tiếp là gì?
a)
Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn
b)
Góc có đỉnh trong đường tròn
c)
Góc có đỉnh ngoài đường tròn
d)
Góc ở tâm
e)
Góc bẹt
20.
Tia tiếp tuyến của đường tròn là gì?
a)
Tia chỉ tiếp xúc với đường tròn tại một điểm
b)
Tia cắt đường tròn hai điểm
c)
Tia nằm trong đường tròn
d)
Tia đi qua tâm
e)
Tia song song bán kính
21.
Tứ giác nội tiếp là gì?
a)
Tứ giác có bốn đỉnh cùng nằm trên một đường tròn
b)
Tứ giác có hai cặp cạnh song song
c)
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
d)
Tứ giác có hai góc vuông
e)
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
22.
Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng bao nhiêu?
a)
180°
b)
90°
c)
360°
d)
120°
e)
270°
23.
Hình chữ nhật có phải là tứ giác nội tiếp không?
a)
Có
b)
Không
c)
Chỉ khi là hình vuông
d)
Chỉ khi có hai cạnh bằng nhau
e)
Chỉ khi có góc tù
24.
Hình vuông có phải là tứ giác nội tiếp không?
a)
Có
b)
Không
c)
Chỉ khi cạnh lớn
d)
Chỉ khi có góc nhọn
e)
Chỉ khi là hình chữ nhật
25.
Tâm đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật là gì?
a)
Giao điểm hai đường chéo
b)
Trung điểm một cạnh
c)
Giao điểm hai đường cao
d)
Trọng tâm
e)
Giao điểm hai đường trung tuyến
26.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật bằng gì?
a)
Nửa đường chéo
b)
Nửa cạnh dài
c)
Nửa chu vi
d)
Nửa cạnh ngắn
e)
Độ dài cạnh
27.
Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác gọi là gì?
a)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác
b)
Đường tròn nội tiếp tam giác
c)
Đường tròn tiếp xúc tam giác
d)
Đường tròn trung tuyến
e)
Đường tròn phân giác
28.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là gì?
a)
Trung điểm cạnh huyền
b)
Trọng tâm tam giác
c)
Giao điểm ba đường cao
d)
Giao điểm ba đường phân giác
e)
Trung điểm một cạnh góc vuông
29.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông bằng gì?
a)
Nửa cạnh huyền
b)
Cạnh huyền
c)
Nửa cạnh góc vuông
d)
Trung tuyến
e)
Đường cao
30.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều là gì?
a)
Trọng tâm tam giác
b)
Giao điểm đường cao
c)
Giao điểm đường trung trực
d)
Trung điểm một cạnh
e)
Giao điểm đường trung tuyến
31.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh a bằng bao nhiêu?
a)
a√3/3
b)
a√3/2
c)
a/2
d)
2a√3/3
e)
a√2/2
32.
Tam giác cân là gì?
a)
Tam giác có hai cạnh bằng nhau
b)
Tam giác có ba cạnh bằng nhau
c)
Tam giác có một góc vuông
d)
Tam giác có hai góc vuông
e)
Tam giác có ba góc bằng nhau
33.
Tam giác đều là gì?
a)
Tam giác có ba cạnh bằng nhau
b)
Tam giác có hai cạnh bằng nhau
c)
Tam giác có một góc vuông
d)
Tam giác có hai góc nhọn
e)
Tam giác có hai đường cao bằng nhau
34.
Đường trung tuyến trong tam giác là gì?
a)
Đoạn thẳng nối đỉnh với trung điểm cạnh đối diện
b)
Đoạn thẳng vuông góc với cạnh đối diện
c)
Đoạn thẳng chia góc
d)
Đoạn thẳng song song cạnh
e)
Đoạn thẳng nối hai trung điểm
35.
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền có tính chất gì?
a)
Bằng nửa cạnh huyền
b)
Bằng cạnh huyền
c)
Bằng đường cao
d)
Vuông góc cạnh huyền
e)
Song song cạnh huyền
36.
Đường cao trong tam giác là gì?
a)
Đoạn thẳng vuông góc từ đỉnh đến cạnh đối diện
b)
Đoạn thẳng chia góc
c)
Đoạn thẳng nối trung điểm
d)
Đoạn thẳng song song cạnh
e)
Đoạn thẳng nối hai đỉnh
37.
Đường phân giác trong tam giác có tính chất gì?
a)
Chia góc thành hai góc bằng nhau
b)
Vuông góc cạnh
c)
Song song cạnh
d)
Chia cạnh thành hai phần bằng nhau
e)
Nối trung điểm
38.
Đường trung trực của đoạn thẳng là gì?
a)
Đường thẳng vuông góc và đi qua trung điểm đoạn thẳng
b)
Đường thẳng song song đoạn thẳng
c)
Đường thẳng chia đoạn
d)
Đường thẳng nối hai đầu mút
e)
Đường thẳng bất kỳ
39.
Góc nội tiếp là gì?
a)
Góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn
b)
Góc có đỉnh trong đường tròn
c)
Góc có đỉnh ngoài đường tròn
d)
Góc ở tâm
e)
Góc bẹt
40.
Tia tiếp tuyến của đường tròn là gì?
a)
Tia chỉ tiếp xúc với đường tròn tại một điểm
b)
Tia cắt đường tròn hai điểm
c)
Tia nằm trong đường tròn
d)
Tia đi qua tâm
e)
Tia song song bán kính
41.
Tứ giác ngoại tiếp là gì?
a)
Tứ giác có bốn cạnh đều tiếp xúc với một đường tròn
b)
Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên đường tròn
c)
Tứ giác có hai cặp cạnh song song
d)
Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
e)
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
42.
Điều kiện để một tứ giác là tứ giác ngoại tiếp là gì?
a)
Tổng hai cạnh đối bằng nhau
b)
Tổng hai góc đối bằng 180°
c)
Hai đường chéo bằng nhau
d)
Có hai cạnh song song
e)
Có bốn góc vuông
43.
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là gì?
a)
Giao điểm ba đường phân giác
b)
Giao điểm ba đường trung tuyến
c)
Giao điểm ba đường cao
d)
Giao điểm ba đường trung trực
e)
Trung điểm cạnh lớn nhất
44.
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là gì?
a)
Giao điểm ba đường trung trực
b)
Giao điểm ba đường phân giác
c)
Giao điểm ba đường trung tuyến
d)
Giao điểm ba đường cao
e)
Trung điểm cạnh lớn nhất
45.
Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với đáy có tính chất gì?
a)
Đồng thời là đường cao và đường phân giác
b)
Chỉ là đường cao
c)
Chỉ là đường phân giác
d)
Chỉ là trung trực
e)
Không có tính chất đặc biệt
46.
Trong tam giác đều, mỗi đường trung tuyến có tính chất gì?
a)
Đồng thời là đường cao, phân giác và trung trực
b)
Chỉ là trung tuyến
c)
Chỉ là đường cao
d)
Chỉ là phân giác
e)
Chỉ là trung trực
47.
Tính chất của ba đường trung tuyến trong tam giác là gì?
a)
Cắt nhau tại một điểm
b)
Song song với nhau
c)
Vuông góc với nhau
d)
Không bao giờ cắt nhau
e)
Cắt nhau từng đôi một
48.
Điểm đồng quy của ba đường trung tuyến gọi là gì?
a)
Trọng tâm
b)
Tâm nội tiếp
c)
Tâm ngoại tiếp
d)
Trực tâm
e)
Trung điểm
49.
Tính chất của ba đường cao trong tam giác là gì?
a)
Cắt nhau tại một điểm
b)
Song song với nhau
c)
Bằng nhau
d)
Không cắt nhau
e)
Vuông góc nhau từng đôi
50.
Điểm đồng quy của ba đường cao gọi là gì?
a)
Trực tâm
b)
Trọng tâm
c)
Tâm nội tiếp
d)
Tâm ngoại tiếp
e)
Trung điểm
51.
Trong tam giác vuông, trực tâm nằm ở đâu?
a)
Tại đỉnh góc vuông
b)
Trong tam giác
c)
Ngoài tam giác
d)
Trung điểm cạnh huyền
e)
Giao hai trung tuyến
52.
Tính chất của ba đường phân giác trong tam giác là gì?
a)
Cắt nhau tại một điểm
b)
Song song nhau
c)
Vuông góc nhau
d)
Không cắt nhau
e)
Bằng nhau
53.
Điểm đồng quy của ba đường phân giác là gì?
a)
Tâm đường tròn nội tiếp
b)
Trọng tâm
c)
Trực tâm
d)
Tâm ngoại tiếp
e)
Trung điểm
54.
Khoảng cách từ tâm nội tiếp đến các cạnh của tam giác có tính chất gì?
a)
Bằng nhau
b)
Không bằng nhau
c)
Tùy tam giác
d)
Bằng nửa chu vi
e)
Bằng đường cao
55.
Tính chất của ba đường trung trực trong tam giác là gì?
a)
Cắt nhau tại một điểm
b)
Song song nhau
c)
Không cắt nhau
d)
Vuông góc nhau
e)
Bằng nhau
56.
Khoảng cách từ tâm ngoại tiếp đến các đỉnh tam giác có tính chất gì?
a)
Bằng nhau
b)
Không bằng nhau
c)
Tùy tam giác
d)
Bằng nửa chu vi
e)
Bằng cạnh
57.
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu?
a)
90°
b)
60°
c)
45°
d)
120°
e)
180°
58.
Góc nội tiếp bằng bao nhiêu so với góc ở tâm cùng chắn một cung?
a)
Bằng một nửa
b)
Bằng nhau
c)
Gấp đôi
d)
Gấp ba
e)
Không liên quan
59.
Tiếp tuyến của đường tròn vuông góc với bán kính tại đâu?
a)
Tại tiếp điểm
b)
Tại tâm
c)
Tại trung điểm
d)
Tại mọi điểm
e)
Không vuông góc