wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, nếu người dân quyết định giảm lượng tiền mặt nắm giữ bằng cách tăng lượng tiền gửi không kỳ hạn nắm giữ thì

a)

M1 sẽ tăng.

b)

M1 sẽ giảm.

c)

M1 có thể tăng hoặc giảm.

d)

M1 sẽ không thay đổi.

2.

Nếu một công dân Mỹ mua một chiếc tivi được sản xuất ở Hàn Quốc bởi một doanh nghiệp Hàn Quốc thì

a)

xuất khẩu ròng của Mỹ giảm và GDP của Mỹ không bị ảnh hưởng.

b)

xuất khẩu ròng và GDP của Mỹ không bị ảnh hưởng.

c)

xuất khẩu ròng của Mỹ không bị ảnh hưởng và GDP của Mỹ giảm.

d)

xuất khẩu ròng và GDP của Mỹ giảm.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

GDP danh nghĩa bằng GDP thực tại năm gốc.

b)

GDP danh nghĩa không bao giờ bằng GDP thực.

c)

GDP danh nghĩa bằng GDP thực ở mọi năm, trừ năm gốc.

d)

GDP danh nghĩa luôn bằng GDP thực.

4.

Lãi suất tăng

a)

làm dịch chuyển đường tổng cầu sang trái.

b)

làm dịch chuyển nền kinh tế dọc theo đường tổng cầu.

c)

không làm dịch chuyển đường tổng cầu.

d)

làm dịch chuyển đường tổng cầu sang phải.

5.

Một giỏ hàng hóa và dịch vụ được lựa chọn để tính CPI và năm 2021 được chọn làm năm gốc. Giá của giỏ hàng là 50 USD vào năm 2017, 52 USD vào năm 2021 và 54,6 USD vào năm 2023. CPI năm 2023 là

a)

105,0.

b)

91,6.

c)

95,2.

d)

109,2.

6.

Các yếu tố khác không đổi, khi ngân hàng trung ương phát hành thêm tiền vào lưu thông sẽ dẫn đến

a)

thay đổi mức giá trong nền kinh tế.

b)

thay đổi cầu về tiền.

c)

lượng cung tiền tăng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

7.

Trong nền kinh tế thị trường, các hoạt động kinh tế được dẫn dắt chủ yếu bởi

a)

nhà lập kế hoạch trung ương.

b)

chính phủ.

c)

lợi ích cá nhân và giá cả.

d)

các công ty.

8.

Khi một quốc gia tăng cường đầu tư vào máy móc và thiết bị, yếu tố sản xuất nào được cải thiện và ảnh hưởng như thế nào đến GDP?

a)

Đất đai, giảm GDP

b)

Công nghệ, không ảnh hưởng đến GDP

c)

Vốn, tăng GDP

d)

Lao động, tăng GDP

9.

Nếu chi chuyển nhượng của Chính phủ tăng 10 tỷ và tiết kiệm biên là 0,25 thì

a)

chi tiêu của dân cư sẽ tăng 4 tỉ

b)

chi tiêu của dân cư sẽ tăng 10 tỉ

c)

chi tiêu của dân cư sẽ tăng 7,5 tỉ

d)

chi tiêu của dân cư sẽ tăng 2,5 tỉ

10.

Công ty Dilbert đã sản xuất 6.000.000 đơn vị phần mềm vào năm 2022. Vào đầu năm 2023, ông chủ công ty đã tăng số giờ lao động từ 10.000 giờ hàng năm lên 14.000 giờ hàng năm và đã sản xuất ra 7.000.000 đơn vị phần mềm. Dựa trên những con số này, điều gì đã xảy ra với năng suất?

a)

Năng suất vẫn giữ nguyên.

b)

Năng suất đã tăng khoảng 40%.

c)

Năng suất đã tăng khoảng 16,7%.

d)

Năng suất đã giảm khoảng 16,7%.

11.

Phát biểu “Không có bữa ăn trưa miễn phí” dùng để mô tả nguyên lý rằng

a)

các hộ gia đình phải đối mặt với nhiều quyết định.

b)

con người phải đối mặt với sự đánh đổi.

c)

thu nhập phải được tạo ra.

d)

hàng hóa là khan hiếm.

12.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế và GDP thực bình quân đầu người là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế.

b)

GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế và tăng trưởng của GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế.

c)

GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế và GDP thực bình quân đầu người là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế.

d)

GDP thực là một thước đo tốt về sự thịnh vượng kinh tế và tăng trưởng của GDP thực là một thước đo tốt về tiến triển kinh tế.

13.

Nếu chỉ số giá năm 2023 là 128,96 và tỷ lệ lạm phát năm 2023 (so với năm 2022) là 24% thì chỉ số giá năm 2022 là

a)

104.

b)

104,96.

c)

159,91.

d)

152,96.

14.

Chỉ số giá năm 2024 là 140 có nghĩa là

a)

giá hàng hoá năm 2024 tăng 40% so với năm 2023

b)

chưa thể kết luận

c)

giá hàng hoá năm 2024 tăng 40% so với năm tham chiếu

d)

tỷ lệ lạm phát năm 2024 là 40%

15.

Hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect) hàm ý rằng:

a)

Tổng thu nhập thực bắt kịp tổng thu nhập danh nghĩa

b)

Tiết kiệm luôn bắt kịp chi tiêu cho đầu tư

c)

Nếu một quốc gia bắt đầu ở mức tương đối nghèo thì nó sẽ dễ dàng tăng trưởng nhanh hơn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Yếu tố nào sau đây không được tính vào GDP?

a)

Chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng

b)

Chi tiêu của hộ gia đình cho thực phẩm

c)

Đầu tư vào máy móc thiết bị

d)

Thu nhập từ việc bán cổ phiếu

17.

GDP danh nghĩa của một quốc gia tăng từ 10001000 tỷ USD lên 12001200 tỷ USD, hệ số giảm phát GDP (GDP deflator) tăng từ 100100 lên 110110 , GDP thực đã thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 10%

b)

Tăng 91%

c)

Tăng 182%

d)

Tăng 20%

18.

Nếu có sự đầu tư quá mức của tư nhân hay chính phủ có khả năng dẫn đến lạm phát

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Do cầu kéo

c)

Do chi phí đẩy

d)

Do sức ì của nền kinh tế

19.

Sự gia tăng trong giá cả của sản phẩm bơ sữa được sản xuất trong nước sẽ

a)

không được phản ánh trong chỉ số giảm phát (GDP deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI).

b)

được phản ánh trong chỉ số giảm phát (GDP deflator) nhưng không được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI).

c)

không được phản ánh trong chỉ số giảm phát (GDP deflator) nhưng được phản ánh trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI).

d)

được phản ánh trong cả chỉ số giảm phát (GDP deflator) và chỉ số giá tiêu dùng (CPI).

20.

Thanh toán chuyển nhượng (transfer payments) là khoản thanh toán được chi trả bởi

a)

người tiêu dùng, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa hữu hình.

b)

doanh nghiệp, nhưng không phải để trao đổi lấy thiết bị máy móc.

c)

người nước ngoài, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước.

d)

chính phủ, nhưng không phải để trao đổi lấy hàng hóa và dịch vụ ngay lúc đó.

21.

Một ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách

a)

bán trái phiếu cho Chính phủ

b)

huy động nhiều tiền gửi hơn

c)

cho vay một phần số tiền huy động được

d)

tăng dự trữ

22.

GDP thực đo lường điều gì sau đây?

a)

tiêu chuẩn sống

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

năng suất sản xuất

d)

tổng thu nhập thực

23.

Nếu ngân hàng trung ương thực hiện việc mua trái phiếu trên thị trường thì

a)

lượng cung tiền tăng nhiều hơn lượng trái phiếu được mua.

b)

lượng cung tiền giảm ít hơn lượng trái phiếu được mua.

c)

lượng cung tiền tăng ít hơn lượng trái phiếu được mua.

d)

lượng cung tiền giảm nhiều hơn lượng trái phiếu được mua.

24.

Yếu tố khác không đổi, lãi suất trong nước tăng sẽ dẫn đến

a)

luồng vốn chảy vào trong nước tăng, luồng vốn chảy ra tăng, cán cân thanh toán không đổi

b)

luồng vốn chảy vào trong nước tăng, luồng vốn chảy ra giảm, cán cân thanh toán tốt lên

c)

luồng vốn chảy vào trong nước giảm, luồng vốn chảy ra giảm, cán cân thanh toán không đổi

d)

luồng vốn chảy vào trong nước giảm, luồng vốn chảy ra tăng, cán cân thanh toán xấu đi

25.

Công ty Spots sản xuất mực và bán cho công ty Write để làm bút bi. Mực được sản xuất bởi công ty Spots được gọi là

a)

hàng hóa trung gian.

b)

hàng hóa sơ cấp.

c)

hàng hóa tạm thời.

d)

hàng hóa tồn kho.

26.

Trong sơ đồ chu chuyển (circular-flow diagram) đơn giản của nền kinh tế, tổng thu nhập và tổng chi tiêu

a)

không bao giờ bằng nhau vì tổng thu nhập luôn lớn hơn tổng chi tiêu.

b)

luôn bằng nhau vì mọi giao dịch phải có người mua và người bán.

c)

không bao giờ bằng nhau vì tổng chi tiêu luôn lớn hơn tổng thu nhập.

d)

đôi khi bằng nhau vì sự thay đổi trong tỷ lệ thất nghiệp của nền kinh tế.

27.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ của hàng đổi hàng?

a)

Một người thợ hớt tóc cắt tóc cho người thợ sửa ống nước để đối lại người này sẽ sửa vòi nước bị rò rỉ cho anh ta.

b)

Tất cả các trường hợp trên đều là ví dụ của hàng đổi hàng.

28.

Các biến số trên trục tung và trục hoành của đường tổng cung và cầu là

a)

việc làm, tỷ lệ lạm phát

b)

sản lượng thực tế, việc làm

c)

mức giá, sản lượng thực

d)

giá trị đồng tiền, mức giá

29.

Hoạt động nào sau đây làm tăng thâm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam?

a)

Nhật Bản mua gạo của nông dân Việt Nam

b)

Việt Nam bán quặng kim loại cho Nhật Bản

c)

Việt Nam mua xe ô tô từ Nhật Bản

d)

Nhật Bản mua bột mì từ Trung Quốc

30.

Hãy xem xét hai quốc gia. Quốc gia A có dân số 1.000 người, trong đó 800 người làm việc 8 giờ mỗi ngày để tạo ra 128.000 hàng hóa cuối cùng. Quốc gia B có dân số 2.000 người, trong đó 1.800 người làm việc 6 giờ mỗi ngày để tạo ra 270.000 hàng hóa cuối cùng. Kết luận nào đúng?

a)

Quốc gia A có năng suất thấp hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B.

b)

Quốc gia A có năng suất thấp hơn và GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B.

c)

Quốc gia A có năng suất cao hơn và GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B.

d)

Quốc gia A có năng suất cao hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B.

31.

Điều nào sau đây tạo thành thành phần lớn nhất trong cung tiền M1?

a)

Đồng xu

b)

Tiền tệ (tiền giấy)

c)

Tiền gửi có thể kiểm tra (tiền gửi không kỳ hạn)

d)

Chứng chỉ bạc

32.

Thành phần nào dưới đây trong GDP có thể có giá trị âm hoặc dương?

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

chi tiêu tiêu dùng vào hàng lâu bền

c)

xuất khẩu ròng

33.

Năm 2023, GDP thực của nước A là 561561 tỷ USD và dân số là 2,22{,}2 triệu người; năm 2022, GDP thực là 510510 tỷ USD và dân số là 22 triệu người. Tỷ lệ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người năm qua là bao nhiêu?

a)

Không tăng trưởng

b)

2%

c)

4%

d)

10%

34.

Trong một nền kinh tế, hàng hóa và dịch vụ được mua bởi

a)

hộ gia đình và chính phủ nhưng không phải doanh nghiệp.

b)

hộ gia đình, doanh nghiệp và chính phủ.

c)

hộ gia đình và doanh nghiệp nhưng không phải chính phủ.

d)

hộ gia đình nhưng không phải doanh nghiệp hay chính phủ.

35.

Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ có thể tăng cung tiền bằng cách

a)

mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

b)

bán vàng dự trữ cho ngân hàng

c)

mua vàng từ ngân hàng trung ương nước ngoài

d)

bán ngoại tệ nắm giữ

36.

Để đạt được kết quả kinh tế tốt, các nhà làm chính sách nên tập trung vào điều gì?

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

nâng cao năng suất.

c)

nâng cao quyền lực thị trường của cá nhân.

d)

tăng nhanh khối lượng tiền tệ.

37.

Mai và Lan làm việc cùng nhau trong 22 giờ để tạo ra tổng cộng 1212 tấm nệm. Năng suất trung bình của mỗi người là bao nhiêu?

a)

1,51{,}5 tấm nệm mỗi giờ lao động

b)

33 tấm nệm

c)

33 tấm nệm mỗi giờ lao động

d)

1212 tấm nệm

38.

Độ dốc của đường tổng cung ngắn hạn có xu hướng

a)

tăng khi sản lượng tăng

b)

giảm khi sản lượng tăng

c)

có thể tăng, giảm hoặc không đổi khi sản lượng tăng

d)

không thay đổi khi sản lượng tăng

39.

Một quốc gia có GDP danh nghĩa là 100 tỷ USD vào năm 2023 và 75 tỷ USD vào năm 2022. Hệ số giảm phát GDP (GDP deflator) năm 2023 là 125 và năm 2022 là 120. So sánh năm 2023 với năm 2022,

a)

sản lượng thực giảm và mức giá tăng.

b)

sản lượng thực tăng và mức giá giảm.

c)

cả sản lượng thực và mức giá đều giảm.

d)

cả sản lượng thực và mức giá đều tăng.

40.

Tiền giấy, các bức tranh hiếm, và những chiếc vòng đá quý bảo đều là

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

đơn vị hạch toán.

c)

phương tiện cất trữ giá trị.

d)

phương tiện trao đổi.

41.

Có thể giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bằng cách

a)

Cả ba câu trên đều sai

b)

tăng mức lương tối thiểu

c)

phổ biến các thông tin về tuyển dụng và thị trường lao động rộng rãi hơn

d)

tăng mức trợ cấp thất nghiệp

42.

Để tăng cung tiền, ngân hàng trung ương có thể

a)

khuyến khích mọi người nắm giữ nhiều tiền mặt hơn (tiền tệ đang lưu hành)

b)

mua trái phiếu trên thị trường mở

c)

cắt giảm thuế

d)

tăng chi tiêu chính phủ

43.

Nếu GDP danh nghĩa là 10 ngàn tỷ USD và GDP thực là 8 ngàn tỷ USD thì hệ số giảm phát GDP (GDP deflator) là

a)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 125% so với năm gốc.

b)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 25% so với năm gốc.

c)

80 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 80% so với năm gốc.

d)

80 và điều này cho thấy mức giá đã giảm 20% so với năm gốc.

44.

Lạm phát có thể là hệ quả của

a)

Cả ba câu trên đều đúng

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất

d)

Tăng cung tiền

45.

Để tính GDP, giá thị trường được sử dụng để tính giá trị cuối cùng của hàng hóa và dịch vụ bởi vì

a)

giá thị trường phản ánh giá trị của hàng hóa và dịch vụ.

b)

Không có điều nào ở trên là đúng.

c)

nếu giá thị trường không phù hợp với cách mà mọi người xác định giá trị sản phẩm thì chính phủ có thể ấn định giá trần hoặc giá sàn.

d)

giá thị trường không thay đổi nhiều theo thời gian, do đó sẽ dễ dàng để so sánh giữa các năm.

46.

Công ty Dilbert đã sản xuất 5.000.000 đơn vị phần mềm kế toán vào năm 2022. Vào đầu năm 2023, công ty đã giảm tổng số giờ làm việc hàng năm từ 10.000 xuống còn 8.000 và sản lượng là 4.800.000. Những con số này cho thấy năng suất

a)

đã tăng 12%.

b)

đã giảm 20%.

c)

đã giảm 4%.

d)

đã tăng 20%.

47.

Giả sử có một nước tăng tỷ lệ tiết kiệm. Về lâu dài, nước này sẽ có

a)

năng suất thấp hơn, và thêm một đơn vị vốn khác sẽ tăng sản lượng nhiều hơn trước.

b)

năng suất cao hơn, và thêm một đơn vị vốn khác sẽ tăng sản lượng nhiều hơn trước.

c)

năng suất thấp hơn, và thêm một đơn vị vốn khác sẽ tăng sản lượng ít hơn trước.

d)

năng suất cao hơn, và thêm một đơn vị vốn khác sẽ tăng sản lượng ít hơn trước.

48.

Tổng thống của nước A, một quốc gia đang phát triển, đề xuất rằng đất nước của ông cần giúp đỡ các công ty nội địa bằng cách áp đặt các hạn chế thương mại.

a)

Đây là những chính sách hướng ngoại và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tích cực đối với tăng trưởng của nước A.

b)

Đây là những chính sách hướng nội và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tiêu cực đối với tăng trưởng của nước A.

c)

Đây là những chính sách hướng nội và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tích cực đối với tăng trưởng của nước A.

d)

Đây là những chính sách hướng nội và hầu hết các nhà kinh tế tin rằng chúng sẽ có tác dụng tiêu cực đối với tăng trưởng của nước A.

49.

Sau khủng bố 11/9/2001, chính phủ Mỹ tăng chi tiêu để bảo đảm an ninh ở các sân bay. Những khoản chi tiêu đó

a)

không được bao gồm trong GDP vì chính phủ thu thuế để thanh toán lại những khoản chi đó.

b)

chỉ bao gồm trong GDP nếu chính phủ liên bang chứ không phải chính quyền bang hay địa phương trả cho khoản chi đó.

c)

bao gồm trong GDP vì chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ được tính trong GDP.

d)

không được bao gồm trong GDP vì nó không biểu thị cho sản xuất.

50.

Cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ thay đổi khi

a)

Cả ba câu trên đều đúng

b)

tỷ giá hối đoái thay đổi

c)

lãi suất trong nước thay đổi

d)

sản lượng quốc gia thay đổi

51.

Theo thuyết số lượng tiền tệ

a)

Khi sản lượng thực không đổi, mức giá không tăng cho dù lượng cung tiền tăng

b)

Khi sản lượng thực không đổi, mức giá sẽ tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền

c)

Khi sản lượng thực không đổi, mức giá tăng cùng tỷ lệ với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền

d)

Khi sản lượng thực không đổi, mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền

52.

Yếu tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến tăng trưởng kinh tế dài hạn?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Đầu tư vào vốn con người

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chi tiêu chính phủ

53.

Nếu một quốc gia tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến GDP?

a)

Không ảnh hưởng đến GDP

b)

Tăng GDP do tăng năng suất lao động

c)

Giảm GDP do chi phí giáo dục cao

d)

Giảm GDP do giảm số lượng lao động

54.

Một nền kinh tế bắt đầu với lượng tiền mặt 10.000 USD. Tất cả tiền mặt được gửi vào một ngân hàng duy nhất, và ngân hàng này sau đó cho vay tổng lượng tiền là 9.250 USD. Tài khoản chữ T của ngân hàng này được trình bày như dưới đây: Dự trữ 750 USD; Tiền gửi 10.000 USD; Cho vay 9.250 USD. Nếu tất cả các giao dịch đều thông qua hệ thống ngân hàng và tất cả các ngân hàng trong nền kinh tế đều có cùng tỷ lệ dự trữ như ngân hàng này, tỷ lệ dự trữ của ngân hàng này là

a)

92,5%

b)

100%

c)

8,12%

d)

7,5%

55.

Máy móc công nghiệp là một ví dụ của

a)

một thứ ảnh hưởng đến năng suất sản xuất.

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

vốn vật chất.

d)

một yếu tố sản xuất mà trong quá khứ lại chính là đầu ra của quá trình sản xuất.

56.

Hàm sản xuất của một nền kinh tế mang thuộc tính hiệu suất không đổi theo quy mô (constant-returns-to-scale). Nếu lực lượng lao động của nền kinh tế tăng gấp đôi và tất cả các yếu tố đầu vào khác giữ nguyên, thì GDP thực sẽ

a)

tăng đúng 100%.

b)

tăng đúng 50%.

c)

giữ nguyên.

d)

tăng, nhưng không nhất thiết phải bằng 50% hay 100%.

57.

Canada có thể thu lợi khi tiến hành trao đổi thương mại

a)

chỉ với các quốc gia bên ngoài Bắc Mỹ.

b)

với bất cứ quốc gia nào.

c)

chỉ với các quốc gia sản xuất các loại hàng hóa mà Canada không thể sản xuất.

d)

chỉ với các quốc gia kém phát triển hơn.

58.

Khi chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tăng lên, một hộ gia đình điển hình

a)

phải chi nhiều tiền hơn để giữ được mức sống như cũ.

b)

có thể bù đắp do tác động tăng giá bằng việc tiết kiệm nhiều hơn.

c)

có thể chi tiêu ít hơn để giữ mức sống như cũ.

d)

thấy rằng mức sống không bị ảnh hưởng.

59.

Khi những yếu tố khác giữ nguyên, điều nào sau đây có thể giải thích sự gia tăng năng suất?

a)

sự gia tăng vốn con người hoặc sự gia tăng vốn vật chất

b)

sự gia tăng vốn con người nhưng không phải sự gia tăng vốn vật chất

c)

sự gia tăng vốn vật chất nhưng không phải sự gia tăng vốn con người

d)

không phải sự gia tăng vốn con người và cũng không phải sự gia tăng vốn vật chất

60.

Hãy xem xét hai quốc gia. Quốc gia A có dân số 1.000 người, trong đó 800 người làm việc 8 giờ mỗi ngày để tạo ra 128.000 hàng hóa cuối cùng. Quốc gia B có dân số 2.000 người, trong đó 1.800 người làm việc 6 giờ mỗi ngày để tạo ra 270.000 hàng hóa cuối cùng. Chọn phát biểu đúng.

a)

Quốc gia A có năng suất thấp hơn và GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B.

b)

Quốc gia A có năng suất cao hơn và GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B.

c)

Quốc gia A có năng suất thấp hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người cao hơn quốc gia B.

d)

Quốc gia A có năng suất cao hơn nhưng GDP thực bình quân đầu người thấp hơn quốc gia B.

61.

Những quy định về

a)

mức dự trữ tối thiểu mà các ngân hàng phải giữ lại từ các khoản tiền gửi được gọi là yêu cầu dự trữ bắt buộc.

b)

mức độ mà các ngân hàng có thể tạo ra các khoản cho vay mới được gọi là yêu cầu thị trường mở.

c)

mức dự trữ tối đa mà các ngân hàng có thể giữ lại từ các khoản tiền gửi được gọi là yêu cầu dự trữ bắt buộc.

d)

mức độ mà các ngân hàng có thể mua và bán trái phiếu được gọi là yêu cầu thị trường mở.

62.

Đường tổng cung ngắn hạn được xây dựng dựa trên giả thiết

a)

giá các nhân tố sản xuất cố định

b)

mức giá cố định

c)

sản lượng cố định

d)

lợi nhuận cố định

63.

Tiền giấy

a)

là phương tiện dự trữ giá trị hoàn hảo.

b)

là tài sản có tính thanh khoản cao nhất.

c)

có giá trị nội tại, bất kể ở hình thái nào.

64.

Hãy xem xét ba quốc gia sau. Ở quốc gia A, tiết kiệm lên tới 3.000 USD và tiêu dùng lên tới 7.000 USD; ở quốc gia B, tiết kiệm lên tới 2.000 USD và tiêu dùng lên tới 8.000 USD; và ở quốc gia C, tiết kiệm lên tới 4.500 USD và tiêu dùng lên tới 10.500 USD. Tỷ lệ tiết kiệm

a)

Ở A cao hơn ở C và ở C cao hơn ở B.

b)

Ở B cao hơn ở C và ở C cao hơn ở A.

c)

Ở C cao hơn ở B, còn ở B và A thì bằng nhau.

d)

Ở A cao hơn ở B, còn ở A và C thì bằng nhau.

65.

Đường tổng cầu

a)

dốc xuống vì lý do tương tự như đường cầu thị trường dốc xuống.

b)

là theo chiều dọc trong dài hạn.

c)

cho thấy mối quan hệ nghịch biến giữa mức giá và lượng cầu của tất cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

66.

Cầu ngoại tệ ở Việt Nam xuất phát từ

a)

hoạt động xuất khẩu của Việt Nam và đầu tư ra nước ngoài của công dân Việt Nam.

b)

hoạt động xuất khẩu của Việt Nam và đầu tư vào Việt Nam của công dân nước ngoài.

c)

hoạt động nhập khẩu và đầu tư vào Việt Nam của công dân nước ngoài.

d)

hoạt động nhập khẩu và đầu tư ra nước ngoài của công dân Việt Nam.

67.

Thương mại giữa các quốc gia có khuynh hướng

a)

giảm sự cạnh tranh và tăng cường chuyên môn hóa.

b)

giảm cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa.

c)

tăng cả sự cạnh tranh và chuyên môn hóa.

d)

tăng sự cạnh tranh và giảm chuyên môn hóa.

68.

Giả sử 25 năm trước đây, một quốc gia có GDP danh nghĩa là 1.000 USD, hệ số giảm phát GDP (GDP deflator) là 200 và dân số là 100. Hiện nay, quốc gia đó có GDP danh nghĩa là 3.000 USD, chỉ số giảm phát GDP (GDP deflator) là 400 và dân số là 150. Điều gì đã xảy ra với GDP thực bình quân đầu người?

a)

GDP thực bình quân đầu người tăng, nhưng ít hơn gấp đôi.

b)

GDP thực bình quân đầu người không đổi.

c)

GDP thực bình quân đầu người tăng hơn gấp đôi.

d)

GDP thực bình quân đầu người giảm.

69.

Giả sử CPI năm 2022 là 140140 và năm 2023 là 149,10149{,}10 . Tỷ lệ lạm phát năm 2023 là

a)

49,1%

b)

9,1%

c)

6,5%

d)

6,1%

70.

Khi một người Mỹ mua một chai rượu vang được sản xuất ở Ý với giá 100100 USD thì

a)

tiêu dùng của Mỹ không đổi, xuất khẩu ròng của Mỹ tăng 100100 USD và GDP của Mỹ tăng 100100 USD.

b)

tiêu dùng của Mỹ tăng 100100 USD, xuất khẩu ròng của Mỹ không đổi và GDP của Mỹ tăng 100100 USD.

c)

tiêu dùng của Mỹ tăng 100100 USD, xuất khẩu ròng của Mỹ giảm 100100 USD và GDP của Mỹ không đổi.

d)

tiêu dùng của Mỹ không đổi, xuất khẩu ròng của Mỹ giảm 100100 USD và GDP của Mỹ giảm 100100 USD.

71.

Mọi người mong muốn giữ ít tiền hơn nếu

a)

Lựa chọn 2 và 3 đúng

b)

chi phí cơ hội của việc giữ tiền giảm

c)

lãi suất tăng

d)

lãi suất giảm

72.

Tổng cầu bị ảnh hưởng bởi

a)

Không có câu nào ở trên là đúng

b)

Lựa chọn (1) và (2) đúng

c)

những cú sốc đối với nền kinh tế như thay đổi giá trị của thị trường chứng khoán (1)

d)

chính sách của chính phủ như thay đổi về thuế và chi tiêu của chính phủ (2)

73.

Trong tài khoản chữ T của ngân hàng,

a)

tiền gửi là tài sản và dự trữ là nợ.

b)

cả tiền gửi và dự trữ đều là tài sản.

c)

dự trữ là tài sản và tiền gửi là nợ.

d)

cả tiền gửi và dự trữ đều là nợ.

74.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân của lạm phát cao

a)

Thâm hụt ngân sách chính phủ và được tài trợ bằng vay nợ nước ngoài

b)

Thâm hụt ngân sách chính phủ và bất kỳ cách tài trợ thâm hụt ngân sách như thế nào

c)

Thâm hụt ngân sách chính phủ và được tài trợ bằng phát hành tín phiếu kho bạc

d)

Thâm hụt ngân sách chính phủ và được tài trợ bằng phát hành tiền giấy

75.

Ở các quốc gia gặp bất ổn chính trị, mức sống có xu hướng thấp vì

a)

thiếu tôn trọng quyền tài sản.

b)

vi phạm nguyên tắc hiệu suất giảm dần.

c)

có lượng calo nhiều quá mức.

d)

các quan chức chính phủ nỗ lực nhằm ngăn chặn hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect).

76.

Các nhà hoạch định chính sách có thể cố gắng bù đắp những thay đổi trong tiêu dùng bằng cách thay đổi

a)

cung tiền

b)

chi tiêu của chính phủ

c)

Thay đổi một trong những điều trên

d)

Không thay đổi điều nào ở trên

77.

Theo quy định về dự trữ tiền gửi, các ngân hàng được yêu cầu phải

a)

giữ một phần tiền gửi không kỳ hạn của họ làm dự trữ

b)

trả một phần thu nhập lãi của họ bằng thuế

c)

đảm bảo tiền gửi của họ khỏi bị thua lỗ và rút vốn ngân hàng

d)

mở rộng cung tiền khi ngân hàng trung ương yêu cầu

78.

Nêu các công cụ chính sách tiền tệ?

a)

Đóng băng lương hưu

b)

Cắt giảm mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ

c)

Thuế trực thu tăng

d)

Hoạt động thị trường mở

79.

Hiệu ứng bắt kịp (catch-up effect) hàm ý rằng

a)

tiết kiệm luôn bắt kịp chi tiêu cho đầu tư.

b)

nếu một quốc gia bắt đầu ở mức tương đối nghèo thì nó sẽ dễ dàng tăng trưởng nhanh và bắt kịp.

c)

nếu chi tiêu cho đầu tư thấp thì tăng tiết kiệm sẽ giúp đầu tư có thể bắt kịp.

d)

cuối cùng thì dân số sẽ bắt kịp sản lượng gia tăng.

80.

Chính sách tài khóa tác động đến nền kinh tế

a)

không phải trong ngắn hạn cũng như dài hạn

b)

trong cả ngắn hạn và dài hạn

c)

chỉ trong ngắn hạn

d)

 chỉ trong dài hạn

81.

Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là

a)

100

b)

10

c)

0

d)

1

82.

Để tăng mức sống, chính sách công nên

a)

Đưa nhiều người lao động từ trường trung học vào làm việc

b)

Đảm bảo một mức công bằng lớn hơn cho mọi người lao động

c)

Có mức trợ cấp thất nghiệp hào phóng

d)

Đảm bảo rằng mọi người lao động đều được giáo dục tốt, có đầy đủ các công cụ cần thiết và công nghệ phù hợp

83.

Nếu chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tăng từ 150150 lên 165165 , tỷ lệ lạm phát là

a)

15%15\%

b)

10%10\%

c)

11%11\%

d)

20%20\%

84.

Trong dài hạn, tỷ lệ tiết kiệm cao hơn

a)

Có nghĩa là mọi người phải tiêu thụ ít hơn trong tương lai

b)

Làm tăng mức năng suất

c)

Không thể làm tăng trữ lượng vốn (tư bản)

d)

Tất cả các câu trên đều sai

85.

Tại sao đầu tư vào nghiên cứu và phát triển (R&D) lại quan trọng đối với thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, theo lý thuyết tăng trưởng nội sinh?

a)

Làm tăng tiêu dùng

b)

Tạo ra việc làm mới

c)

Giúp giảm chi phí sản xuất

d)

Thúc đẩy sự đổi mới và tăng năng suất

86.

Nếu các ngân hàng thương mại muốn giữ 3%3\% tiền gửi dưới dạng dự trữ và dân cư muốn giữ tiền mặt bằng 10%10\% so với tiền gửi ngân hàng, thì số nhân tiền sẽ là

a)

36,736{,}7

b)

11,011{,}0

c)

10,010{,}0

d)

8,58{,}5

87.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2 nhưng không thuộc M1?

a)

 Tiền gửi có thể viết séc của khu vực tư nhân tại các ngân hàng thương mại

b)

 Lựa chọn 2 và 3

c)

Tiền gửi tiết kiệm của các cá nhân tại các tổ chức tín dụng nông thôn

d)

Tiền gửi tiết kiệm có thời hạn của cá nhân tại các ngân hàng thương mại

88.

Hành động nào trong số những hành động sau đây có tác động tổng hợp làm tăng cả lượng cung tiền và số nhân tiền?

a)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu và tăng dự trữ bắt buộc.

b)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu và tăng dự trữ bắt buộc.

c)

Ngân hàng trung ương mua trái phiếu và giảm dự trữ bắt buộc.

d)

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu và giảm dự trữ bắt buộc.

89.

Khi nói về sự tăng trưởng của nền kinh tế, các nhà kinh tế đo lường sự tăng trưởng dựa đo bằng

a)

sự thay đổi trong con số tuyệt đối của GDP thực.

b)

phần trăm thay đổi của GDP danh nghĩa.

c)

sự thay đổi trong con số tuyệt đối của GDP danh nghĩa.

d)

phần trăm thay đổi của GDP thực.

90.

Nếu một quốc gia có GDP thực là 800800 tỷ USD và hệ số giảm phát GDP (GDP deflator) là 120120 , GDP danh nghĩa là bao nhiêu?

a)

1.440 tỷ USD

b)

9.60 tỷ USD

c)

1.200 tỷ USD

d)

1.000 tỷ USD

91.

Tập hợp các tài sản nào trong số các tập hợp dưới đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ có tính thanh khoản cao nhất đến có tính thanh khoản thấp nhất?

a)

Tiền, trái phiếu, xe ô tô, nhà

b)

Trái phiếu, tiền, xe ô tô, nhà

c)

Trái phiếu, tiền, xe ô tô, nhà

d)

Tiền, xe ô tô, nhà, trái phiếu

92.

Chính sách nào sau đây được coi là chính sách tài khóa mở rộng

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Giảm thuế

c)

Tăng chi tiêu của chính phủ

d)

. Giảm thuế và tăng chi tiêu của chính phủ

93.

Năm ngoái, nước A có GDP thực là 27 tỷ USD. Năm nay, nước A có GDP thực là 31,5 tỷ USD. Những thay đổi nào trong dân số sau đây phù hợp với tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người là 5% trong năm qua?

a)

Dân số tăng từ 45 triệu người lên thành 50 triệu người.

b)

Dân số giảm từ 75 triệu người xuống còn 73 triệu người.

c)

Dân số tăng từ 60 triệu người lên thành 62 triệu người.

d)

Dân số giảm từ 88 triệu người xuống còn 84 triệu người.

94.

GDP đo lường điều gì?

a)

Dòng tiền từ hộ gia đình sang doanh nghiệp và ngược lại

b)

Tổng tiêu dùng về hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Tổng thu nhập của mọi người trong nền kinh tế

95.

Tăng thâm hụt ngân sách sẽ làm

a)

tăng lãi suất thực tế và tăng lượng cầu về vốn cho đầu tư

b)

giảm lãi suất thực tế và giảm lượng cầu về vốn cho đầu tư

c)

tăng lãi suất thực tế và giảm lượng cầu về vốn cho đầu tư

d)

giảm lãi suất thực tế và tăng lượng cầu về vốn cho đầu tư

96.

Khoản mục nào sau đây không được tính trong M1?

a)

Tất cả các khoản mục trên đều được tính trong M1.

b)

tờ tiền 50.000 đồng trong ví của bạn

c)

2 triệu đồng trong tài khoản thanh toán của bạn

d)

10 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm của bạn

97.

Thành phần nào dưới đây được xếp vào thất nghiệp

a)

Cả (1), (2) và (3) sai

b)

Sinh viên hệ tập trung (1)

c)

Những người nội trợ (2)

d)

Bộ đội xuất ngũ, có khả năng lao động đang tìm việc (3)

98.

Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải nếu

a)

lượng vốn tăng lên

b)

công nghệ tiến bộ

c)

nhập cư từ nước ngoài ngày càng tăng

d)

 Tất cả những điều trên là chính xác

99.

Nguyên lý "Con người phải đối mặt với sự đánh đổi" áp dụng cho

a)

gia đình

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

cá nhân

d)

xã hội

100.

Đầu tư vào

a)

vốn vật chất, giống như đầu tư vào vốn con người, có chi phí cơ hội.

b)

vốn con người đã được chứng minh là tương đối không quan trọng so với đầu tư vào vốn vật chất đối với thành công kinh tế dài hạn.

c)

vốn vật chất, không giống như đầu tư vào vốn con người, có chi phí cơ hội.

d)

vốn con người đặc biệt hấp dẫn bởi vì nó không liên quan đến các ngoại tác.