wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLLS – Bài 1 (trích câu hỏi trắc nghiệm)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?

a)

Là sóng ngang lan truyền trong môi trường đàn hồi

b)

Là sóng dọc lan truyền trong mọi môi trường

c)

Là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi

d)

Là sóng ngang lan truyền trong mọi môi trường

2.

Vị trí hình thành cảm giác âm ở cơ quan thính giác người là ở đâu?

a)

Màng nhĩ

b)

Xương con

c)

Màng đáy ở tai trong

d)

Tai giữa

3.

Độ to của âm phụ thuộc vào thành phần nào sau đây?

a)

Tần số âm

b)

Cường độ âm

c)

Chu kỳ dao động âm

d)

Vận tốc của âm

4.

Đại lượng nào đặc trưng cho độ cao của âm?

a)

Tần số âm

b)

Âm sắc

c)

Mức cường độ âm

d)

Năng lượng âm

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Các nguồn âm khi phát ra cùng âm cơ bản f sẽ tạo ra những âm sắc giống nhau

b)

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý giúp ta phân biệt được các âm có cùng biên độ

c)

Hai âm có cùng độ cao được phát ra từ hai nguồn âm khác nhau sẽ có âm sắc khác nhau

d)

Âm phát ra từ một nhạc cụ sẽ có đường biểu diễn là đường dạng sin

6.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

b)

Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

c)

Đơn vị của mức cường độ âm là W/m^2

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không

7.

Hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số và cùng độ to thì khác nhau bởi yếu tố nào?

a)

Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ

b)

Thành phần dao động điều hòa hình sin

c)

Độ cao của âm

d)

Cường độ âm

8.

Trong hiệu ứng Doppler, ff là tần số sóng từ nguồn phát, ff' là tần số máy thu thu được. Trường hợp nào đúng?

a)

Nguồn phát và máy thu đi xa nhau thì f<ff' < f

b)

Nguồn phát và máy thu đi gần nhau thì f<ff' < f

c)

Nguồn phát và máy thu đi xa nhau thì f>ff' > f

d)

Nguồn phát và máy thu cùng chuyển động thì fff' \ne f

9.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng âm truyền trong tất cả môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

c)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang

10.

Trong hiệu ứng Doppler, ff là tần số sóng từ nguồn phát, ff' là tần số máy thu thu được. Xét các mệnh đề: I. Nguồn và máy thu đi xa nhau f>ff' > f . II. Nguồn và máy thu đi gần nhau f<ff' < f . Kết luận nào đúng?

a)

I và II đều sai

b)

I và II đều đúng

c)

I đúng, II sai

d)

I sai, II đúng

11.

Nguyên lý phát sóng âm là làm cho các vật nào sau đây thực hiện dao động đàn hồi?

a)

Vật rắn

b)

Màng căng

c)

Sợi dây căng

d)

Vật rắn, màng căng, sợi dây căng

12.

Nguyên lý của nguồn thu siêu âm là gì?

a)

Hiện tượng từ giảo

b)

Hiệu ứng áp điện thuận

c)

Hiệu ứng áp điện nghịch

d)

A và C đều đúng

13.

Trong bốn đặc trưng của sóng dưới đây, đặc trưng nào không liên quan đến các đặc trưng còn lại?

a)

Vận tốc truyền sóng

b)

Bước sóng

c)

Biên độ

d)

Tần số âm

14.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng sẽ như thế nào?

a)

Bước sóng của sóng âm tăng còn bước sóng của ánh sáng giảm

b)

Bước sóng của sóng âm giảm còn bước sóng của ánh sáng tăng

c)

Cả bước sóng của sóng âm và ánh sáng đều giảm

d)

Cả bước sóng của sóng âm và ánh sáng đều tăng

15.

Sóng cơ truyền từ chất khí vào chất lỏng thì đại lượng nào không đổi?

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Biên độ

16.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

17.

Tốc độ lan truyền của sóng trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

a)

Da và tổ chức dưới da

b)

Mỡ

c)

Thần

d)

Xương đùi

18.

Âm trở của môi trường nào sau đây nhỏ nhất?

a)

Nước 37°C

b)

Máu

c)

Xương đặc

d)

Xương xốp

19.

Một sóng âm truyền trong môi trường, biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Mức cường độ âm tại điểm này bằng bao nhiêu?

a)

50 dB

b)

20 dB

c)

100 dB

d)

10 dB

20.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị ban đầu thì mức cường độ âm thay đổi thế nào?

a)

Giảm 10 B

b)

Tăng 10 B

c)

Tăng 10 dB

d)

Giảm 10 dB

21.

Cảm giác âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và dây thần kinh thính giác

22.

Một nguồn âm A chuyển động đều, tiến thẳng đến máy thu âm B đang đứng yên trong không khí. Tần số âm mà máy thu B nhận được như thế nào so với nguồn A?

a)

Bằng tần số của nguồn âm A

b)

Nhỏ hơn tần số của nguồn âm A

c)

Không phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của nguồn âm A

d)

Lớn hơn tần số của nguồn âm A

23.

Trong chẩn đoán gõ, người thầy thuốc thường dùng một ngón tay (ngón trỏ/ngón giữa) gõ lên ngón tay bên đối diện hoặc qua thanh gõ nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng biên độ âm

b)

Giảm độ to của âm

c)

Giảm biên độ âm

d)

Giảm dư âm

24.

Khi sử dụng thiết bị siêu âm chẩn đoán, hiện tượng nào sau đây được dùng để thu nhận hình ảnh của tổ chức?

a)

Phản xạ

b)

Khúc xạ

c)

Nhiễu xạ

d)

Hấp thụ

25.

Trong kỹ thuật tấn soi ngoài cơ thể bằng chùm siêu âm, người ta sử dụng tính chất nào của chùm sóng siêu âm?

a)

Năng lượng của chùm sóng siêu âm

b)

Tác dụng nền giảm môi trường của chùm sóng siêu âm

c)

Cường độ của chùm sóng siêu âm

d)

Phổ của âm

26.

Trong siêu âm chẩn đoán, người ta sử dụng gel giữa đầu dò và da bệnh nhân nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng quá trình hấp thụ sóng siêu âm

b)

Giảm hiện tượng tán xạ, tăng tốc độ truyền của sóng siêu âm

c)

Tăng hiện tượng phản xạ chùm sóng siêu âm

d)

Giảm hiện tượng nhiễu xa, giảm tốc độ truyền của sóng siêu âm

27.

Trong cơ chế quá trình nghe ở người, bộ phận nào có tác dụng khuếch đại áp lực âm thanh và bảo vệ tai trong trước những âm có cường độ lớn?

a)

Hệ thống xương con

b)

Màng nhĩ

c)

Cửa sổ tròn

d)

Cửa sổ bầu dục

28.

Trong chẩn đoán gõ, để phát hiện các tạng chứa dịch hay khí, người thầy thuốc dựa vào đặc tính nào của sóng âm để đánh giá tổ chức?

a)

Độ cao

b)

Cường độ âm

c)

Độ to của âm

29.

Hãy chọn biểu thức đúng của phương trình Clapeyron–Mendeleev cho khối khí bất kỳ (với số mol n = m/μ).

a)

P=mμRTP = \frac{m}{\mu} RT

b)

PV=mμRTPV = \frac{m}{\mu} RT

c)

V=mμRTV = \frac{m}{\mu} RT

d)

pV=μRTpV = \mu RT

30.

Trong y học, với thuốc dạng lỏng, đơn vị GIỌT được dùng vì lý do nào?

a)

Khi chất lỏng chảy qua ống có tiết diện nhỏ sẽ tạo thành giọt do sức căng mặt ngoài

b)

Các giọt tạo ra từ cùng một tiết diện ống có cùng khối lượng

c)

Các giọt có thể đếm được

d)

Tất cả các ý đúng

31.

Khi nói về sức căng mặt ngoài của chất lỏng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sức căng mặt ngoài vuông góc với đường ranh giới và tiếp tuyến với mặt ngoài, về giá trị tỉ lệ với độ dài đường ranh giới mặt ngoài

b)

Hiện tượng tạo thành lớp bọt khí trên mặt chất lỏng là do tác dụng của sức căng mặt ngoài

c)

Hiện tượng tạo thành giọt khi chất lỏng chảy qua một lỗ nhỏ là do tác dụng của sức căng mặt ngoài

d)

Sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

32.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng có đặc điểm nào đúng?

a)

Độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng

b)

Chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong

c)

Độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng

d)

Phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng mao dẫn?

a)

Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lỏng trong các ống có tiết diện nhỏ dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống

b)

Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất lỏng dễ ướt

c)

Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt

d)

Hiện tượng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước làm ướt

34.

Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng gì?

a)

Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng

b)

Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định

d)

Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang

35.

Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải của cấu trúc chất lỏng?

a)

Mật độ phân tử lớn hơn mật độ phân tử của chất khí nhưng nhỏ hơn mật độ phân tử của chất rắn

b)

Các phân tử chất lỏng không tham gia vào chuyển động nhiệt

c)

Vị trí cân bằng của các phân tử chất lỏng luôn thay đổi

d)

Các phân tử được sắp xếp theo một trật tự gần

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực căng mặt ngoài của chất lỏng?

a)

Hướng ra xa mặt gây ra lực căng

b)

Tiếp tuyến với bề mặt của khối chất lỏng

c)

Có xu hướng thu nhỏ diện tích mặt ngoài

d)

Vuông góc với đường giới hạn

38.

Sắp xếp đúng thứ tự các thành phần của cung phản xạ trong dẫn truyền sóng hưng phấn thần kinh – cơ.

a)

Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

b)

Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích

c)

Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

d)

Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích

39.

Điện thế hoạt động lan truyền theo quy luật nào?

a)

Một chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap

b)

Hai chiều trên sợi trục, một chiều qua synap

c)

Hai chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap

d)

Một chiều trên sợi trục, một chiều qua synap

40.

Chọn đáp án đúng về năng lượng mặt ngoài của chất lỏng.

a)

Tỉ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và diện tích mặt ngoài

b)

Diện tích mặt ngoài càng lớn khi diện tích mặt ngoài càng nhỏ

c)

Tỉ lệ thuận với hệ số sức căng mặt ngoài và tỉ lệ nghịch với diện tích mặt ngoài

d)

Không phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

41.

Khi chất lỏng cân bằng trong một bình chứa, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn nhỏ hơn áp suất ở phía trên

b)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn lớn hơn áp suất ở phía trên

c)

Áp suất chất lỏng ở đáy luôn bằng áp suất ở phía trên

d)

Áp suất chất lỏng ở đáy phụ thuộc vào hình dạng bình chứa

42.

Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng và chất rắn là gì?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng và chất rắn

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa chất lỏng và chất rắn

c)

Dạng mặt khum lõi hay lồi của chất lỏng

d)

Năng lượng mặt ngoài của chất lỏng

43.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến căng bề mặt của chất lỏng?

a)

Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí

b)

Chiếc đinh ghim nhôm mở nổi trên mặt nước

c)

Nước chảy từ trong vòi ra ngoài

d)

Giọt nước đọng trên lá sen

44.

Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng gì?

a)

Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng

b)

Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng

c)

Giữ mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định

d)

Giữ mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang

45.

Trường hợp nào sau đây là hiện tượng không dính ướt?

a)

Nước trên parafin

b)

Thủy ngân trên thủy tinh

c)

Giọt nước trên lá khoai

d)

Dầu hóa trên thủy tinh

46.

Một ống thủy tinh thẳng dài, tiết diện nhỏ, chứa nước (nước dính ướt thủy tinh). Ống nghiêng một góc 10° so với phương thẳng đứng. Mặt thoáng nước bên trong ống có dạng nào?

a)

Mặt phẳng nằm ngang

b)

Mặt khum lồi

c)

Mặt khum lõm

d)

Mặt phẳng nghiêng 80°

47.

Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt?

a)

Vì vải bạt bị dính ướt nước

b)

Vì vải bạt không bị dính ướt nước

c)

Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt

d)

Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt

48.

Hệ số căng bề mặt chất lỏng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng lên khi nhiệt độ tăng

b)

Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

c)

Có đơn vị là N/m\text{N}/\text{m}

d)

Giảm khi nhiệt độ tăng

49.

Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng

b)

Đường kính trong của ống và tính chất của thành ống

c)

Tính chất của chất lỏng và của thành ống

d)

Đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống

50.

Hiện tượng dính ướt được ứng dụng trong trường hợp nào?

a)

Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyển nổi

b)

Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa

c)

Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm

d)

Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi-phông

51.

Ống dùng làm ống mao dẫn phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt

b)

Tiết diện nhỏ, hở một đầu và không bị nước dính ướt

c)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu

d)

Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt

52.

Nhận xét nào sau đây là sai về lực căng bề mặt của chất lỏng?

a)

Lực căng bề mặt có chiều luôn hướng ra ngoài mặt thoáng

b)

Lực căng bề mặt có phương vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng

c)

Độ lớn của lực căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng

d)

Độ lớn của lực căng bề mặt tỉ lệ thuận với chiều dài của đường giới hạn của mặt thoáng

53.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử ở thể khí?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

54.

Khi làm nóng một lượng khí ở thể tích không đổi, mệnh đề nào đúng?

a)

Áp suất khí không đổi

b)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích không đổi

d)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

55.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, giữa các phân tử xuất hiện điều gì?

a)

Chỉ có lực đẩy

b)

Có cả lực đẩy và hút, nhưng đẩy lớn hơn hút

c)

Chỉ có lực hút

56.

Mối quan hệ giữa hiện tượng căng bề mặt chất lỏng và hiện tượng mao dẫn là gì?

a)

Đó là 2 hiện tượng cùng xảy ra ở chất lỏng nhưng độc lập với nhau

b)

Khi có lực căng bề mặt thì luôn luôn xảy ra hiện tượng mao dẫn

c)

Lực căng bề mặt là nguyên nhân tạo ra mao dẫn

d)

Mao dẫn là nguyên nhân tạo ra lực căng mặt ngoài

57.

Hệ số sức căng mặt ngoài không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất của chất lỏng

b)

Nhiệt độ của chất lỏng

c)

Độ lớn lực căng bề mặt

d)

Độ lớn lực căng bề mặt và độ dài đường giới hạn

58.

Nhỏ một giọt thủy ngân và một giọt nước lên bề mặt của một tấm thủy tinh đã được lau sạch thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Cả 2 sẽ bị lan ra

b)

Cả 2 giọt đều có dạng hình gần cầu

c)

Giọt nước có dạng hình gần cầu

d)

Giọt thủy ngân có dạng hình cầu

59.

Nhúng một ống thủy tinh có đường kính trong nhỏ vào một chậu nước thì mực nước trong ống so với mực nước trong chậu như thế nào?

a)

Mực nước trong ống cao hơn mực nước trong chậu vì nước làm dính ướt thủy tinh

b)

Mực nước trong ống thấp hơn mực nước trong chậu vì ống có đường kính rất nhỏ

c)

Mực nước trong ống bằng mực nước trong chậu vì do nguyên tắc bình thông nhau

d)

Mực nước trong ống có thể cao hơn mực nước trong chậu tùy vào đường kính ống

60.

Nhúng một ống thủy tinh vào một chậu thủy ngân thì mực thủy ngân trong ống so với trong chậu như thế nào?

a)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn hoặc thấp hơn trong chậu

b)

Mực thủy ngân trong ống cao hơn trong chậu

c)

Mực thủy ngân trong ống thấp hơn trong chậu

d)

Mực thủy ngân trong ống bằng trong chậu

61.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

a)

Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

b)

Nước đọng trên thành cốc nước đá

c)

Giấy thấm hút nước

d)

Bấc đèn hút dầu

62.

Chọn đáp án đúng về dung dịch.

a)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

b)

Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

c)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại

d)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn

63.

Hệ số khuếch tán không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Gradient nồng độ

b)

Nhiệt độ của dung dịch

c)

Khối lượng và hình dạng của phân tử

d)

Độ nhớt của dung môi

64.

Chọn đáp án đúng về cơ chế và vận chuyển vật chất qua màng tế bào.

a)

Vận chuyển thụ động với sự giúp đỡ của các protein vận chuyển và năng lượng ATP

b)

Vận chuyển tích cực với sự giúp đỡ của các chất mang và năng lượng dự trữ trong các loại gradient và vùng màng

c)

Khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép đối với các phân tử khí, phân tử thích nước và có kích thước nhỏ

d)

Khuếch tán qua các kênh protein dành cho các phân tử thích nước và các ion

65.

Sản phẩm được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Xác hồng cầu

c)

Tế bào lạ

d)

Protein

66.

Ngưỡng những phần ở sợi thần kinh được đặc trưng bởi điều nào?

a)

Cường độ nhỏ nhất, thời gian kích thích dài nhất

b)

Cường độ nhỏ nhất, thời gian kích thích ngắn nhất

c)

Cường độ lớn nhất, thời gian kích thích dài nhất

d)

Cường độ lớn nhất, thời gian kích thích ngắn nhất

67.

Tại phổi, oxy khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch còn khí cacbonic khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do nguyên nhân nào?

a)

Phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch

b)

Phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn phế nang

c)

Phân áp CO2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch

d)

Phân áp CO2 ở phế nang thấp hơn môi trường

68.

Về quá trình trao đổi chất giữa máu và gian bào qua thành mao mạch, mệnh đề nào đúng?

a)

Ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ: nước và các chất hòa tan từ dịch gian bào vào máu

b)

Ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ: sự vận chuyển nước giữa dịch gian bào và máu là cân bằng

c)

Ở đoạn đầu phía động mạch nhỏ: nước và các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào

d)

Ở đoạn đầu phía tĩnh mạch nhỏ: nước và các chất hòa tan từ máu ra dịch gian bào

69.

Dòng máu chảy liên tục trong hệ mạch là do nguyên nhân nào?

a)

Hệ thống van một chiều

b)

Tính đàn hồi của thành mạch

c)

Áp suất do cơ bóp của tim

d)

Cả 3 ý trên

70.

Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

Áp suất

b)

Vận tốc

c)

Năng lượng

d)

Lưu lượng

71.

Lực F đặt lên thành mạch tại một điểm nhất định tỉ lệ nghịch với thành phần nào sau đây?

a)

Sự biến dạng theo chiều dài mạch

b)

Chiều dài mạch

c)

Modul đàn hồi

d)

Diện tích chịu tác dụng của lực

72.

Tốc độ chuyển động trung bình của một giọt huyết thanh hoặc hồng cầu trong vòng tuần hoàn chậm nhất là ở đâu?

a)

Tiểu động mạch hoặc tiểu tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ

d)

Mao mạch

73.

Yếu tố nào không có ý nghĩa đối với dòng chảy của máu trong tĩnh mạch?

a)

Áp lực ép lên thành tĩnh mạch từ các cơ bao quanh

b)

Sự co bóp các cơ trơn trên thành tĩnh mạch

c)

Áp lực bơm máu của tâm thất phải

d)

Sự đàn hồi của thành tĩnh mạch

74.

Dung dịch nào sau đây có vai trò quan trọng trong hình thành dòng điện sinh học ở các cơ thể sống?

a)

Dung dịch hòa tan không điện ly

b)

Dung dịch hòa tan chất điện ly

c)

Dung dịch keo

d)

Dung dịch cao phân tử

75.

Để bù ngay lưu lượng tuần hoàn do bị thương hay mất nước do tiêu chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch nào?

a)

Đẳng trương so với máu

b)

Nồng độ tùy tình trạng người bệnh

c)

Nhược trương so với máu

d)

Ưu trương so với máu

76.

Để phòng ngừa tạo bọt khí trong lòng mạch, người thợ lặn ngoi trên mặt nước cần làm gì?

a)

Dùng thiết bị lặn

b)

Ngoi lên từ từ

c)

Ngoi lên nhanh

d)

Dùng thiết bị lặn hoặc ngoi lên từ từ

77.

Nhịp tim ở người thay đổi như thế nào khi chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng, với điều kiện khối lượng máu được tim đẩy ra trong một thời gian là không đổi?

a)

Tăng lên ít

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Tăng lên nhiều

78.

Ở bệnh nhân tăng huyết áp, giả sử áp lực động mạch chủ tăng lên đến 200 mmHg nhưng lưu lượng máu lại không tăng lên được; biết áp suất máu ở tâm nhĩ phải là 5 mmHg, và lưu lượng máu lưu thông trong khắp hệ mạch trong 1 phút là 83 ml/giây. Khi đó sức cản ngoại vi của hệ mạch là bao nhiêu?

a)

1.5 đơn vị

b)

0.5 đơn vị

c)

2.3 đơn vị

d)

2.0 đơn vị

79.

Trong bệnh suy tim, nếu năng lượng cung cấp cho tim không đổi thì khi thể tích buồng tim tăng lên, chỉ số sức cản cơ tim sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi một nửa

80.

Tại các ổ nhọt, mụn mủ bệnh nhân thấy căng tức là do hiện tượng nào sau đây?

a)

Thoát huyết tương ra ngoài thành mạch

b)

Nước trong lòng thành mạch thoát ra

c)

Vùng tổn thương hút nước vùng gian bào xung quanh

d)

Tích tụ muối vùng tổn thương

81.

Khi hệ thực hiện một quá trình mà ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi được gọi là gì?

a)

Trạng thái nhiệt động học

b)

Quá trình nhiệt động

c)

Chu trình

d)

Chu kỳ

82.

Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI)?

a)

Nhiệt độ bách phân

b)

Nhiệt độ kelvin

c)

Nhiệt độ Rankine (Remour)

d)

Nhiệt độ Fahrenheit

83.

Hãy chọn khái niệm đúng về hệ kín trong các khái niệm sau.

a)

Hệ không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

b)

Hệ không trao đổi vật chất nhưng trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

84.

Công thức mô tả đúng nguyên lý I của nhiệt động lực học là.

a)

ΔU=A+Q\Delta U = A + Q

b)

Q=ΔU+AQ = \Delta U + A

c)

ΔU=AQ\Delta U = A - Q

d)

Q=AΔUQ = A - \Delta U

85.

Phát biểu không đúng về nguyên lý I nhiệt động lực học là?

a)

Nhiệt lượng mà hệ nhận được sẽ chuyển hóa thành độ biến thiên nội năng của hệ và công mà hệ sinh ra

b)

Công của hệ nhận được bằng tổng đại số của độ biến thiên nội năng của hệ với nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh

c)

Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công của hệ nhận được

d)

Nhiệt lượng mà hệ truyền cho môi trường xung quanh bằng tổng của công mà hệ sinh ra và độ biến thiên nội năng của hệ

86.

Chọn đáp án đúng: Nội năng của một vật là.

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

87.

Ý nghĩa của nguyên lý 2 nhiệt động học.

a)

Cho biết mức độ hỗn loạn của các phân tử trong hệ

b)

Cho biết khả năng diễn biến của các quá trình

c)

Cho biết entropi của hệ tăng

d)

Mức độ hỗn loạn của các phân tử, khả năng diễn biến của các quá trình và entropi của hệ tăng

88.

Đối với một hệ cô lập để tự diễn biến thì:

a)

Các gradien trong hệ luôn giảm

b)

Entropi của hệ luôn giảm

c)

Tính trật tự của hệ luôn tăng

d)

Năng lượng tự do của hệ luôn tăng

89.

ΔU=Q\Delta U = Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho?

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Cả 3

90.

Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng là nhiệt lượng

c)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

91.

Yếu tố nào sau đây cần thiết để dịch chuyển một đơn vị điện tích nhằm tạo ra hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường?

a)

Lực

b)

Công

c)

Tỷ số giữa công suất và điện tích

d)

Công suất và điện tích

92.

Chọn phát biểu sai trong các nội dung dưới đây:

a)

Tại trạng thái dừng entropi ( SS ) của hệ có giá trị không đổi

b)

Để duy trì sự sống thì cơ thể sống cần phải trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường ngoài

c)

Ở trạng thái dừng, tốc độ tăng entropi trong thể bằng tốc độ trao đổi entropi với môi trường xung quanh

d)

Khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác, entropi luôn giảm

93.

Các quá trình chuyển hóa năng lượng trong cơ thể thì:

a)

Khi nào cũng có một phần biến đổi thành nhiệt năng

b)

Chủ yếu là biến đổi thành nhiệt năng để giữ cho cơ thể nhiệt độ không đổi

c)

Hóa năng chuyển thành nhiệt năng sau đó mới chuyển thành cơ năng

d)

Có thể không thể nhận trực tiếp quang năng

94.

Khi nhiệt độ môi trường tăng lên mao mạch ở da giãn ra là bởi:

a)

Giữ cơ chế tự điều chỉnh thân nhiệt của cơ thể

b)

Áp suất máu không đổi

c)

Giữ huyết áp không đổi

d)

Duy trì hoạt động của hệ tuần hoàn

95.

Trường hợp nội năng của vật không bị biến đổi không phải do nhiệt truyền là:

a)

Chậu nước để ngoài nắng một lúc rồi nóng lên

b)

Gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi

c)

Khi trời lạnh, hai tay xoa vào nhau cho ấm

d)

Cho cơm nóng vào bát và khi bưng bát thấy nóng

96.

Công AA và nhiệt lượng QQ trái dấu với nhau trong trường hợp hệ:

a)

Tỏa nhiệt và nhận công

b)

Tỏa nhiệt và sinh công

c)

Nhận nhiệt và nhận công

d)

Nhận công và biến đổi đoạn nhiệt

97.

Trong hệ kín, ΔU=0\Delta U = 0 trong trường hợp hệ?

a)

Biến đổi theo chu kì

b)

Biến đổi đẳng tích

c)

Biến đổi đẳng áp

d)

Biến đổi đoạn nhiệt

98.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng

d)

Nhiệt lượng không phải nội năng

99.

Trạng thái hệ đạt được trạng thái ổn định, các thông số hóa lý được bảo toàn xuất hiện ở:

a)

Hệ mở

b)

Bệ hệ kín

c)

Hệ cô lập tương đối

d)

Hệ cô lập tuyệt đối

100.

Năng lượng trong quá trình co cơ của cơ thể chủ yếu được lấy từ:

a)

ATP ở cơ

b)

Tổng hợp phosphocreatin

c)

Phân hủy glycogen trong cơ

d)

Oxi hóa phospholipit

101.

Ở cơ thể sống, thông số nào sau đây không đặc trưng cho trạng thái dừng?

a)

Xảy ra ở hệ mở

b)

Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch

c)

Khả năng sinh công của hệ bằng không

d)

Gradien của hệ là hằng số khác 0

102.

Khi hệ nhận nhiệt thì entropi của hệ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Bằng 0

103.

Khi trời lạnh, hoạt động nào của cơ thể sau đây giúp trong quá trình sinh nhiệt?

a)

Giãn mạch dưới da

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng thông khí

d)

Tăng chuyển hóa và co cơ

104.

Khi trời nóng, hoạt động nào sau đây không nên thực hiện?

a)

Tăng quá trình sinh nhiệt

b)

Giãn mạch dưới da

c)

Tăng tiết mồ hôi

d)

Tăng thông khí

105.

Các mối liên hệ giữa tuổi và thân nhiệt nào sau đây là đúng?

a)

Tuổi không liên quan đến thân nhiệt

b)

Người trẻ thân nhiệt giảm

c)

Người già thân nhiệt giảm

d)

Trẻ sơ sinh thân nhiệt cao nhất

106.

Chọn các phát biểu không đúng trong các phát biểu sau về dòng điện.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt tích điện

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong 1 đơn vị thời gian

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm

107.

Điện thế nghỉ hình thành chủ yếu là do sự phân bố ion.

a)

Đồng đều, sự di chuyển của ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

b)

Không đều, sự di chuyển và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

c)

Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

d)

Không đều, sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion

108.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào:

a)

Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích âm

b)

Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích dương và phía ngoài màng mang điện tích âm

c)

Không bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương

d)

Bị kích thích, phía trong màng mang điện tích âm và phía ngoài màng mang điện tích dương

109.

Trong các kiểu sợi thần kinh sau, kiểu nào có đường kính lớn nhất:

a)

Anpha

b)

Beta

c)

Gamma

d)

Denta

110.

Khi âm cực được đốt nóng tạo ra chùm điện tử di chuyển về cực dương dưới tác dụng của điện trường tạo ra dòng điện trong:

a)

Kim loại

b)

Dung môi

c)

Dung dịch điện ly

d)

Chân không

111.

Cho một đoạn dây dẫn có dòng điện có cường độ II không đổi chạy qua. Gọi qq là điện lượng chuyển qua tiết diện của dây trong thời gian tt nào đó. Nếu ta giảm đường kính tiết diện của dây đi 4 lần thì giá trị của qq sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng lên 16 lần

d)

Giảm đi 16 lần

112.

Ở trong tế bào tương ứng với điện thế nghỉ, sự chênh lệch nồng độ K+\mathrm{K^+}Na+\mathrm{Na^+} giữa phía trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

a)

K+\mathrm{K^+} có nồng độ thấp hơn và Na+\mathrm{Na^+} có nồng độ cao hơn so với bên ngoài màng tế bào

b)

K+\mathrm{K^+}Na+\mathrm{Na^+} cao hơn so với bên ngoài tế bào

c)

K+\mathrm{K^+} có nồng độ cao hơn và Na+\mathrm{Na^+} có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

d)

K+\mathrm{K^+}Na+\mathrm{Na^+} có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào

113.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao nhiêu miêlin “nhảy cóc” vì

a)

Sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra ở các eo Ranvie

b)

Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng miêlin cách điện

d)

Tạo cho tốc độ truyền xung nhanh

114.

Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì

a)

K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm trong màng

b)

Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào

c)

K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

d)

Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào

115.

Điện thế nghỉ có được là do I. Giữa môi trường trong và ngoài tế bào tồn tại sự chênh lệch lớn về nồng độ của cả ba loại ion vô cơ Na+, K+, Cl-. II. Ở trạng thái nghỉ, màng tế bào có tính thấm chọn lọc đối với các ion. III. Tế bào luôn có xu hướng đẩy ion dương ra ngoài và thu vào trong ion âm. Chọn đáp án đúng.

a)

I và III

b)

I và II

c)

I, II và III

d)

II và III

116.

Vai trò của ion nào là chính trong việc hình thành nên điện thế nghỉ tại các cơ thể sống

a)

Kali

b)

Natri

c)

Canxi

d)

Clo

117.

Chỉ ra chính xác 2 chất dẫn nào trong các chất dưới đây mà có sự chuyển động của các ion dương vào sự chuyển động của các hạt điện tạo thành dòng điện

a)

Kim loại và chất điện phân

b)

Bán dẫn loại n và không khí

c)

Kim loại và bán dẫn loại n

d)

Chất điện phân và không khí bị ion

118.

Cho các trường hợp sau: 1. Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác. 2. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo. 3. Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng. 4. Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng. Chọn tập hợp đúng.

a)

(1) và (4)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

119.

Xung thần kinh xuất hiện và lan truyền trên trục sợi thần kinh có bao miêlin: 1. tuân theo quy luật “tất cả hoặc không”. 2. theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh. 3. tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao nhiêu miêlin. 4. có biến đổi giảm dẫn khi chuyển qua eo Ranvie. 5. không thay đổi điện thế khi lan truyền suốt dọc sợi trục. Chọn tập hợp đúng.

a)

(1), (2), (3) và (4)

b)

(1), (2), (3) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (5)

d)

(1), (3), (4) và (5)

120.

Cường độ kích thích lên sợi trục của một nơron tăng sẽ làm cho

a)

Biên độ của điện thế hoạt động tăng

b)

Tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng

c)

Thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng

d)

Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng

121.

Nguyên nhân chính của sự khử cực màng tế bào là

a)

Sự tăng đột biến tính thấm của màng đối với ion Na+

b)

Hoạt động mạnh lên của bơm Natri

c)

Sự thay đổi đột biến tính thấm của màng đối với cả ba loại ion Na+, K+, Cl-

d)

Sự tăng tính thấm màng đối với ion Na+, K+, nhưng lệch pha nhau

122.

Trong quá trình phát sinh một xung điện thế hoạt động, sự thiết lập lại trạng thái phân cực ban đầu (pha tái phân cực) trên màng tế bào diễn ra nhanh chóng là nhờ

a)

Tính thấm của màng tế bào đối với Na+, K+ và bơm Natri

b)

Tính thấm của màng tế bào đối với ion Na+ tăng đột biến

c)

Tính thấm của màng tế bào đối với ion K+ bắt đầu tăng mạnh

d)

Hoạt động mạnh lên của các bơm Natri

123.

Điểm khác nhau giữa điện thế nghỉ và điện thế hoạt động: I. Phạm vi tồn tại. II. Thời gian tồn tại. III. Dấu của điện thế. Chọn đáp án đúng.

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và III

d)

I, II và III

124.

Bản chất sự lan truyền điện thế hoạt động là

a)

Sự lan truyền sóng điện từ

b)

Sự lan truyền sóng cơ học trong môi trường đàn hồi

c)

Dòng điện trong môi trường điện ly ở hai phía màng tế bào

d)

Sự kích hoạt nối tiếp các vùng cạnh nhau trên màng tế bào

125.

Yếu tố tham gia điện thế hoạt động là

a)

Vai trò của K+

b)

Hoạt động của bơm Ca+

c)

Mở kênh Ca+, Na+

d)

Vai trò của Cl-

126.

Trong kỹ thuật ghi điện tim, các sóng nào sau đây thể hiện sự khử cực của tâm nhĩ

a)

Sóng P

b)

Sóng T

c)

Phức bộ sóng QRS

d)

Sóng U

127.

Để chống nhiễu trong kĩ thuật ghi điện tim, người ghi cần thực hiện những biện pháp nào

a)

Bấm nút chống nhiễu trên máy ghi

b)

Nối đất tốt cho máy ghi

c)

Tháo bỏ vật dụng kim loại của bệnh nhân

d)

Tất cả cùng đúng

128.

Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay phải và cổ tay trái

a)

Chuyển đạo DI

b)

Chuyển đạo DII

c)

Chuyển đạo DIII

d)

Chuyển đạo aVR

129.

Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay phải và cổ chân trái

a)

Chuyển đạo DI

b)

Chuyển đạo DII

c)

Chuyển đạo DIII

d)

Chuyển đạo aVR

130.

Trong kỹ thuật ghi điện tim, chuyển đạo nào sau đây được hình thành bởi điện cực cổ tay trái và cổ chân trái

a)

Chuyển đạo DI

b)

Chuyển đạo DII

c)

Chuyển đạo DIII

d)

Chuyển đạo aVR

131.

Trong kĩ thuật ghi điện não, sóng nào sau đây thường gặp ở trẻ em

a)

Sóng Delta

b)

Sóng Theta

c)

Sóng Anpha

d)

Sóng Beta

132.

Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số lớn hơn

a)

100000Hz

b)

200000Hz

c)

300000Hz

d)

400000Hz

133.

Tần số chuyển động Larmor quanh từ trường 1 T1\ \mathrm{T} của momen từ hạt nhân là (biết tỉ số từ hồi chuyển γ=2.68×108 T1s1\gamma = 2.68\times10^8\ \mathrm{T}^{-1}\mathrm{s}^{-1} )

a)

43kHz

b)

43MHz

c)

43Ghz

d)

268MHz

134.

Trong kỹ thuật chụp cộng hưởng từ hạt nhân (MRI), người ta sử dụng momen từ của nguyên tố nào sau đây làm cơ sở cho phương pháp ghi hình

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Cacbon

d)

Canxi

135.

Dòng điện xoay chiều được dùng trong các ứng dụng sau

a)

Điện li dược chất

b)

Phẫu thuật điện

c)

Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim

d)

Galvani liệu pháp

136.

Dòng điện dễ gây tổn thương cho cơ thể sống là do

a)

Dòng điện gây hiệu ứng nhiệt

b)

Cơ và thần kinh rất nhạy cảm với kích thích điện

c)

Cơ thể là môi trường dẫn điện

d)

Cả ba phương án trên

137.

Kỹ thuật điện phân thuộc sử dụng cơ sở của liệu pháp nào sau đây

a)

Điện giải liệu pháp

b)

Liệu pháp kích thích cơ

c)

Ion hoá liệu pháp

d)

Galvany liệu pháp

138.

Tính chất cơ bản của từ trường gây ra

a)

Lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

139.

Kỹ thuật nào sau đây thường được sử dụng trong chẩn đoán bệnh

a)

Sử dụng từ trường nội sinh

b)

Sử dụng vật liệu từ sức khoẻ

c)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

d)

Sử dụng nam châm vĩnh cửu

140.

Sự có mặt của thành phần điện dung trong tính dẫn điện của hệ thống sống được chứng minh bởi

a)

Điện trở thay đổi với dòng một chiều

b)

Điện trở không phụ thuộc tần số

c)

Sự lệch pha giữa cường độ dòng điện qua hệ và hiệu điện thế xoay chiều tác dụng lên hệ

d)

Điện trở đối với dòng xoay chiều lớn hơn điện trở đối với dòng một chiều

141.

Xác định phát biểu sai: Dòng điện một chiều được dùng trong

a)

Galvani liệu pháp

b)

Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim

c)

Điện li dược chất

d)

Phẫu thuật điện

142.

Khi cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch Natricloura, tại cực âm của dòng điện sẽ hình thành

a)

Acide

b)

Base

c)

Muối

d)

Nước

143.

Dưới tác dụng của dòng điện sinh hoạt (xoay chiều tần số 50Hz) thì

a)

Cơ gấp co mạnh

b)

Cơ duỗi co mạnh

c)

Cơ gấp, duỗi không co

d)

Cơ gấp, duỗi co cứng

144.

Cơ chế gây điện giật là do cơ thể người tiếp xúc với

a)

Dây nóng

b)

Dây nối đất (nguội)

c)

Cả hai dây của nguồn điện

d)

Dây dây điện

145.

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

Dòng điện khác đặt song song cạnh nó

b)

Kim nam châm đặt song song cạnh nó

c)

Hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

d)

Hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

146.

Mức độ gây nguy hiểm của dòng điện khi đi qua cơ thể chủ yếu được quyết định bởi

a)

Đường dẫn truyền qua cơ thể

b)

Cường độ dòng điện đi qua cơ thể

c)

Hiệu điện thế đặt vào cơ thể

d)

Tần số của dòng điện

147.

Đặc điểm của điện trở các hệ thống sống

a)

Điện trở của các đối tượng sinh vật đối với dòng điện xoay chiều cao hơn so với dòng điện một chiều

b)

Tổng trở của mô gần như không đổi trong khoảng rất rộng của tần số dòng điện

c)

Ở trạng thái sinh lý bình thường, điện trở của tế bào và mô không phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều đi qua

d)

Đối với dòng điện xoay chiều có tần số nhất định nào đó, điện trở của tế bào và mô thay đổi theo trạng thái nghi sinh lý. Khi tế bào bị tổn thương hoặc chết đi thì điện trở tăng lên

148.

Cơ chế tác dụng của dòng điện xoay chiều cao tần là

a)

Tác dụng của hiện tượng điện phân

b)

Kích thích cơ

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng ion hoá

149.

Trong kỹ thuật điện phân dẫn thuốc bằng dòng điện, thuốc được tẩm gạc ở cực nào

a)

Cực dương

b)

Cực âm

c)

Cực cùng dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể

d)

Cực trái dấu với ion thuốc định đưa vào cơ thể

150.

Trong cấp cứu người bị điện giật, việc làm nào sau đây cần làm ngay

a)

Ép tim

b)

Thổi ngạt

c)

Cắt nguồn điện

d)

Bù dịch