Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Phòng bệnh cách ly cần có:

a)

Không gian kín

b)

Trang thiết bị riêng

c)

Biển báo cách ly

d)

Tất cả các ý trên

2.

Người nhà chăm sóc người bệnh cần được:

a)

Tự do ra vào

b)

Hướng dẫn các biện pháp KSNK

c)

Không cần hướng dẫn

d)

Chỉ nhắc miệng

3.

Khi làm thủ thuật xâm lấn, cần ưu tiên sử dụng:

a)

Găng sạch

b)

Găng vô khuẩn

c)

Không cần găng

d)

Găng đã dùng

4.

Khử khuẩn mức độ thấp thường dùng cho:

a)

Dụng cụ tiếp xúc mô vô khuẩn

b)

Dụng cụ tiếp xúc niêm mạc

c)

Dụng cụ tiếp xúc da lành

d)

Dụng cụ phẫu thuật

5.

Khi pha dung dịch khử khuẩn cần:

a)

Pha càng đặc càng tốt

b)

Pha đúng nồng độ, thời gian

c)

Pha một lần dùng lâu dài

d)

Không cần đo lường

6.

Dung dịch khử khuẩn sau khi pha cần:

a)

Dùng ngay hoặc theo thời gian khuyến cáo

b)

Dùng không giới hạn thời gian

c)

Để qua nhiều ngày

d)

Không

7.

Ghi nhãn dung dịch khử khuẩn nhằm:

a)

Trang trí

b)

Biết nồng độ, thời gian sử dụng

c)

Để dễ phân biệt màu

d)

Không cần thiết

8.

Khi làm vệ sinh buồng cách ly cần:

a)

Làm sau cùng

b)

Làm trước các buồng khác

c)

Không cần PPE

d)

Làm chung dụng cụ

9.

Dụng cụ vệ sinh buồng cách ly phải:

a)

Dùng chung

b)

Dùng riêng, khử khuẩn sau sử dụng

c)

Không cần làm sạch

d)

Chỉ rửa nước

10.

Đồ vải của người bệnh nhiễm khuẩn cần:

a)

Giặt chung

b)

Giặt riêng, xử lý đúng quy định

c)

Phơi trước khi giặt

d)

Đem về nhà giặt

11.

Khi có sự cố tràn đổ máu, dịch tiết cần:

a)

Lau bằng khăn khô

b)

Khử khuẩn ngay theo quy trình

c)

Để khô tự nhiên

d)

Không cần xử lý

12.

Nồng độ clo thường dùng xử lý tràn đổ máu, dịch tiết là:

a)

0,1%

b)

0,5%

c)

1%

d)

5%

13.

Nhân viên y tế khi tiếp xúc máu, dịch tiết cần:

a)

Chỉ đeo khẩu trang

b)

Sử dụng PPE phù hợp

c)

Không cần bảo hộ

d)

Rửa tay sau ca

14.

Mục đích của phòng ngừa bổ sung là:

a)

Thay thế phòng ngừa chuẩn

b)

Tăng cường kiểm soát lây truyền

c)

Chỉ áp dụng khi có dịch lớn

d)

Không cần thiết

15.

Phòng ngừa tiếp xúc áp dụng khi người bệnh:

a)

Lao phổi

b)

COVID-19

c)

Tiêu chảy nhiễm khuẩn

d)

Sởi

16.

Phòng ngừa giọt bắn áp dụng khi người bệnh mắc:

a)

Lao

b)

Sởi

c)

Cúm

d)

Thủy đậu

17.

Phòng ngừa qua đường không khí áp dụng khi người bệnh mắc:

a)

Cúm

b)

Lao phổi

c)

Tiêu chảy

d)

Viêm gan B

18.

Khi kết thúc cách ly người bệnh, cần:

a)

Đưa người bệnh ra ngay

b)

Tổng vệ sinh, khử khuẩn phòng

c)

Không cần làm gì

d)

Chỉ mở cửa thông gió

19.

Công tác KSNK hiệu quả phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Trang thiết bị

b)

Ý thức tuân thủ của nhân viên y tế

c)

Kinh phí

d)

Diện tích bệnh viện

20.

Khi chuẩn bị buồng bệnh đón người bệnh mới cần:

a)

Không cần vệ sinh

b)

Tổng vệ sinh, khử khuẩn bề mặt

c)

Chỉ thay ga giường

d)

Mở cửa thông gió

21.

Bề mặt tiếp xúc thường xuyên (tay nắm cửa, lan can giường) cần:

a)

Lau bằng nước sạch

b)

Vệ sinh và khử khuẩn định kỳ theo hướng dẫn

c)

Chỉ vệ sinh khi bẩn thấy rõ

d)

Không cần xử lý đặc biệt

22.

Khi pha dung dịch clo, cần dùng loại nước nào?

a)

Nước nóng

b)

Nước lạnh/sạch theo hướng dẫn

c)

Nước bẩn

d)

Bất kỳ loại nước

23.

Thời gian tiếp xúc tối thiểu của dung dịch khử khuẩn bề mặt là bao lâu?

a)

1 phút

b)

5–10 phút (theo hướng dẫn)

c)

30 giây

d)

Không cần thời gian

24.

Nhân viên y tế khi ho, sốt nên làm gì?

a)

Tiếp tục làm việc

b)

Báo cáo và tuân thủ hướng dẫn

c)

Tự uống thuốc rồi làm tiếp

d)

Không cần báo

25.

Đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn cho người nhà người bệnh nhằm mục tiêu gì?

a)

Tăng thủ tục

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm

c)

Đối phó kiểm tra

d)

Không cần thiết

26.

Khi chăm sóc người bệnh đặt catheter, cần thực hiện điều gì?

a)

Hạn chế thao tác không cần thiết

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Theo dõi dấu hiệu nhiễm khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

27.

Nhiễm khuẩn liên quan chăm sóc y tế KHÔNG bao gồm loại nào?

a)

Nhiễm khuẩn vết mổ

b)

Viêm phổi liên quan thở máy

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu do sonde

d)

Cảm cúm cộng đồng

28.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ cần thực hiện điều gì?

a)

Kháng sinh đúng chỉ định

b)

Vô khuẩn trong phẫu thuật

c)

Chăm sóc vết mổ đúng

d)

Tất cả các ý trên

29.

Khi thay băng vết mổ, cần chú ý điều gì?

a)

Thay nhanh

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Không cần găng

d)

Chỉ lau ngoài

30.

Chăm sóc người bệnh thở máy cần chú ý điều gì?

a)

Vệ sinh răng miệng

b)

Tư thế đầu cao

c)

Hút đờm vô khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

31.

Phòng ngừa viêm phổi liên quan thở máy giúp đạt được điều gì?

a)

Giảm thời gian thở máy

b)

Giảm tử vong

c)

Giảm chi phí

d)

Tất cả các ý trên

32.

Khi đặt sonde tiểu cần thực hiện khi nào?

a)

Đặt sớm nhất có thể

b)

Đặt khi có chỉ định

c)

Giữ càng lâu càng tốt

d)

Không cần vô khuẩn

33.

Chăm sóc sonde tiểu đúng giúp giảm điều gì?

a)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

b)

Đau cho người bệnh

c)

Thời gian nằm viện

d)

Tất cả các ý trên

34.

Khi không còn chỉ định, sonde cần xử trí thế nào?

a)

Giữ thêm

b)

Rút sớm nhất có thể

c)

Rút theo lịch cố định

d)

Không cần rút

35.

Kiểm soát sử dụng kháng sinh nhằm đạt mục tiêu gì?

a)

Dùng càng nhiều càng tốt

b)

Giảm kháng kháng sinh

c)

Tăng chi phí

d)

Không liên quan KSNK

36.

Kháng kháng sinh là hậu quả của điều nào?

a)

Dùng kháng sinh hợp lý

b)

Lạm dụng kháng sinh

c)

Tuân thủ điều trị

d)

Giám sát tốt

37.

Giám sát sử dụng kháng sinh thuộc bộ phận nào?

a)

Điều trị

b)

Kiểm soát nhiễm khuẩn

c)

Hành chính

d)

Tài chính

38.

Khi phát hiện ổ dịch trong bệnh viện cần làm gì?

a)

Báo cáo và xử lý kịp thời

b)

Che giấu

c)

Chờ chỉ đạo lâu dài

d)

Không cần làm gì

39.

Mục tiêu cuối cùng của kiểm soát nhiễm khuẩn là gì?

a)

Giảm công việc

b)

An toàn cho người bệnh và nhân viên y tế

c)

Tăng thủ tục

d)

Đáp ứng hình thức

40.

Khi chăm sóc người bệnh có dẫn lưu, cần thực hiện điều gì?

a)

Giữ hệ thống kín

b)

Đặt túi dẫn lưu thấp hơn vị trí dẫn lưu

c)

Tuân thủ vô khuẩn khi thao tác

d)

Tất cả các ý trên

41.

Khi chăm sóc đường truyền tĩnh mạch, cần ưu tiên:

a)

Thay băng đúng thời gian

b)

Sát khuẩn vị trí đặt

c)

Hạn chế chạm tay

d)

Tất cả các ý trên

42.

Nhiễm khuẩn liên quan catheter thường gặp nhất là:

a)

Nhiễm khuẩn huyết

b)

Viêm phổi

c)

Viêm gan

d)

Lao

43.

Khi không còn chỉ định, catheter tĩnh mạch cần:

a)

Giữ thêm cho tiện

b)

Rút sớm nhất có thể

c)

Chờ đủ ngày

d)

Không cần rút

44.

Chăm sóc răng miệng cho NB nặng giúp phòng ngừa:

a)

Viêm phổi

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Viêm gan

45.

Khi hút đờm cho NB thở máy cần:

a)

Hút càng nhiều càng tốt

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Không cần rửa tay

d)

Dùng chung ống hút

46.

Tư thế đầu cao 30–45° giúp phòng ngừa:

a)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

b)

Viêm phổi liên quan thở máy

c)

Nhiễm khuẩn vết mổ

d)

Nhiễm khuẩn huyết

47.

Khi thay dây thở máy cần:

a)

Thay hằng ngày

b)

Thay khi bẩn hoặc theo quy định

c)

Không cần thay

d)

Thay tuỳ ý

48.

Vệ sinh tay trước khi chăm sóc NB nhằm:

a)

Làm sạch tay

b)

Giảm lây truyền vi sinh vật

c)

Tuân thủ quy định

d)

Tạo thói quen

49.

Phòng ngừa chuẩn bao gồm việc xử lý:

a)

Máu

b)

Dịch tiết

c)

Dịch bài tiết (trừ mồ hôi)

d)

Tất cả các ý trên

50.

Khi chăm sóc NB có nguy cơ lây nhiễm, cần:

a)

Tránh tiếp xúc

b)

Áp dụng đúng biện pháp phòng ngừa

c)

Chỉ đeo găng

d)

Chỉ đeo khẩu trang

51.

Mục đích của giám sát tuân thủ KSNK là:

a)

Phát hiện sai sót

b)

Cải tiến chất lượng

c)

Giảm nhiễm khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

52.

Khi xảy ra tai nạn nghề nghiệp, nhân viên y tế cần:

a)

Tự xử lý

b)

Báo cáo và xử trí theo quy trình

c)

Giấu kín

d)

Không cần làm gì

53.

Tiêm an toàn giúp phòng ngừa:

a)

Phơi nhiễm nghề nghiệp

b)

Lây nhiễm chéo

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

54.

Mục đích của vệ sinh môi trường bệnh viện là:

a)

Tạo thẩm mỹ

b)

Giảm nguồn vi sinh vật

c)

Tăng uy tín

d)

Đối phó kiểm tra

55.

Dụng cụ vệ sinh môi trường cần được:

a)

Dùng chung mọi khu vực

b)

Phân loại và khử khuẩn sau sử dụng

c)

Không cần làm sạch

d)

Chỉ giặt bằng nước

56.

Khi lau sàn buồng bệnh cần thực hiện:

a)

Từ ngoài vào trong

b)

Từ bẩn đến sạch

c)

Từ sạch đến bẩn

d)

Tuỳ ý

57.

KSNK hiệu quả cần sự tham gia của:

a)

Khoa KSNK

b)

Nhân viên y tế

c)

Ban giám đốc

d)

Tất cả các đối tượng trên

58.

Thực hiện tốt KSNK giúp:

a)

Giảm nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

Bảo vệ cộng đồng

c)

Nâng cao chất lượng y tế

d)

Tất cả các ý trên

59.

Khi chăm sóc người bệnh có vết mổ, cần:

a)

Thay băng theo cảm tính

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Chỉ đeo găng sạch

d)

Không cần rửa tay

60.

Dấu hiệu nghi ngờ nhiễm khuẩn vết mổ là:

a)

Khô, sạch

b)

Đỏ, đau, chảy mủ

c)

Da hồng

d)

Không đau

61.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu liên quan sonde cần:

a)

Đặt sonde sớm

b)

Giữ hệ thống kín

c)

Rút sonde khi không cần

d)

B và C đúng

62.

Khi lấy bệnh phẩm xét nghiệm cần:

a)

Lấy nhanh

b)

Lấy đúng kỹ thuật, vô khuẩn

c)

Lấy nhiều lần

d)

Không cần PPE

63.

Vận chuyển bệnh phẩm cần:

a)

Để hở

b)

Đóng gói an toàn, đúng quy định

c)

Mang tay không

d)

Để chung đồ cá nhân

64.

Phòng xét nghiệm cần tuân thủ:

a)

Phòng ngừa chuẩn

b)

An toàn sinh học

c)

Quy trình xử lý chất thải

d)

Tất cả các ý trên

65.

Khi xảy ra tràn đổ hóa chất khử khuẩn cần:

a)

Lau ngay bằng tay trần

b)

Mang PPE và xử lý theo quy trình

c)

Để bay hơi

d)

Không cần xử lý

66.

Nhân viên vệ sinh môi trường cần được:

a)

Đào tạo KSNK

b)

Trang bị PPE phù hợp

c)

Giám sát tuân thủ

d)

Tất cả các ý trên

67.

Đồ vải sạch sau giặt cần được:

a)

Để dưới sàn

b)

Bảo quản nơi sạch, khô

c)

Để chung đồ bẩn

d)

Không cần phân loại

68.

Khi phát hiện NB có dấu hiệu nhiễm khuẩn, cần:

a)

Chờ kết quả

b)

Báo cáo và áp dụng biện pháp phù hợp

c)

Không cần làm gì

d)

Chỉ theo dõi

69.

Giám sát nhiễm khuẩn bệnh viện giúp:

a)

Phát hiện sớm

b)

Can thiệp kịp thời

c)

Đánh giá hiệu quả KSNK

d)

Tất cả các ý trên

70.

Khi chăm sóc NB suy giảm miễn dịch cần:

a)

Giảm vệ sinh tay

b)

Tăng cường biện pháp phòng ngừa

c)

Không cần PPE

d)

Hạn chế khử khuẩn

71.

Kiểm soát khách thăm bệnh nhằm:

a)

Gây khó khăn

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm

c)

Tăng thủ tục

d)

Không cần thiết

72.

Khi có dịch truyền nhiễm, cần ưu tiên:

a)

Truyền thông KSNK

b)

Cách ly và giám sát

c)

Bổ sung vật tư

d)

Tất cả các ý trên

73.

Dụng cụ dùng trong phòng cách ly cần:

a)

Dùng chung

b)

Dùng riêng cho từng NB

c)

Không cần khử khuẩn

d)

Chỉ rửa nước

74.

Nhân viên y tế khi ra vào phòng cách ly cần:

a)

Tuân thủ biển báo

b)

Mang PPE phù hợp

c)

Vệ sinh tay

d)

Tất cả các ý trên

75.

Khi kết thúc ca làm việc, nhân viên y tế cần:

a)

Tháo PPE đúng quy trình

b)

Vệ sinh tay

c)

Bỏ chất thải đúng nơi

d)

Tất cả các ý trên

76.

Kiểm soát nhiễm khuẩn là hoạt động:

a)

Ngắn hạn

b)

Theo chiến dịch

c)

Liên tục, lâu dài

d)

Không cần thiết

77.

Yếu tố quyết định thành công KSNK là:

a)

Văn bản quy định

b)

Trang thiết bị

c)

Ý thức tuân thủ

d)

Kinh phí

78.

Mục tiêu của KSNK trong chăm sóc sức khỏe là:

a)

An toàn người bệnh

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

c)

Giảm lây nhiễm

d)

Tất cả các ý trên

79.

Khi chăm sóc người bệnh sau mổ, cần ưu tiên:

a)

Giảm thời gian chăm sóc

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Thay băng tùy ý

d)

Không cần rửa tay

80.

Dấu hiệu sớm của nhiễm khuẩn liên quan catheter là

a)

Đau đầu

b)

Sốt không rõ nguyên nhân

c)

Ho

d)

Buồn nôn

81.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn huyết liên quan catheter cần

a)

Đặt catheter đúng kỹ thuật

b)

Chăm sóc vô khuẩn

c)

Rút sớm khi không cần

d)

Tất cả các ý trên

82.

Khi lấy máu xét nghiệm cần

a)

Lấy qua catheter không sát khuẩn

b)

Sát khuẩn da đúng quy trình

c)

Không cần găng

d)

Lấy nhiều lần cho chắc

83.

Dụng cụ lấy bệnh phẩm sau sử dụng phải

a)

Rửa lại dùng tiếp

b)

Thu gom và xử lý theo quy định

c)

Để trên bàn

d)

Mang về nhà

84.

Phòng xét nghiệm cần phân loại chất thải

a)

Không cần

b)

Theo quy định chất thải y tế

c)

Tùy từng người

d)

Chỉ khi có dịch

85.

Khi tiếp xúc người bệnh có nguy cơ lây truyền qua đường máu cần

a)

Chỉ đeo khẩu trang

b)

Mang găng tay

c)

Không cần PPE

d)

Chỉ rửa tay

86.

Mục đích của an toàn sinh học trong xét nghiệm là

a)

Bảo vệ thiết bị

b)

Bảo vệ con người và môi trường

c)

Tăng năng suất

d)

Giảm chi phí

87.

Khi vận chuyển chất thải y tế nguy hại cần

a)

Dùng tay trần

b)

Dùng phương tiện chuyên dụng

c)

Để chung đồ khác

d)

Không cần PPE

88.

Nhân viên thu gom chất thải cần được

a)

Đào tạo KSNK

b)

Trang bị PPE

c)

Giám sát sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên

89.

Khi lau bề mặt có nguy cơ cao, cần

a)

Lau khô

b)

Lau bằng dung dịch khử khuẩn phù hợp

c)

Chỉ lau nước

d)

Không cần lau

90.

Tần suất vệ sinh bề mặt nguy cơ cao là

a)

Hàng tuần

b)

Hàng ngày hoặc nhiều lần/ngày

c)

Khi có kiểm tra

d)

Khi nhìn thấy bẩn

91.

Khi pha hóa chất khử khuẩn cần chú ý

a)

Pha càng đặc càng tốt

b)

Pha đúng nồng độ, thời gian

c)

Không cần ghi nhận

d)

Dùng lâu dài

92.

Dung dịch khử khuẩn quá hạn sẽ

a)

Hiệu quả hơn

b)

Giảm hiệu quả

c)

Không ảnh hưởng

d)

An toàn hơn

93.

Khi xảy ra sự cố kiểm soát nhiễm khuẩn (KSNK) cần

a)

Che giấu

b)

Báo cáo kịp thời

c)

Chờ xử lý sau

d)

Không cần báo

94.

Truyền thông KSNK cho người bệnh giúp

a)

Tăng hiểu biết

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm

c)

Hợp tác điều trị tốt hơn

d)

Tất cả các ý trên

95.

Nhân viên y tế không nên làm gì để đảm bảo KSNK?

a)

Đeo trang sức khi làm việc

b)

Rửa tay đúng

c)

Tuân thủ PPE

d)

Báo cáo sự cố

96.

Khi kết thúc vệ sinh buồng bệnh cần

a)

Thu gom dụng cụ

b)

Khử khuẩn dụng cụ

c)

Rửa tay

d)

Tất cả các ý trên

97.

Giám sát KSNK nhằm mục đích

a)

Phát hiện vấn đề

b)

Cải tiến quy trình

c)

Nâng cao chất lượng

d)

Tất cả các ý trên

98.

Thực hiện tốt KSNK sẽ góp phần

a)

Giảm nhiễm khuẩn bệnh viện

b)

An toàn cho cộng đồng

c)

Nâng cao uy tín cơ sở y tế

d)

Tất cả các ý trên

99.

Khi chăm sóc người bệnh có nguy cơ nhiễm khuẩn cao cần

a)

Giảm tiếp xúc

b)

Tăng cường biện pháp phòng ngừa

c)

Không cần PPE

d)

Chăm sóc như bình thường

100.

Mục đích của việc hạn chế người ra vào buồng bệnh là:

a)

Gây bất tiện

b)

Giảm nguy cơ lây nhiễm

c)

Tăng kiểm soát

d)

Đáp ứng quy định

101.

Khi chăm sóc người bệnh có bệnh truyền nhiễm cần:

a)

Áp dụng phòng ngừa chuẩn và bổ sung phù hợp

b)

Chỉ đeo khẩu trang

c)

Chỉ đeo găng

d)

Không cần biện pháp

102.

Khi vệ sinh tay bằng xà phòng, cần sử dụng:

a)

Nước lạnh

b)

Nước sạch, chảy

c)

Nước bẩn

d)

Bất kỳ loại nước

103.

Xà phòng dùng trong y tế có tác dụng:

a)

Diệt hết vi sinh vật

b)

Làm giảm vi sinh vật trên tay

c)

Thay thế sát khuẩn

d)

Chỉ làm sạch mùi

104.

Khi tay bị nhiễm bẩn thấy rõ cần:

a)

Sát khuẩn tay nhanh

b)

Rửa tay với xà phòng và nước

c)

Lau bằng khăn

d)

Đeo găng

105.

Thời điểm rửa tay sau cùng trong “5 thời điểm” là:

a)

Sau tiếp xúc người bệnh

b)

Sau tiếp xúc môi trường xung quanh người bệnh

c)

Trước thủ thuật

d)

Trước tiếp xúc người bệnh

106.

Khi thu gom chất thải y tế cần tránh:

a)

Đổ quá đầy

b)

Mang PPE

c)

Phân loại đúng

d)

Buộc kín túi

107.

Khi vận chuyển chất thải y tế cần:

a)

Dùng xe chuyên dụng

b)

Theo lộ trình quy định

c)

Không để rơi vãi

d)

Tất cả các ý trên

108.

Nhân viên y tế khi bị tổn thương da cần:

a)

Vẫn làm thủ thuật

b)

Che phủ và báo cáo

c)

Không cần xử lý

d)

Không cần báo

109.

Khi chăm sóc người bệnh có vết thương hở cần:

a)

Không cần PPE

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Chỉ đeo khẩu trang

d)

Thay băng tùy ý

110.

Dụng cụ sắc nhọn sau sử dụng cần được:

a)

Đậy nắp lại

b)

Bẻ cong

c)

Bỏ ngay vào hộp an toàn

d)

Rửa sạch

111.

Khi hộp an toàn đầy cần:

a)

Ép thêm

b)

Đổ ra dùng tiếp

c)

Đậy kín và xử lý

d)

Để sang ngày

112.

Chăm sóc người bệnh đặt sonde dạ dày cần:

a)

Kiểm tra vị trí sonde

b)

Giữ vệ sinh

c)

Theo dõi nhiễm khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

113.

Khi chăm sóc người bệnh đặt ống nội khí quản cần:

a)

Hạn chế thao tác không cần thiết

b)

Tuân thủ vô khuẩn

c)

Theo dõi dấu hiệu nhiễm khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

114.

Phòng ngừa viêm phổi bệnh viện cần:

a)

Vệ sinh răng miệng

b)

Tư thế đầu cao

c)

Hút đờm vô khuẩn

d)

Tất cả các ý trên

115.

Khi có ổ dịch trong khoa cần:

a)

Giữ bí mật

b)

Báo cáo và phối hợp xử lý

c)

Không cần làm gì

d)

Chờ kết thúc

116.

Nhân viên y tế cần tự bảo vệ mình bằng cách:

a)

Tuân thủ KSNK

b)

Sử dụng PPE

c)

Tiêm phòng đầy đủ

d)

Tất cả các ý trên

117.

Công tác KSNK cần được:

a)

Thực hiện theo đợt

b)

Thực hiện khi có dịch

c)

Thực hiện thường xuyên, liên tục

d)

Không cần thiết

118.

Thực hiện tốt KSNK sẽ giúp:

a)

Giảm nhiễm khuẩn

b)

Bảo vệ nhân viên y tế

c)

An toàn người bệnh

d)

Tất cả các ý trên

119.

Khi chăm sóc người bệnh có đặt catheter tĩnh mạch trung tâm cần:

a)

Không cần vô khuẩn

b)

Chăm sóc theo quy trình vô khuẩn

c)

Chỉ thay băng khi bẩn

d)

Không cần theo dõi