wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (Trang 14-15)

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

12 điều y đức nói về:

a)

Trách nhiệm của người điều dưỡng đối với người bệnh

b)

Trách nhiệm của người điều dưỡng đối với đồng nghiệp

c)

Trách nhiệm của người điều dưỡng với phát triển nghề nghiệp

d)

Tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế

e)

Tất cả đều sai

2.

Người Điều dưỡng/Nữ hộ sinh cần có các phẩm chất đạo đức TRỪ:

a)

Lòng trung trực vô hạn

b)

Ý thức trách nhiệm cao

c)

Sự ân cần và cảm thông sâu sắc

d)

Lòng say mê nghề nghiệp

e)

Khôn ngoan trong công tác

3.

Các phẩm chất của người Điều dưỡng/Hộ sinh là:

a)

Trí tuệ

b)

Đạo đức

c)

Tinh thần trách nhiệm cao

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

4.

Người Điều dưỡng/Hộ sinh cần có các phẩm chất mỹ học TRỪ:

a)

Sự tươm tất

b)

Tính đúng mực

c)

Gọn gàng, sạch sẽ

d)

Vẻ bề ngoài chỉnh tề

e)

Kiêng có tật xấu

5.

Người Điều dưỡng/Hộ sinh đối với đồng nghiệp phải, TRỪ:

a)

Cộng tác, giúp đỡ lẫn nhau

b)

Tôn trọng lẫn nhau

c)

Phê bình có thiện chí

d)

Truyền đạt kinh nghiệm

e)

Thường xuyên nâng cao trình độ

6.

Người Điều dưỡng/Hộ sinh có mấy nghĩa vụ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

7.

Nhu cầu cơ bản ở mức thấp nhất của con người theo phân cấp theo Maslow là:

a)

Thể chất

b)

An toàn và được bảo vệ

c)

Tình cảm và quan hệ/giao tiếp

d)

Được tôn trọng

e)

Tự hoàn thiện

8.

Nhu cầu bậc cao nhất của con người theo phân cấp theo Maslow là:

a)

Thể chất

b)

An toàn và được bảo vệ

c)

Tình cảm và quan hệ/giao tiếp

d)

Được tôn trọng

e)

Tự hoàn thiện

9.

Để đáp ứng nhu cầu an toàn của người bệnh, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp sau, TRỪ:

a)

Vệ sinh sạch sẽ khoa phòng

b)

Áp dụng các biện pháp cách ly

c)

Bệnh nhân phải mặc quần áo bệnh viện

d)

Áp dụng các biện pháp phòng chống nhiễm khuẩn theo quy chế

e)

Áp dụng các biện pháp phòng chống cháy nổ trong bệnh viện

10.

Để đáp ứng nhu cầu ăn uống, chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp sau, TRỪ:

a)

Bệnh viện phải có khoa dinh dưỡng

b)

Thức ăn của người bệnh phải được cung cấp từ khoa dinh dưỡng

c)

Thức ăn phải phù hợp với khẩu vị của người bệnh

d)

Thức ăn phải phù hợp với tình trạng bệnh

e)

Chăm sóc hệ thống cho ăn qua sonde nếu người bệnh không ăn qua đường miệng được

11.

Đáp ứng nhu cầu ngủ và nghỉ ngơi cho bệnh nhân: (1) Chỉ cho phép người nhà bệnh nhân thăm viếng trong những thời gian nhất định. (2) Tránh tiếng ồn không cần thiết. (3) Tạo môi trường thích hợp cho từng loại bệnh nhân. (4) Thực hiện các can thiệp khi bệnh nhân đang ngủ để làm giảm đau.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

12.

Giúp bệnh nhân duy trì thân nhiệt cơ thể bằng cách: (1) Đắp chăn, ủ ấm cho bệnh nhân. (2) Cho bệnh nhân nằm ở phòng kín, tránh gió lùa. (3) Làm ấm các dụng cụ khi thăm khám và thủ thuật. (4) Xoa tay trước khi thăm khám.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

13.

Giúp bệnh nhân trong sự giao tiếp bằng cách: (1) Tỏ ra lắng nghe khi bệnh nhân nói. (2) Động viên, khuyến khích bệnh nhân khi nói. (3) Giao tiếp với gia đình bệnh nhân. (4) Không nên tỏ thái độ khi bệnh nhân có rối loạn về phát âm.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

14.

Bệnh nhân cần được đáp ứng các nhu cầu về hô hấp và tim mạch: (1) Hút các dịch, đờm dãi. (2) Phòng thông thoáng. (3) Trấn an tinh thần cho bệnh nhân. (4) Cho bệnh nhân nằm đầu thấp để phòng thiếu máu.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

15.

Khi đánh giá kiến thức về thuốc của bệnh nhân, điều dưỡng hỏi bệnh nhân: (1) Có điều gì bạn không hiểu và có muốn biết gì về thuốc không? (2) Thuốc được sử dụng như thế nào và khi nào? (3) Dùng thuốc đã có tác dụng phụ nào chưa? (4) Bạn có hiểu cơ chế tác dụng của thuốc không?

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

16.

Khi chăm sóc bệnh nhân có các rối loạn về giấc ngủ, điều dưỡng nên giáo dục bệnh nhân những phương pháp giúp ngủ tốt hơn: (1) Nên học, xem tivi trên giường để dễ ngủ. (2) Nên vận động trước lúc đi ngủ để dễ ngủ. (3) Tránh rượu và thức ăn, thức uống có chứa cà phê buổi chiều và buổi đêm. (4) Tạo môi trường thích hợp, yên tĩnh, thoáng khí, tối trước khi ngủ.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

17.

Con người có hai nhu cầu cơ bản là theo học thuyết của:

a)

Florence Nightingale

b)

Virginia Henderson

c)

Hội Điều dưỡng Mỹ

d)

Betty Newmans

e)

Abdellah

18.

Những phương pháp giảm đau không dùng thuốc có thể sử dụng: (1) Thay đổi tư thế. (2) Thức ăn. (3) Chườm nóng, chườm lạnh. (4) Xoa bóp.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

19.

Sau khi mặc áo choàng và mang găng có các đặc điểm: (1) Phần duy nhất được xem là vô trùng là mặt trước từ thắt lưng trở lên, ngoại trừ phần cổ áo. (2) Nếu áo hoặc găng chạm vào phần bẩn thì phải thay ngay. (3) Tất cả các phần của áo đều được xem là vô khuẩn. (4) Nếu găng chỉ chạm nhẹ vào vùng không vô trùng thì có thể sát khuẩn bằng betadine.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

20.

Khi rửa tay, phần mà ta dễ bỏ xót:

a)

Mô ngón cái

b)

Bờ tự ngón út

c)

Tất cả đúng

d)

Móng tay

e)

Chân kẽ giữa các ngón, nếp gấp

21.

Rửa tay ngoại khoa (thường quy) thời gian quy định rửa tối thiểu trong:

a)

10 phút

b)

7 phút

c)

5 phút

d)

3 phút

e)

1 phút

22.

Trong đôi tay, nơi vi khuẩn thường hay trú ngụ nhất là:

a)

Lòng bàn tay

b)

Lưng bàn tay

c)

Móng tay

d)

Kẽ ngón, nếp gấp

e)

Tất cả đúng

23.

Những điểm cần chú ý khi mang găng: (1) Chọn đúng cỡ găng phù hợp với bàn tay của mình (2) Mang găng bàn tay nào trước cũng được (3) Phải kiểm tra tính vô khuẩn của đôi găng (4) Luôn luôn phải thoa bột talc vào 2 tay trước khi mang găng

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

24.

Mặc áo choàng và mang găng vô trùng mục đích: (1) Duy trì vùng đã vô trùng (2) Bảo vệ bệnh nhân khỏi bị lây bệnh (3) Hạn chế tối đa sự nhiễm trùng (4) Bảo vệ cho nhân viên y tế khỏi bị lây bệnh

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

25.

Dụng cụ nào không có trong rửa tay thường quy

a)

Khăn lau tay

b)

Bàn chải tay

c)

Xà phòng

d)

Nước rửa tay

e)

Bấm móng tay

26.

Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang tuân theo nguyên tắc nào sau đây

a)

Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn dễ nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí

b)

Một vật vô khuẩn trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào

c)

Các vật vô khuẩn chỉ có thể được đặt vào nơi vô khuẩn

d)

Các vật hay các vùng ở bên dưới eo có thể coi là nhiễm khuẩn

e)

Các vật vô khuẩn chỉ tiếp xúc an toàn với các vật vô khuẩn khác

27.

Trường hợp nào sau đây cần áp dụng kỹ thuật vô khuẩn ngoại khoa

a)

Rửa tay trước và sau khi chăm sóc bệnh nhân

b)

Rửa tay ngoại khoa

c)

Thay băng vết thương nhiễm khuẩn

d)

Cách ly bệnh nhân nhiễm

e)

Khử khuẩn đồ dùng cá nhân của bệnh nhân

28.

Mục đích để mang và tháo khẩu trang, TRỪ

a)

Ngăn ngừa vi khuẩn từ thầy thuốc lan sang người bệnh

b)

Tránh lây nhiễm bệnh qua đường hô hấp

c)

Ngăn ngừa vi khuẩn từ người bệnh lan sang thầy thuốc

d)

Ngăn ngừa vi khuẩn lây lan từ thầy thuốc sang vùng phẫu thuật

e)

Tất cả sai

29.

Những chất làm tăng số lượng nước tiểu trong ngày: 1. Cà phê 2. Nước hoa quả 3. Rượu 4. Nước đậu nành

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

30.

Mục đích của đo lượng dịch vào ra

a)

Xác định loại dịch cần điều chỉnh

b)

Điều chỉnh rối loạn nước và điện giải kịp thời

c)

Tìm ra dấu hiệu sớm của rối loạn nước và điện giải

d)

Xác định tổng trạng chung của bệnh nhân

e)

Tất cả đều đúng

31.

Nguyên tắc khi cọ rửa dụng cụ bằng tay: 1. Tất cả các dụng cụ phải được tháo rời trước khi cọ rửa 2. Nước máy rất thích hợp và có thể đào thải hầu hết các chất hữu cơ 3. Phương pháp đơn giản và hiệu quả nhất là dùng bàn chải chà khắp bề mặt dụng cụ dưới mặt nước 4. Súc rửa dụng cụ với nước sạch, ấm và để khô

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

32.

(A) Người điều dưỡng phải triệt để tôn trọng quy trình vô khuẩn khi chuẩn bị hấp, sấy dụng cụ. Vì (B) Nhiễm khuẩn có thể trực tiếp từ người điều dưỡng sang bệnh nhân và ngược lại

a)

A đúng, B đúng, A và B có liên quan nhân quả

b)

A đúng, B đúng, A và B không liên quan nhân quả

c)

A đúng, B sai

d)

A sai, B đúng

e)

A sai, B sai

33.

Chọn câu đúng: (1) Khử khuẩn là quá trình loại bỏ nhiều hoặc tất cả các vi khuẩn gây bệnh trừ nha bào (2) Những dụng cụ được xếp vào mức độ nguy cơ nhiễm khuẩn cao khi xử lý yêu cầu phải diệt được bào tử vi khuẩn (3) Nước muối sinh lý rất thích hợp dùng để cọ rửa dụng cụ bằng tay vì có thể đào thải hầu hết các chất hữu cơ (4) Khi cọ rửa dụng cụ, giai đoạn rửa sau cùng bằng nước cứng là tối cần thiết vì tránh lắng đọng muối trên dụng cụ

a)

1, 2 đúng

b)

1, 2, 3 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đúng

d)

3, 4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

34.

các dụng cụ y tế được phân làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

35.

Cách pha dung dịch Dezym 8 ml

a)

Pha trong 1 lít nước, ngâm trong 1–5 phút

b)

Pha trong 8 lít nước, ngâm trong 15 phút

c)

Pha trong 10 lít nước

d)

Tất cả sai

e)

Phương án khác

36.

Cách sử dụng dung dịch Cloramin B 1%–3%

a)

Pha loãng với 1 lít nước và ngâm dụng cụ trong 30–40 phút

b)

Không cần pha loãng, ngâm dụng cụ trong 30–40 phút

c)

Pha loãng với 1 lít nước và ngâm dụng cụ trong 15–20 phút

d)

Không cần pha loãng, ngâm dụng cụ trong 15–20 phút

e)

Pha loãng với 4 lít nước và ngâm dụng cụ trong 20–30 phút

37.

Khi hấp dụng cụ bằng phương pháp hấp ướt ta thường chọn điều kiện nào

a)

100C100^\circ\text{C} và áp suất 1.036 at trong 10 phút

b)

121C121^\circ\text{C} và áp suất 1.036 at trong 10 phút

c)

121C121^\circ\text{C} và áp suất 1.006 at trong 15 phút

d)

110C110^\circ\text{C} và áp suất 1.036 at trong 10 phút

e)

130C130^\circ\text{C} và áp suất 1.063 at trong 10 phút

38.

Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ không ghỉ, NGOẠI TRỪ

a)

Kim

b)

Kéo

c)

Găng tay

d)

Khay men

e)

Dao mổ

39.

Găng tay phải được bảo quản trong kho vô khuẩn tối thiểu bao nhiêu lâu trước khi phát cho các khoa phòng sử dụng để tránh găng bị dính

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

e)

60 giờ

40.

Găng tay hấp để trong kho không quá bao lâu

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

5 tháng

e)

6 tháng

41.

Hồ sơ bệnh án tai nạn lao động, tai nạn sinh hoạt lưu trữ ít nhất bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

12 năm

c)

15 năm

d)

17 năm

e)

20 năm

42.

Hồ sơ bệnh án tử vong lưu trữ ít nhất bao nhiêu năm?

a)

10 năm

b)

12 năm

c)

15 năm

d)

17 năm

e)

20 năm

43.

Thủ tục cần thiết của bệnh nhân ra viện, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoàn thành hồ sơ bệnh án để làm thủ tục ra viện

b)

Phương tiện đi lại thuộc bệnh nhân quyết định

c)

Hướng dẫn cách phòng bệnh

d)

Giải thích rõ kết quả điều trị

e)

Tái khám tại theo định kỳ

44.

(A) Hồ sơ bệnh nhân là giấy tờ có liên quan đến quá trình điều trị của người bệnh tại một cơ sở y tế. VÌ VẬY (B) Hồ sơ phải được ghi chép đầy đủ, chính xác, có hệ thống.

a)

A, B đúng; A và B liên quan nhân quả.

b)

A, B đúng; A và B không liên quan nhân quả.

c)

A đúng, B sai.

d)

A sai, B đúng.

e)

A sai, B sai.

45.

(A) Hồ sơ bệnh nhân cần ghi rõ ràng, chữ viết dễ đọc, dễ xem. VÌ VẬY (B) Mỗi bệnh viện có qui định hồ sơ bệnh nhân riêng biệt.

a)

A, B đúng; A và B liên quan nhân quả.

b)

A, B đúng; A và B không liên quan nhân quả.

c)

A đúng, B sai.

d)

A sai, B đúng.

e)

A sai, B sai.

46.

Khi bệnh nhân ra viện hồ sơ được:

a)

Cho bệnh nhân mang theo về

b)

Chuyển ngay về phòng điều dưỡng trưởng của bệnh viện

c)

Chuyển về phòng kế hoạch tổng hợp

d)

Thu viện phí bệnh viện

e)

Tất cả đều sai

47.

Khi cần giải đáp thắc mắc bệnh nhân và thân nhân có thể làm những việc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hỏi nhân viên y tế

b)

Ghi chép sơ bộ kết quả khám

c)

Mượn hồ sơ bệnh án để xem

d)

Tham khảo tài liệu

e)

Tất cả đều đúng

48.

Khi nâng đỡ người bệnh, điều dưỡng cần:

a)

Cố gắng nâng đỡ người bệnh, nếu người bệnh quá nặng

b)

Gọi người phụ giúp nếu người bệnh quá nặng

c)

Giúp người bệnh khi họ cần sự giúp đỡ

d)

Có thể đặt tư thế người bệnh tùy ý trong lúc nâng đỡ

e)

Câu B, C đúng

49.

Đối với người bệnh cấp cứu khi vào khoa khám thì phải được:

a)

Khám ngay không cần hồ sơ bệnh án.

b)

Chờ đợi theo thứ tự tới lượt.

c)

Khám và điều trị ngay, không cần hồ sơ bệnh án.

d)

Được ưu tiên khám và điều trị ngay, hồ sơ bệnh án bổ sung sau.

e)

Được phép chuyển tuyến và không cần hồ sơ.

50.

Tư thế nằm ngửa, đầu thấp KHÔNG áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Xuất huyết

b)

Ngất

c)

Sốc

d)

Suy hô hấp

e)

Sau chọc tuỷ sống

51.

Tư thế nằm ngửa đầu hơi cao áp dụng cho bệnh nhân:

a)

Hen phế quản

b)

Suy tim

c)

Người già

d)

Trong thời kỳ dưỡng bệnh

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

52.

Tư thế nằm sấp KHÔNG ÁP DỤNG cho bệnh nhân bị:

a)

Tổn thương vùng ngực

b)

Loét vùng cùng cụt

c)

Loét vùng lưng

d)

Mổ cột sống

e)

Tất cả các câu trên đều sai

53.

Trong các mệnh đề sau về tư thế Fowler, mệnh đề nào đúng: (1) Fowler là tư thế nửa nằm nửa ngồi. (2) Fowler thấp là tư thế mà đầu và thân được nâng lên từ 15°15\degree - 45°45\degree . (3) Fowler cao là tư thế mà đầu và thân được nâng lên từ 60°60\degree - 90°90\degree . (4) Áp dụng trong trường hợp bệnh nhân bị thiếu oxy não.

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

54.

Tư thế nằm ngửa đầu thấp áp dụng trong các trường hợp:

a)

Người bệnh trong khi chọc dò tuỷ sống

b)

Người bệnh trong khi chọc dò màng phổi

c)

Người bệnh trong khi chọc dò màng bụng

d)

Người bệnh sau khi chọc dò tuỷ sống

e)

Người già trong thời kỳ dưỡng bệnh

55.

Nguồn gốc của Qui trình điều dưỡng:

a)

Học thuyết chăm sóc người bệnh

b)

Học thuyết quá trình nhận định

c)

Học thuyết kế hoạch giải quyết vấn đề

d)

Học thuyết nghiên cứu kế hoạch

e)

Tất cả các học thuyết trên

56.

Ý nghĩa của qui trình điều dưỡng với người bệnh:

a)

Giúp điều dưỡng có ý thức, trách nhiệm việc chăm sóc

b)

Là thước tin về người bệnh giữa các nhân viên y tế

c)

Việc chăm sóc được thực hiện liên tục

d)

Người bệnh có niềm tin, an tâm, sự hợp tác với y tá

e)

Tất cả đều đúng

57.

Nhận định trong quy trình chăm sóc là:

a)

Thu thập thông tin, xếp thứ tự ưu tiên, phân tích

b)

Thu thập tất cả thông tin người bệnh, phân tích

c)

Xem chẩn đoán bệnh, thu thập thông tin, phân tích, chẩn đoán điều dưỡng

d)

Đọc hồ sơ, phân tích vấn đề, chẩn đoán điều dưỡng

e)

Hỏi người bệnh, phân tích vấn đề, chẩn đoán điều dưỡng

58.

Khi lập kế hoạch chăm sóc cần phải:

a)

Phân tích vấn đề, xếp thứ tự ưu tiên, lập KHCS

b)

Thu thập, phân tích, lập kế hoạch

c)

Xếp ưu tiên vấn đề, viết mục tiêu, lập KHCS

d)

Nhận định, lập kế hoạch, thực hiện

e)

Chẩn đoán, mục tiêu, lập kế hoạch

59.

Các phương pháp nhận định người bệnh, NGOẠI TRỪ:

a)

Quan sát

b)

Khai thác tiền sử

c)

Khám thực thể

d)

Đọc hồ sơ bệnh án

e)

Ghi nhận dấu hiệu sinh tồn

60.

Mục đích của nhận định là, NGOẠI TRỪ:

a)

Thiết lập các thông tin cơ bản trên bệnh nhân

b)

Xác định các chức năng bình thường của bệnh nhân

c)

Cung cấp dữ liệu cho thực hiện kế hoạch chăm sóc

d)

Đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân

e)

Xác định các rối loạn bất thường trên người bệnh

61.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân phải hướng tới, Ngoại trừ:

a)

Thể hiện sự quan tâm đến những khó khăn bệnh nhân

b)

Không bỏ qua bất cứ một ý kiến nào

c)

Chú ý các triệu chứng chủ quan và khách quan

d)

Hỏi câu hỏi đúng, câu hỏi tại sao

e)

Hỏi bằng câu hỏi đơn giản dễ hiểu

62.

Chọn câu sai trong các trường hợp sau:

a)

Khai thác bệnh sử tốt sẽ giúp chúng ta biết được tình hình bệnh tật

b)

Bệnh nhân có bệnh loét dạ dày thì không dùng aspirin

c)

Các chất chống đông sẽ có nguy cơ làm giảm khả năng chảy máu

d)

Các thuốc có ảnh hưởng đến dạ dày nên khuyên bệnh nhân uống lúc no

e)

Những thuốc có ảnh hưởng đến tim mạch, cần bắt mạch trước khi cho uống

63.

Các đường đưa thuốc vào cơ thể nêu dưới đây gồm: 1) Tiêm dưới da: là tiêm thuốc vào lớp hạ bì, ngay bên dưới lớp biểu bì của da; 2) Tiêm bắp: là tiêm thuốc vào trong lớp cơ bắp của người bệnh; 3) Tiêm trong cơ: là tiêm thuốc vào một cơ của cơ thể; 4) Tiêm tĩnh mạch: là đưa thuốc vào tĩnh mạch. Hãy chọn đáp án đúng:

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

Chỉ 4 đúng

64.

Trong việc đo các dấu hiệu sống, câu nào sau đây sai:

a)

Trước khi đo các dấu hiệu sống bệnh nhân phải được nằm nghỉ tại giường ít nhất là 15 phút

b)

Mỗi ngày đo 2 lần sáng – chiều cách nhau 8 giờ, trừ trường hợp đặc biệt do bác sĩ chỉ định

c)

Nếu nghi ngờ kết quả khi đo huyết áp hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lại ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc đo ở bệnh nhân khác để so sánh

d)

Đối với trẻ em, người già, người mất trí, bệnh nhân giày da cần phải giữ nhiệt kế suốt thời gian đo và nên đo nhiệt độ ở nách

e)

Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự lấy nhiệt và báo cáo kết quả

65.

Yêu cầu cần đạt được kỹ thuật tiêm trong da, NGOẠI TRỪ:

a)

Đọc lọ và sát khuẩn vùng tiêm

b)

Kéo căng da bệnh nhân

c)

Đâm kim vào một góc 4545^\circ

d)

Đẩy thuốc nhẹ nhàng, vùng tiêm nổi sần

e)

Rút kim, không để lên chỗ tiêm, băng lại

66.

Vị trí để nhiệt kế khi đo nhiệt độ miệng:

a)

Đặt nhiệt kế ở khoang miệng

b)

Đặt nhiệt kế ở dưới lưỡi

c)

Đặt nhiệt kế ở tiền đình miệng

d)

Đặt nhiệt kế ở trên lưỡi

e)

Tất cả đều đúng

67.

Trị số huyết áp nào sau đây được gọi là hạ huyết áp tư thế:

a)

Huyết áp tối đa hạ 25mmHg25\,\text{mmHg}

b)

HATT hạ 10mmHg10\,\text{mmHg}

c)

Huyết áp hạ và kẹt

d)

Huyết áp tối đa hạ 25mmHg25\,\text{mmHg} và HATT hạ 10mmHg10\,\text{mmHg}

e)

Hiệu số huyết áp bất thường

68.

Cách ghi bảng theo dõi dấu hiệu sống:

a)

Ghi rõ ngày, tháng, sáng, chiều

b)

Nhịp thở, huyết áp dùng bút đỏ ghi các chỉ số vào biểu đồ

c)

Nhiệt độ: đường nối dao động hai lần đo nhiệt bằng bút đỏ

d)

Mạch: đường nối dao động hai lần đo mạch bằng bút xanh

e)

Không cần ghi tên ai đã thực hiện

69.

Sau khi băng vết thương xong, người điều dưỡng đánh giá, viết báo cáo:

a)

Những thay đổi tuần hoàn

b)

Tình trạng vùng da

c)

Mức độ dễ chịu

d)

Sự vận động của bệnh nhân

e)

Tất cả đều đúng

70.

Chất thải bệnh viện là:

a)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị trong môi trường bệnh viện

b)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chẩn đoán trong môi trường bệnh viện

c)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chẩn đoán và chăm sóc trong môi trường bệnh viện

d)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra trong quá trình điều trị, chẩn đoán, chăm sóc và sinh hoạt trong môi trường bệnh viện

e)

Chất thải bệnh viện là chất thải được thải ra từ các hoạt động trong môi trường bệnh viện

71.

Chất thải bệnh viện bao gồm:

a)

Chất thải bệnh viện là các thùng thu chất thải rắn

b)

Chất thải bệnh viện bao gồm các thùng thu chất thải rắn, lỏng

c)

Chất thải bệnh viện bao gồm các thùng thu chất thải rắn và chất thải khí

d)

Chất thải bệnh viện bao gồm các thùng thu các chất thải rắn, lỏng và các chất thải khí

e)

Chất thải bệnh viện bao gồm các chất thải lỏng và các chất thải khí

72.

Chất thải bệnh viện có đặc tính:

a)

Lý học vừa là nguồn gây ô nhiễm môi trường vừa là nguồn gây bệnh

b)

Lý học, hóa học, vừa là nguồn gây ô nhiễm môi trường vừa là nguồn gây bệnh

c)

Lý học, hóa học và sinh học là nguồn gây bệnh

d)

Lý học, sinh học, vừa là nguồn gây ô nhiễm môi trường vừa là nguồn gây bệnh

e)

Lý học, hóa học và sinh học, vừa là nguồn gây ô nhiễm môi trường vừa là nguồn gây bệnh

73.

Chất thải nào sau đây KHÔNG đựng trong túi nilon màu xanh:

a)

Giấy, báo, tài liệu

b)

Khăn gạc, các đồ dùng và vật liệu y tế chăm sóc người bệnh không dính máu

c)

Thức ăn thừa, vật liệu đóng gói

d)

Bông, gạc, băng, dây truyền dịch, ống dẫn lưu…

e)

Hoa lá, cỏ, rác quét dọn từ các sân nhà và các khu vực ngoại cảnh

74.

Đặc điểm của chẩn đoán điều dưỡng, NGOẠI TRỪ:

a)

Mô tả sự phản ứng đối với bệnh tật của người bệnh, nó khác nhau đối với mỗi người bệnh

b)

Hướng tới xác định bệnh

c)

Hướng tới nhu cầu cá nhân của người bệnh

d)

Thay đổi khi phản ứng của người bệnh thay đổi

e)

Bổ sung cho điều trị

75.

Trình tự rửa tay của rửa tay thường quy là:

a)

Đầu các ngón tay – ngón tay – bàn tay – cẳng tay

b)

Đầu các ngón tay – bàn tay – cẳng tay – ngón tay

c)

Đầu các ngón tay – cẳng tay – ngón tay – bàn tay

d)

Đầu các ngón tay – bàn tay – ngón tay – cẳng tay

e)

Ngón tay – bàn tay – cẳng tay – đầu các ngón tay

76.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là dấu hiệu bệnh nhân thiếu khối lượng dịch trong cơ thể:

a)

Khát nước, uống nước háo hức

b)

Thiểu niệu: nước tiểu ít thậm chí vô niệu

c)

Mạch nhanh nhỏ

d)

Huyết áp hạ, nhiệt độ hạ, chân tay lạnh

e)

Da căng (phù) ấn lõm

77.

Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG PHẢI là dấu hiệu bệnh nhân thừa khối lượng dịch trong cơ thể:

a)

Khát nước, uống nước háo hức

b)

Tăng cân nhanh: tăng 0,9kg0{,}9\,\text{kg} trong lượng cơ thể là giữ lại 1lıˊt1\,\text{lít} dịch

c)

Lượng nước tiểu thường giảm

d)

Huyết áp thay đổi thường là tăng

e)

Có trường hợp ho nhẹ, phổi có ran ẩm

78.

bình thường dịch chọc dò có tính chất:

a)

Không màu, có mùi

b)

Không màu, trong suốt

c)

Vàng chanh, trong suốt

d)

Vàng chanh, có mùi

e)

Đục

79.

Những trường hợp nào sau đây thường có chỉ định chọc dịch não tủy:

a)

Nghi ngờ có viêm nhiễm hệ thần kinh

b)

Các trường hợp tai biến mạch máu não

c)

Điều trị

d)

A và B đúng

e)

A, B, C đúng

80.

Vị trí chọc dịch não tủy:

a)

Gian sườn 1–2 đường trung đòn

b)

Giao điểm đường nối hai mào chậu với cột sống ( L4\text{L4} )

c)

Gian sườn 5 đường trung đòn trái

d)

1/31/3 ngoài đường nối gai chậu trước trên đến rốn

e)

Tất cả đều sai

81.

Hướng dẫn cho bệnh nhân cần phải rửa tay vào các thời điểm

1: trước khi ăn

2: sau khi tiếp xúc vùng bẩn của cơ quan sinh dục ngoài

3: sau khi tiếp xúc với vùng hậu môn

4: trước khi đi ngủ

a)

1,2 đúng

b)

1,2,3 đúng

c)

1,2,3,4 đúng

d)

3,4 đúng

e)

chỉ 4 đúng

82.

thứ tự các bước trong quy trình điều dưỡng (QTĐD)

a)

Thu thập, xếp ưu tiên, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch, lượng giá

b)

thu thập, lập kế hoạch, chẩn đoán, lượng giá, thực hiện

c)

thu thập, chẩn đoán điều dưỡng, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch và lượng giá

d)

chẩn đoán điều dưỡng, thực hiện, lượng giá, lập kế hoạch chăm sóc, nhận định

e)

hỏi người bệnh, phân tích vấn đề, chẩn đoán điều dưỡng

83.

Mục đích của quy trình điều dưỡng:

a)

Nhận biết tình trạng thực tế và những vấn đề chăm sóc sức khỏe cho mỗi cá nhân

b)

gặp gỡ, tiếp xúc với bệnh nhân và thân nhân của bệnh nhân

c)

thiết lập những kế hoạch đúng và những kế hoạch sai

d)

thể hiện sự quan tâm đến những khó khăn của bệnh nhân về bệnh tật

e)

phân tích các dữ liệu thu thập được và giải quyết dựa trên những nguồn tin dó

84.

theo học thuyết của Virginia Henderson, khi một bệnh nhân bị liệt nửa người không thể tự vệ sinh cá nhân, người điều dưỡng hỗ trợ bệnh nhân này đang đáp ứng nhu cầu nào?

a)

nhu cầu duy trì tư thế đúng

b)

nhu cầu mặc quần áo phù hợp

c)

nhu cầu giữ gìn thân thể sạch sẽ

d)

nhu cầu tránh các nguy hiểm môi trường

e)

tất cả các phương án trên đều liên quan

85.

một bệnh nhân hậu phẫu ngày thứ nhất, đang có biểu hiện lo lắng, nhịp thở nhanh 28 lầ/ phút, vã mồ hôi. theo phân cấp Maslow, ưu tiên can thiệp cao nhất của điều dưỡng là:

a)

trấn an tinh thần để bệnh nhân bớt lo lắng

b)

hướng dẫn bệnh nhân thực hiện các kỹ thuật thư giãn

c)

kiểm tra thông khí, đảm bảo nhu cầu oxy

d)

cho bệnh nhân dùng thuốc giảm đau theo y lệnh

e)

giải thích quy trình chăm sóc hậu phẫu cho gia đình

86.

Trong kỹ thuật rửa tay ngoại khoa, nếu sau khi đã sát khuẩn bằng cồn, tay vô tình chạm vào mép bồn rửa, điều dưỡng phải xử trí như thế nào?

a)

sát khuẩn lại bằng cồn 70 độ

b)

tiếp tục mặc áo choàng vô khuẩn vì đã rửa tay bằng xà phòng trước đó

c)

rửa lại toàn bộ quy trình từ bước dùng bàn chải

d)

lau khô tay bằng khăn vô khuẩn và tiếp tục

e)

chỉ cần rửa lại vị trí đã chạm vào

87.

khi thực hiện quy trình điều dưỡng, bước "Chẩn đoán điều dưỡng" khác biệt cơ bản với "chẩn đoán y khoa" ở điểm nào?

a)

chẩn đoán điều dưỡng tập trung vào nguyên nhân gây bệnh

b)

chuẩn đoán điều dưỡng tập trung vào phản ứng của con người trước các vấn đề sức khỏe

c)

chẩn đoán điều dưỡng không thay đổi trong suốt quá trình nằm viện

d)

chẩn đoán điều dưỡng chỉ dựa trên các xét nghiệm lâm sàng

e)

chẩn đoán điều dưỡng là tên gọi khác của triệu chứng học

88.

đối với bệnh nhân có nguy cơ loét ép do nằm lâu, mục tiêu "bệnh nhân không bị loét vùng cùng cụt trong vòng 7 ngày" được phân loại là:

a)

Mục tiêu ngắn hạn

b)

Mục tiêu dài hạn

c)

chẩn đoán điều dưỡng

d)

can thiệp điều dưỡng độc lập

e)

đánh giá kết quả

89.

một bệnh nhân nam 70 tuổi, tiền sử suy tim, đang nằm tư thế Flower cao đột ngột xuất hiện khó thở, tím tái. Hành động nào sau đây là sai?

a)

cho bệnh nhân thở oxy theo y lênh

b)

hạ thấp đầu giường ngay lập tức về tư thế nằm ngửa phẳng

c)

báo bác sĩ cấp cứu

d)

kiểm tra dấu hiệu sinh tồn

e)

trấn an bệnh nhân và giữ bệnh nhân ở tư thế ngồi vững chãi

90.

khi đo huyết áp, nếu băng quấn quá lỏng so với kích thước cánh tay bệnh nhân, kết quả thu được thường là:

a)

cao hơn trị số thực tế

b)

thấp hơn trị số thực tế

c)

không thay đổi

d)

chỉ ảnh hưởng đến huyết áp tâm thu

e)

chỉ ảnh hưởng đến huyết áp tâm trương

91.

điểm khác biệt lớn nhất dữa tiêm trong da (ID) và tiêm dưới da (SC) về mặt kỹ thuật là:

a)

góc độ đâm kim và vị trí đưa thuốc vào các lớp da

b)

loại thuốc sử dụng

c)

tốc độ đẩy thuốc

d)

quy trình sát khuẩn vùng tiêm

e)

thời gian rút kim

92.

trong nguyên tắc vô khuẩn, một hộp dụng cụ đã mở nắp nhưng chưa sử dụng trong môi trường phòng mổ được coi là còn vô khuẩn trong tối đa bao lâu (nếu không có quy định cụ thể khác) ?

a)

2 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

chỉ trong ca phẫu thuật đó

e)

7 ngày

93.

khi lập kế hoạch chăm sóc cho bệnh nhân có chẩn đoán "nguy cơ nhiễm trùng liên quan đến vết mổ hậu phẫu" , can thiệp nào sau đây là can thiệp phụ thuộc?

a)

rửa tay trước và sau khi thay băng

b)

hướng dẫn bệnh nhân cách giữ khô vết mổ

c)

sử dụng thuốc kháng sinh đường tĩnh mạch

d)

theo dõi nhiệt độ cơ thể mỗi 4 giờ

e)

đánh giá tình trạng dịch tiết tại chỗ

94.

kỹ thuật "tháo găng tay vô khuẩn" đúng nhất là:

a)

dùng tay này kéo ngón tay của găng kia ra

b)

dùng tay có găng cầm vào mặt ngoài cổ găng kia để lộn trái găng ra

c)

luồn ngón tay vào mặt trong để kéo ra trước

d)

rửa sạch găng trước khi tháo

e)

dùng kẹp để tháo

95.

hồ sơ bệnh án của một bệnh nhân bị tai nạn nhiễm độc hóa chất nghiêm trọng cần được lưu trữ tối thiểu bao nhiêu năm theo quy định hiện hành?

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

vĩnh viễn

e)

30 năm

96.

khi thực hiện quy trình "Giao tiếp với bệnh nhân bị khiếm thính", điều dưỡng nên thực hiện ưu tiên nào?

a)

A. nói thật to vào sát tai bệnh nhân

b)

B. sử dụng bảng chữ cái hoặc hình vẽ minh họa

c)

C. chỉ giao tiếp với người nhà bệnh nhân

d)

D. để bệnh nhân nhìn rõ miệng mình khi nói và nói chậm

e)

E. câu B và D đúng

97.

trong kỹ thuật tiêm tĩnh mạch, khi rút kim sau khi tiêm xong, hành động nào là đúng để tránh tụ máu tại chỗ?

a)

rút kim nhanh và để bệnh nhân tự giữ bông

b)

rút kim chậm, sau đó xoa mạnh vùng tiêm

c)

rút kim nhanh, ép nhẹ bông vào vị trí tiêm và không xoa

d)

gấp cánh tay bệnh nhân lại ngay sau khi rút kim

e)

rút kim và dán băng keo cá nhân ngay lập tức

98.

một bệnh nhân bị tai nạn giao thông vào viện trong tình trạng hôn mê, không có người thân đi cùng. Việc ký cam kết phẫu thuật cấp cứu sẽ do ai quyết định?

a)

chờ công an tìm người thân

b)

điều dưỡng trưởng khoa cấp cứu

c)

giám đốc bệnh viện (hoặc người được ủy quyền) duyệt dựa trên tình trạng khẩn cấp

d)

bệnh nhân khác cùng phòng

e)

không được phép phẫu thuật khi chưa có chữ ký của người nhà

99.

khi đánh giá lượng dịch ra của bệnh nhân, điều dưỡng cần tính toán các yếu tố nào sau đây?

a)

nước tiểu, dịch dẫn lưu, dịch nôn

b)

mồ hôi (ước tính nếu vã mồ hôi nhiều)

c)

dịch mất qua hơi thở (trong trường hợp đặc biệt)

d)

phân (nếu tiêu chảy)

e)

tất cả phương án trên

100.

bác ssĩchir định truyền 500ml dịch NaCl 0,9% trong 4 giờ. Biết bộ dây truyền có chỉ số giọt là 20 giọt/ml. Tốc độ truyền tính theo giọt /phút là bao nhiêu ?

a)

42 giọt/phút

b)

31 giọt/phút

c)

21 giọt/phút

d)

50 giọt/phút

e)

55 giọt/phút

101.

một bệnh nhân cần truyền 1 lít dịch Ringer Lactat với tốc độ 40 giọt/phút. Biết loại dây truyền sử dụng là dây truyền chuẩn (20 giọt/ml). Thời gian cần thiết để hoàn thành việc truyền dịch là bao nhiêu?

a)

8 giờ 20 phút

b)

12 giờ 30 phút

c)

10 giờ

d)

5 giờ 30 phút

e)

4 giờ 30 phút

102.

lệnh điều trị yêu cầu truyền tĩnh mạch dung dịch Glucose 5% với tốc độ 120ml/giờ bằng máy truyền dịch. Nếu bắt đầu truyền lúc 08:00 sáng với túi dịch 500ml, dự kiến túi dịch sẽ hết vào lúc nào ?

a)

11:30 sáng

b)

12:50 trưa

c)

13:00 chiều

d)

12:10 trưa

e)

14:10 chiều