wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phân tích môi trường, xác định mục tiêu, đề ra chiến lược tổng thể trong quy trình quản lý được gọi là:

a)

Tổ chức

b)

Chỉ đạo

c)

Kiểm soát

d)

Lập kế hoạch

2.

“Quản lý là sử dụng các nguồn lực hiệu quả và có tác động tới hoạt động của con người để đạt được mục tiêu đề ra.” Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

A. Robert Albanese

b)

B. Mary Parker Follet

c)

C. Henry Fayol

d)

D. Peter Druker

3.

“Quản lý là nghệ thuật làm cho mọi công việc được thực hiện bởi mọi người.” Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

Robert Albanese

b)

Mary Parker Follet

c)

Henry Fayol

d)

Peter Druker

4.

“Quản lý là dự báo, lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, điều phối và kiểm soát.” Là câu nói của nhà quản lý nào:

a)

Robert Albanese

b)

Mary Parker Follet

c)

Henry Fayol

d)

Peter Druker

5.

Ban giám đốc bệnh viện thuộc phân cấp quản lý nào?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quản lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

6.

Trưởng phòng kế hoạch tổng hợp thuộc phân cấp quản lý nào trong bệnh viện?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quản lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

7.

Kỹ thuật viên trưởng của khoa xét nghiệm thuộc phân cấp quản lý nào trong bệnh viện?

a)

Quản lý cấp đầu tiên

b)

Quản lý cấp trung gian

c)

Quản lý cấp cao

d)

Quản lý thượng tầng

8.

Đâu KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung của nhà lãnh đạo?

a)

A. Thiết lập tầm nhìn cho tổ chức

b)

B. Xây dựng chiến lược phát triển cho tổ chức.

c)

C. Tạo dựng môi trường lành mạnh

d)

D. Tổ chức các hội thảo trao đổi kinh nghiệm

9.

Ai là người chịu tác động lớn nhất trong hoạt động quản lý chăm sóc người bệnh khi có những thay đổi về chính sách dịch vụ y tế?

a)

Điều dưỡng viên

b)

Điều dưỡng trưởng khoa

c)

Điều dưỡng hành chính

d)

Điều dưỡng hợp đồng

10.

Người chịu trách nhiệm và định hướng hiệu suất công việc của đơn vị, cơ quan, tổ chức là?

a)

Người quản lý

b)

Người lãnh đạo

c)

Người điều hành

d)

Người tiên phong

11.

Bước nào trong quy trình quản lý bao gồm các hoạt động điều phối, thiết lập kênh báo cáo, giải quyết xung đột, mâu thuẫn?

a)

A. Chỉ đạo

b)

B. Tổ chức

c)

C. Lập kế hoạch

d)

D. Kiểm soát

12.

Số liệu báo cáo công tác điều dưỡng của khoa A cho thấy đã đạt được mục tiêu của kế hoạch công tác và được gọi là:

a)

Thành tựu

b)

Kết quả

c)

Mục đích

d)

Mục tiêu

13.

Môi trường công tác, cơ sở vật chất, trang thiết bị và các hoạt động của đơn vị diễn ra hàng ngày được gọi là:

a)

Cảnh quan

b)

Môi trường

c)

Bối cảnh

d)

Mô hình

14.

Quá trình dẫn dắt, định hướng dài hạn cho chuỗi các tác động của chủ thể quản lý được gọi là?

a)

Chỉ đạo

b)

Dẫn đường

c)

Quản lý

d)

Lãnh đạo

15.

Khác biệt lớn nhất giữa lãnh đạo và quản lý là:

a)

Quyền lực

b)

Thu Nhập

c)

Trách nhiệm

d)

Tầm ảnh hưởng

16.

Theo Peter Druker cha đẻ của kinh doanh hiện đại, quản lý là:

a)

Làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

b)

Làm việc đúng giờ giấc, đúng quy trình

c)

Điều hành nhân viên

d)

Xác định cách làm đúng, đường lối đúng

17.

Quan điểm của Peter Druker cha đẻ của kinh doanh hiện đại về khái niệm của lãnh đạo là:

a)

làm việc đúng quy định, đúng pháp luật

b)

làm việc đúng giờ giấc, đúng quy trình

c)

Điều hành nhân viên

d)

Xác định cách làm đúng, đường lối đúng

18.

Trình tự các bước của quy trình quản lý là:

a)

Tổ chức, chỉ đạo, lập kế hoạch, kiểm soát

b)

Lập kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm soát

19.

Khái niệm Lãnh đạo là quá trình mà một người tạo ra ảnh hưởng tới những người khác, thúc đẩy, khuyến khích và:

a)

A. Chỉ đạo các hoạt động để đạt được mục tiêu

b)

B. Chỉ đạo các hoạt động để đạt được kế hoạch

c)

C. Quản lý các hoạt động đã đạt ra

d)

D. Thực hiện các hoạt động theo mục tiêu

20.

Sự khác biệt lớn nhất giữa người lãnh đạo và nhà quản lý là:

a)

Chức vụ nắm giữ

b)

Quyền lực được trao

c)

Cách thức khuyến khích người lao động

d)

Khả năng điều hành công việc

21.

Đâu không phải là yếu tố cơ bản của quản lý?

a)

Quyền lực

b)

Lý tưởng

c)

Quyền hạn

d)

Trách nhiệm

22.

Hiệu suất công việc là gắn liền với sử dụng:

a)

Tài chính

b)

Nhân lực

c)

Trang thiết bị

d)

Nguồn lực

23.

Hiệu quả công việc được gắn liền với:

a)

Mục tiêu thực hiện

b)

Phương pháp thực hiện

c)

Chi phí bỏ ra

d)

Nguồn lực

24.

Điều dưỡng trưởng khoa, tổ trưởng, trưởng các bộ phận thuộc về phân cấp quản lý:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp đầu tiên

d)

Cấp thứ hai

25.

Điều dưỡng trưởng bệnh viện thuộc về phân cấp quản lý:

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp đầu tiên

d)

Cấp thứ hai

26.

Sự khác nhau cơ bản giữa quản lý và lãnh đạo là:

a)

Quản lý là cách làm đúng. Lãnh đạo là làm đúng quy định

b)

Quản lý là làm đúng pháp luật. Lãnh đạo là làm đúng quy định

c)

Quản lý là đường lối đúng. Lãnh đạo là đúng pháp luật

d)

Quản lý là làm đúng quy định. Lãnh đạo là đường lối đúng

27.

Điều dưỡng A có trình độ thạc sỹ điều dưỡng được bổ nhiệm chức danh Điều dưỡng trưởng khoa khám bệnh của một bệnh viện đa khoa thành phố Hà Nội. Vậy Điều dưỡng A thực hiện vai trò gì trong chức danh của mình?

a)

Nhà quản lý

b)

Nhà lãnh đạo

c)

Người tư vấn

d)

Người biện hộ

28.

Trong đợt thi điều dưỡng giỏi cấp bệnh viện, Điều dưỡng A của khoa Nội tổng hợp đã giành giải nhất toàn bệnh viện. Sau đó điều dưỡng A đã được lãnh đạo khoa cử đi học lớp cảm tình Đảng và ôn thi cao học trước thời hạn. Vậy lãnh đạo khoa Nội tổng hợp đã dùng quyền lực gì trong quá trình quản lý?

a)

Quyền lực về sự tham vấn

b)

Quyền lực về thông tin

c)

Quyền lực về chức danh

d)

Quyền lực của sự khen thưởng

29.

Khoa khám bệnh, Người bệnh A, 61 tuổi bị đau đầu, mất ngủ, BS B thăm khám và cho chỉ định làm điện não đồ, chụp cắt lớp đầu. Kết quả điện não đồ và chụp cắt lớp đầu đã giúp BS B chẩn đoán người bệnh bị Thiểu năng tuần hoàn não. Vậy hiệu suất làm việc của bác sỹ B được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra tăng

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

30.

4. Khoa khám bệnh, Người bệnh D, 50 tuổi bị đau đầu, chóng mặt, mất ngủ. Bác sỹ C thăm khám và cho chỉ định làm điện não đồ. Chỉ định của bác sỹ là gì?

a)

Làm điện não đồ

b)

Chụp X-quang sọ não

c)

Siêu âm tim

d)

Xét nghiệm máu

31.

Đã giúp bác sỹ C chẩn đoán người bệnh bị Thiểu năng tuần hoàn não. Vậy hiệu suất làm việc của bác sỹ C được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giữ nguyên

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

32.

Bệnh viện M có số giường bệnh theo kế hoạch là 50, trong 1 ngày làm việc số người bệnh được nhận vào điều trị nội trú là 100 người. Vậy hiệu suất làm việc của bệnh viện M được hiểu là:

a)

Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng, đầu ra giữ nguyên

c)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra tăng

d)

Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giảm

33.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây thường giải thích hoặc đưa ra những cam kết về các công việc cần được thực hiện và khi nào phải hoàn thành?

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Theo tình huống.

d)

Trao quyền

34.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây cho phép khai thác những sáng kiến, kinh nghiệm của những người dưới quyền, của tập thể?

a)

A. Lấy con người là trung tâm.

b)

B. lấy công việc làm trung tâm

c)

C. Dân chủ

d)

D. Trao quyền

35.

Phong cách lãnh đạo nào dưới đây được cho là tốn kém thời gian hơn để giải quyết công việc?

a)

Lấy con người là trung tâm.

b)

Dân chủ

c)

Theo tình huống.

d)

Trao quyền

36.

“Nhà lãnh đạo, quản lý quan tâm tới đời sống, lợi ích và lắng nghe ý kiến của nhân viên” được gọi là phong cách lãnh đạo, quản lý:

a)

A. Lấy con người là trung tâm.

b)

B. Dân chủ

c)

C. Theo tình huống.

d)

D. Trao quyền

37.

Theo phong cách lãnh đạo, quản lý lấy con người là trung tâm, các nhà lãnh đạo, quản lý luôn cố gắng tạo ra một bầu không khí tại nơi làm việc là:

a)

Thân thiện và dễ chịu

b)

Nghiêm túc và khô khan

c)

Nghiêm túc nhưng không căng thẳng

d)

Căng thẳng và nghiêm túc

38.

Theo phong cách lãnh đạo lấy con người là trung tâm, người lãnh đạo đối xử với cấp dưới dựa trên sự tôn trọng cá nhân và phẩm giá. Vậy người lãnh đạo mong đợi điều gì từ cấp dưới?

a)

Sự phục tùng

b)

Lòng đam mê

c)

Sự nhất trí

d)

Sự thấu hiểu

39.

Một trong những hành vi điển hình của nhà lãnh đạo lấy con người làm trung tâm là:

a)

Thường xuyên kiểm tra, giám sát các hoạt động của nhân viên

b)

Giúp đỡ nhân viên giải quyết những vấn đề riêng tư của họ

c)

Đòi hỏi cao hơn khả năng của nhân viên

d)

Đối xử với nhân viên nghiêm khắc

40.

Nhà lãnh đạo luôn đưa ra những hoạt động hoạch định, tổ chức, kiểm soát và phối hợp các hoạt động của cấp dưới là đặc trưng nổi bật của phong cách lãnh đạo:

a)

Lấy con người là trung tâm

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Theo tình huống

d)

Độc đoán

41.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về phong cách lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm:

a)

A. Thiết lập các tiêu chuẩn để đánh giá thành tích của nhân viên

b)

B. Phân công nhân viên đảm nhiệm từng công việc cụ thể

c)

C. Xây dựng quy trình công việc thống nhất

d)

D. Khen thưởng kịp thời những nhân viên hoàn thành tốt công việc

42.

Theo phong cách quản lý và lãnh đạo dựa vào tình huống, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về quan điểm của nhà lãnh đạo Fiedler:

a)

A. Mối quan hệ giữa nhà lãnh đạo và nhân viên

b)

B. Đặc điểm và tiêu chuẩn của công việc

c)

C. Quyền hạn của nhà quản lý và lãnh đạo

d)

D. Đặc điểm tâm lý của nhân viên

43.

Nhà lãnh đạo tập trung quyền lực vào một nhân viên trong việc thiết lập mục tiêu, ra quyết định dựa trên định hướng cá nhân là một trong những đặc điểm của phong cách lãnh đạo:

a)

Dựa vào tình huống

b)

Ủy quyền

c)

Dân chủ

d)

Độc đoán

44.

Ưu điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán là:

a)

Phát huy tính hiệu lực của nhà quản lý

b)

Hiệu suất công việc cao

c)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức.

d)

Tạo bầu không khí thân thiện và gần gũi

45.

Nhược điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán là:

a)

Phát huy tính sáng tạo của nhân viên

b)

Không khí làm việc ít căng thẳng

c)

Nhân viên là đối tượng phụ thuộc.

d)

Hiệu quả công việc cao

46.

Đặc điểm của Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ là:

a)

Quyết định đưa ra sau khi có sự phối hợp của nhân viên

b)

Giao tiếp 1 chiều là quy tắc bắt buộc của nhà quản lý

c)

Nhà quản lý không dành nhiều thời gian để lắng nghe

d)

Nhân viên là nhân tố đảm bảo cho cuộc thảo luận đi đúng hướng

47.

Ưu điểm của phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ là:

a)

Không mất nhiều thời gian

b)

Khai thác khả năng nhân viên

c)

Hài lòng tất cả mọi người

d)

Tạo nề nếp kỷ luật cao trong tổ chức

48.

Câu nói: “Công việc rất tuyệt vời, anh đã làm chính xác những gì mà tôi đã nói với anh” là cách khen thưởng và ghi nhận kết quả của phong cách lãnh đạo/ quản lý nào dưới đây?

a)

Lấy công việc làm trung tâm

b)

Dựa vào tình huống

c)

Trao quyền

d)

Độc đoán

49.

Khoa B đang tiến hành xây dựng quy trình chuyên môn của khoa, mục tiêu là 3 quy trình sẽ được hoàn thành trong 2 tháng bởi 3 điều dưỡng trong khoa. Mục tiêu này được điều dưỡng trưởng khoa thiết lập ngay sau khi thảo luận với 3 điều dưỡng Vậy điều dưỡng trưởng khoa A đã áp dụng phong cách lãnh đạo/ quản lý:

a)

Lấy con người làm trung tâm

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Dựa vào tình huống

d)

Trao quyền

50.

Điều dưỡng trưởng khoa nói với điều dưỡng hành chính “Hoa, công việc đó thực hiện thế nào là quyết định của em”. Vậy câu nói thuộc về cách thức ra quyết định của phong cách quản lý:

a)

Lấy con người làm trung tâm

b)

Dân chủ

c)

Trao quyền

d)

Dựa vào tình huống

51.

Câu nói “Hãy quay trở lại gặp tôi vào lúc 11 giờ trưa và báo cáo tóm tắt những công việc mà anh đã làm xong” là cách kiểm soát quá trình thực hiện và cung cấp thông tin của phong cách lãnh đạo:

a)

Độc đoán

b)

Trao quyền

c)

Lấy công việc làm trung tâm

d)

Dựa vào tình huống

52.

Nhà quản lý khen thưởng và ghi nhận công lao của nhân viên thường nói “Hoa, chị đã có một giải pháp rất tốt cho công việc” thuộc về phong cách lãnh đạo/ quản lý:

a)

Dựa vào tình huống

b)

Lấy công việc làm trung tâm

c)

Dân chủ

d)

Trao quyền

53.

Phẩm chất nào sau đây Không dẫn đến thành công của người quản lý và lãnh đạo?

a)

Làm tất cả mọi việc

b)

Hy sinh lợi ích cá nhân

c)

Biết chọn cộng sự

d)

Có tính hài hước

54.

Một trong những phẩm chất dẫn đến thành công của người quản lý và lãnh đạo?

a)

Đa nghi đối với mọi người

b)

Thích nghi với stress

c)

Trông cậy vào quyền thế

d)

Làm việc theo cảm hứng

55.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào thuộc về “phẩm chất” của người lãnh đạo

a)

Sáng tạo

b)

Nhận thức

c)

Tài giỏi thông minh

d)

Giao tiếp hiệu quả

56.

Điều dưỡng A với tuổi đời 32, có kinh nghiệm lâm sàng 5 năm, có bằng thạc sỹ điều dưỡng được Ban giám đốc tin tưởng bổ nhiệm chức danh điều dưỡng trưởng khoa. Giải pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất để điều dưỡng đúc kết được kinh nghiệm quản lý trong cương vị mới?

a)

Học hỏi qua tài liệu, sách báo

b)

Học hỏi qua kinh nghiệm từ điều dưỡng có kinh nghiệm

c)

Học hỏi qua các cuộc họp, tập huấn tại chỗ kết hợp học hỏi qua tài liệu quản lý

d)

Học hỏi kinh nghiệm từ những điều dưỡng có kinh nghiệm nhất trong khoa

57.

Điều dưỡng A là điều dưỡng trưởng khoa có tay nghề cao, có kinh nghiệm lâu năm trong nghề. Hiện tại khoa được phân công 3 điều dưỡng mới tốt nghiệp cao đẳng về khoa để làm công việc chăm sóc người bệnh. Vậy điều dưỡng A nên làm gì trước tiên với 3 nhân viên mới?

4 lines
58.

Trong trường hợp bạn mới được điều chuyển về một khoa để giữ chức vụ điều dưỡng trưởng khoa. Đặc điểm của khoa là nhân viên mất đoàn kết, nhân viên không thực hiện tốt nội quy thì bạn nên áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào là phù hợp?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy con người là trung tâm

59.

Điều dưỡng trưởng khoa đã áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy công việc làm trung tâm

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo lấy con người là trung tâm

60.

Điều dưỡng trưởng khoa Ngoại nên áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào là phù hợp với nhân viên trên?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

61.

Trong cuộc họp giao ban điều dưỡng hàng tuần, Điều dưỡng trưởng khoa thường xuyên đặt câu hỏi với các điều dưỡng trong khoa: “Với sự cố như vậy bạn có cách giải quyết nào cho ổn thỏa và không lặp lại sự cố trên trong tương lai?” Vậy điều dưỡng trưởng đang áp dụng phong cách quản lý và lãnh đạo nào?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

62.

Phong cách quản lý và lãnh đạo nào sau đây là dân chủ?

a)

Phong cách quản lý và lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách quản lý và lãnh đạo trao quyền

c)

Phong cách quản lý và lãnh đạo độc đoán

d)

Phong cách quản lý và lãnh đạo theo tình huống.

63.

Trong cuộc họp giao ban chuyên môn điều dưỡng, Điều dưỡng trưởng yêu cầu điều dưỡng viên báo cáo tất cả sự cố trong tuần đã gặp phải. Vậy phải làm thế nào để điều dưỡng viên báo cáo trung thực các sự cố đã diễn ra?

a)

Kỷ luật những cá nhân báo cáo không trung thực

b)

Yêu cầu người này báo cáo sự cố của người kia

c)

Không kỷ luật và yêu cầu tìm cách khắc phục

d)

Khen thưởng những cá nhân báo cáo nhiều sự cố

64.

Tác dụng chính của làm việc nhóm là?

a)

Tăng năng suất và hiệu quả của công việc

b)

Tăng hưng phấn trong công việc

c)

Cải thiện thu nhập

d)

Dễ dàng thăng tiến

65.

Phát huy tính kế thừa lẫn nhau trong làm việc nhóm là:

a)

Tạo môi trường thân thiện

b)

Đánh giá các cá nhân trong nhóm

c)

Cầm tay chỉ việc

d)

Tìm ra ý tưởng từ người khác trong nhóm

66.

Người cần biết cách sử dụng và phát huy hiệu quả các nhóm chính thức và không chính thức là?

a)

Người lãnh đạo

b)

Người quản lý

c)

Người tổ chức

d)

Thành viên trong nhóm

67.

Nhóm chăm sóc y tế bao gồm:

a)

Bác sĩ, điều dưỡng, dược sỹ

b)

Bác sĩ, điều dưỡng, các nhân viên y tế khác

c)

Bác sĩ, điều dưỡng, học viên điều dưỡng

68.

Nhóm có sự phân công của người quản lí, có nhiệm vụ rõ ràng và các thành viên của nhóm được phân công đảm nhiệm công việc trong từng vị trí một cách rõ ràng được gọi là:

a)

Nhóm không chính thức

b)

Nhóm chính quy

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm hoàn thiện

69.

Mọi người nhóm lại để thực hiện những nhiệm vụ mang tính ngắn hạn như: nhóm học tập trong các lớp tập huấn, nhóm xây dựng dự án ..... được gọi là:

a)

Nhóm tự phát

b)

Nhóm ngắn hạn

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức

70.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm lắng nghe ý kiến của nhau:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

71.

Giai đoạn nào nhóm cần tập hợp các thành viên?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

72.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm thể hiện sự thăm dò lẫn nhau?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/bão táp

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

73.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm cần xây dựng mục tiêu hoạt động nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

74.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà nhóm trưởng nên chuyển những thành tích cá nhân sang thành tích chung của nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hỗn loạn, bão táp

d)

Kết thúc

75.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành và phát triển nhóm mà các thành viên trong nhóm thể hiện sự gắn kết cao nhất:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

76.

Giai đoạn nào trong quá trình hình thành nhóm mà các thành viên trong nhóm xung đột vì nhiều nguyên nhân?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn, bão táp

c)

Ổn định nhóm

d)

Hoạt động

77.

“Gắn kết trong công việc” là thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

78.

Giai đoạn nào là khi các mâu thuẫn không còn xuất hiện trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

79.

Giai đoạn nào mà nhóm cần đưa rút ra những kinh nghiệm trong các giai đoạn hình thành nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

80.

Giai đoạn nào các vấn đề được giải quyết hiệu quả nhanh chóng trong hoạt động nhóm?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

81.

“Niềm tin của nhóm tăng cao” thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

82.

“Hoàn thành mục tiêu chung” thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

83.

“Vai trò của nhóm không còn hiệu lực” thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

84.

“Hoàn thành mục tiêu chung hoặc không hoàn thành mục tiêu cao cả” là thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn hình thành nhóm:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

85.

Ai là người luôn phải giải quyết nhiều vấn đề xung đột xảy ra trong nhóm?

a)

Thư ký nhóm

b)

Người hỗ trợ nhóm

c)

Người trưởng nhóm

d)

Các thành viên trong nhóm

86.

Các thành viên mới trong nhóm luôn gặp khó khăn trong việc:

a)

Giới thiệu bản thân

b)

Hội nhập nhóm

c)

Chia sẻ kinh nghiệm

d)

Điều hành nhóm

87.

Đặc điểm nào sau đây làm cho thành viên mới khó hòa nhập trong quá trình làm việc nhóm:

a)

Người ưa tranh cãi

b)

Người khéo léo

c)

Người thông minh, sáng tạo

d)

Người vui vẻ, hài hước

88.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện sự gắn kết trong công việc tôn trọng và lắng nghe ý kiến của nhau thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

89.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm hiểu nhau và phát huy mọi tiềm năng của cá nhân và tập thể nhóm thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

90.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện sự thăm dò lẫn nhau thuộc về giai đoạn nào:

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/bão táp

91.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thể hiện được nỗ lực của mình và niềm tin của nhóm được nâng cao là thuộc về giai đoạn nào?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

92.

Trong quá trình hình thành và phát triển nhóm, các thành viên trong nhóm thích ứng được với những thay đổi và chấp nhận sự khác biệt là thuộc về giai đoạn nào?

a)

Hình thành nhóm

b)

Ổn định nhóm

c)

Hoạt động

d)

Kết thúc

93.

Thứ tự các giai đoạn trong quá trình hình thành và phát triển nhóm:

a)

Hình thành nhóm, Hỗn loạn/ bão táp, Ổn định nhóm, hoạt động, Kết thúc

b)

Hình thành nhóm, Ổn định nhóm, Hỗn loạn/ bão táp, hoạt động, Kết thúc

c)

Hỗn loạn/ bão táp, Hình thành nhóm, Ổn định nhóm, hoạt động, Kết thúc

d)

Hình thành nhóm, Hỗn loạn/ bão táp, hoạt động, Ổn định nhóm, Kết thúc

94.

Nhóm được lập ra để chăm sóc bệnh nhân covid 19 tại bệnh viện đã chiến được gọi là?

a)

Nhóm chính thức

b)

Nhóm không chính thức

c)

Nhóm tự do

d)

Nhóm ràng buộc

95.

Điều dưỡng A mới về khoa được phân công vào đơn nguyên tiêm truyền gồm 3 điều dưỡng. Vậy điều dưỡng A nên làm gì để hòa nhập một cách nhanh chóng?

4 lines
96.

Nhóm điều dưỡng chăm sóc người bệnh nặng đang làm rất tốt công việc của mình, hiệu quả chăm sóc tăng rõ rệt, các trường hợp tử vong và nhiễm trùng bệnh viện giảm. Vậy nhóm đang ở giai đoạn nào?

a)

Hình thành nhóm

b)

Hỗn loạn/ bão táp

c)

Ổn định nhóm

d)

Hoạt động

97.

Vai trò của trưởng nhóm trong hoạt động nhóm?

a)

Người tổ chức, người tiên phong, người lãnh đạo

b)

Người tổ chức, người điều hành, người thực hiện

c)

Người quản lý, người người lãnh đạo, người điều hành

d)

Người điều hành, người tiên phong, người lãnh đạo

98.

Người nào trong nhóm có nhiệm vụ lập kế hoạch và phân công công việc cho các thành viên trong nhóm?

a)

Người tư vấn

b)

Người hỗ trợ nhóm

c)

Người trưởng nhóm

d)

Thư ký nhóm

99.

Giai đoạn cần chú ý để làm việc nhóm có hiệu quả?

a)

Giai đoạn hình thành nhóm

b)

Giai đoạn phát triển nhóm

c)

Giai đoạn kết thúc

d)

Tất cả các giai đoạn hoạt động nhóm

100.

Thái độ cần có của người trưởng nhóm để nhóm làm việc đạt hiệu quả cao nhất là:

a)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm, tin tưởng vào tiềm năng nhóm

b)

Cảm thông, tôn trọng, chia sẻ khó khăn

c)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm đến giao tiếp của từng thành viên

d)

Cảm thông, tôn trọng, quan tâm và lắng nghe các thành viên trong nhóm