wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hiện Tượng Tâm Lý

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

NGƯỜI TA PHÂN LOẠI HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ DỰA VÀO CÁC YẾU TỐ SAU, NGOẠI TRỪ?

a)

Sự phát sinh của hiện tượng tâm lý.

b)

Sự diễn biến của hiện tượng tâm lý.

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý.

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý.

2.

NHỮNG HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ LẶP ĐI LẶP LẠI NHIỀU LẦN VÀ ĐƯỢC CỦNG CỐ BỀN VỮNG CÓ KHI SUỐT ĐỜI ĐƯỢC GỌI LÀ?

a)

Quá trình tâm lý.

b)

Trạng thái tâm lý.

c)

Hành vi.

d)

Đặc điểm tâm lý.

3.

TRONG CÁC HIỆN TƯỢNG SAU ĐÂY, HIỆN TƯỢNG NÀO LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TÂM LÝ?

a)

Tức giận đỏ mặt.

b)

Tính trung thực.

c)

Sợ tai nạn.

d)

Giận cá chém thớt.

4.

HOẠT ĐỘNG TÂM LÝ CỦA CON NGƯỜI KHÔNG NGỪNG PHÁT TRIỂN THEO NHỮNG QUY LUẬT NÀO?

a)

Xã hội và tự nhiên.

b)

Kinh tế và chính trị.

c)

Kinh tế và xã hội.

d)

Chính trị và xã hội.

5.

QUÁ TRÌNH XUẤT HIỆN HIỆN TƯỢNG TÂM LÝ BAO GỒM HAI GIAI ĐOẠN, GIAI ĐOẠN ĐẦU TIÊN LÀ?

a)

Sự phản ánh có tính chất tâm lý.

b)

Sự phản xạ có điều kiện.

c)

Tính cảm ứng kích thích.

d)

Quá trình tâm lý.

6.

Trung thực là gì?

a)

Quá trình tâm lý.

b)

Hiện tượng tâm lý.

c)

Trạng thái tâm lý.

d)

Đặc điểm tâm lý.

7.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính gì?

a)

Khách quan.

b)

Chủ quan.

c)

Tích cực.

d)

Tiêu cực.

8.

Sự phản ánh có tính chất tâm lý là sự đáp ứng đối với những kích thích như thế nào?

a)

Trực tiếp.

b)

Gián tiếp.

c)

Tích cực.

d)

Tiêu cực.

9.

Cơ thể là một chủ thể thống nhất gồm hai phần không thể tách rời nhau đó là?

a)

Sinh lý và giải phẫu.

b)

Thể chất và tâm lý.

c)

Tâm lý và sinh lý.

d)

Giải phẫu và chức năng.

10.

Hiện tượng tâm lý là gì?

a)

Sự thể hiện hành vi của con người.

b)

Hình ảnh chủ quan trong óc con người.

c)

Hình ảnh thế giới khách quan trong óc con người.

d)

Một thuộc tính của mọi sinh vật.

11.

Khái niệm con người với ý nghĩa là một thực thể sinh vật ở bậc thang tiến hoá cao nhất, để phân biệt với:

a)

Con vật.

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

a,b,c sai

12.

Cá nhân được hiểu là một con người cụ thể bao gồm cả hai mặt:

a)

Sinh học, vật chất

b)

Sinh học, di truyền

c)

Sinh học, xã hội tâm lý

d)

Sinh học, xã hội thực thể

13.

Mỗi cá nhân có những đặc điểm thể trạng và tâm lý độc đáo, không lặp lại ở người khác, đó là:

a)

Cá tính

b)

Đặc tính

c)

Quán tính

d)

Dị tính

14.

Khi xem xét con người với tư cách là thành viên của một xã hội nhất định, là chủ thể của các mối quan hệ xã hội, của hoạt động có ý thức là:

a)

Đề cập đến thể hiện của người đó.

b)

Đề cập đến nhân cách của người đó.

c)

Đề cập đến biểu hiện của người đó.

d)

Đề cập đến hoạt động của người đó.

15.

Kiểu cấu trúc nhân cách phổ biến hiện nay cho rằng nhân cách bao hàm bốn thuộc tính tâm lý cá nhân điển hình. Đó là:

a)

Xu hướng; Năng lực

b)

Tính cách; Tính khí

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

16.

Định nghĩa nhân cách là:

a)

Nhân cách là toàn bộ những đặc điểm, phẩm chất tâm lý đã ổn định của cá nhân theo qui định giá trị xã hội của cá nhân đó.

b)

Nhân cách là kiểu suy nghĩ, cảm giác và hành vi đặc trưng cho cách sống và cách thích nghi riêng từng người và do những yếu tố thể trạng, yếu tố môi trường gắn với sự phát triển của cá nhân và kinh nghiệm trong xã hội.

c)

Nhân cách là toàn bộ những phẩm chất tâm lý cá nhân đã hình thành và phát triển từ trong các quan hệ xã hội

d)

a, b, c đúng

17.

Nhu cầu bao gồm hai loại chủ yếu nào?

a)

Vật chất và tâm lý.

b)

Vật chất và sinh lý.

c)

Thực phẩm và tâm lý.

d)

Sinh phẩm và tâm lý.

18.

Tính cách là một tổng hợp những thuộc tính nào?

a)

Tâm lý đặc trưng của nhân cách

b)

Tâm lý đặc trưng của cá nhân

c)

Tâm lý đặc trưng của xã hội

d)

Tâm lý đặc trưng của giáo dục

19.

Rối loạn nhân cách được đặc trưng bởi một hình thái nào?

a)

Toàn thể về sự không ổn định và quá nhạy cảm trong các mối quan hệ giữa các cá nhân.

b)

Toàn thể về sự không ổn định và quá nhạy cảm trong các mối quan hệ giữa các cá nhân, sự mất ổn định về hình ảnh của bản thân

c)

Toàn thể về sự không ổn định và quá nhạy cảm trong các mối quan hệ giữa các cá nhân, sự mất ổn định về hình ảnh của bản thân, sự dao động tâm trạng quá lớn và xung động

d)

Sự mất ổn định về hình ảnh của bản thân, sự dao động tâm trạng quá lớn và xung động

20.

Rối loạn nhân cách dạng chống đối xã hội dưới 18 tuổi, được chẩn đoán là gì?

a)

Rối loạn hành vi

b)

Rối loạn tâm lý

c)

Rối loạn nhận thức

d)

Rối loạn ý thức

21.

Khi bệnh nhân hiểu lầm, người nhân viên y tế cần làm gì?

a)

Lý giải ngay.

b)

Nhờ người khác lý giải.

c)

Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn.

d)

Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu.

22.

Nhân viên y tế cần tránh những điều sau đây trong giao tiếp với bệnh nhân, ngoại trừ?

a)

Hứa những điều không nên hứa.

b)

Nói năng thiếu quả quyết.

c)

Nói xấu người khác.

d)

Tạo ấn tượng tốt về mình.

23.

QUAN SÁT KỸ BỆNH NHÂN KHI GIAO TIẾP GIÚP CBYT BIẾT?

a)

Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không.

b)

Hỏi biết rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh.

c)

Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không.

d)

Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi.

24.

KHI TIẾN HÀNH GIAO TIẾP BẰNG NGÔN NGỮ, NHÂN VIÊN Y TẾ CẦN TRÁNH?

a)

Phát biểu một cách tóm gọn.

b)

Để cho bệnh nhân trình bày hết mọi ý.

c)

Cho người bệnh biết những điều cần thiết về bệnh tật của họ.

d)

Cho người bệnh biết hết về bệnh tật của họ.

25.

NẾU BẢN THÂN NHÂN VIÊN Y TẾ CÓ SAI SÓT VỚI BỆNH NHÂN THÌ NÊN?

a)

Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sửa chữa.

b)

Cố gắng chứng minh mình để giữ uy tín.

c)

Thành thật nhận lỗi khi không thể che dấu.

d)

Nhận lỗi ngay vì trong lòng rất bực tức.

26.

NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG GIAO TIẾP CỦA CBYT?

a)

Không có năng lực thuyết phục.

b)

Không phải là bác sĩ.

c)

Người từ nơi khác mới đến.

d)

Năng lực, trình độ chuyên môn, uy tín của CBYT.

27.

CÁCH ĐỂ BIỂU LỘ SỰ ĐỒNG CẢM LÀ:

a)

Đặt mình vào vị trí người khác.

b)

Bằng lời nói, chữ viết.

c)

Bằng cử chỉ, điệu bộ.

d)

Nhờ người khác làm hộ.

28.

MỤC ĐÍCH KỸ NĂNG QUAN SÁT BN LÀ?

a)

Thông quan đó để biết BN đang bị bệnh.

b)

Thu nhận thông tin phản hồi.

c)

Biết BN vui hay buồn.

d)

Để biết nhu cầu của đối tượng.

29.

Giao tiếp là loại truyền thông nào?

a)

Một chiều.

b)

Một chiều nhưng lặp đi lặp lại nhiều lần.

c)

Hai chiều.

d)

Hai chiều nhưng lặp đi lặp lại nhiều lần.

30.

Sức khỏe là gì?

a)

Không bệnh tật nào cả.

b)

Sinh hoạt bình thường.

c)

Không bệnh tật và khuyết tật.

d)

Sức khỏe là một trạng thái thoải mái hoàn toàn về thể chất, tinh thần và xã hội.

31.

Tâm lý học là gì?

a)

Là tất cả những hiện tượng tinh thần này sinh trong đầu óc con người.

b)

Những đặc điểm tâm lý, các hoạt động của con người.

c)

Bản chất tâm lý cá nhân.

d)

Các quá trình tâm lý.

32.

Các hiện tượng tâm lý được chia theo thời gian bao gồm?

a)

Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý.

b)

Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý.

c)

Các quá trình tâm lý, thuộc tính tâm lý.

d)

Hiện tượng tâm lý, cá nhân, tập thể.

33.

Hành vi con người là gì?

a)

Là những hoạt động hằng ngày của con người.

b)

Là hoạt động giao tiếp giữa người này và người khác.

c)

Là việc làm hằng ngày.

d)

Là cách ứng xử/phản ứng của con người đối với sự vật, hiện tượng.

34.

Thế nào là bệnh?

a)

Bệnh là sự tổn thương một hay nhiều bộ phận/ cơ quan trong cơ thể.

b)

Bệnh khi sốt, ho, khó thở.

c)

Khi con người hạn chế những hoạt động hàng ngày.

d)

Hồi hộp, lo lắng

35.

Các phương tiện giao tiếp bằng lời là gì?

a)

Qua thính giác, thị giác.

b)

Qua cảm xúc Bệnh khi sốt, ho, khó thở.

c)

Qua kinh nghiệm Khi con người hạn chế những hoạt động hàng ngày.

d)

Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết.

36.

Tôn trọng là gì?

a)

Thể hiện sự kính trọng với các nỗ lực của người khác.

b)

Là hành động của cá nhân. Qua cảm xúc Bệnh khi sốt, ho, khó thở.

c)

Kinh nghiệm trong hoạt động hàng ngày.

d)

Trí thức của chủ thể.

37.

Mọi hiện tượng tâm lý đều có mối liên quan chặt chẽ đến nhau và chịu sự chỉ đạo tập trung của bộ phận nào?

a)

Thần kinh Thể hiện sự kính trọng với các nỗ lực của người khác.

b)

Thế giới bên ngoài.

c)

Não bộ.

d)

Cảm giác.

38.

Nhân cách là gì?

a)

Nhân cách là đạo đức, giá trị làm người của con người.

b)

Nhân cách là tính cách con người.

c)

Nhân cách là nét đẹp của con người.

d)

Nhân cách là cách sống của con người.

39.

Hình thành nhân cách, giáo dục là phương tiện hữu hiệu nhất ở cấp độ nào?

a)

Xã hội hóa từng nhóm.

b)

Xã hội hóa từng cá nhân.

c)

Xã hội hóa từng tập thể.

d)

Xã hội hóa từng cộng đồng.

40.

Tâm lý người bệnh thường như thế nào?

a)

Rất lo âu và mong muốn mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hội.

b)

Rất khó chịu, tự điều trị, để trở lại cuộc sống bình thường gia đình và xã hội.

c)

Rất tin tưởng vào nhân viên y tế, để mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hội.

d)

Rất hay tìm kiếm dịch vụ y tế, để mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hội.

41.

Tâm lý chung của phụ nữ hay e thẹn, ngại ngùng khi mắc bệnh thường gặp ở loại bệnh nào?

a)

Bệnh mãn tính

b)

Bệnh phụ khoa

c)

Bệnh ngoại khoa

d)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục.

42.

Tâm lý học y học là gì?

a)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân, thầy thuốc và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

b)

Môn khoa học nghiên cứu bệnh nhân, thầy thuốc và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

c)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân, thầy thuốc trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

d)

Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.

43.

Tâm lý y học nghiên cứu các yếu tố nào?

a)

Kinh tế, hành vi, cảm xúc.

b)

Môi trường, hành vi, cảm xúc.

c)

Xã hội, hành vi, cảm xúc.

d)

Xã hội, hành vi, văn hóa.

44.

Hiện tượng tâm lý là gì?

a)

Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào trong chủ quan của mỗi con người thông qua não bộ.

b)

Tổ chức cao cấp nhất trong quá trình tiến hóa của vật chất.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai

45.

Tâm lý thể hiện giao tiếp không bằng lời qua những yếu tố nào?

a)

Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt.

b)

Qua kinh nghiệm thực tiễn.

c)

Qua ti vi, báo đài.

d)

Qua lời nói trực tiếp.

46.

Các hành vi nào có lợi cho sức khỏe?

a)

Ăn uống, ngủ nghỉ, vận động thể lực hợp lý, khám sức khỏe định kỳ.

b)

Vận động thường xuyên, hợp lý.

c)

Không ảnh hưởng sức khỏe người khác.

d)

Những hành vi không gây bệnh.

47.

Giao tiếp là ?

a)

Sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.

b)

Đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần.

c)

Thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau.

d)

Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể.

48.

Tâm lý là sự phản ánh thế giới khách quan thông qua lăng kính chủ quan của ?

a)

Sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.

b)

Hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết.

c)

Hệ thống nội tiết.

d)

Não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết, phản xạ có điều kiện.

49.

Các kỹ năng giao tiếp?

a)

Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói.

b)

Kỹ năng viết, nghe.

c)

Tham khảo sách vở, báo chí.

d)

Làm việc nhóm, cá thể.

50.

Kỹ năng lắng nghe là ?

a)

Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi.

b)

Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi.

c)

Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn.

d)

Tập trung quan tâm đến đối tượng. Quan sát cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.

51.

Yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp?

a)

Năng lực, trình độ chuyên môn, khả năng giao tiếp, trình độ văn hóa.

b)

Thường xuyên cập nhật thông tin trên sách vở, báo chí.

c)

Kinh nghiệm cá nhân.

d)

Học tập các chuyên gia có kinh nghiệm trong giao tiếp.

52.

Hiện tượng tâm lý sống động?

a)

Thể hiện trong suy nghĩ, hoạt động.

b)

Thể hiện trong hành vi, hoạt động.

c)

Thể hiện trong hoạt động, nhận thức.

d)

Thể hiện trong thái độ, hoạt động.

53.

Vận dụng hoàn cảnh sống lên tâm lý cá nhân tác động như thế nào?

a)

Là toàn bộ môi trường xung quanh (môi trường tự nhiên và xã hội) mà cá nhân sống và hoạt động.

b)

Tác động đến việc hình thành và phát triển tâm lý cá nhân.

c)

A, b đúng.

d)

A, b sai.

54.

Hoạt động nhận thức chia thành mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn lớn: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.

b)

Hai giai đoạn nhỏ: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.

c)

Hai giai đoạn vừa: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.

d)

Hai giai đoạn: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính.

55.

Nhận thức cảm tính là gì?

a)

Quá trình nhận thức bên trong của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người.

b)

Quá trình nhận thức của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người.

c)

Quá trình nhận thức hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người.

d)

Quá trình nhận thức bên ngoài của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người.

56.

Các rối loạn tâm lý có thể ảnh hưởng gì cho thể chất?

a)

Gây nên các bệnh về thể chất và ngược lại, các bệnh thể chất có thể gây ra các rối loạn tâm lý.

b)

Gây nên các bệnh, có thể gây ra các rối loạn tâm lý.

c)

Gây nên các bệnh rối loạn tâm lý.

d)

Gây nên các bệnh về thể chất.

57.

Một số phương thức điều trị không dùng thuốc, mà dựa hẳn vào yếu tố tâm lý nào để ổn định tâm lý?

a)

Thôi miên, ấm thi, vật lý trị liệu.

b)

Thôi miên, ấm thi, thiền định.

c)

Yoga.

d)

Tịnh tâm.

58.

Bệnh tâm căn là gì?

a)

Bệnh do nguyên nhân tâm lý gây nên.

b)

Bệnh cơ địa do nguyên nhân tâm lý gây nên.

c)

Bệnh cơ thể do nguyên nhân tâm lý gây nên.

d)

Bệnh cơ năng do nguyên nhân tâm lý gây nên.

59.

Bệnh tâm thể là gì?

a)

Bệnh thực thể có căng nguyên tâm lý.

b)

Bệnh thực thể có căng nguyên môi trường sống.

c)

Bệnh thực thể có căng nguyên bệnh lý.

d)

Bệnh thực thể có căng nguyên nhận thức.

60.

Stress là gì?

a)

Stress những yếu tố tâm lý gây trở ngại, áp lực quá mạnh.

b)

Stress là những dấu hiệu bệnh lý về thể chất và tâm lý.

c)

Là những lo âu, mệt mỏi không làm việc được.

d)

Chấn thương tâm lý, có yếu tố di truyền.

61.

Các yếu tố chính gây stress?

a)

Rối loạn nhân cách, nhiễm độc, mất ngủ.

b)

Rối loạn tâm lý, thiếu dinh dưỡng lâu ngày.

c)

Lao động trí óc quá căng thẳng, nhiễm độc.

d)

Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình, môi trường, kinh tế.

62.

Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời, thời kỳ tuổi từ 12 tuổi đến 16 tuổi?

a)

Tính dục, uy quyền, phụ thuộc ngược với độc lập.

b)

Vai trò giới, tương tác nhóm.

c)

Cộng tác, phối hợp.

d)

Chuẩn bị cuộc sống lao động.

63.

Cách ứng xử, những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời, thời kỳ tuổi từ 1 tuổi đến 12 tuổi?

a)

Rèn luyện về vệ sinh, sự ràng buộc.

b)

Đi, tiết dục, phối hợp, cộng tác.

c)

Tự chủ, sáng tạo, tò mò.

d)

Sự riêng tư, cá tính.

64.

Cách ứng xử, những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ, tuổi từ 16 tuổi đến 60 tuổi?

a)

Độc lập, trách nhiệm.

b)

Cống hiến, yêu thương

c)

Xa gia đình, tìm việc làm, hôn nhân, làm cha mẹ.

d)

Vai trò giới, tương tác nhóm.

65.

Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ > 60 tuổi, già?

a)

Sự riêng tư, tính toàn vẹn.

b)

Giảm thể lực và năng lực.

c)

Mất các thỏa mãn, chết.

d)

Trách nhiệm, tình cảm với gia đình và xã hội.

66.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chính gây stress?

a)

Máu thuần kéo dài trong công tác ở cơ quan.

b)

Máu thuần giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội, đặc biệt là vấn đề kinh tế.

c)

Lao động trí óc quá căng thẳng.

d)

Máu thuần trong đời sống cá nhân và gia đình.

67.

Những dấu hiệu sau đây là những biểu hiện về tâm lý của stress, ngoại trừ?

a)

Lo lắng, chán nản, buồn rầu.

b)

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp.

c)

Hay gây sự, hung hăng.

d)

Hay cáu giận.

68.

Các chấn thương tâm lý sau đây có thể gây các loại bệnh, ngoại trừ?

a)

Bệnh thực thể.

b)

Bệnh tâm căn.

c)

Bệnh tâm thể.

d)

Bệnh vi sinh.

69.

Các hành vi sau đây, có thể có hiệu quả tích cực, để đương đầu với stress, ngoại trừ?

a)

Giải quyết vấn đề, tìm lối thoát.

b)

Cố gắng tự chủ.

c)

Dùng thuốc an thần thường xuyên.

d)

Tự kiềm chế bản thân.

70.

Các biện pháp đương đầu với stress sau đây có tính tích cực, ngoại trừ?

a)

La khóc, chửi rủa.

b)

Đập phá.

c)

Trút mọi lỗi lầm, khuyết điểm cho người khác.

d)

Tự kiềm chế bản thân, chịu đựng.

71.

Hysteria thường gặp ở các đối tượng sau đây, ngoại trừ?

a)

Người có nhân cách mạnh.

b)

Người thiếu tự chủ.

c)

Người quen được chiều chuộng.

d)

Người thiếu kiềm chế.

72.

Đương đầu với stress có nghĩa là:

a)

Con người phải thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng.

b)

Con người phải quan hệ tốt trong xã hội.

c)

Con người cố gắng đáp ứng và thích nghi với môi trường sống.

d)

Con người phải có ý thức tự giác trong công việc giữ gìn sức khỏe bản thân.

73.

Trong bảng phân loại quốc tế ICD-10, hysteria được gọi là:

a)

Rối loạn tâm lý.

b)

Rối loạn phân ly.

c)

Rối loạn thần kinh-nội tiết.

d)

Rối loạn tiền đình.

74.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự đương đầu với stress là?

a)

Bận nhiều công việc ở cơ quan, mất ngủ.

b)

Loại hình thần kinh yếu, có yếu tố di truyền.

c)

Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân, khả năng, nghị lực.

d)

Học hỏi qua các phương tiện truyền thông.

75.

Trong giao tiếp, thông dụng nhất là?

a)

Qua thính giác, thị giác.

b)

Qua cảm xúc.

c)

Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết.

d)

Qua kinh nghiệm.

76.

Các phương tiện giao tiếp không bằng lời?

a)

Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt.

b)

Qua kinh nghiệm thực tiễn.

c)

Qua tỉ vi, báo dài.

d)

Làm việc nhóm.

77.

Giao tiếp là gì?

a)

Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể.

b)

Giao tiếp là sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.

c)

Giao tiếp nhằm đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần.

d)

Giao tiếp thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau.

78.

Các kỹ năng giao tiếp bao gồm những gì?

a)

Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói.

b)

Kỹ năng viết, nghe.

c)

Tham khảo sách vở, báo chí.

d)

Làm việc nhóm, cá thể.

79.

Kỹ năng lắng nghe là gì?

a)

Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi.

b)

Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi.

c)

Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn.

d)

Tập trung quan tâm đến đối tượng. Chú ý quan sát cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.

80.

Khái niệm liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Tác động lên phần ý thức giáo dục, công tác tư tưởng, động viên.

b)

Tác động các hoạt động tích cực của bệnh nhân, cải thiện và tăng cường sức khỏe của họ.

c)

Tác động lên phần vô thức hoặc tìm cách thay đổi nếp sống, thói quen của họ.

d)

Đáp ứng, chuyển đổi của thầy thuốc đối với bệnh nhân.

81.

Các tác động tiêu cực liên quan liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Chán thương tâm lý quá mạnh.

b)

Sợ hãi, lo lắng về bệnh tật.

c)

Không tin tưởng công tác chuyên môn.

d)

Kích thích xấu, tiêu cực, ám tính.

82.

Hai loại liệu pháp tâm lý chính là gì?

a)

Liệu pháp tâm lý trực tiếp và gián tiếp.

b)

Ám thị khi thức, ảo giác.

c)

Ám thị trong giấc ngủ, thôi miên.

d)

Xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh.

83.

Liệu pháp tâm lý nhắm vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Kích thích tốt, tích cực, dương tính đối với bệnh nhân.

b)

Loại trừ sự lo lắng và bệnh tật và giúp bệnh nhân yên tâm, hợp tác trong điều trị.

c)

Tự kiềm chế bản thân.

d)

Dùng thuốc an thần thường xuyên.

84.

Hiệu lực của lời nói để chữa bệnh liên quan liệu pháp tâm lý là gì?

a)

Tiếp xúc, giải thích, ám thị bệnh nhân.

b)

Tận tình giải thích bệnh tật cho bệnh nhân.

c)

Giải thích bệnh nhân thiếu tự tin, không an tâm trong điều trị.

d)

Giải thích những mâu thuẫn bệnh nhân và gia đình.

85.

Yếu tố nào sau đây có tác dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại trừ?

a)

Cách tổ chức và xây dựng bệnh viện, khoa phòng.

b)

Sử dụng placebo.

c)

Các chế độ trong bệnh viện và khoa phòng.

d)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân.

86.

Liệu pháp tâm lý dựa vào cơ sở nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Các kích thích của môi trường sống có tác động rất lớn đến sức khỏe tâm thần.

b)

Thể chất và tâm lý là một khối thống nhất, thường xuyên tác động lẫn nhau.

c)

Tâm lý con người luôn ổn định, ít bị chi phối bởi những tác nhân từ bên ngoài.

d)

Lời nói có tác động như một kích thích thật sự, có thể gây ra bệnh cũng như có thể chữa lành bệnh.

87.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong liệu pháp tâm lý trực tiếp, ngoại trừ?

a)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân.

b)

Giải thích hợp lý.

c)

Ám thị khi thức.

d)

Ám thị trong giấc ngủ thôi miên.

88.

Thôi miên là gì?

a)

Một trạng thái ức chế hoàn toàn của vỏ não.

b)

Một trạng thái ngủ do tác động của các thuốc an thần.

c)

Một trạng thái ngủ không bình thường.

d)

Một trạng thái ức chế không hoàn toàn của vỏ não.

89.

Các biện pháp sau đây được áp dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại trừ?

a)

Giải thích hợp lý.

b)

Các thủ thuật phải chính xác.

c)

Cách tiếp xúc của bệnh nhân.

d)

Cách xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh.

90.

Các liệu pháp tâm lý cần được áp dụng?

a)

Khi bệnh nhân mới vào viện.

b)

Khi bệnh nhân lên cơn đau.

c)

Từ khi bệnh nhân vào viện đến khi ra viện.

d)

Khi bệnh nhân có những biểu hiện rối loạn tâm lý.

91.

Liệu pháp tâm lý trực tiếp sử dụng biện pháp chính sau là?

a)

Sử dụng các thuốc an thần giúp bệnh nhân ổn định tâm lý.

b)

Dùng lời nói tác động trực tiếp vào tâm lý bệnh nhân nhằm mục đích chữa bệnh.

c)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý, khoa học.

d)

Tạo môi quan hệ giao tiếp tốt giữa bệnh nhân và nhân viên y tế.

92.

Khi tiến hành các thủ thuật trên bệnh nhân cần tránh?

a)

Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chẩn đoán loại trừ các bệnh nặng, ác tính.

b)

Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ.

c)

Giải thích mục đích, ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với bệnh nhân và người nhà.

d)

Tiến hành thủ thuật gọn gàng và chính xác.

93.

Ám thị khi thực là biện pháp?

a)

Hướng bệnh nhân suy nghĩ theo ý tưởng của thầy thuốc.

b)

Dùng lời nói để giải thích một cách hợp lý và khoa học.

c)

Giúp bệnh nhân quên những chuyện đau buồn trong quá khứ.

d)

Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học.

94.

Để đảm bảo một môi trường vô trùng về tâm lý cho bệnh nhân nên?

a)

Trung bày hình ảnh và thông tin về bệnh tật có tác dụng tiêu cực với bệnh nhân.

b)

Trao đổi với đồng nghiệp trước mặt bệnh nhân về tình trạng bệnh tật của họ.

c)

Cho bệnh nhân biết những thông tin có lợi cho bản thân họ.

d)

Cho bệnh nhân biết những biến chứng nguy hiểm có thể xảy ra cho bản thân họ.

95.

Hoạt động nghề nghiệp của nhân viên y tế thường do những động cơ chủ yếu sau đây, ngoại trừ ?

a)

Tình thương yêu bệnh nhân, tinh thần trách nhiệm và lòng tự trọng.

b)

Tiền lương, tiền thưởng.

c)

Cạnh tranh với đồng nghiệp.

d)

Muốn được khen, đề bạc, được học tập nâng cao.

96.

Nhân viên y tế cần thực hiện giao tiếp với bệnh nhân khi nào?

a)

Chủ yếu lúc mới vào viện.

b)

Từ lúc vào viện cho đến khi ra viện.

c)

Lúc bệnh nhân lên cơn đau.

d)

Chủ yếu khi bệnh nhân ra viện.

97.

Khi tiếp xúc với bệnh nhân, nhân viên y tế thường có những khó khăn nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Trạng thái tâm lý của bệnh nhân thường không ổn định.

b)

Bệnh nhân thường đòi hỏi quá nhiều vì mong sớm khỏi bệnh.

c)

Bệnh nhân thường quá tin tưởng vào nhân viên y tế.

d)

Nhân viên y tế phải chăm sóc nhiều bệnh nhân khác nhau. Trạng thái tâm lý của bệnh nhân thường không ổn định.

98.

Trong giao tiếp với bệnh nhân, nhân viên y tế không nên?

a)

Quan sát kỹ bệnh nhân.

b)

Có tính hài hước.

c)

Có thói quen nhún nhường.

d)

Giao tiếp giống nhau với những với những bệnh nhân khác nhau.

99.

Khi bệnh nhân hiểu lầm, nhân viên y tế cần?

a)

Lý giải ngay.

b)

Nhờ người khác lý giải.

c)

Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn.

d)

Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu.

100.

Nhân viên y tế cần tránh những điều sau đây trong giao tiếp với bệnh nhân, ngoại trừ?

a)

Hứa những điều không nên hứa.

b)

Nói năng thiếu quả quyết.

c)

Nói xấu người khác.

d)

Tạo ấn tượng tốt về mình.

101.

Quan sát bệnh nhân khi giao tiếp giúp gì cho nhân viên y tế?

a)

Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không.

b)

Hỏi biết rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh.

c)

Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không.

d)

Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi.