wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI SINH DUOC

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự truyền vật liệu di truyền từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng

a)

Trực phân

b)

Biến nạp

c)

Tải nạp

d)

Tiếp hợp

2.

Thí nghiệm của Griffith lý giải hiện tượng

a)

Tải nạp

b)

Trực phân

c)

Biến nạp

d)

Tiếp hợp

3.

Tải nạp đặc hiệu còn gọi là

a)

Tải nạp chung

b)

Tải nạp chỉ có chu trình tiêu giải

c)

Tải nạp hạn chế

d)

Tải nạp phổ biến

4.

Tế bào nào có khả năng tiếp hợp với tế bào F- ở tần suất cao nhất

a)

Hfr

b)

F+

c)

F'

d)

F-

5.

Điều kiện để quá trình biến nạp xảy ra, ngoại trừ

a)

Tế bào vi khuẩn phải có thụ thể chọn lọc gen trên bề mặt

b)

Tế bào vi khuẩn có khả năng dung nạp gen biến nạp

c)

Tế bào vi khuẩn có trạng thái sinh lý đặc biệt

d)

Các đoạn ADN kích thước từ 50-100 gen mới được biến nạp

6.

Nhiễm sắc thể tế bào vi khuẩn không có đặc điểm

a)

Dạng vòng khép kín

b)

Không có màng nhân

c)

Nhiễm sắc thể lưỡng bội

d)

ADN mạch kép

7.

Chu trình tiêu giải của phage không có giai đoạn

a)

ADN virus phân hủy ADN vi khuẩn

b)

Có sự hình thành prophage

c)

Virion hình thành sẽ phá hủy tế bào vi khuẩn

d)

Virus bơm ADN vào qua lỗ thủng trên màng tế bào

8.

Đoạn gen được tải nạp thường có kích thước...(%) so với bộ gen tế bào vi khuẩn

a)

5%

b)

30%

c)

10%

d)

1%

9.

Đặc điểm SAI về tải nạp chung

a)

Do phage đóng gói nhầm ADN vi khuẩn

b)

Đi theo con đường tiêu giải

c)

Do phage độc thực hiện

d)

Có giai đoạn hình thành prophage

10.

Tế bào có yếu tố F chèn vào bộ gen tế bào vi khuẩn gọi là

a)

F-

b)

Hfr

c)

F'

d)

F+

11.

Kết quả của hiện tượng tiếp hợp giữa tế bào F' và F-

a)

F- thành F+

b)

F- vẫn là F-

c)

F- thành F'

d)

F- thành Hfr

12.

Thứ tự các giai đoạn diễn ra trong quá trình biến nạp

a)

Sao chép - Thâm nhập - Bắt cặp

b)

Thâm nhập - Bắt cặp - Sao chép

c)

Bắt cặp - Sao chép - Thâm nhập

d)

Thâm nhập - Sao chép- Bắt cặp

13.

Thí nghiệm của Tatum và Lederberg lý giải hiện tượng

a)

Tải nạp

b)

Trực phân

c)

Tiếp hợp

d)

Biến nạp

14.

ADN hòa tan trong môi trường dung nạp và tái tổ hợp vào bộ gen tế bào vi khuẩn gọi là

a)

Tiếp hợp

b)

Tải nạp

c)

Trực phân

d)

Biến nạp

15.

Kết quả của hiện tượng tiếp hợp giữa tế bào Hfr và F-

a)

F- thành F+

b)

F- thành F'

c)

F- thành Hfr

d)

F- có thêm 1 đoạn ADN chèn vào bộ gen

16.

Sinh sản cận hữu tính ở vi khuẩn có đặc điểm

a)

Có sự chuyển toàn bộ hệ gen từ tế bào này sang tế bào khác

b)

Có sự tạo thành hợp tử từng phần

c)

Bộ gen tế bào nhận sẽ trở thành lưỡng bội

d)

Chỉ gồm 2 hình thức: tiếp hợp và biến nạp

17.

Thành phần nào không xuất hiện trong sao chép theta

a)

Điểm Ori khởi đầu sao chép

b)

Sản phẩm ADN ở dạng thẳng

c)

Cấu trúc “Con mắt theta”

d)

Replicon

18.

Tải nạp chung còn gọi là

a)

Tải nạp có chu trình tiềm ẩn

b)

Tải nạp hạn chế

c)

Tải nạp đặc hiệu

d)

Tải nạp không đặc hiệu

19.

Đun sôi chủng phế cầu có nang trộn chung với chủng phế cầu không nang (còn sống), tiêm vào chuột thử nghiệm, thấy chuột chết. Kết quả này có thể được lý giải bởi hiện tượng:

a)

Biến nạp

b)

Tiếp hợp

c)

Chưa đủ kết luận

d)

Tải nạp

20.

Sự tiếp hợp giữa 2 tế bào nào không xảy ra

a)

F+ x F-

b)

F- x F-

c)

F' x F-

d)

F+ x F+

21.

Trong tiếp hợp, chọn phát biểu sai về tế bào F-

a)

Mang pili phái

b)

Có thể nhận ADN

c)

Không chứa yếu tố F

d)

Là giới cái

22.

Quá trình nào sau đây không đóng góp vào sự đa dạng di truyền trong quần thể vi sinh vật

a)

Giảm phân

b)

Tiếp hợp

c)

Đột biến

d)

Tải nạp

23.

Đặc điểm của yếu tố F

a)

Là 1 plasmid chứa ít hơn 30 gen

b)

ADN xoắn kép, mạch đơn

c)

Sao chép theo kiểu theta

d)

Luôn nằm tách rời bộ gen vi khuẩn

24.

Tế bào có yếu tố F nằm tách rời khỏi bộ gen gọi là

a)

Hfr

b)

F'

c)

F-

d)

F+

25.

Đặc điểm của chu trình tiêu giải ở phage

a)

Có giai đoạn hình thành prophage

b)

Do phage ôn hòa

c)

Làm chết tế bào chủ

d)

Diễn ra ở ngoại bào

26.

Kết quả của hiện tượng tiếp hợp giữa tế bào F+ và F-

a)

F- thành F+

b)

F- thành F'

c)

F- thành Hfr

d)

F- có thêm 1 đoạn ADN chèn vào bộ gen

27.

Kết quả sau các giai đoạn của quá trình biến nạp gen S vào tế bào R-R

a)

S-S và S-R

b)

R-R và S-S

c)

R-S và S-R

d)

R-R và R-S

28.

Chọn phát biểu đúng về các giai đoạn của biến nạp

a)

Sao chép: lăn vòng

b)

Thâm nhập: có mặt RNase

c)

Bắt cặp: lai phân tử

d)

Kết quả biến nạp: 2 tế bào R-S

29.

Đặc điểm di truyền ở tế bào vi khuẩn

a)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân đa bội, sinh sản nhanh

b)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân đơn bội, sinh sản nhanh

c)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân đơn bội, sinh sản chậm

d)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân đa bội, sinh sản chậm

30.

Cơ chế của phản ứng ngưng kết trực tiếp

a)

Kháng thể phản ứng với kháng nguyên bề mặt hồng cầu

b)

Dùng phát hiện kháng thể chống kháng nguyên hòa tan được gắn lên bề mặt các hạt trơ

c)

Dùng phát hiện kháng thể chống kháng nguyên hữu hình

d)

Kháng nguyên và kháng thể chỉ ngưng kết khi có mặt thêm yếu tố thứ 3

31.

Trong phản ứng huyết thanh thực hiện bằng phương pháp kết tủa, lượng tủa đạt được nhiều nhất khi

a)

Lượng kháng nguyên nhiều hơn kháng thể

b)

Tỉ lệ kháng nguyên/ kháng thể là 1:1

c)

Kháng nguyên, kháng thể tủa dạng chuỗi

d)

Lượng kháng thể nhiều hơn kháng nguyên

32.

Phản ứng trung hòa độc tố

a)

Tính độc của độc tố đã bị hóa chất hoặc nhiệt phá hủy

b)

Phản ứng dương tính khi động vật thử nghiệm chết

c)

Kháng độc tố đã trung hòa độc tố vi khuẩn sinh ra

d)

Phản ứng âm tính khi động vật thử nghiệm không bị ảnh hưởng

33.

Trong kỹ thuật miễn dịch học, yếu tố quan trọng quyết định kết quả phản ứng là

a)

Mức độ chính xác của thiết bị

b)

Bản chất chất đánh dấu phức hợp miễn dịch

c)

Kỹ thuật cá nhân

d)

Tính đặc hiệu kháng nguyên/ kháng thể

34.

Phản ứng ngưng kết là phản ứng

a)

Phản ứng miễn dịch in vivo

b)

Kết tủa xảy ra trong môi trường lỏng

c)

Xảy ra giữa kháng nguyên hòa tan và kháng thể tương ứng

d)

Kháng nguyên hữu hình tụ thành từng cụm khi có mặt kháng thể tương ứng

35.

Một kháng nguyên có thể phản ứng với

a)

Nhiều loại kháng thể khác nhau

b)

Kháng thể do nó kích thích tạo thành

c)

Bất kỳ kháng thể nào

d)

Kháng thể trong trường hợp có chất đánh dấu

36.

Trong phản ứng huyết thanh phát hiện kháng nguyên, phản ứng nào dẫn đầu về độ nhạy

a)

Phản ứng cố định bổ thể

b)

Miễn dịch điện di

c)

Phản ứng kết tủa

d)

Miễn dịch men và phóng xạ

37.

Phản ứng kết tủa xảy ra giữa …. và kháng thể tương ứng

a)

Kháng nguyên hữu hình

b)

Tế bào vi sinh vật

c)

Kháng nguyên hoàn tan

d)

Kháng nguyên hấp phụ lên bề mặt hồng cầu/ hạt latex

38.

Phản ứng cố định bổ thể dương tính khi

a)

Hồng cầu cừu bị ly giải

b)

Hồng cầu cừu bị lắng xuống

c)

Hồng cầu bệnh nhân bị ly giải

d)

Hồng cầu bệnh nhận bị lắng xuống

39.

Về cơ bản, kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang được phân thành bao nhiêu loại chính

a)

4

b)

2

c)

Không phân loại

d)

3

40.

Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang, chọn đáp án sai

a)

Gồm 2 loại chính là trực tiếp và gián tiếp

b)

Kháng thể/ kháng nguyên được đánh dấu bằng chất phát huỳnh quang

c)

Dễ đầu tư, thiết bị rẻ tiền và dễ thực hiện

d)

Đọc kết quả bằng cách soi dưới kính hiển vi huỳnh quang

41.

Phản ứng ngưng kết xảy ra giữa …. và kháng thể tương ứng

a)

Tất cả đều đúng

b)

Kháng nguyên hữu hình

c)

Kháng nguyên hấp phụ lên bề mặt hồng cầu/ hạt latex

d)

Tế bào vi sinh vật

42.

Mô hình chìa khóa - ổ khóa được xem là ví dụ điển hình minh họa cho 2 thành tố cơ bản của 1 phản ứng huyết thanh

a)

Kháng nguyên - Kháng thể

b)

Kháng thể - Bổ thể

c)

Kháng nguyên - Bổ thể

d)

Kháng thể - Kháng kháng thể

43.

Kỹ thuật nào không dùng chất đánh dấu phát hiện sự kết hợp đặc hiệu kháng nguyên – kháng thể

a)

ELISA

b)

Miễn dịch phóng xạ

c)

Kỹ thuật huỳnh quang

d)

Kết tủa

44.

Thử nghiệm ELISA

a)

Kháng thể/ kháng nguyên được gắn với enzym

b)

Thường áp dụng trong chẩn đoán nhiều vi khuẩn và virus

c)

Tất cả đều đúng

d)

Độ nhạy cao và cho kết quả khách quan

45.

Phản ứng huyết thanh nào phát hiện sự kết hợp đặc hiệu giữa kháng nguyên – kháng thể dựa trên sự tạo hạt lớn có thể nhìn thấy bằng mắt thường

a)

Miễn dịch men

b)

Kết tủa

c)

Cố định bổ thể

d)

Trung hòa

46.

Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu có thể dẫn đến hiện tượng

a)

Kết tủa

b)

Khuếch tán

c)

Kết dính

d)

Ngưng kết

47.

Bản chất của kháng thể là

a)

Polysaccharid

b)

Albumin

c)

Lipoprotein

d)

Glycoprotein

48.

Sự kết hợp giữa kháng nguyên, kháng thể phụ thuộc vào

a)

Cấu trúc phân tử kháng nguyên

b)

Cấu trúc bề mặt của phân tử kháng nguyên – kháng thể

c)

Tính “lạ” của phân tử kháng nguyên

d)

Cấu tạo hóa học của kháng thế

49.

Phản ứng huyết thanh nào có cơ chế là sự kết hợp giữa kỹ thuật điện di và kỹ thuật khuếch tán trên gel

a)

Miễn dịch phóng xạ

b)

Ngưng kết trên gel

c)

Miễn dịch men

d)

Miễn dịch điện di

50.

Kháng nguyên có thể là

a)

Độc tố vi sinh vật

b)

Dị ứng nguyên

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vi khuẩn, virus

51.

Độc tố vi sinh vật khi gặp antitoxin tương ứng sẽ mất độc tính, đây là cơ chế của phản ứng huyết thanh

a)

Kết tủa

b)

Trung hòa

c)

Phóng xạ

d)

Ngưng kết

52.

Đặc điểm chung cơ bản nhất của một phản ứng huyết thanh học

a)

Tính chính xác cao

b)

Tính đặc hiệu

c)

Đòi hỏi thiết bị đắt tiền

d)

Tính tương tính

53.

Thử nghiệm ELISA, chọn phát biểu sai

a)

Kháng nguyên (hoặc kháng thể) được gắn đồng vị phóng xạ

b)

Là phản ứng huyết thanh có độ nhạy cao

c)

Phát hiện phản ứng dương tính khi có sự thay đổi màu cơ chất

d)

Phản ứng có sự tham gia của các enzym

54.

Phản ứng miễn dịch phóng xạ

a)

Có độ chính xác rất cao

b)

Kháng nguyên/ kháng thể được gắn với đồng vị phóng xạ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Ít phổ biến do thiết bị đắt tiền, chi phí cao

55.

Phản ứng huyết thanh nào phát hiện sự kết hợp đặc hiệu giữa kháng nguyên – kháng thể dựa trên tác động sinh học của kháng thể

a)

Miễn dịch phóng xạ

b)

Ngưng kết

c)

Kỹ thuật huỳnh quang

d)

Trung hòa

56.

Phát biểu sai về phản ứng miễn dịch huỳnh quang

a)

Hợp chất chỉ phát quang khi có sự kết hợp đặc hiệ

b)

Đọc kết quả bằng mắt thường

c)

Ứng dụng chẩn đoán nhiều vi sinh vật

d)

Kháng nguyên (hoặc kháng thể) được đánh dấu bằng chất phát huỳnh quang

57.

Cơ chế của phản ứng ngưng kết gián tiếp

a)

Kháng thể phản ứng với kháng nguyên bề mặt hồng cầu

b)

Dùng phát hiện kháng thể chống kháng nguyên hữu hình

c)

Dùng phát hiện kháng thể chống kháng nguyên hòa tan được gắn lên bề mặt các hạt trơ

d)

Kháng nguyên và kháng thể chỉ ngưng kết khi có mặt thêm yếu tố thứ 3

58.

Chỉ thị của phản ứng cố định bổ thể là

a)

Hồng cầu bệnh nhân

b)

Hồng cầu bệnh nhân và kháng thể đặc hiệu

c)

Hồng cầu cừu

d)

Hồng cầu cừu và kháng hồng cầu cừu

59.

Các loại hạt trơ được dùng làm giá đỡ để phủ kháng nguyên hòa tan là

a)

Hạt nhựa latex

b)

Hồng cầu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hạt bentonit

60.

Vi khuẩn đề kháng với kháng sinh erythomycin do

a)

Thay đổi tính thấm của thành và màng tế bào đối với kháng sinh

b)

Thay đổi vị trí bám của kháng sinh tại tiểu đơn vị ribosom

c)

Thay đổi con đường trao đổi chất do tạo ra isoenzyme

d)

Tạo ra enzym thay đổi cấu trúc phân tử kháng sinh

61.

Sinh vật sống nhờ vào quá trình phân hủy các chất hữu cơ từ môi trường đất, nước hay không khí gọi là

a)

Ký sinh

b)

Hội sinh

c)

Ngoại sinh

d)

Cộng sinh

62.

Vi khuẩn đề kháng với kháng sinh tetracyclin do

a)

Giảm sự thấm của tetracyclin vào trong tế bào vi khuẩn

b)

Thay đổi cấu trúc ribosom vi khuẩn

c)

Phát triển con đường tổng hợp protein mới

d)

Sản xuất enzym phá hủy tetracyclin

63.

Để sản xuất vaccin vi khuẩn sống, người ta cấy chuyền nhiều lần chủng vi sinh vật này trên môi trường phòng thí nghiệm nhằm

a)

Tăng độc tính vi sinh vật

b)

Giảm độc lực vi sinh vật

c)

Bất hoạt độc tố vi sinh vật

d)

Kích thích tính chất sinh miễn dịch của vi sinh vật

64.

Bệnh nhiễm chuyên biệt phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Sức đề kháng của vật chủ

b)

Năng lực xâm nhập và sản xuất độc tố của vi khuẩn

c)

Khả năng đề kháng sự thực bào của vi khuẩn

d)

Khả năng gắn lên tế bào vật chủ của vi khuẩn

65.

Nội độc tố vi khuẩn có bản chất polysaccharid và

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipoprotein

d)

Lipid

66.

Dùng kháng sinh phổ rộng, liều cao, lâu ngày có thể dẫn đến

a)

Viêm phổi cấp

b)

Tiêu chảy do loạn khuẩn

c)

Lỵ trực trùng

d)

Xuất huyết tiêu hóa

67.

Mối liên hệ có tính chất bắt buộc nhằm mang lại lợi ích cho 2 cá thể gọi là

a)

Ký sinh

b)

Ngoại sinh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

68.

Nguồn gốc của hiện tượng đề kháng kháng sinh ở vi khuẩn

a)

Do đột biến hoặc nhận gen đề kháng

b)

Đột biến nhiễm sắc thể

c)

Tiếp nhận plasmid mang gen đề kháng

d)

Nguồn gốc chưa rõ

69.

Trong mối tương tranh giữa vật chủ và vi khuẩn, vật chủ hoàn toàn miễn nhiễm trước vi khuẩn khi tuyến phòng vệ của vật chủ

a)

Không thắng được vi khuẩn

b)

Thắng được vi khuẩn

c)

Giảm độc hại của vi khuẩn

d)

Giới hạn được vi khuẩn tại một vị trí trong cơ thể

70.

Mối liên hệ mà 1 cá thể có lợi và 1 bên bị hại gọi là

a)

Ký sinh

b)

Hội sinh

c)

Cộng sinh

d)

Ngoại sinh

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hệ vi khuẩn nội sinh

a)

Sử dụng chất cặn bã hữu cơ hủy hoại từ môi trường

b)

Gồm hội sinh, cộng sinh và ký sinh

c)

Hệ vi khuẩn cổ họng là vi khuẩn nội sinh

d)

Có thể gây bệnh

72.

Vi khuẩn đề kháng lại kháng sinh nhóm -lactam bằng cơ chế

a)

Giảm sự thấm của kháng sinh vào tế bào vi khuẩn

b)

Thay đổi cấu trúc ribosom vi khuẩn

c)

Phát triển con đường tổng hợp protein mới

d)

Sản xuất ra enzym phá hủy cấu trúc kháng sinh

73.

Ngoại độc tố vi khuẩn có bản chất

a)

Glucid

b)

Lipopolysaccharid

c)

Lipid

d)

Protein

74.

Nội độc tố có đặc điểm

a)

Chỉ có mặt ở vi khuẩn Gram âm

b)

Có tính chất sinh miễn dịch cao

c)

Dễ bị hủy bởi nhiệt độ

d)

Bản chất hóa học là protein

75.

Biện pháp nào không giúp làm giảm tình trạng đề kháng kháng sinh

a)

Sử dụng kháng sinh cho vật nuôi để phòng bệnh nhiễm trùng

b)

Có chính sách sử dụng kháng sinh dự phòng hợp lý

c)

Lựa chọn đúng kháng sinh và đường dùng thích hợp

d)

Thực hiện tốt công tác kiểm soát nhiễm khuẩn

76.

Mối liên hệ mà 1 bên có lợi còn 1 bên không lợi cũng không hại gọi là

a)

Ngoại sinh

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Ký sinh

77.

Ngoại độc tố có đặc điểm

a)

Bản chất hóa học là protein

b)

Có tính chất sinh miễn dịch cao

c)

Tất cả đều đúng

d)

Dễ bị hủy bởi nhiệt độ

78.

Trong mối tương tranh giữa vật chủ và vi khuẩn, sự nhiễm trùng xảy ra khi tuyến phòng vệ của vật chủ

a)

Giới hạn được vi khuẩn tại một vị trí trong cơ thể

b)

Thắng được vi khuẩn

c)

Giảm độc hại của vi khuẩn

d)

Không thắng được vi khuẩn

79.

Giá trị LD50 thể hiện

a)

Lượng vi khuẩn/ độc tố gây nhiễm 50% động vật thử nghiệm

b)

Sức gây bệnh của từng chủng vi khuẩn trong một loài vật cố định

c)

Lượng vi khuẩn/ độc tố gây chết 50% động vật thử nghiệm

d)

Khả năng vi khuẩn làm chết được thú thử nghiệm trong 1 đơn vị thời gian nhất định với liều cố định

80.

Vi khuẩn đề kháng lại kháng sinh sulfamide bằng cơ chế

a)

Sản xuất enzym phá hủy sulfamide

b)

Tạo ra isoenzym không còn liên kết với kháng sinh

c)

Vi khuẩn mất khả năng tổng hợp protein

d)

Giảm sự thấm sulfamide vào tế bào

81.

Chọn phát biểu không đúng về vi khuẩn ngoại sinh

a)

Hệ vi khuẩn tồn tại trong môi trường đất, nước

b)

Đóng vai trò quan trọng trong chu kỳ carbon, nitơ của đất

c)

Có thể gây bệnh cho người

d)

Là hệ vi khuẩn bên trong cơ thể sinh vật

82.

Bệnh nhiễm trùng sẽ được khống chế bằng biện pháp sau

a)

Cải thiện chế độ làm việc

b)

Tiêm chủng vaccin phòng bệnh

c)

Tuyên truyền giáo dục tác hại bệnh nhiễm trùng

d)

Diệt côn trùng trung gian truyền bệnh

83.

Phối hợp thuốc kháng sinh nhằm

a)

Tăng khả năng diệt khuẩn

b)

Giảm tần suất xuất hiện chủng vi khuẩn đề kháng

c)

Giảm liều gây độc của một số kháng sinh

d)

Điều trị các nhiễm khuẩn phối hợp

84.

Bệnh nhiễm cơ hội phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Khả năng gắn lên tế bào vật chủ

b)

Lượng độc tố vi khuẩn sản xuất ra

c)

Sức đề kháng của vật chủ

d)

Khả năng đề kháng sự thực bào của vi khuẩn

85.

Nguyên nhân hàng đầu dẫn đến gia tăng tình trạng đề kháng kháng sinh trong cộng đồng

a)

Dùng kháng sinh không đúng chỉ định thầy thuốc

b)

Nhiễm trùng bệnh viện

c)

Dùng kháng sinh ở liều thấp

d)

Không thực hiện phối hợp kháng sinh trong điều trị

86.

Ngoại độc tố vi khuẩn có tính chất

a)

Bản chất là lipopolysaccharid

b)

Có mặt ở hầu hết vi khuẩn gram dương và gram âm

c)

Chỉ phóng thích khi vi khuẩn ly giải

d)

Có tính sinh miễn dịch cao

87.

Độc tố lipopolysaccharide (LPS) có tính chất

a)

Độc tính cao, chuyên biệt

b)

Kém bền nhiệt

c)

Được tế bào tổng hợp và tiết liên tục ra môi trường

d)

Không tạo được huyết thanh trị liệu

88.

Hệ vi khuẩn có lợi ở đường tiêu hóa thuộc nhóm

a)

Ngoại sinh

b)

Cộng sinh

c)

Ký sinh

d)

Hội sinh

89.

Giá trị ID50 thể hiện

a)

Lượng vi khuẩn/ độc tố gây chết 50% động vật thử nghiệm

b)

Sức gây bệnh của từng chủng vi khuẩn trong một loài vật cố định

c)

Lượng vi khuẩn/ độc tố gây nhiễm 50% động vật thử nghiệm

d)

Khả năng vi khuẩn làm chết được thú thử nghiệm trong 1 đơn vị thời gian nhất định với liều cố định

90.

Kháng nguyên O là

a)
kháng nguyên nhóm máu A
b)
kháng nguyên nhóm máu B
c)
kháng nguyên nhóm máu AB
d)

Là phần polysaccharid của lipopolysaccharid (LPS) trên màng ngoài của vi khuẩn, đặc trưng cho từng loài hoặc phân loài, có tính ổn định nhiệt.

91.

Kháng nguyên K là

a)

Là kháng nguyên vỏ, bao quanh vi khuẩn, có thể che lấp kháng nguyên O.

b)
Kháng nguyên K là một loại enzyme.
c)
Kháng nguyên K là một loại tế bào.
d)
Kháng nguyên K là một loại virus.
92.

Kháng nguyên H là

a)
Kháng nguyên H là protein trong sữa.
b)
Kháng nguyên H là hormone trong cơ thể.
c)

kháng nguyên lông, có ở những vi khuẩn có lông, có tính không ổn định nhiệt.

d)
Kháng nguyên H là một loại vitamin.
93.

Mô tả plasmid là sai

a)

Có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN bộ gen

b)

Cấu trúc di truyền tích hợp vào nhân vi khuẩn

c)

Mỗi vi khuẩn có thể chứa 1 đến hàng chục plasmid

d)

Cấu trúc phân tử dạng vòng chứa hàng ngàn cặp nuleotit

94.

Điều kiện nào không hỗ trợ vi khuẩn cơ hội gây bệnh ở người

a)

Sức đề kháng cơ thể giảm

b)

Lây từ người bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh nhân phỏng diện rộng

d)

Vết thương hở

95.

Đặc điểm về tải nạp sai về tải nạp đặc hiệu

a)

Do phage ôn hòa thực hiện

b)

Do cắt sai mang theo 1 đoạn gen nằm sát prophage

c)

Theo chu trình tiêu giải

d)

Tải nạp những đoạn AND biết trước

96.

Nguyên tố vi lượng

a)

Mg

b)

Sắt

c)

Canxi

d)

Selen

97.

Có bao nhiêu loại tải nạp

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

98.

Lực độc của 1 vi khuẩn được quyết định bởi khả năng

a)

Pili và collagenase

b)

Xâm nhập - nhân lên - gây tổn thương mô

c)

Xâm nhập - sản xuất độc tố

d)

Nội và ngoại độc tố

99.

Tác nhân gây ra tải nạp

a)

AND hòa tan

b)

Yếu tố F

c)

Trực khuẩn thề

d)

Plasmid

100.

Con người có thể giảm lực độc bằng cách

a)

Chuyển liên tục từ người sang người

b)

Chuyển liên tục từ thú sang thú

c)

Chuyển liên tục qua môi trường nuôi cấy nhân tạo

d)

Dùng nhiệt độ cao để giết chết vi khuẩn