wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện trường đều

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

2.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

3.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2

4.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

5.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

(viết có dấu)

(a)  

6.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

7.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

8.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

9.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

10.

Đường sức điện cho biết

a)

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

b)

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

c)

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

d)

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

11.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

12.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

13.

Đường sức điện nào ở hình vẽ dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình a, b.

14.

Công thức tính cường độ điện trường đều giữa hai bản tụ điện phẳng là gì?

a)

b)

c)

d)

15.

Đơn vị của cường độ điện trường là gì?

a)

N/m

b)

C/m

c)

V/m

d)

J/C

16.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 12 V. Tính cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bảng kim loại.

a)

24 V/m

b)

6 V/m

c)

60 V/m

d)

600 V/m

17.

Một electron bắn vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức. Quỹ đạo của electron trong điện trường là?

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Parabol

d)

Hình sin

18.

Nếu khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng gấp đôi mà điện áp không đổi, thì cường độ điện trường

a)

Giảm 2 lần

b)

Không đổi

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 4 lần

19.

Một hạt mang điện dương được đặt trong điện trường đều hướng từ trái sang phải. Lực điện tác dụng lên nó có hướng như thế nào?

a)

Từ phải sang trái

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Ngược hướng với điện trường

d)

Cùng hướng với điện trường

20.

Một hạt mang điện tích âm đặt trong điện trường đều hướng xuống dưới. Lực điện tác dụng lên hạt sẽ có hướng nào?

a)

Xuống dưới

b)

Lên trên

c)

Sang trái

d)

Sang phải

21.

Công thức nào sau đây đúng với hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đều?

a)

U = E.d

b)

U = q.E

c)

U = Fd

d)

U=E/d

22.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế

a)

U = Ed                  

b)

U = A/q          

c)

E = A/qd                 

d)

E = F/q

23.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

24.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động ngược chiều đường sức điện trường.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các đường sức điện trong điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều.          

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

5000 V/m.

b)

50 V/m.

c)

800 V/m.

d)

80 V/m.

28.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

22,5 V.

29.

Điện trường đều tồn tại ở trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó.

a)

Đúng

b)

Sai