Worksheetssinh
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Kỳ nào sau đây NST ở dạng sợi mảnh
Kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ đầu, kỳ sau
Kỳ giữa, kỳ sau
Kỳ đầu, kỳ giữa
Kỳ nào sau đây NST ở dạng co ngắn
Kỳ giữa, kỳ sau
Kỳ đâu, kỳ giữa
Kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ trung gian, kỳ cuối
Sự giống nhau về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng ở người
Diễn ra phân bào nguyên phân và giảm phân
Qua trình phát sinh diên ra liên tục
Kết quả đều tạo ra các tế bào sinh dục
Diễn ra suốt đời sông
trình phát sinh trứng được hoàn thành để tạo noãn chín khi
Tinh trùng chui vào tế bào trứng
Lần phân bào I được tiến hành xong
Bắt đầu bước vào lần phân bào II
Bộ NST của noãn bào giảm đi một nữa so với bộ NST noãn nguyên bào
Chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền trong nhân tế bào từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ quá trinh
Tái bản ADN
Phiên mã
Dịch mã
P
Chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân sang tế bào chất nhờ quá trình
Phiên mã
Tái bản ADN
Dịch mã
Phân bào
Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của màng sinh chất
Sản xuất protein màng
Trao đổi chất
Tiếp nhận, đao đổi thông tin
Bao bọc, bảo vệ tế bào
Các thành phần chính cấu tạo nhân tế bào
Màng nhân, dịch nhân, NST, nhân con
Màng nhân, NST và hạch nhân
Dịch nhân, màng nhân và hạch nhân
Lỗ màng nhân, dịch nhân, NST và nhân con
Nhận định sai về cấu trúc siêu vi thể của NST
NST gồm 2 cromatid dính nhau ở tâm động
Sợi cromatid có dạng 1 chuỗi hạt xếp nhau đều đặn
Mỗi nucleosom gồm 1 lõi có 8 phân tử protein, phía ngoài quấn 1 đoạn ADN có 146 cặp nu
Sợi cơ bản xoắn lại tạo sợi nhiễm sắc
Thành phần không tạo bộ khung xương tế bào
Không bào
Vi ống
Sợi trung gian
Sợi myozyn
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vân chuyển thụ động
Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định
Không cần tiêu tốn năng lượng tế bào
Tuân theo gradien nồng độ
Không có sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác
Nhận định sai về đặc điểm khác cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ
động
Là loại vận chuyến thấm
Chất vận chukyển phải kết hợp với protein xuyên màng
Sử dụng năng lượng tế bào
Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định
Tế bào đưa các phân tử có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng hình thức
Thực bào
Nội thực bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyến chủ động
điểm khác nhau cơ bản giữa vận chuyển ẩm bào và nội thực bào
Tính chất đặc hiệu của mồi
Kết quả vận chuyến
Quá trình vận chuyển
Hình thức vận chuyển túi
Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là
Nội - Ngoại thực bào
Khuyếch tán
Vận chuyển thấm
Thực bào
Xoang vị được hình thành trong giai đoạn nào của sự phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng
GĐ phôi vị hóa
GĐ phân cắt
GĐ phát sinh mầm cơ quan
cả ba Gđ trên
Đặc điểm của sự phân cắt và phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng
Toàn bộ tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai
Phân cắt hoàn toàn nhưng không đều
Có quá trình biệt hóa từ dạng đồng nhất nguyên thủy tập hợp thành mô, cơ quan của cơ thể
Tốc độ phân cắt các tế bào phôi khác nhau
Kết thúc giai đoạn phân cắt tạo ra
Phôi nang
Phôi dâu
Phôi vị
Mô, cơ qu
Nhận định sai vê giai đoạn phân căt trứng đắng hoàng
Các tế bào phôi có tôc độ phân cắt khác nhau
Tao ra phôi nang đông nhất về hình thái, chưa biệt hóa vê chức năng
Xoang phôi nằm ở vi trí trung tâm của phối nang
Sự phân cắt tiền hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo
Hiện tượng các chất được vận chuyển qua màng tế bào theo gradien nồng độ được gọi
Khuyêch tán
Âm bào
Thực bào
Sự thẩm thấu
Đặc điêm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyên chủ động
Chất vận chuyên không cần kết hợp với chất khác
Tiêu tốn năng lượng tế bào
Vận chuyển ngược gradien nồng động
Là loại vận chuyến thấm
Trong tế bào, bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng gồm
Nhân, ty thể và lạp thể
nhân, rbosom va lục lạp
peroxysom, tiểu thể và ty thế
ty thể, lục lạp và golghi
chức năng ty thê là
Cung câp năng lượng ATP cho hoạt động của tê bào
dự trữ chất dinh dưỡng
tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Bảo quản thông tin di truyền
Sự sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu
Pha G1
Pha S
Kì đầu
Kì giữa
NST nhân đôi thành NST kép diễn ra chủ yêu
Pha S
Pha G1
Pha G2
Kỳ đầu
Trong quá trình nguyên phân NST được nhân đôi ở kỳ nào
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Nhận định sai về ý nghĩa phân bào nguyên phân
Tạo ra biên dị di truyên làm cơ sở cho chọn lọc tự nhiên
Là hình thức sinh sản của tế bào
Giúp cơ thể không ngừng lớn lên
Giúp tế bào mẹ truyền thông tin di truyền cho tế bào con
Ở kỳ giữa phân bào nguyên phân các NST
Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tề bào
Di chuyển về 2 cực tế bào
NST nhân đôi
Tạo thành từng cặp NST tương đồng
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở kỳ nào
Kỳ đầu I
Kỳ đầu II
Kỳ cuối I
Kỳ cuối II
Diễn biến NST ở kỳ sau I quá trình giảm phân
Các cặp NST tương đồng kép tách nhau ra thành các NST kép
Các NST kép tách nhau ra thành các NST đơn
Các NST đồng dạng ghép cặp với nhau thành từng cặp NST tương đồng
NST duỗi xoăn và trở nên mảnh
Kết thúc phân bào nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ là do
Bộ NST được nhân đôi ở gian kỳ và chia đôi về 2 tế bào con ở kỳ sau
Bộ NST được nhân đôi ở kỹ trung gian
Tế bào chất phân chia ở kỳ cuối
Bộ NST được phân chia về 2 cực tế bào ở kỳ sau
Kết thúc phân bào giảm nhiễm tạo ra 4 tế bào có bộ NST đơn bội là do
Giữa 2 lần phân bào NST chỉ được nhân đôi 1 lần
Bộ NST được nhân đôi ở gian kỳ nhưng không được phân đôi về 2 tế bào con ở kỳ
sau
Không có sự phân chia tế bào chất ở kỳ cuối
NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo
Tế bào nào sau đây có 2n NST
Noãn bào 1
Noãn bào 2
Noãn chín
Cực cầu
Tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia, tiến hành tăng kích thước tế bào
Tinh nguyên bào
Tinh bào I
Tinh bào II
Tinh nguyên bào
