Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Kỳ nào sau đây NST ở dạng sợi mảnh

a)

Kỳ đầu, kỳ cuối

b)
  1. Kỳ đầu, kỳ sau

c)
  1. Kỳ giữa, kỳ sau

d)
  1. Kỳ đầu, kỳ giữa

2.

Kỳ nào sau đây NST ở dạng co ngắn

a)

Kỳ giữa, kỳ sau

b)
  1. Kỳ đâu, kỳ giữa

c)
  1. Kỳ đầu, kỳ cuối

d)
  1. Kỳ trung gian, kỳ cuối

3.

Sự giống nhau về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng ở người

a)

Diễn ra phân bào nguyên phân và giảm phân

b)
  1. Qua trình phát sinh diên ra liên tục

c)
  1. Kết quả đều tạo ra các tế bào sinh dục

d)
  1. Diễn ra suốt đời sông

4.

trình phát sinh trứng được hoàn thành để tạo noãn chín khi

a)

Tinh trùng chui vào tế bào trứng

b)
  1. Lần phân bào I được tiến hành xong

c)
  1. Bắt đầu bước vào lần phân bào II

d)
  1. Bộ NST của noãn bào giảm đi một nữa so với bộ NST noãn nguyên bào

5.

Chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền trong nhân tế bào từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ quá trinh

a)

Tái bản ADN

b)

Phiên mã

c)
  1. Dịch mã

d)

P

6.

Chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân sang tế bào chất nhờ quá trình

a)

Phiên mã

b)

Tái bản ADN

c)

Dịch mã

d)

Phân bào

7.

Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của màng sinh chất

a)

Sản xuất protein màng

b)
  1. Trao đổi chất

c)
  1. Tiếp nhận, đao đổi thông tin

d)
  1. Bao bọc, bảo vệ tế bào

8.

Các thành phần chính cấu tạo nhân tế bào

a)

Màng nhân, dịch nhân, NST, nhân con

b)
  1. Màng nhân, NST và hạch nhân

c)
  1. Dịch nhân, màng nhân và hạch nhân

d)
  1. Lỗ màng nhân, dịch nhân, NST và nhân con

9.

Nhận định sai về cấu trúc siêu vi thể của NST

a)

NST gồm 2 cromatid dính nhau ở tâm động

b)
  1. Sợi cromatid có dạng 1 chuỗi hạt xếp nhau đều đặn

c)
  1. Mỗi nucleosom gồm 1 lõi có 8 phân tử protein, phía ngoài quấn 1 đoạn ADN có 146 cặp nu

d)
  1. Sợi cơ bản xoắn lại tạo sợi nhiễm sắc

10.

Thành phần không tạo bộ khung xương tế bào

a)

Không bào

b)
  1. Vi ống

c)
  1. Sợi trung gian

d)
  1. Sợi myozyn

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vân chuyển thụ động

a)

Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định

b)
  1. Không cần tiêu tốn năng lượng tế bào

c)
  1. Tuân theo gradien nồng độ

d)
  1. Không có sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác

12.

Nhận định sai về đặc điểm khác cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ

động

a)

Là loại vận chuyến thấm

b)
  1. Chất vận chukyển phải kết hợp với protein xuyên màng

c)
  1. Sử dụng năng lượng tế bào

d)
  1. Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định

13.

Tế bào đưa các phân tử có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng hình thức

a)

Thực bào

b)
  1. Nội thực bào

c)
  1. Vận chuyển thụ động

d)
  1. Vận chuyến chủ động

14.

điểm khác nhau cơ bản giữa vận chuyển ẩm bào và nội thực bào

a)

Tính chất đặc hiệu của mồi

b)
  1. Kết quả vận chuyến

c)
  1. Quá trình vận chuyển

d)
  1. Hình thức vận chuyển túi

15.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là

a)

Nội - Ngoại thực bào

b)
  1. Khuyếch tán

c)
  1. Vận chuyển thấm

d)
  1. Thực bào

16.

Xoang vị được hình thành trong giai đoạn nào của sự phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng

a)

GĐ phôi vị hóa

b)
  1. GĐ phân cắt

c)
  1. GĐ phát sinh mầm cơ quan

d)

cả ba Gđ trên

17.

Đặc điểm của sự phân cắt và phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng

a)

Toàn bộ tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

b)
  1. Phân cắt hoàn toàn nhưng không đều

c)
  1. Có quá trình biệt hóa từ dạng đồng nhất nguyên thủy tập hợp thành mô, cơ quan của cơ thể

d)
  1. Tốc độ phân cắt các tế bào phôi khác nhau

18.

Kết thúc giai đoạn phân cắt tạo ra

a)

Phôi nang

b)

Phôi dâu

c)

Phôi vị

d)
  1. Mô, cơ qu

19.

Nhận định sai vê giai đoạn phân căt trứng đắng hoàng

a)

Các tế bào phôi có tôc độ phân cắt khác nhau

b)
  1. Tao ra phôi nang đông nhất về hình thái, chưa biệt hóa vê chức năng

c)
  1. Xoang phôi nằm ở vi trí trung tâm của phối nang

d)

Sự phân cắt tiền hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo

20.

Hiện tượng các chất được vận chuyển qua màng tế bào theo gradien nồng độ được gọi

a)

Khuyêch tán

b)
  1. Âm bào

c)
  1. Thực bào

d)
  1. Sự thẩm thấu

21.

Đặc điêm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyên chủ động

a)

Chất vận chuyên không cần kết hợp với chất khác

b)
  1. Tiêu tốn năng lượng tế bào

c)
  1. Vận chuyển ngược gradien nồng động

d)
  1. Là loại vận chuyến thấm

22.

Trong tế bào, bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng gồm

a)

Nhân, ty thể và lạp thể

b)
  1. nhân, rbosom va lục lạp

c)
  1. peroxysom, tiểu thể và ty thế

d)
  1. ty thể, lục lạp và golghi

23.

chức năng ty thê là

a)

Cung câp năng lượng ATP cho hoạt động của tê bào

b)
  1. dự trữ chất dinh dưỡng

c)
  1. tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

d)
  1. Bảo quản thông tin di truyền

24.

Sự sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Kì đầu

d)

Kì giữa

25.

NST nhân đôi thành NST kép diễn ra chủ yêu

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Kỳ đầu

26.

Trong quá trình nguyên phân NST được nhân đôi ở kỳ nào

a)

Kỳ trung gian

b)
  1. Kỳ đầu

c)
  1. Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

27.

Nhận định sai về ý nghĩa phân bào nguyên phân

a)

Tạo ra biên dị di truyên làm cơ sở cho chọn lọc tự nhiên

b)
  1. Là hình thức sinh sản của tế bào

c)
  1. Giúp cơ thể không ngừng lớn lên

d)
  1. Giúp tế bào mẹ truyền thông tin di truyền cho tế bào con

28.

Ở kỳ giữa phân bào nguyên phân các NST

a)

Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tề bào

b)
  1. Di chuyển về 2 cực tế bào

c)
  1. NST nhân đôi

d)
  1. Tạo thành từng cặp NST tương đồng

29.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở kỳ nào

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)
  1. Kỳ cuối I

d)
  1. Kỳ cuối II

30.

Diễn biến NST ở kỳ sau I quá trình giảm phân

a)

Các cặp NST tương đồng kép tách nhau ra thành các NST kép

b)
  1. Các NST kép tách nhau ra thành các NST đơn

c)
  1. Các NST đồng dạng ghép cặp với nhau thành từng cặp NST tương đồng

d)
  1. NST duỗi xoăn và trở nên mảnh

31.

Kết thúc phân bào nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ là do

a)

Bộ NST được nhân đôi ở gian kỳ và chia đôi về 2 tế bào con ở kỳ sau

b)
  1. Bộ NST được nhân đôi ở kỹ trung gian

c)
  1. Tế bào chất phân chia ở kỳ cuối

d)
  1. Bộ NST được phân chia về 2 cực tế bào ở kỳ sau

32.

Kết thúc phân bào giảm nhiễm tạo ra 4 tế bào có bộ NST đơn bội là do

a)

Giữa 2 lần phân bào NST chỉ được nhân đôi 1 lần

b)

Bộ NST được nhân đôi ở gian kỳ nhưng không được phân đôi về 2 tế bào con ở kỳ

sau

c)
  1. Không có sự phân chia tế bào chất ở kỳ cuối

d)
  1. NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo

33.

Tế bào nào sau đây có 2n NST

a)

Noãn bào 1

b)

Noãn bào 2

c)

Noãn chín

d)

Cực cầu

34.

Tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia, tiến hành tăng kích thước tế bào

a)

Tinh nguyên bào

b)
  1. Tinh bào I

  2. 

c)
  1. Tinh bào II

d)
  1. Tinh nguyên bào