

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 + 2
Presentation
•
Science
•
12th Grade
•
Easy
Lê Nhạn
Used 6+ times
FREE Resource
11 Slides • 38 Questions
1
by Lê Nhạn
2
Multiple Choice
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. Kilometre (kí hiệu: km)
B. Decimetre (kí hiệu: dm)
C. Metre (kí hiệu: m)
D. Milimetre (kí hiệu: mm)
3
Multiple Choice
Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. kilogram (kí hiệu: kg)
B. tấn (kí hiệu: t)
C. gram (kí hiệu: g)
D. lạng
4
Multiple Choice
Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. ngày
B. giờ (kí hiệu: h)
C. phút (kí hiệu: min)
D. giây (kí hiệu: s)
5
Multiple Choice
Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là
A. độ C (kí hiệu: 0C)
B. độ K (kí hiệu: K)
C. độ F (kí hiệu: 0F)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
6
Multiple Choice
Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ thống đo lường quốc tế là
A. độ C (kí hiệu: 0C)
B. độ K (kí hiệu: K)
C. độ F (kí hiệu: 0F)
D. Cả 3 đáp án đều đúng.
7
Open Ended
1,5 km = …m
8
Open Ended
240 cm = …..dm
9
Open Ended
biết 1 in = 2,54 cm
5,2 in = …cm
10
=> 5,2 in = 2,54 x 5,2 = 13,208 cm
Vậy 5,2 in = 13,208 cm
11
Open Ended
biết 1 in = 0,0254 m
48 in = …m
12
=> 48 in = 0,0254 x 48 = 1,2192 m
Vậy 48 in = 1,2192 m
13
Open Ended
2 tấn = …kg
14
=> 2 tấn = 2 x 1000 = 2000 kg
Vậy 2 tấn = 2000 kg
15
Open Ended
300 g = …kg
16
=> 300g = 300 : 1000 = 0,3 kg
Vậy 300 g = 0,3 kg
17
Open Ended
3 ngày = …phút
18
1 giờ = 60 phút
=> 1 ngày = 24 x 60 =1440 phút
=> 3 ngày = 1440 x 3 = 4320 phút
19
Open Ended
1,2 giờ = …giây
20
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
=> 1 giờ = 60 x 60 = 3600 giây
=> 1,2 giờ = 3600 x 1,2 =4320 giây
21
Open Ended
Công thức chuyển đổi từ 0C sang 0F : 0F = (0C x 1,8) +32
28 0C = …0F
22
Công thức chuyển đổi từ 0C sang 0F : 0F = (0C x 1,8) +32
Đổi đơn vị sau: 28 0C = …0F
0F = (28 x 1,8) + 32 = 82,4
Vậy 28 0C = 82,4 0F
23
Open Ended
Công thức chuyển đổi từ 0C sang K: K= 0C + 273
Đổi đơn vị sau: 28 0C = …K
24
Công thức chuyển đổi từ 0C sang K:
K= 0C + 273
Đổi đơn vị sau: 28 0C = …K
K = 28 + 273 = 301
Vậy 28 0C = 301 K
25
Open Ended
GIỚI HẠN ĐO (GHĐ) cây thước hình bên là:
26
Open Ended
ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT (ĐCNN) cây thước hình bên là:
Cách tìm ĐCNN:
(số lớn - số nhỏ) : số đoạn nhỏ giữa 2 số
27
Multiple Choice
Trong thang nhiệt độ Celcius, nhiệt độ sôi của nước và nhiệt độ nóng chảy/đông đặc của nước là:
A. 1000C và 00C
B. 00C và 100 0C
C. 320F và 212 0F.
D. 273 K và 373 K.
28
Multiple Choice
Nguyên tắc hoạt động của các nhiệt kế dùng chất lỏng:
A. Đều dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất khí.
B. Đều dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Đều dựa trên hiện tượng thay đổi màu sắc một vật theo nhiệt độ.
D. Đều dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất rắn.
29
Open Ended
1. Chiều dài đoạn thẳng trong một bài toán.
2. Chiều cao của cửa.
3. Đường kính viên bi.
4. Vòng eo của cơ thể người.
30
Multiple Choice
Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì :
A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 0 C
B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 0 C
C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 0 C
D. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 0 C
31
Multiple Choice
Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:
A. Đồng hồ treo tường
B. Đồng hồ cát
C. Đồng hồ đeo tay
D. Đồng hồ bấm giây
32
Multiple Choice
Loại dụng cụ nào sau đây có giới hạn đo là vô tận ?
A. Nhiệt kế
B. Cân
C. Thước đo
D. Đồng hồ
33
Open Ended
A. Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân.
B. Ước lượng khối lượng vật cần đo.
C. Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.
D. Đọc, ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.
E. Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp.
Sắp xếp thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động:
34
Multiple Choice
Trước khi đo chiều dài, khối lượng, nhiệt độ của một vật ta thường ước lượng chiều dài, khối lượng, nhiệt độ của vật để :
A. lựa chọn dụng cụ đo phù hợp.
B. đặt mắt đúng cách.
C. đọc kết quả đo chính xác.
D. đặt vật đo đúng cách.
35
Multiple Choice
Cách đặt thước đo chiều dài cây bút chì ở hình nào là đúng?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình b và c đều đúng
36
​
37
Multiple Choice
Vật thể được tạo nên từ đâu?
A. Chất
B. Chất rắn
C. Chất lỏng
D. Chất khí
38
Open Ended
Xác định đâu là CHẤT
1. Nước
2. Sữa
3. Đường
4. Hộp đựng sữa
5. Vitamin D
6. Calcium.
7. Ống hút
39
Open Ended
Xác định đâu là VẬT THỂ?
1. Nước
2. Sữa
3. Đường
4. Hộp đựng sữa
5. Vitamin D
6. Calcium.
7. Ống hút
40
41
Multiple Choice
Hình bên dưới mô tả các hạt của chất, cho biết các thể của chất tương ứng:
A.
(A) Rắn (B) Khí (C) Lỏng
B.
(A) Khí (B) Rắn (C) Lỏng
C.
(A) Lỏng (B) Rắn (C) Khí
D.
(A) Rắn (B) Lỏng (C) Khí
42
Multiple Choice
Khi xông tinh dầu trong phòng, chúng ta có thể ngửi được mùi thơm của tinh dầu. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
A. Dễ dàng nén được
B. Không có hình dạng xác định
C. Có thể lan tỏa trong không gian theo
D. Không chảy được
43
Multiple Choice
Dựa vào đặc điểm nào của thể khí mà người ta có thể bơm không khí vào bánh xe, bơm khí gas vào bình gas, thổi không khí vào bong bóng ?
A. Vì các hạt cấu tạo thành thể khí có sự liên kết chặt chẽ nên thể khí có hình dạng và thể tích xác định.
B. Vì thể khí có hình dạng không xác định và thể tích xác định.
C. Vì các hạt cấu tạo thành thể khí có sự liên kết không chặt chẽ.
D. Vì các hạt cấu tạo thành thể khí chuyển động tự do nên thể khí dễ bị nén.
44
Multiple Choice
Để phân biệt tính chất hóa học của một chất ta thường dựa vào dấu hiệu nào sau đây?
A. Không có sự tạo thành chất.
B. Có chất khí tạo ra.
C. Có chất rắn tạo ra.
D. Có sự tạo thành chất mới.
45
Multiple Choice
Qúa trình nào thể hiện tính chất hóa học?
A. Đun nước sôi.
B. Hòa tan muối vào nước.
C. Cho viên sủi vào cốc nước, viên sủi tan và có bọt khí nổi lên.
D. Đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua ống làm lạnh sẽ thu được nước cất.
46
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không thể hiện tính chất vật lí của chất ?
A. Oxygen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.
B. Sắt bị gỉ sét khi để ngoài không khí ẩm.
C. Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất.
D. Vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
47
Multiple Select
Độ dẫn nhiệt/dẫn điện càng lớn đồng nghĩa với việc truyền nhiệt/điện…….
A. Càng tốt.
B. Càng nhanh.
C. Càng chậm.
48
Multiple Choice
Với chất lỏng, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là:
A. Nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ đông đặc.
C. Nhiệt độ hóa hơi.
D. Nhiệt độ ngưng tụ.
49
Multiple Choice
Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng là:
A. Sự nóng chảy.
B. Sự đông đặc.
C. Sự ngưng tụ.
D. Sự sôi.
by Lê Nhạn
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 49
SLIDE
Similar Resources on Wayground
48 questions
sinh hoc
Presentation
•
11th Grade
41 questions
KHTN 6 - BÀI 10. KHÔNG KHÍ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ
Presentation
•
12th Grade
40 questions
CK 2 địa 11
Presentation
•
KG
38 questions
Chapter 4 website
Presentation
•
University
40 questions
Bài 35_Vai trò, các nhân tố ảnh hưởng.. ngành dịch vụ
Presentation
•
12th Grade
45 questions
BÀI TẬP VỀ PHỨC CHẤT
Presentation
•
12th Grade
42 questions
ÔN TẬP AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT, PROTEIN VÀ POLIME
Presentation
•
12th Grade
40 questions
ÔN TẬP KÌ 1, 12. 2023
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
22 questions
Periodic Table Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
Newton's Laws Video Quiz
Interactive video
•
9th - 12th Grade
17 questions
Unit 3A: Cells Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
89 questions
Unit 1 (Ch 2 & 3) Test Review - Water/Ocean Currents
Quiz
•
9th - 12th Grade
58 questions
Biomolecule Test Corrections
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Unit 2: Cell Energy Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Explore Newton's Laws of Motion
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Directional Terms, Body Cavities, Body Planes
Quiz
•
11th - 12th Grade