Search Header Logo
HÓA HỌC HK2 (1)

HÓA HỌC HK2 (1)

Assessment

Presentation

Chemistry

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Luinoxun -

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 39 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

1

CH3-CH2-OH

2

CH2-CH3OH

3

CH3 - O - CH3

4

C2H6O

2

Multiple Choice

Câu 2: Công thức cấu tạo của axit axetic là

1

O=CH-O-CH3

2

CH3-C=O

OH

3

HO-C-OH

CO2

4

CH2-O-O-CH2

3

Multiple Choice

Câu 3: Độ rượu là

1

Số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

2

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

3

số ml rượu etylic có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

4

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

4

Multiple Choice

Câu 4: Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là:

1

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.

2

tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.

3

tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.

4

tác dụng được với kali, kẽm giải phóng khí hiđro.

5

Multiple Choice

Câu 5: Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là:

1

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

2

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

3

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

4

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

6

Multiple Choice

Câu 6: Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là:

1

có bọt khí màu nâu thoát ra.

2

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

3

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

4

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần

7

Multiple Choice

Câu 7: Trong 300 ml rượu 45º có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

1

45ml

2

90ml

3

135ml

4

165ml

8

Multiple Choice

Câu 8: Rượu etylic là

1

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như

rất nhiều, benzen,

2

chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất như:

iốt, benzen,

3

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất như: iot, benzen,

4

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan được nhiều chất

như: iot, benzen,

9

Multiple Choice

Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic?

1

NaOH; K; CH3COOH; Ο₂

2

CH4; Na; CH3COOH; O2

3

Na; K; CH3COOH; O2

4

CH3COOH; Ca(OH)2; O2

10

Multiple Choice

Câu 10: Tính chất vật lí nào sau đây của rượu etylic là không đúng?

1

Chất lỏng không màu

2

Nặng hơn nước

3

Sôi ở 78,3°C

4

Tan vô hạn trong nước

11

Multiple Choice

Câu 11: Khối lượng muối thu được khi hòa tan hoàn toàn 5,75 gam natri vào lượng dư rượu

etylic nguyên chất là

1

17 gam

2

8,5 gam.

3

25,5 gam.

4

11,2 gam.

12

Multiple Choice

Câu 12: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 g rượu etylic nguyên chất là

1

6,72 lít.

2

2,24 lít.

3

13,44 lít.

4

11,2 lít.

13

Multiple Choice

Câu 13: Chất X (có M = 60, chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và

NaHCO3. X có công thức cấu tạo là

1

C2H5OH

2

CH3COOC2H5

3

CH3COOH

4

HCOOH

14

Multiple Choice

Câu 14: Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

1

100 ml dung dịch rượu 250.

2

100 ml dung dịch rượu 350.

3

120 ml dung dịch rượu 250.

4

120 ml dung dịch rượu 350.

15

Multiple Choice

Câu 15: Cho Na dư vào cốc đựng 3,5 gam hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic. Sau

khi các phản ứng hoá học xảy ra hoàn toàn, thu được 0,784 lít H2 (đktc). Khối lượng của

rượu và axit có trong hỗn hợp A lần lượt là

1

2,3 g và 1,2 g.

2

1,2 g và 2,3 g.

3

2,2 g và 1,3 g.

4

1,3 g và 2,2 g.

16

Multiple Choice

Cầu 16: Không thể điều chế rượu etylic từ chất nào sau đây?

1

Tinh bột

2

Đường

3

Êtylen

4

Metan

17

Multiple Choice

Câu 17: Tên gọi của hợp chất có công thức CH3COOC2H5

1

etyl axetat.

2

axit axetic.

3

metan.

4

rượu etylic.

18

Multiple Choice

Câu 18: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

1

trên 5%.

2

dưới 2%.

3

từ 2% - 5%.

4

từ 3% - 6%.

19

Multiple Choice

Câu 19: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của của axit axetic?

1

Không tan trong nước

2

Không màu

3

Vị chua

4

Chất lỏng

20

Multiple Choice

Câu 20: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

1

có chứa nhóm - OH.

2

có chứa nhóm – C = 0.

3

có chứa nhóm – OH liên kết với nhóm C = O tạo thành nhóm – COOH.

4

có chứa nhóm – NH2.

21

Multiple Choice

Câu 21: Cho dãy các chất sau: CuO, Cu(OH)2 Cu Zn; H2SO4; Na2CO; C2H5OH. Số chất

tác dụng với được axit axetic là

1

3

2

4

3

5

4

6

22

Multiple Choice

Câu 22: Hiện tượng quan sát được khi thả một hạt kẽm vào dung dịch axit axetic là:

1

viên kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.

2

viên kẽm tan dần, sủi bọt khí màu vàng, mùi thơm, nặng hơn không khí.

3

viên kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu, mùi thơm, nhẹ hơn không khí.

4

viên kẽm tan dần, sủi bọt khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.

23

Multiple Choice

Câu 23: Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

1

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

2

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

3

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

4

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp.

24

Multiple Choice

Câu 24: Chất nào sau đây không được dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic?

1

Zn

2

CaCO3.

3

CuO

4

Na

25

Multiple Choice

Câu 25: Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

1

CH3COOH + C2H5OH-->

CH3COC2H5 + H2O(H2SO4 đặc)

2

C2H4O2 + C2H6O-->C4H8O2 + H2O(H2SO4 đặc)

3

CH3COOH + C2H5OH-->CH3COOC2H5 + H2(H2SO4 đặc)

4

D. CH3COOH + C2H5OH-->

CH3COOC2H5 + H₂O(H2SO4 đặc)

26

Multiple Choice

Câu 26: Phản ứng giữa axit axetic với rượu etylic được gọi là phản ứng

1

phân hủy.

2

hóa hợp.

3

ste hóa.

4

thế.

27

Multiple Choice

Câu 27: Phản ứng lên men giấm là

1

C2H6O + H2O --> CH3COOH + H2O.(men giấm)

2

C2H5OH--> CH3COOH + H2O.

3

C2H5OH + O2--> CH3COOH.

(men giấm )

4

C2H5OH + O2 -->CH3COOH + H2O.

(men giấm)

28

Multiple Choice

Câu 28: Phản ứng hóa học nào sau đây đúng?

1

2Fe + 6CH3COOH →2(CH3COO)3Fe + 3H2

2

Cu + 2CH3COOH → (CH3COO)2Cu + H2

3

NaOH + C2H5OH → C2H5ONa + H2O

4

NaOH + CH3COOH → CH3COONa+ H₂O

29

Multiple Choice

Câu 29: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

1

C2H5OH

2

CH3COOH

3

CH3-O-CH3

4

CH3OH

30

Multiple Choice

Câu 30: Cho dãy chất gồm các chất: CH3CH2OH, CH3OCH3, CH3COOH, CH3CH2COOH.

Số chất trong dãy tác dụng được với Na là

1

1.

2

2

3

3

4

4

31

Multiple Choice

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn a gam kali vào dung dịch chứa axit axetic dư thu được 2,24 lít

khí H2 (đktc). Giá trị của a là

1

7,8

2

3,9

3

15,6

4

31,2

32

Multiple Choice

Cấu 32: Hòa tan hoàn toàn 20 gam CaCO3 vào dung dịch CH3COOH dư. Thể tích CO2

thoát ra (đktc) là

1

2,24 lít.

2

3,36 lít.

3

4,48 lít.

4

5,60 lít.

33

Multiple Choice

Câu 33: Trung hòa 400 ml dung dịch axit axetic 0,5 M bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích

dung dịch NaOH cần dùng là

1

400ml

2

300ml

3

100ml

4

200ml

34

Multiple Choice

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam CuO vào dung dich CH3COOH 10%. Khối lượng dung dịch CH3COOH cần dùng là

1

36 gam

2

38 gam.

3

34 gam.

4

32 gam.

35

Multiple Choice

Câu 35: Ứng dụng nào sau đây không phải của axit axetic?

1

Sản xuất dược phẩm

2

Pha giấm ăn

3

Sản xuất phẩm nhuộm

4

Sản xuất bia rượu

36

Multiple Choice

Câu 36: Có thể điều chế axit axetic bằng cách lên men chất nào sau đây?

1

Rượu etylic

2

Êtylen

3

Canxi cacbua

4

Butan

37

Multiple Choice

Câu 37: Chất phản ứng với Na nhưng không phản ứng với NaOH là

1

CH3COOC2H5

2

CH3COONa

3

CH3COOH

4

C2H5OH

38

Multiple Choice

Câu 38: Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2?

1

CH3COOH và CaO.

2

CH3COOH và Ca(OH)2.

3

CH3COOH và CaCO3

4

CH3COONa và K2CO3.

39

Multiple Choice

Câu 39: Cho 200 gam dung dịch CH3COOH 9% tác dụng vừa đủ với Na2CO3. Thể tích khí

CO2 sinh ra ở đktc là

1

4,48 lít

2

3,3 lít

3

3,36 lít

4

2,24 lít

40

media

THI TỐT, NGƯỜI TÌNH TRONG MỘNG CỦA TÔI=))

Câu 1: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

1

CH3-CH2-OH

2

CH2-CH3OH

3

CH3 - O - CH3

4

C2H6O

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE