

CHỦ ĐỀ E(ict) (11)
Presentation
•
Computers
•
11th Grade
•
Medium
Son Xuan
Used 9+ times
FREE Resource
1 Slide • 58 Questions
1
CHỦ ĐỀ E(ICT). ỨNG DỤNG TIN HỌC
PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO
2
Multiple Choice
Câu 1. Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Crop
Free Select
Perspective
3
Multiple Choice
Câu 2. Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
Công cụ Move
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang
Công cụ Zoom
Công cụ Crop
4
Multiple Choice
Câu 3. Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Rotate
Crop
Free Select
Perspective
5
Multiple Choice
Câu 4: Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?
Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi
Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi
Sử dụng công cụ Zoom
Tất cả các đáp án trên đều đúng
6
Multiple Choice
Câu 5. Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:
Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc
Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc
Phóng to vùng cần hiệu chỉnh mà để lấy chính xác vùng đó
Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc
7
Multiple Choice
Câu 6. Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Rotate
Crop
Free Select
Perspective
8
Multiple Choice
Câu 7. Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?
Free Select
Move
Space
Fit Canvas to Layers
9
Multiple Choice
Câu 8. Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Rotate
Flip
Perspective
10
Multiple Choice
Câu 9. Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
Scale
Rotate
Flip
Perspective
11
Multiple Choice
Câu 10: Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
Giữ phím Space rồi di chuyển chuột
Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem
Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh
Cả A và B đều đúng
12
Multiple Choice
Câu 11: Tẩy xóa ảnh là gì?
Tạo ảnh từ đầu
Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh
Quản lý ảnh
Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh
13
Multiple Choice
Câu 12: Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?
Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích
Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng
Hộp tùy chọn công cụ
Tất cả các phương án trên
14
Multiple Choice
Câu 13: Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?
Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại
Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn
Để bức ảnh nhìn chân thực hơn
Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn
15
Multiple Choice
Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....
Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa
Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing
Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa
Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing
16
Multiple Choice
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
17
Multiple Choice
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
18
Multiple Choice
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định
Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
Tất cả nhận định trên đều đúng
19
Multiple Choice
Câu 18: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?
(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.
(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lý. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lý. Chọn các tham số cho công cụ: Size (độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)
(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.
(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vào cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)
(2) – (3) – (4) – (1)
(1) – (2) – (3) – (4)
(2) – (1) – (3) – (4)
(3) – (1) – (4) – (2)
20
Multiple Choice
Câu 19. Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?
Windows
MacOS
Linux
Android
21
Multiple Choice
Câu 20: Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?
(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lý khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.
(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.
(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạo đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.
(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.
(2) – (3) – (4) – (1)
(1) – (2) – (3) – (4)
(4) – (2) – (3) – (1)
(3) – (1) – (4) – (2)
22
Multiple Choice
Câu 21. Ảnh động là gì?
Các khung hình trong ảnh tĩnh.
Các hình ảnh chuyển động.
Các hình ảnh tĩnh.
Các hình ảnh động vật.
23
Multiple Choice
Câu 22. Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?
Ảnh tĩnh.
Khung hình tĩnh.
Đối tượng trong ảnh.
Hiệu ứng tự thiết kế.
24
Multiple Choice
Câu 23. Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?
File\Open As Layers.
Filters Animation\Playback.
File\Export As.
Filters Animation\Export Image.
25
Multiple Choice
Câu 24. Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?
.jpg
.png
.gif
.bmp
26
Multiple Choice
Câu 25: Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?
Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định
Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập
Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình
Khi ảnh động được tạo bằng GIMP
27
Multiple Choice
Câu 26. Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?
Chuyển động mềm mại
Hiệu ứng tự thiết kế
Chuyển động giật
Đối tượng trong ảnh không di chuyển
28
Multiple Choice
Câu 27. Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?
Export Image as GIF
Animation Playback
Export Image as PNG
Export Image as JPEG
29
Multiple Choice
Câu 28. Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?
Chuyển động mềm mại
Hiệu ứng tự thiết kế
Chuyển động giật
Không có hiện tượng nào xảy ra
30
Multiple Choice
Câu 29. Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?
Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP
Hiệu ứng có sẵn trong GIMP
Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh
Gắn thời gian cho ảnh động
31
Multiple Choice
Câu 30. Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?
Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình
Tạo dãy khung hình mới
Gắn thời gian cho các khung hình
Thực hiện lệnh Filters\Anima
32
Multiple Choice
Câu 31. Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước
3 bước
2 bước
4 bước
5 bước
33
Multiple Choice
Câu 32. Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:
New Empty Project
Open Project …
New Project From PPT
New Video
34
Multiple Choice
Câu 33. Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?
Image
Sound
Text
Video
35
Multiple Choice
Câu 34. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng ảnh nào?
.jpg
.png
.xcf
.jpeg
36
Multiple Choice
Câu 35. Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?
.mp3
.wam
.wav
.midi
37
Multiple Choice
Câu 36. Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet
Publish
Sound
Home
Video
38
Multiple Choice
Câu 37. Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?
Chọn định dạng và chất lượng xuất video
Chọn vị trí lưu trữ video
Xác nhận thiết lập xuất video
Tất cả các đáp án trên
39
Multiple Choice
Câu 38. Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?
.mp4
.mov
.avi
Tất cả các đáp án trên
40
Multiple Choice
Câu 39. Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?
mp4
am
avi
flv
41
Multiple Choice
Câu 40. Nhận định nào về phần mềm Animiz là đúng:
Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí
Phần mềm Animiz là phiên bản có phí
Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí
Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở
42
Multiple Choice
Câu 41. Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:
Delete
Undo
Split
Cut out
43
Multiple Choice
Câu 42. Để thực hiện lấy một phần của tệp âm thanh bất kỳ ta thực hiện:
1. Chọn tệp âm thanh cần sử dụng
2. Kích chọn Delete
3. Kích chọn Cut out
4. Chọn đoạn âm thanh cần giữ lại (bằng cách xác định vị trí đầu và cuối đoạn)
5. Kích OK
4 – 3 – 1 – 5
1 – 2 – 3 – 4 – 5
1 – 4 – 3 – 5
1 – 4 – 2 – 5
44
Multiple Choice
Câu 43. Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:
Windows
Transition Effect
Audio editor
Timeline
45
Multiple Choice
Câu 44. Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:
Delete Animation
Delete Image
Delete Object
Delete Transitions
46
Multiple Choice
Câu 45. Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:
Add Image
Add Text
Add Transition
Transition Effect
47
Multiple Choice
Câu 46. Khi nói về phần mềm Animiz, chọn đáp án đúng:
Thứ tự của các đối tượng làm video thể hiện đúng nội dung là cách tạo câu chuyện qua video, một video có thể có nhiều hơn 1 cảnh
Khi biên tập, mỗi cảnh chỉ được hiển thị 1 ảnh
Một trong những mục tiêu của việc chỉnh sửa video là tạo nên video có thời lượng dài hơn
Phần mềm Animiz thuộc bộ Office của tập đoàn Microsoft
48
Multiple Choice
Câu 47. Trong những câu sau, câu đúng là:
Có thể tạo hiệu ứng cho âm thanh
Không thể thay đổi thứ tự xuất hiện của hình ảnh
Tiêu đề video cũng có hiệu ứng xuất hiện
Không thể thay đổi thiết lập thời gian xuất hiện tiêu đề
49
Multiple Choice
Câu 48. Animiz là phần mềm
chỉnh sửa ảnh
ghép video
hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim.
thiết kế đồ họa
50
Multiple Choice
Câu 49. Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua
5 bước
6 bước
7 bước
8 bước
51
Multiple Choice
Câu 50. Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn
New Empty File
New Empty Project
New Empty Record
New Empty Video
52
Multiple Choice
Câu 51. Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Vùng thiết đặt cảnh
Khung Timeline
53
Multiple Choice
Câu 52. Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?
Thanh bảng chọn
Thanh công cụ điều hướng
Thanh công cụ tiện ích
Thanh đối tượng
54
Multiple Choice
Câu 53. Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?
Shape
Sound
Roles
Effect
55
Multiple Choice
Câu 54. Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?
Shape
Image
Text
Sound
56
Multiple Choice
Câu 55. Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
Chọn đối tượng Video trên thành đối tượng, sau đó chọn Add local video
Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
57
Multiple Choice
Câu 56. Để xem trước video, người dùng có thể sử dụng các phím nào?
Ctrl + Shift + Space
Play the current scene
Space
Tất cả các phương án trên
58
Multiple Choice
Câu 57. Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline
Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây
Thay đổi thời lượng sau khi xuất video
59
Multiple Choice
Câu 58. Để thay đổi vị trí và kích thước ảnh trong video, người dùng phải thực hiện thao tác nào?
Nhảy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất của ảnh
Chọn đối tượng Image và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Text và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
Chọn đối tượng Sound và sử dụng các công cụ trên khung Canvas
CHỦ ĐỀ E(ICT). ỨNG DỤNG TIN HỌC
PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 59
SLIDE
Similar Resources on Wayground
59 questions
On tap GK2 khói 10- Đia lí
Lesson
•
KG
55 questions
Quỳnh Béo Huhu
Lesson
•
11th Grade
52 questions
đi tù V2
Lesson
•
12th Grade
50 questions
ôn đề cương
Lesson
•
12th Grade
54 questions
IC3 GS5 CF Buổi 3
Lesson
•
9th Grade
62 questions
BG10_MXH-TRUYENTHONG
Lesson
•
10th Grade
59 questions
Bài 3-Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet
Lesson
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Computers
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Pi and Its Applications
Interactive video
•
7th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
History of St. Patrick's Day for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
30 questions
ACT Bootcamp Rotation 2 Session
Quiz
•
11th Grade
27 questions
quiz review Senderos 2 En el consultorio
Quiz
•
9th - 12th Grade