

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Presentation
•
Financial Education
•
University
•
Medium
Trâm Ngọc
Used 1+ times
FREE Resource
1 Slide • 135 Questions
1
TRẮC NGHIỆM
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
2
Multiple Choice
kế toán sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
cả 3
3
Multiple Choice
kế toán chi tiết sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
cả 3
4
Multiple Choice
khi mua một tài sản cố định, kế toán ghi nhận vào sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là
giá gôc
phù hợp
dồn tích
thận trọng
5
Multiple Choice
các khoản giảm trừ doanh thu không bao gồm
giảm giá bán hàng
chiết khấu thanh toán
hàng bán bị trả lại
chiết khấu thương mại
6
Multiple Choice
định khoản giản đơn là định khoản có liên quan đến
1 tk
2 tk
từ 3 tk trở lên
tất cả đều sai
7
Multiple Choice
tài khoản 229: dự phòng tổn thất tài sản có kết cấu
phát sinh tăng ghi bên nợ, giảm bên có, dư bên nợ
tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, số dư bên có
tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, không có số dư
tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên nợ, không có số dư
8
Multiple Choice
khi định khoản kế toán sử dụng thước đo
hiện vật
giá trị
thời gian lao động
tất cả đều đúng
9
Multiple Choice
mối quan hệ giữa các tài khoản trong một nghiệp vụ được gọi là
quan hệ đối ứng tài sản nguồn vốn
quan hệ đối ứng tài khoản
quan hệ đối ứng doanh thu chi phí
quan hệ đối ứng kế toán
10
Multiple Choice
định khoản phức tập là định khoản có liên quan đến
một tài khoản
hai tài khoản
từ 3 tài khoản trở lên
tất cả đều sai
11
Multiple Choice
định khoản: nợ 112/ có 411 có nội dung kinh tế
chủ đầu tư bổ sung vốn bằng tiền gửi ngân hàng
nhận góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng
nhà nước cấp vốn bằng tiền gửi ngân hàng
tất cả đều đúng
12
Multiple Choice
các tk thuộc tài khoản trung gian là
doanh thu, chi phí, tài sản , nợ phải trả
doanh thu chi phí xác định kết quả kinh doanh
tài sản nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh
doanh thu chi phí nguồn vốn
13
Multiple Choice
tài khoản 214: hao mòn tài sản cố định là tài sản
điều chỉnh giảm tài sản
điều chỉnh giảm chi phí
điều chỉnh giảm doanh thu
tất cả đều sai
14
Multiple Choice
có bao nhiêu loại định khoản
2
3
4
5
15
Multiple Choice
Số hiệu tài khoản của: tạm ứng
141
114
414
411
16
Multiple Choice
mua hàng hóa trả bằng TGNH, kế toán định khoản:
nợ tk 156/có tk 111
nợ tk 111/có tk 156
nợ tk 156/có tk 112
nợ tk 112/có tk156
17
Multiple Choice
định khoản "nợ tk 111/có tk 341" có nội dung:
vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt
A
vay dài hạn ngân hàng bằng tiền mặt
B
cả A và B đều đúng
cả A và B đều sai
18
Multiple Choice
tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, kế toán định khoản;
nợ tk 141/có tk 111
nợ tk 334/có tk 111
nợ tk 141/có tk 334
nợ tk 334/có tk 141
19
Multiple Choice
phải trả người lao động có hiệu tài khoản là:
334
344
443
343
20
Multiple Choice
định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến
2 TK
3 TK
3 TK trở lên
2 tk trở lên
21
Multiple Choice
421 là:
bổ sung vốn csh
quỹ đầu tư phát triển
quỹ khen thưởng phúc lợi
lợi nhuận sau thuế chưa pp
22
Multiple Choice
quỹ đầu tư phát triển có số hiệu tài khoản là:
411
414
114
141
23
Multiple Choice
định khoản "nợ tk 112/có tk 411" có nội dung:
chủ đầu tư bổ sung vốn bằng tgnh
A
nhà nước cấp vốn bằng tgnh
B
nhận góp vốn bằng tgnh
C
tất cả đều đúng
24
Multiple Choice
vay ngắn hạn trả nợ người bán, kế toán định khoản:
nợ tk 341/có tk 331
nợ tk 311/ có tk 341
nợ tk 331/ có tk 112
tất cả đều sai
25
Multiple Choice
định khoản "nợ 152/có 331" có nội dung:
mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền khách hàng
mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền người bán
mua ccdc nhập kho chưa trả tiền người bán
mua ccdc nhập kho chưa trả tiền khách hàng
26
Multiple Choice
chủ đầu tư bổ sung vốn bằng một tscdhh, kế toán định khoản:
nợ 211/có 411
nợ 112/có 411
nợ 213/có 411
tất cả đều sai
27
Multiple Choice
định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến
2 tk
3 tk
từ 3 tk trở lên
từ 2 tk trở lên
28
Multiple Choice
rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho nhân viên, định khoản:
nợ 334/ có 112
nợ 334/ có 111
nợ 111/có 112
tất cả đều đúng
29
Multiple Choice
định khoản "nợ tk 421/có tk 441" có nội dung:
dùng nguồn vốn dtxdcb để bổ sung lợi nhuận sau thuế chưa pp
dùng lợi nhuân sau thuế chưa pp để bổ sung nguồn vốn đầu tư xdcb
dùng nguồn vốn chủ sở hữu bổ sung lợi nhuận sau thuế chưa pp
dùng lợi nhuận sau thuế chưa pp để bổ sung nguồn vốn csh
30
Multiple Choice
thu hồi vốn góp bằng một tscdhh, kế toán định khoản:
nợ 211/có 411
A
nợ 411/ có 211
B
cả A và B đều đúng
cả A và B đều sai
31
Multiple Choice
định khoản "nợ 331/có 111, có 112" có nội dung:
người mua trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt và tgnh
trả nợ người bán bằng tiền mặt và tgnh
thu nợ người bán bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng
tất cả đều đúng
32
Multiple Choice
thu hồi tạm ứng thừa của nhân viên bằng tiền mặt, kế toán định khoản:
nợ 111/có 334
nợ 111/có 141
nợ 141/có 111
nợ 334/có 141
33
Multiple Choice
quỹ khen thưởng phúc lợi có số hiệu tài khoản:
353
335
553
553
34
Multiple Choice
người làm kế toán có các tiêu chuẩn sau đây: "có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thức, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật, có trình độ chuyên môn, nghiệp cụ về kế toán" các tiêu chuẩn này được quy định trong:
chuẩn mực kế toán
chế độ kế toán
luật kế toán
môi trường kế tóa·
35
Multiple Choice
đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư bên Có
người mua trả trước tiền
phải thu của khách hàng
lợi nhuận CPP
giá vốn hàng bán
36
Multiple Choice
TK 214 "hao mòn tscd" là TK
điều chỉnh giảm tài sản
để bên phần TS và ghi số âm lên bảng cân đối KT
tất cả đều đúng
có số dư bên có
37
Multiple Choice
TK 421 "lợi nhuận sau thuế cpp" thuộc loại TK:
A. TS
B. NV
C. Điều chỉnh tăng, giảm tài sản
D. cả A & C đều đúng
38
Multiple Choice
trong các TK sau, TK nào chỉ có số dư bên Có:
TS CĐHH
Dự phòng tổn thất ts
chênh lệch tỷ giá hối đoái
NVL
39
Multiple Choice
Nếu một tk phản ánh TS cần có TK điều chỉnh giảm, thì TK điều chỉnh của nó phải có kết cấu:
A. ngược lại với tk nó cần điều chình
B. ghi tăng bên có, giảm bên nợ, không có số dư
C. ghi tăng bên có, giảm bên nợ, dư có
D. cả A và C
40
Multiple Choice
TK kế toán là những trang sổ được dùng để
phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản
phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn
phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu và chi phí
bao gồm các nội dung trên
41
Multiple Choice
đối tượng kt nào sau đây chỉ có số dư ghi bên nợ
người mua trả trước tiền
ứng trước tiền cho người bán
nhận ký quỹ, ký cược
doanh thu nhận được
42
Multiple Choice
tổng phát sinh nợ = tổng phát sinh có là do
A. quan hệ giữa tk và nv
B. quan hệ giữa doanh thu và chi phí
C. do tính chất của ghi sổ kép
D. cả A & B
43
Multiple Choice
tk nvl trực tiếp thuộc
tk tập hợp-phân phối
tk so sánh
tk thuộc bảng cân đối kế toán
tk tính giá thành
44
Multiple Choice
số dư bên có của tk 131 "phải thu khách hàng"
A. phản ánh khoản phải thu của khách hàng
B. phản ảnh khoản nhận ứng trước của khách hàng
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
45
Multiple Choice
số dư bên nợ của tk 331 "phải trả cho người bán"
A. phản ánh khoản phải trả cho người bán
B. phản ánh khoản ứng trước cho người bán
C. cả A và B đều đúng
D. cả A và B đều sai
46
Multiple Choice
để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:
bảng cân đối kế toán
chứng từ kế toán
sổ kế toán
tất cả các đáp án trên đều đúng
47
Multiple Choice
bảng tổng hợp chi tiết tài khoản
dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc
dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của ts
dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nv
dùng để ktra, đối chiếu số liệu ghi chép của kt tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ
48
Multiple Choice
tk 229 "dự phòng tổn thất ts" là
tk tài sản
tài khoản nguồn vốn
tk điều chỉnh giảm ts
tk điều chỉnh giảm nguồn vốn
49
Multiple Choice
các tk thuộc tk trung gian là
DT, CP, TS, NPT
DT, CP, xác định kq kinh doanh
TS, NPT, xác định kết quả kinh doanh
DT, NV, CP, TS
50
Multiple Choice
tk nào sau đây không phải là tk trung gian
chi phí quản lý doanh nghiệp
doanh thu chưa thực hiện
doanh thu bán hàng và cunng cấp dịch vụ
xác định kết quả kinh doanh
51
Multiple Choice
tk nào sau đây không thuộc loại tk điều chỉnh giảm
TK 511
TK 214
TK 229
TK 521
52
Multiple Choice
Nếu một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan đến số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng thì kế toán sẽ phản ảnh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là
3 tỷ đồng
5 tỷ đồng
4,5 tỷ đồng
4 tỷ đồng
53
Multiple Choice
ngày 1/6, cty bán chưa thu tiền một lô hàng. ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ, cty mới tiến hành hạch toán doanh thu vào sổ kế toán. Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:
thận trọng
nhất quán
phù hợp
dồn tích
54
Multiple Choice
phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán
KT tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán
kế toán chi tiết sử dụng cả 3 thước đo giá trị, hiện vật và thời gian lao động
kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kt
kt tổng hợp sử dụng cả 3 thước đo giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
55
Multiple Choice
kế toán là việc
thu thập, xử lý thông tin số liệu đầu vào và cung cấp thông tin cho các cấp quản lý trong đơn vị kt, người có lợi ích trực tiếp và người có lợi ích gián tiếp dưới hình thức giá trị
thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
thu thập, sử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh té, tài chính dưới hình thức hiện vật và thời gian lao động
cả 3 câu trên đều đúng
56
Multiple Choice
chức năng của kt
thông tin và thu thập
thông tin và giám đốc
kiểm tra và ghi chép
tất cả đều đúng
57
Multiple Choice
nhứng đối tượng bên trong doanh nghiệp gồm
chủ nợ
nhà đầu tư
cơ quan thuế
tất cả đều sai
58
Multiple Choice
phát biểu nào sau đây đúng
cơ quan thống kê là đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp
cơ quan thuế là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài dn
giám đốc là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp
nhà đầu tư là đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp
59
Multiple Choice
mối quan hệ cân đốii kế toán đúng là
TỔNG TS=NPT+NV
TỔNG TS = NPT + VCSH
NV = TỔNG TS + NPT
NPT = TỔNG TS - NV
60
Multiple Choice
Các đặc điểm nào đúng khi nói về tài sản
có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát
được hình thành từ các giao dịch và sự kiện đã qua
tất cả đều đúng
61
Multiple Choice
nếu tổng TS là 500.000.000đ, vốn chủ sở hữu 300.000.000đ. Vậy nợ phải trả là
100tr đ
200tr đ
300tr đ
400tr đ
62
Multiple Choice
đối tượng kế toán nào là tài sản
vay và nợ thuê tài chính
phải trả người bán
cả 2 đều sai
cả 2 đều đúng
63
Multiple Choice
đối tượng kế toán nào là nguồn vốn
vay và nợ thuê tài chính
phải trả người bán
cả 2 đều đúng
cả 2 đều sai
64
Multiple Choice
kế toán sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
tất cả đều đúng
65
Multiple Choice
đối tượng nào sau đây không phải là nguồn vốn
vay và nợ thuê tài chính
quỹ khen thưởng phúc lợi
chi phí trả trước
vay và quỹ đều sai
66
Multiple Choice
phát biểu nào dưới đây không đúng về đối tượng sử dụng thông tin kế toán
ban giám đốc là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị
cơ quan quản lý thuế là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị
chủ nợ là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị
cơ quan quản lý nhà nước là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị
67
Multiple Choice
đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu
vay và thuê tài chính
quỹ đầu tư và phát triển
phải trả người lao động
tất cả đều đúng
68
Multiple Choice
sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phải tu thập và xử lý
đối tác mua xê ô tô
nhận hóa đơn tiền điện
phỏng vấn tuyển nhân viên
nhận phiếu chào hàng của nhà cung cấp
69
Multiple Choice
trình tự các bước cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin bao gồm
quan sát-đo lường-tính toán-ghi chép
ghi chép-tính toán-đo lường -quan sát
đo lường-quan sát- tính toán - ghi chép
quan sát-ghi chép-đo lường - tính toán
70
Multiple Choice
nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500tr đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300tr đồng thì nguồn vốn của ctty Hải my sẽ là
200tr
800tr
500tr
tất cả đều sai
71
Multiple Choice
đối tượng nào sau đây là tài sản
phải trả người bán
phải trả người lao động
vay
ccdc
72
Multiple Choice
đối tượng nào sau đây không phải là tài sản
nguyueen liệu vật liệu
hao mòn tscd
chi phí sx kddd
chi phí trả trước
73
Multiple Choice
đối tượng nào sau đây không phải là nguồn vốn
vốn dt csh
lợi nhuận sau thuế cpp
chi phí tra trước
phải trả người bán
74
Multiple Choice
trường hợp nào sau đây sẽ làm tổng ts và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán cùng tăng
chi tiền mặt 300tr trả nợ vay ngân hàng
mua nguyên vật liệu nhập kho 100tr đã thanh toán banwngf tiền gửi ngaan hàng
mua ccdc nhập kho 100tr chưa thanh toán tiền cho người bán
tất cả đều sai
75
Multiple Choice
kết quả của phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức
báo cáo tài chính
hệ thống các báo cáo kế toán
báo cáo quản trị
tất cả đều sai
76
Multiple Choice
nội dung của hạch toán bao gồm
quan sát đo lường
cung cấp thông tin
tính toán, ghi chép
tất cả đều đúng
77
Multiple Choice
bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tình hình
tài sản và nguồn vốn của đơn vị tài thời điểm nhất định
tài sản và nguồn vốn của đơn vị
doanh thu và chi phí của đơn vị
doanh thu và chi phí của đơn vị trong một thời kỳ
78
Multiple Choice
khi mua một tscd, kế toán ghi nhận vào sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là
giá gốc
cơ sở dồn tích
phù hợp
thận trọng
79
Multiple Choice
năm N, thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, giá thuê 100.000.000đ/năm, trả trước toàn bộ tiền thuê trong vòng 5 năm 500.000.000, kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm N thì bị vi phạm nguyên tắc
phù hợp
thận trọng
giá gốc
hoạt động liên tục
80
Multiple Choice
ngày 5/7, mua một lô hàng chưa thu tiền. Ngày 10/7 khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng. Vậy theo nguyên tắc cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận vào ngày
5/7
10/7
tùy kế toán
tất cả đều sai
81
Multiple Choice
các nguyên tắc kế toán cơ bản
hoạt động liên tục, cơ sở đồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu
trung thực, khách quan, đầy đủ, rõ ràng, kịp thời, dễ hiểu, so sánh được
độc lập chính trực khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng bảo mật tư cách nghề nghiệp, tuân thủ chuân mực chuyên môn
cả 3 trường hợp trên
82
Multiple Choice
doanh thu được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thhu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán
thận trọng
dồn tích
trọng yếu
phù hợp
83
Multiple Choice
biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính
bảng cân đốii số phát sinh và tổng hợp chi tiết
thuyết minh báo cáo tài chinhsh và lưu chuyển tiền tệ
bảng cân đối kế toán
báo cáo kết quả kinh doanh
84
Multiple Choice
người kế toán phải có các tiêu chuẩn sau đây: có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp trung thực liêm khiết có ý thức chấp hành pháp luật có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ kế toán các tiêu chuẩn nầy được quy định trong
chuẩn mực kế toán
chế độ kế toán
luật kế toán
môi trường kế toán
85
Multiple Choice
căn cứ đối tượng sử dụng thông tin, kế toán được phân thành
kt doanh nghiệp và kt hành chính sự nghiệp
kt tài chính và kt quản trị
kt ngân hàng và kế toán doanh nghiệp
kt bên trong và kế toán bên ngoài
86
Multiple Choice
phát biểu KHÔNG ĐÚNG về vốn chủ sở hữu
là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp
là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán
là số vốn chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả
87
Multiple Choice
đặc điểm không được dùng để mô tả nợ phải trả
phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ
là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp
phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua
88
Multiple Choice
mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là
cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp
ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra
không đánh giá cao hơn các giá trị của các tài sản
tất cả đều đúng
89
Multiple Choice
nếu công ty thùy dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng do tòa chưa ra công bố chính thức không thể xác điịnh chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khia báo thông tin này trên báo cáo tài chính thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là
trọng yếu
hoạt động liên tục
giá gốc
nhất quán
90
Multiple Choice
theo nguyên tắ hoạt động liên tục, báo cáo tài chính ddowcj lập trên cơ sở
đang hoạt động liên tục trong hiện tại
chắc chắn hoạt động trong tương lai gần
đã hoạt động liên tục trong quá khứ
giả định hoạt động trong liên tục và trong tương lai gần
91
Multiple Choice
tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm doanh thu
tk 214
tk 229
tk 511
tk 521
92
Multiple Choice
nếu một tài khoản phản ảnh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu
ngược lại với tk nó cần điều chỉnh
ghi tăng bên có, giảm bên nợ , số dư bên nợ
tăng bên có, giảm bên nợ, không có số dư
cả 2 màu xanh
93
Multiple Choice
lãi gộp (lợi nhuận gộp) trên bảng bxkqkd phản ánh
doanh thu thuần - giá vốn hàng bán
tổng giá bán ra - tổng giá mua vào
doanh thu-chi phí
tất cả đều sai
94
Multiple Choice
tài khoản nào tài khoản lưỡng tính
phải thu khách hàng
chi phí trả trước
nguyên liệu vật liệu
cả 2 màu xanh đều đúng
95
Multiple Choice
tài khoản 421: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối thuộc loại tài khoản
tài sản
điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn
nguồn vốn
điều chỉnh tăng, giảm tài sản
96
Multiple Choice
số dư bên có của tk 131: phải thu của khách hàng
phản ánh khoản phải thu của khách hàng
phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng
phản ánh khoản ứng trước của người bán
cả 2 màu xanh đều đúng
97
Multiple Choice
tài khoản nào tài khoản giảm tài sản
tk 112
tk 152
tk 221
tất cả đều sai
98
Multiple Choice
doanh thu phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán
thận trọng
cơ sở dồn tích
trọng yếu
phù hợp
99
Multiple Choice
phương trình cân đối thuộc bảng báo cáo kết quả kinh doanh
ts ngắn hạn + ts dài hạn = tổng nguồn vốn
lợi nhuận = doanh thu - chi phí
tổng ts = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
ts ngắn hạn + ts dài hạn = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
100
Multiple Choice
kết cấu của các tài khoản vốn chủ sở hữu thông thường được quy ước như sau
tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên có, số dư bên nợ
tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, số dư bên có
phát sinh tăng ghi có, giảm ghi nợ, không có số dư
phát sinh tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên có, không có số dư
101
Multiple Choice
tk nguyên vật liệu trực tiếp thuộc
tk tập hợp - phân phối
tk thuộc bảng cân đối kế toán
tk so sánh
tk tính giá thành
102
Multiple Choice
để tính giá hàng tồn kho doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp
nhập trước xuất trước
bình quân gia quyền
thực tế đích danh
tất cả đều đúng
103
Multiple Choice
nguyên giá tài san cố định hữu hình là
giá mua tài sản cố định hữu hình
toàn bộ chi phí bỏ ra để có dược tài sản cố định trước khi đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
giá thị trường của tài sản cố định tại thời điểm đánh giá
tất cả đều sai
104
Multiple Choice
doanh nghiệp kê khai và nộp thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhập kho thì giá trị ghi sổ của số hàng này là
giá không thuế gtgt
giá đã có thuế gtgt
giá vốn của người bán
tất cả đều sai
105
Multiple Choice
chiết khấu thương mại mà doanh nghiệp được hưởng khi mua tài sản được kế toán ghi nhận
A. giảm gtri tài sản mua
B. không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua
C. tăng doanh thu hoạt động tài chính
D. a và c đúngg
106
Multiple Choice
khi mua tscd dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, chi phí lắp đặt chạy thử được tính vào
nguyên giá tscd
chi phí sản xuất chung
chi phí quản lý doanh nghiệp
tất cả đều sai
107
Multiple Choice
phương pháp nào sau đây tính giá xuất hàng tồn kho
kê khai thường xuyên
phù hợp
nhập trước xuất trước
tất cả đều đúng
108
Multiple Choice
trong thời gian giá cả hàng hóa trong thị trường đang biến động giảm, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho giá trị hàng tồn kho thấp nhất
fifo
bình quân gia quyền cuối kỳ
bình quân gia quyền liên hoàn
tất cả đều đúng
109
Multiple Choice
có mấy phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho
1
2
3
4
110
Multiple Choice
doanh nghiệp kê khai và nộp thuế gtgt theo phương pháp trực tiếp, khi mua nguyên vật liệu nhập kho thì giá trị ghi sổ của số nguyên vật liệu này là
giá mua chưa thuế gtgt
giá thanh toán
giá mua bao gồm thuế gtgt
2 màu xanh đúng
111
Multiple Choice
chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mya hàng được ghi nhận
tăng doanh thu hoạt động tài chính
không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua
giảm giá trị tài sản mua
2 màu xanh đúng
112
Multiple Choice
chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi
tăng giá trị tài sản mua
không ảnh hưởng giá trị tài sản mua
tăng doanh thu hoạt động tài chính
xanh sm và vàng đúng
113
Multiple Choice
thuế bảo vệ môi trường phải nộp được ghi
tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
giảm giá trị tài sản mua vào
tăng giá trị tài sản mua vào
các câu trên đều sai
114
Multiple Choice
hàng tồn kho được ghi nhận ban đầu theo
giá gốc
giá mua
giá bán
cả 3 trường hợp trên
115
Multiple Choice
để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán càn căn cứ vào
bảng cân đối kế toán
chứng từ kế toán
sổ kế toán
tất cả các câu trên đều đúng
116
Multiple Choice
bảng tổng hợp chi tiết tài khoản
dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc
dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản
dùng để ghi chép về sự tăng giảm của nguồn vốn
dùng để ktra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ
117
Multiple Choice
trong các tài khoản sau, tài khoản nào chỉ có số dư bên có
tài sản cố định hữu hình
dự phòng tổn thất tài sản
chênh lệch tỷ giá hối đoái
nguyên vật liệu
118
Multiple Choice
đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư bên có
người mua trả trước tiền
phải thu của khách hàng
lợi nhuận chưa phân phối
giá vốn hàng bán
119
Multiple Choice
tài khoản 131 phải thu khách hàng có số dư bên Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận
bên tài sản ghi dương
bên tài sản ghi âm
bên nguồn vốn thuộc phần nợ phải trả ghi dương
bên nguồn vốn thuộc phần nợ phải trả ghi âm
120
Multiple Choice
phương pháp nào sau đây là phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho
kê khai thường xuyên
kiểm kê định kỳ
nhập trước xuất trước
tất cả đều đúng
121
Multiple Choice
trong thời gian giá cả hàng hóa trong thị trường tăng, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho ra giá vốn hàng bán thấp nhất
fifo
bình quân gia quyền cuối kỳ
bình quân gia quyền liên hoàn
tất cả đều đúng
122
Multiple Choice
để tính giá hàng tồn kho doannh nghiệp có thể sử dụng phương pháp
fifo
bình quân gia quyền
thực tế đích danh
tất cả đều đúng
123
Multiple Choice
doanh thu thần trên bảng bckqkd phản ánh
tổng doanh thu - tổng gia vốn hàng bán
thu nhập khác - chi phí khác
tổng doanh thu - các khoản giảm trừ
tổng doanh thu - tổng chi phí
124
Multiple Choice
tài khoản nào là tài khoản chi phí
chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
giá vốn hàng bán
chi phí phải trả
chi phí trả trước
125
Multiple Choice
tài khoản nào là tài khoản điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn
TK 421
TK 131
TK 214
TK 229
126
Multiple Choice
TK 214 có kết cấu
tăng bên có, giảm bên nợ, số dư bên nợ
tăng bên có, giảm bên nợ, số dư bên có
tăng bên nợ, giảm bên có, số dư bên nợ
tăng bên nợ, giảm bên có, số dư bên có
127
Multiple Choice
kế toán tổng hợp sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
cả 3
128
Multiple Choice
tài khoản chi tiết sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
cả 3
129
Multiple Choice
định khoản kế toán sử dụng thước đo
giá trị
hiện vật
thời gian lao động
cả 3
130
Multiple Choice
tài khoản nào là tài khoản lưỡng tính
421
131
214
229
131
Multiple Choice
tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
421
131
214
229
132
Multiple Choice
nguyên vật liệu có đặc điểm là
đối tượng lao động
chiếm tỷ trọng cao trong giá thành
tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh
133
Multiple Choice
nguyên vật liệu xuất kho phục vụ quản lý phân xưởng sản xuất sản phẩm được ghi vào
cp nguyên vật liệu trực tiếp
cp sản xuất chung
chi phí nhân công trực tiếp
tất cả đều đúng
134
Multiple Choice
chi phí sản xuất là
toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp
toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiêp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm
tất cả đều đúng
135
Multiple Choice
giá thành sản phẩm là
chi phí sản xuất gắn liền với một kỳ kế toán
chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả nhất định
chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định
chi phí sản xuất gắn liền với một phân xưởng sản xuất
136
Multiple Choice
doanh thu thuần trên bảng bckqkd phản ánh
tổng doanh thu - tổng giá vốn hàng bán
thu nhập khác - chi phí khác
tổng doanh thu - các khoản giảm trừ
tổng doanh thu - tổng chi phí
TRẮC NGHIỆM
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 136
SLIDE
Similar Resources on Wayground
143 questions
dia cuoi ki 2
Lesson
•
11th Grade
116 questions
BÀO CHẾ
Lesson
•
University
150 questions
SINH LÝ 1
Lesson
•
KG - University
112 questions
sinh học cuối kì
Lesson
•
12th Grade
121 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
9th Grade
108 questions
untitled
Lesson
•
KG - University
151 questions
sknn
Lesson
•
University
126 questions
Quang Phổ - Thầy Trọng
Lesson
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Financial Education
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University