Search Header Logo
TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Assessment

Presentation

Financial Education

University

Medium

Created by

Trâm Ngọc

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 135 Questions

1

media

TRẮC NGHIỆM
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

2

Multiple Choice

kế toán sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

cả 3

3

Multiple Choice

kế toán chi tiết sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

cả 3

4

Multiple Choice

khi mua một tài sản cố định, kế toán ghi nhận vào sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là

1

giá gôc

2

phù hợp

3

dồn tích

4

thận trọng

5

Multiple Choice

các khoản giảm trừ doanh thu không bao gồm

1

giảm giá bán hàng

2

chiết khấu thanh toán

3

hàng bán bị trả lại

4

chiết khấu thương mại

6

Multiple Choice

định khoản giản đơn là định khoản có liên quan đến

1

1 tk

2

2 tk

3

từ 3 tk trở lên

4

tất cả đều sai

7

Multiple Choice

tài khoản 229: dự phòng tổn thất tài sản có kết cấu

1

phát sinh tăng ghi bên nợ, giảm bên có, dư bên nợ

2

tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, số dư bên có

3

tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, không có số dư

4

tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên nợ, không có số dư

8

Multiple Choice

khi định khoản kế toán sử dụng thước đo

1

hiện vật

2

giá trị

3

thời gian lao động

4

tất cả đều đúng

9

Multiple Choice

mối quan hệ giữa các tài khoản trong một nghiệp vụ được gọi là

1

quan hệ đối ứng tài sản nguồn vốn

2

quan hệ đối ứng tài khoản

3

quan hệ đối ứng doanh thu chi phí

4

quan hệ đối ứng kế toán

10

Multiple Choice

định khoản phức tập là định khoản có liên quan đến

1

một tài khoản

2

hai tài khoản

3

từ 3 tài khoản trở lên

4

tất cả đều sai

11

Multiple Choice

định khoản: nợ 112/ có 411 có nội dung kinh tế

1

chủ đầu tư bổ sung vốn bằng tiền gửi ngân hàng

2

nhận góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng

3

nhà nước cấp vốn bằng tiền gửi ngân hàng

4

tất cả đều đúng

12

Multiple Choice

các tk thuộc tài khoản trung gian là

1

doanh thu, chi phí, tài sản , nợ phải trả

2

doanh thu chi phí xác định kết quả kinh doanh

3

tài sản nợ phải trả, xác định kết quả kinh doanh

4

doanh thu chi phí nguồn vốn

13

Multiple Choice

tài khoản 214: hao mòn tài sản cố định là tài sản

1

điều chỉnh giảm tài sản

2

điều chỉnh giảm chi phí

3

điều chỉnh giảm doanh thu

4

tất cả đều sai

14

Multiple Choice

có bao nhiêu loại định khoản

1

2

2

3

3

4

4

5

15

Multiple Choice

Số hiệu tài khoản của: tạm ứng

1

141

2

114

3

414

4

411

16

Multiple Choice

mua hàng hóa trả bằng TGNH, kế toán định khoản:

1

nợ tk 156/có tk 111

2

nợ tk 111/có tk 156

3

nợ tk 156/có tk 112

4

nợ tk 112/có tk156

17

Multiple Choice

định khoản "nợ tk 111/có tk 341" có nội dung:

1

vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt

A

2

vay dài hạn ngân hàng bằng tiền mặt

B

3

cả A và B đều đúng

4

cả A và B đều sai

18

Multiple Choice

tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt, kế toán định khoản;

1

nợ tk 141/có tk 111

2

nợ tk 334/có tk 111

3

nợ tk 141/có tk 334

4

nợ tk 334/có tk 141

19

Multiple Choice

phải trả người lao động có hiệu tài khoản là:

1

334

2

344

3

443

4

343

20

Multiple Choice

định khoản giản đơn là định khoản liên quan đến

1

2 TK

2

3 TK

3

3 TK trở lên

4

2 tk trở lên

21

Multiple Choice

421 là:

1

bổ sung vốn csh

2

quỹ đầu tư phát triển

3

quỹ khen thưởng phúc lợi

4

lợi nhuận sau thuế chưa pp

22

Multiple Choice

quỹ đầu tư phát triển có số hiệu tài khoản là:

1

411

2

414

3

114

4

141

23

Multiple Choice

định khoản "nợ tk 112/có tk 411" có nội dung:

1

chủ đầu tư bổ sung vốn bằng tgnh

A

2

nhà nước cấp vốn bằng tgnh

B

3

nhận góp vốn bằng tgnh

C

4

tất cả đều đúng

24

Multiple Choice

vay ngắn hạn trả nợ người bán, kế toán định khoản:

1

nợ tk 341/có tk 331

2

nợ tk 311/ có tk 341

3

nợ tk 331/ có tk 112

4

tất cả đều sai

25

Multiple Choice

định khoản "nợ 152/có 331" có nội dung:

1

mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền khách hàng

2

mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền người bán

3

mua ccdc nhập kho chưa trả tiền người bán

4

mua ccdc nhập kho chưa trả tiền khách hàng

26

Multiple Choice

chủ đầu tư bổ sung vốn bằng một tscdhh, kế toán định khoản:

1

nợ 211/có 411

2

nợ 112/có 411

3

nợ 213/có 411

4

tất cả đều sai

27

Multiple Choice

định khoản phức tạp là định khoản liên quan đến

1

2 tk

2

3 tk

3

từ 3 tk trở lên

4

từ 2 tk trở lên

28

Multiple Choice

rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương cho nhân viên, định khoản:

1

nợ 334/ có 112

2

nợ 334/ có 111

3

nợ 111/có 112

4

tất cả đều đúng

29

Multiple Choice

định khoản "nợ tk 421/có tk 441" có nội dung:

1

dùng nguồn vốn dtxdcb để bổ sung lợi nhuận sau thuế chưa pp

2

dùng lợi nhuân sau thuế chưa pp để bổ sung nguồn vốn đầu tư xdcb

3

dùng nguồn vốn chủ sở hữu bổ sung lợi nhuận sau thuế chưa pp

4

dùng lợi nhuận sau thuế chưa pp để bổ sung nguồn vốn csh

30

Multiple Choice

thu hồi vốn góp bằng một tscdhh, kế toán định khoản:

1

nợ 211/có 411

A

2

nợ 411/ có 211

B

3

cả A và B đều đúng

4

cả A và B đều sai

31

Multiple Choice

định khoản "nợ 331/có 111, có 112" có nội dung:

1

người mua trả nợ tiền hàng bằng tiền mặt và tgnh

2

trả nợ người bán bằng tiền mặt và tgnh

3

thu nợ người bán bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng

4

tất cả đều đúng

32

Multiple Choice

thu hồi tạm ứng thừa của nhân viên bằng tiền mặt, kế toán định khoản:

1

nợ 111/có 334

2

nợ 111/có 141

3

nợ 141/có 111

4

nợ 334/có 141

33

Multiple Choice

quỹ khen thưởng phúc lợi có số hiệu tài khoản:

1

353

2

335

3

553

4

553

34

Multiple Choice

người làm kế toán có các tiêu chuẩn sau đây: "có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thức, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật, có trình độ chuyên môn, nghiệp cụ về kế toán" các tiêu chuẩn này được quy định trong:

1

chuẩn mực kế toán

2

chế độ kế toán

3

luật kế toán

4

môi trường kế tóa·

35

Multiple Choice

đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư bên Có

1

người mua trả trước tiền

2

phải thu của khách hàng

3

lợi nhuận CPP

4

giá vốn hàng bán

36

Multiple Choice

TK 214 "hao mòn tscd" là TK

1

điều chỉnh giảm tài sản

2

để bên phần TS và ghi số âm lên bảng cân đối KT

3

tất cả đều đúng

4

có số dư bên có

37

Multiple Choice

TK 421 "lợi nhuận sau thuế cpp" thuộc loại TK:

1

A. TS

2

B. NV

3

C. Điều chỉnh tăng, giảm tài sản

4

D. cả A & C đều đúng

38

Multiple Choice

trong các TK sau, TK nào chỉ có số dư bên Có:

1

TS CĐHH

2

Dự phòng tổn thất ts

3

chênh lệch tỷ giá hối đoái

4

NVL

39

Multiple Choice

Nếu một tk phản ánh TS cần có TK điều chỉnh giảm, thì TK điều chỉnh của nó phải có kết cấu:

1

A. ngược lại với tk nó cần điều chình

2

B. ghi tăng bên có, giảm bên nợ, không có số dư

3

C. ghi tăng bên có, giảm bên nợ, dư có

4

D. cả A và C

40

Multiple Choice

TK kế toán là những trang sổ được dùng để

1

phản ánh tình hình hiện có và biến động của tài sản

2

phản ánh tình hình hiện có và biến động của nguồn vốn

3

phản ánh tình hình hiện có và biến động của doanh thu và chi phí

4

bao gồm các nội dung trên

41

Multiple Choice

đối tượng kt nào sau đây chỉ có số dư ghi bên nợ

1

người mua trả trước tiền

2

ứng trước tiền cho người bán

3

nhận ký quỹ, ký cược

4

doanh thu nhận được

42

Multiple Choice

tổng phát sinh nợ = tổng phát sinh có là do

1

A. quan hệ giữa tk và nv

2

B. quan hệ giữa doanh thu và chi phí

3

C. do tính chất của ghi sổ kép

4

D. cả A & B

43

Multiple Choice

tk nvl trực tiếp thuộc

1

tk tập hợp-phân phối

2

tk so sánh

3

tk thuộc bảng cân đối kế toán

4

tk tính giá thành

44

Multiple Choice

số dư bên có của tk 131 "phải thu khách hàng"

1

A. phản ánh khoản phải thu của khách hàng

2

B. phản ảnh khoản nhận ứng trước của khách hàng

3

C. cả A và B đều đúng

4

D. cả A và B đều sai

45

Multiple Choice

số dư bên nợ của tk 331 "phải trả cho người bán"

1

A. phản ánh khoản phải trả cho người bán

2

B. phản ánh khoản ứng trước cho người bán

3

C. cả A và B đều đúng

4

D. cả A và B đều sai

46

Multiple Choice

để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán cần căn cứ vào:

1

bảng cân đối kế toán

2

chứng từ kế toán

3

sổ kế toán

4

tất cả các đáp án trên đều đúng

47

Multiple Choice

bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

1

dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc

2

dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của ts

3

dùng để ghi chép chi tiết về sự tăng giảm nv

4

dùng để ktra, đối chiếu số liệu ghi chép của kt tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

48

Multiple Choice

tk 229 "dự phòng tổn thất ts" là

1

tk tài sản

2

tài khoản nguồn vốn

3

tk điều chỉnh giảm ts

4

tk điều chỉnh giảm nguồn vốn

49

Multiple Choice

các tk thuộc tk trung gian là

1

DT, CP, TS, NPT

2

DT, CP, xác định kq kinh doanh

3

TS, NPT, xác định kết quả kinh doanh

4

DT, NV, CP, TS

50

Multiple Choice

tk nào sau đây không phải là tk trung gian

1

chi phí quản lý doanh nghiệp

2

doanh thu chưa thực hiện

3

doanh thu bán hàng và cunng cấp dịch vụ

4

xác định kết quả kinh doanh

51

Multiple Choice

tk nào sau đây không thuộc loại tk điều chỉnh giảm

1

TK 511

2

TK 214

3

TK 229

4

TK 521

52

Multiple Choice

Nếu một nhà xưởng được mua với giá là 3 tỷ đồng, giá bán ước tính sẽ thu được là 5 tỷ đồng, trừ chi phí liên quan đến số tiền thuần thu được là 4,5 tỷ đồng thì kế toán sẽ phản ảnh nhà xưởng này trên báo cáo tài chính với giá trị là

1

3 tỷ đồng

2

5 tỷ đồng

3

4,5 tỷ đồng

4

4 tỷ đồng

53

Multiple Choice

ngày 1/6, cty bán chưa thu tiền một lô hàng. ngày 10/6, sau khi khách hàng thanh toán toàn bộ, cty mới tiến hành hạch toán doanh thu vào sổ kế toán. Nguyên tắc kế toán bị vi phạm là:

1

thận trọng

2

nhất quán

3

phù hợp

4

dồn tích

54

Multiple Choice

phát biểu nào dưới đây không đúng về kế toán

1

KT tổng hợp cung cấp thông tin tổng quát về các đối tượng kế toán

2

kế toán chi tiết sử dụng cả 3 thước đo giá trị, hiện vật và thời gian lao động

3

kế toán chi tiết cung cấp thông tin chi tiết về các đối tượng kt

4

kt tổng hợp sử dụng cả 3 thước đo giá trị, hiện vật và thời gian lao động.

55

Multiple Choice

kế toán là việc

1

thu thập, xử lý thông tin số liệu đầu vào và cung cấp thông tin cho các cấp quản lý trong đơn vị kt, người có lợi ích trực tiếp và người có lợi ích gián tiếp dưới hình thức giá trị

2

thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

3

thu thập, sử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh té, tài chính dưới hình thức hiện vật và thời gian lao động

4

cả 3 câu trên đều đúng

56

Multiple Choice

chức năng của kt

1

thông tin và thu thập

2

thông tin và giám đốc

3

kiểm tra và ghi chép

4

tất cả đều đúng

57

Multiple Choice

nhứng đối tượng bên trong doanh nghiệp gồm

1

chủ nợ

2

nhà đầu tư

3

cơ quan thuế

4

tất cả đều sai

58

Multiple Choice

phát biểu nào sau đây đúng

1

cơ quan thống kê là đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp

2

cơ quan thuế là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài dn

3

giám đốc là đối tượng sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp

4

nhà đầu tư là đối tượng sử dụng thông tin bên trong doanh nghiệp

59

Multiple Choice

mối quan hệ cân đốii kế toán đúng là

1

TỔNG TS=NPT+NV

2

TỔNG TS = NPT + VCSH

3

NV = TỔNG TS + NPT

4

NPT = TỔNG TS - NV

60

Multiple Choice

Các đặc điểm nào đúng khi nói về tài sản

1

có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

2

là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát

3

được hình thành từ các giao dịch và sự kiện đã qua

4

tất cả đều đúng

61

Multiple Choice

nếu tổng TS là 500.000.000đ, vốn chủ sở hữu 300.000.000đ. Vậy nợ phải trả là

1

100tr đ

2

200tr đ

3

300tr đ

4

400tr đ

62

Multiple Choice

đối tượng kế toán nào là tài sản

1

vay và nợ thuê tài chính

2

phải trả người bán

3

cả 2 đều sai

4

cả 2 đều đúng

63

Multiple Choice

đối tượng kế toán nào là nguồn vốn

1

vay và nợ thuê tài chính

2

phải trả người bán

3

cả 2 đều đúng

4

cả 2 đều sai

64

Multiple Choice

kế toán sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

tất cả đều đúng

65

Multiple Choice

đối tượng nào sau đây không phải là nguồn vốn

1

vay và nợ thuê tài chính

2

quỹ khen thưởng phúc lợi

3

chi phí trả trước

4

vay và quỹ đều sai

66

Multiple Choice

phát biểu nào dưới đây không đúng về đối tượng sử dụng thông tin kế toán

1

ban giám đốc là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị

2

cơ quan quản lý thuế là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị

3

chủ nợ là đối tượng sử dụng ở bên ngoài đơn vị

4

cơ quan quản lý nhà nước là đối tượng sử dụng ở bên trong đơn vị

67

Multiple Choice

đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu

1

vay và thuê tài chính

2

quỹ đầu tư và phát triển

3

phải trả người lao động

4

tất cả đều đúng

68

Multiple Choice

sự kiện nào sau đây là nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phải tu thập và xử lý

1

đối tác mua xê ô tô

2

nhận hóa đơn tiền điện

3

phỏng vấn tuyển nhân viên

4

nhận phiếu chào hàng của nhà cung cấp

69

Multiple Choice

trình tự các bước cần thực hiện để có được thông tin cung cấp cho các đối tượng sử dụng thông tin bao gồm

1

quan sát-đo lường-tính toán-ghi chép

2

ghi chép-tính toán-đo lường -quan sát

3

đo lường-quan sát- tính toán - ghi chép

4

quan sát-ghi chép-đo lường - tính toán

70

Multiple Choice

nếu công ty Hải My có tổng tài sản 500tr đồng, tổng vốn chủ sở hữu 300tr đồng thì nguồn vốn của ctty Hải my sẽ là

1

200tr

2

800tr

3

500tr

4

tất cả đều sai

71

Multiple Choice

đối tượng nào sau đây là tài sản

1

phải trả người bán

2

phải trả người lao động

3

vay

4

ccdc

72

Multiple Choice

đối tượng nào sau đây không phải là tài sản

1

nguyueen liệu vật liệu

2

hao mòn tscd

3

chi phí sx kddd

4

chi phí trả trước

73

Multiple Choice

đối tượng nào sau đây không phải là nguồn vốn

1

vốn dt csh

2

lợi nhuận sau thuế cpp

3

chi phí tra trước

4

phải trả người bán

74

Multiple Choice

trường hợp nào sau đây sẽ làm tổng ts và tổng nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán cùng tăng

1

chi tiền mặt 300tr trả nợ vay ngân hàng

2

mua nguyên vật liệu nhập kho 100tr đã thanh toán banwngf tiền gửi ngaan hàng

3

mua ccdc nhập kho 100tr chưa thanh toán tiền cho người bán

4

tất cả đều sai

75

Multiple Choice

kết quả của phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán biểu hiện dưới hình thức

1

báo cáo tài chính

2

hệ thống các báo cáo kế toán

3

báo cáo quản trị

4

tất cả đều sai

76

Multiple Choice

nội dung của hạch toán bao gồm

1

quan sát đo lường

2

cung cấp thông tin

3

tính toán, ghi chép

4

tất cả đều đúng

77

Multiple Choice

bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính tổng hợp, phản ánh tình hình

1

tài sản và nguồn vốn của đơn vị tài thời điểm nhất định

2

tài sản và nguồn vốn của đơn vị

3

doanh thu và chi phí của đơn vị

4

doanh thu và chi phí của đơn vị trong một thời kỳ

78

Multiple Choice

khi mua một tscd, kế toán ghi nhận vào sổ sách theo giá thị trường thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là

1

giá gốc

2

cơ sở dồn tích

3

phù hợp

4

thận trọng

79

Multiple Choice

năm N, thuê một tòa nhà dùng làm văn phòng, giá thuê 100.000.000đ/năm, trả trước toàn bộ tiền thuê trong vòng 5 năm 500.000.000, kế toán ghi nhận toàn bộ tiền thuê vào chi phí năm N thì bị vi phạm nguyên tắc

1

phù hợp

2

thận trọng

3

giá gốc

4

hoạt động liên tục

80

Multiple Choice

ngày 5/7, mua một lô hàng chưa thu tiền. Ngày 10/7 khách hàng thanh toán toàn bộ tiền hàng. Vậy theo nguyên tắc cơ sở dồn tích doanh thu được ghi nhận vào ngày

1

5/7

2

10/7

3

tùy kế toán

4

tất cả đều sai

81

Multiple Choice

các nguyên tắc kế toán cơ bản

1

hoạt động liên tục, cơ sở đồn tích, giá gốc, nhất quán, phù hợp, thận trọng, trọng yếu

2

trung thực, khách quan, đầy đủ, rõ ràng, kịp thời, dễ hiểu, so sánh được

3

độc lập chính trực khách quan, năng lực chuyên môn và tính thận trọng bảo mật tư cách nghề nghiệp, tuân thủ chuân mực chuyên môn

4

cả 3 trường hợp trên

82

Multiple Choice

doanh thu được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thhu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán

1

thận trọng

2

dồn tích

3

trọng yếu

4

phù hợp

83

Multiple Choice

biểu báo cáo nào sau đây không thuộc báo cáo tài chính

1

bảng cân đốii số phát sinh và tổng hợp chi tiết

2

thuyết minh báo cáo tài chinhsh và lưu chuyển tiền tệ

3

bảng cân đối kế toán

4

báo cáo kết quả kinh doanh

84

Multiple Choice

người kế toán phải có các tiêu chuẩn sau đây: có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp trung thực liêm khiết có ý thức chấp hành pháp luật có trình độ chuyên môn và nghiệp vụ kế toán các tiêu chuẩn nầy được quy định trong

1

chuẩn mực kế toán

2

chế độ kế toán

3

luật kế toán

4

môi trường kế toán

85

Multiple Choice

căn cứ đối tượng sử dụng thông tin, kế toán được phân thành

1

kt doanh nghiệp và kt hành chính sự nghiệp

2

kt tài chính và kt quản trị

3

kt ngân hàng và kế toán doanh nghiệp

4

kt bên trong và kế toán bên ngoài

86

Multiple Choice

phát biểu KHÔNG ĐÚNG về vốn chủ sở hữu

1

là yếu tố để đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

2

là yếu tố để đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

3

là số vốn của chủ sở hữu mà doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

4

là số vốn chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh nghiệp trừ đi nợ phải trả

87

Multiple Choice

đặc điểm không được dùng để mô tả nợ phải trả

1

phải thanh toán từ các nguồn lực của mình

2

việc thanh toán phải được thực hiện bằng cách cung cấp dịch vụ

3

là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp

4

phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua

88

Multiple Choice

mục tiêu chủ yếu của nguyên tắc phù hợp là

1

cung cấp thông tin kịp thời đến các đối tượng sử dụng thông tin ở bên ngoài doanh nghiệp

2

ghi nhận chi phí cùng kỳ với doanh thu do nó tạo ra

3

không đánh giá cao hơn các giá trị của các tài sản

4

tất cả đều đúng

89

Multiple Choice

nếu công ty thùy dương bị kiện đòi bồi thường 5 tỷ đồng do tòa chưa ra công bố chính thức không thể xác điịnh chắc chắn số tiền phải bồi thường nên kế toán không khia báo thông tin này trên báo cáo tài chính thì nguyên tắc kế toán bị vi phạm là

1

trọng yếu

2

hoạt động liên tục

3

giá gốc

4

nhất quán

90

Multiple Choice

theo nguyên tắ hoạt động liên tục, báo cáo tài chính ddowcj lập trên cơ sở

1

đang hoạt động liên tục trong hiện tại

2

chắc chắn hoạt động trong tương lai gần

3

đã hoạt động liên tục trong quá khứ

4

giả định hoạt động trong liên tục và trong tương lai gần

91

Multiple Choice

tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm doanh thu

1

tk 214

2

tk 229

3

tk 511

4

tk 521

92

Multiple Choice

nếu một tài khoản phản ảnh tài sản cần có tài khoản điều chỉnh giảm thì tài khoản điều chỉnh của nó phải có kết cấu

1

ngược lại với tk nó cần điều chỉnh

2

ghi tăng bên có, giảm bên nợ , số dư bên nợ

3

tăng bên có, giảm bên nợ, không có số dư

4

cả 2 màu xanh

93

Multiple Choice

lãi gộp (lợi nhuận gộp) trên bảng bxkqkd phản ánh

1

doanh thu thuần - giá vốn hàng bán

2

tổng giá bán ra - tổng giá mua vào

3

doanh thu-chi phí

4

tất cả đều sai

94

Multiple Choice

tài khoản nào tài khoản lưỡng tính

1

phải thu khách hàng

2

chi phí trả trước

3

nguyên liệu vật liệu

4

cả 2 màu xanh đều đúng

95

Multiple Choice

tài khoản 421: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối thuộc loại tài khoản

1

tài sản

2

điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn

3

nguồn vốn

4

điều chỉnh tăng, giảm tài sản

96

Multiple Choice

số dư bên có của tk 131: phải thu của khách hàng

1

phản ánh khoản phải thu của khách hàng

2

phản ánh khoản nhận ứng trước của khách hàng

3

phản ánh khoản ứng trước của người bán

4

cả 2 màu xanh đều đúng

97

Multiple Choice

tài khoản nào tài khoản giảm tài sản

1

tk 112

2

tk 152

3

tk 221

4

tất cả đều sai

98

Multiple Choice

doanh thu phải được ghi nhận tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào việc thu tiền hay chưa là tuân theo nguyên tắc kế toán

1

thận trọng

2

cơ sở dồn tích

3

trọng yếu

4

phù hợp

99

Multiple Choice

phương trình cân đối thuộc bảng báo cáo kết quả kinh doanh

1

ts ngắn hạn + ts dài hạn = tổng nguồn vốn

2

lợi nhuận = doanh thu - chi phí

3

tổng ts = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

4

ts ngắn hạn + ts dài hạn = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu

100

Multiple Choice

kết cấu của các tài khoản vốn chủ sở hữu thông thường được quy ước như sau

1

tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên có, số dư bên nợ

2

tăng ghi bên có, giảm ghi bên nợ, số dư bên có

3

phát sinh tăng ghi có, giảm ghi nợ, không có số dư

4

phát sinh tăng ghi bên nợ, giảm ghi bên có, không có số dư

101

Multiple Choice

tk nguyên vật liệu trực tiếp thuộc

1

tk tập hợp - phân phối

2

tk thuộc bảng cân đối kế toán

3

tk so sánh

4

tk tính giá thành

102

Multiple Choice

để tính giá hàng tồn kho doanh nghiệp có thể sử dụng phương pháp

1

nhập trước xuất trước

2

bình quân gia quyền

3

thực tế đích danh

4

tất cả đều đúng

103

Multiple Choice

nguyên giá tài san cố định hữu hình là

1

giá mua tài sản cố định hữu hình

2

toàn bộ chi phí bỏ ra để có dược tài sản cố định trước khi đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

3

giá thị trường của tài sản cố định tại thời điểm đánh giá

4

tất cả đều sai

104

Multiple Choice

doanh nghiệp kê khai và nộp thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng nhập kho thì giá trị ghi sổ của số hàng này là

1

giá không thuế gtgt

2

giá đã có thuế gtgt

3

giá vốn của người bán

4

tất cả đều sai

105

Multiple Choice

chiết khấu thương mại mà doanh nghiệp được hưởng khi mua tài sản được kế toán ghi nhận

1

A. giảm gtri tài sản mua

2

B. không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua

3

C. tăng doanh thu hoạt động tài chính

4

D. a và c đúngg

106

Multiple Choice

khi mua tscd dùng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp, chi phí lắp đặt chạy thử được tính vào

1

nguyên giá tscd

2

chi phí sản xuất chung

3

chi phí quản lý doanh nghiệp

4

tất cả đều sai

107

Multiple Choice

phương pháp nào sau đây tính giá xuất hàng tồn kho

1

kê khai thường xuyên

2

phù hợp

3

nhập trước xuất trước

4

tất cả đều đúng

108

Multiple Choice

trong thời gian giá cả hàng hóa trong thị trường đang biến động giảm, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho giá trị hàng tồn kho thấp nhất

1

fifo

2

bình quân gia quyền cuối kỳ

3

bình quân gia quyền liên hoàn

4

tất cả đều đúng

109

Multiple Choice

có mấy phương pháp kế toán tổng hợp hàng tồn kho

1

1

2

2

3

3

4

4

110

Multiple Choice

doanh nghiệp kê khai và nộp thuế gtgt theo phương pháp trực tiếp, khi mua nguyên vật liệu nhập kho thì giá trị ghi sổ của số nguyên vật liệu này là

1

giá mua chưa thuế gtgt

2

giá thanh toán

3

giá mua bao gồm thuế gtgt

4

2 màu xanh đúng

111

Multiple Choice

chiết khấu thương mại doanh nghiệp được hưởng khi mya hàng được ghi nhận

1

tăng doanh thu hoạt động tài chính

2

không ảnh hưởng tới giá trị tài sản mua

3

giảm giá trị tài sản mua

4

2 màu xanh đúng

112

Multiple Choice

chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng được ghi

1

tăng giá trị tài sản mua

2

không ảnh hưởng giá trị tài sản mua

3

tăng doanh thu hoạt động tài chính

4

xanh sm và vàng đúng

113

Multiple Choice

thuế bảo vệ môi trường phải nộp được ghi

1

tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

2

giảm giá trị tài sản mua vào

3

tăng giá trị tài sản mua vào

4

các câu trên đều sai

114

Multiple Choice

hàng tồn kho được ghi nhận ban đầu theo

1

giá gốc

2

giá mua

3

giá bán

4

cả 3 trường hợp trên

115

Multiple Choice

để định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán càn căn cứ vào

1

bảng cân đối kế toán

2

chứng từ kế toán

3

sổ kế toán

4

tất cả các câu trên đều đúng

116

Multiple Choice

bảng tổng hợp chi tiết tài khoản

1

dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc

2

dùng để ghi chép chi tiết về sự biến động của tài sản

3

dùng để ghi chép về sự tăng giảm của nguồn vốn

4

dùng để ktra, đối chiếu số liệu ghi chép của kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết vào cuối kỳ

117

Multiple Choice

trong các tài khoản sau, tài khoản nào chỉ có số dư bên có

1

tài sản cố định hữu hình

2

dự phòng tổn thất tài sản

3

chênh lệch tỷ giá hối đoái

4

nguyên vật liệu

118

Multiple Choice

đối tượng kế toán nào sau đây chỉ có số dư bên có

1

người mua trả trước tiền

2

phải thu của khách hàng

3

lợi nhuận chưa phân phối

4

giá vốn hàng bán

119

Multiple Choice

tài khoản 131 phải thu khách hàng có số dư bên Có, khi lập bảng cân đối kế toán sẽ được ghi nhận

1

bên tài sản ghi dương

2

bên tài sản ghi âm

3

bên nguồn vốn thuộc phần nợ phải trả ghi dương

4

bên nguồn vốn thuộc phần nợ phải trả ghi âm

120

Multiple Choice

phương pháp nào sau đây là phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho

1

kê khai thường xuyên

2

kiểm kê định kỳ

3

nhập trước xuất trước

4

tất cả đều đúng

121

Multiple Choice

trong thời gian giá cả hàng hóa trong thị trường tăng, phương pháp tính giá hàng tồn kho nào cho ra giá vốn hàng bán thấp nhất

1

fifo

2

bình quân gia quyền cuối kỳ

3

bình quân gia quyền liên hoàn

4

tất cả đều đúng

122

Multiple Choice

để tính giá hàng tồn kho doannh nghiệp có thể sử dụng phương pháp

1

fifo

2

bình quân gia quyền

3

thực tế đích danh

4

tất cả đều đúng

123

Multiple Choice

doanh thu thần trên bảng bckqkd phản ánh

1

tổng doanh thu - tổng gia vốn hàng bán

2

thu nhập khác - chi phí khác

3

tổng doanh thu - các khoản giảm trừ

4

tổng doanh thu - tổng chi phí

124

Multiple Choice

tài khoản nào là tài khoản chi phí

1

chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

2

giá vốn hàng bán

3

chi phí phải trả

4

chi phí trả trước

125

Multiple Choice

tài khoản nào là tài khoản điều chỉnh tăng, giảm nguồn vốn

1

TK 421

2

TK 131

3

TK 214

4

TK 229

126

Multiple Choice

TK 214 có kết cấu

1

tăng bên có, giảm bên nợ, số dư bên nợ

2

tăng bên có, giảm bên nợ, số dư bên có

3

tăng bên nợ, giảm bên có, số dư bên nợ

4

tăng bên nợ, giảm bên có, số dư bên có

127

Multiple Choice

kế toán tổng hợp sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

cả 3

128

Multiple Choice

tài khoản chi tiết sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

cả 3

129

Multiple Choice

định khoản kế toán sử dụng thước đo

1

giá trị

2

hiện vật

3

thời gian lao động

4

cả 3

130

Multiple Choice

tài khoản nào là tài khoản lưỡng tính

1

421

2

131

3

214

4

229

131

Multiple Choice

tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

1

421

2

131

3

214

4

229

132

Multiple Choice

nguyên vật liệu có đặc điểm là

1

đối tượng lao động

2

chiếm tỷ trọng cao trong giá thành

3

tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh

4

133

Multiple Choice

nguyên vật liệu xuất kho phục vụ quản lý phân xưởng sản xuất sản phẩm được ghi vào

1

cp nguyên vật liệu trực tiếp

2

cp sản xuất chung

3

chi phí nhân công trực tiếp

4

tất cả đều đúng

134

Multiple Choice

chi phí sản xuất là

1

toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

2

toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

3

toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiêp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm

4

tất cả đều đúng

135

Multiple Choice

giá thành sản phẩm là

1

chi phí sản xuất gắn liền với một kỳ kế toán

2

chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả nhất định

3

chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định

4

chi phí sản xuất gắn liền với một phân xưởng sản xuất

136

Multiple Choice

doanh thu thuần trên bảng bckqkd phản ánh

1

tổng doanh thu - tổng giá vốn hàng bán

2

thu nhập khác - chi phí khác

3

tổng doanh thu - các khoản giảm trừ

4

tổng doanh thu - tổng chi phí

media

TRẮC NGHIỆM
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 136

SLIDE