Search Header Logo
1, the generation gap

1, the generation gap

Assessment

Presentation

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hải Hoàng

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 57 Questions

1

Multiple Choice

ll

1
ll
2
llx

2

Fill in the Blanks

3

Multiple Choice

fdvc

1
fdvcx
2
fdv
3
fdvc
4
fvc

4

Multiple Choice

vv

1

vvv

2

vvvvv

5

Multiple Choice

vv

1

vvv

2

vv

3

vv

4

vvv

6

Multiple Choice

emphasise

1

nhấn mạnh

2

bảo thủ

3

vĩnh viễn

4

liên tục

7

Multiple Choice

conservative

1

kích động

2

sự hòa hợp

3

áp đặt

4

bảo thủ

8

Fill in the Blanks

9

Multiple Choice

respectful

1

vĩnh viễn

2

thể hiện sự tôn trọng

3

nhấn mạnh

4

quan tâm

10

Multiple Choice

PERMANENT

1

vĩnh viễn

2

truyền đạt

3

liên tục

11

Multiple Choice

confict

1

khó khăn

2

xung đột

3

kích động

12

Multiple Choice

impart

1
to communicate or give information
2
to confuse or mislead
3
to withhold information

13

Multiple Choice

impose

1

áp đặt

2

kích động

3

hòa hợp

14

Multiple Choice

constant

1

thẳng thắn

2

đáng kính

3

liên tục

15

Multiple Choice

harmony

1

la mắng

2

sự hòa hợp

3

chân thành

16

Multiple Choice

inflame

1

kích động

2

áp đặt

3

ko trưởng thành

17

Multiple Choice

respective

1

lần lượt, tương ứng

2

đáng kính

3

chuẩn mực

18

Multiple Choice

respectable

1

lần lượt

2

thỏa đáng

3

hoàn hảo

4

đáng kính

19

Multiple Choice

immature

1

la mắng

2

trẻ trâu,ko trưởng thành

3

sự ko tán thành

20

Multiple Choice

frank

1

liên tục

2

thẳng thắn

3

đáng tin cậy

21

Multiple Choice

honest

1

đáng tin cậy

2

thẳng thắn

3

chân thành, thành thật

22

Multiple Choice

arise

1

phát sinh

2

kích động

3

liên tục

23

Multiple Choice

distract

1

làm phân tâm

2

đáng chú ý

3

gỡ bỏ

24

Multiple Choice

object

1

phản đối

2

truyền đạt

25

Multiple Choice

mutual

1

phát sinh

2

qua lại, lẫn nhau

3

tiềm năng

26

Multiple Choice

typical

1

tiêu biểu, điển hình

2

thẳng thắn

3

cứng

27

Fill in the Blanks

28

Multiple Choice

disapproval

1

ko quan tâm

2

sự ko tán thành

3

tẻ nhạt

29

Multiple Choice

temptation

1

dấu mốc

2

chú ý

3

sự cám dỗ

30

Multiple Choice

resistance

1

sự chống chịu

2

khó khăn

3

cứng nhắc

31

Multiple Choice

potential

1

tiềm năng

2

kinh nghiệm

3

kĩ năng

32

Fill in the Blanks

33

Fill in the Blanks

34

Fill in the Blanks

35

Multiple Choice

thoughtful

1

chín chắn, biết suy nghĩ

2

trẻ trâu

3

dễ gần

36

Multiple Choice

approachable

1
reserved and distant
2
unfriendly and hard to approach
3
friendly and easy to talk to
4
intimidating and uninviting

37

Multiple Choice

considerable(đáng kể)

1
small in amount
2
moderate in size
3
large in amount or extent
4
insignificant

38

Multiple Choice

significant

1
trivial
2
insignificant
3
negligible
4
important

39

Multiple Choice

nag

1
To praise or compliment excessively.
2
To ignore or overlook completely.
3
To assist or help someone willingly.
4
To annoy or criticize persistently.

40

Multiple Choice

elegant

1

thanh lịch

2

quan tâm

3

tạm thời

41

Multiple Choice

cooperative

1

có tính hợp tác

2

trẻ trâu

3

dốt nát

4

thích nghi

42

Fill in the Blanks

43

Multiple Choice

excessive

1

nhỏ

2

quá mức

3

dễ tiếp cận

4

đăng ký

44

Multiple Choice

fulfilment

1

sự thỏa mãn

2

ko thích đáng

45

Multiple Choice

engagement

1

sự đính hôn,tham

2

bình thường

3

nâng cao

4

tích hợp

46

Multiple Choice

inhibit

1

ngăn cản điều gì

2

nâng cao

3

ko thích

4

tạm thời

47

Fill in the Blanks

48

Multiple Choice

integrate

1

hội nhập,tích hợp

2

xóa bỏ

3

rời đi,bỏ đi

49

Multiple Choice

tend to do something

1

nỗ lực

2

có xu hướng làm gì

3

sợ làm điều gì

50

Multiple Choice

make an effort

1

nỗ lực

2

chán nản

51

Multiple Choice

pose a risk to sth/sb

1

đe dọa đến ai/cgi

2

nối nghiệp

3

bất hòa mâu thuẫn với ai/cgi

4

xây dựng lòng tin

52

Multiple Choice

instil sth into somebody

1

tham gia làm việc cùng ai

2

nỗ lực

3

làm thuấn nhuần điều gì trong ai

53

Multiple Choice

earn one's trust

1
Trust is given without effort.
2
Building trust requires no honesty.
3
Trust can be earned through manipulation.
4
Build trust through consistent actions and honesty.

54

Multiple Choice

resort to something

1
to ignore the problem altogether
2
to seek help from others
3
to turn to a particular course of action in difficult situations
4
to avoid making a decision

55

Multiple Choice

do more harm than good

1
benefit
2
advantage
3
good
4
profit

56

Fill in the Blanks

57

Fill in the Blanks

ll

1
ll
2
llx

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 57

MULTIPLE CHOICE