
KHTN9- BÀI 1,16
Presentation
•
Science
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Yến Nguyễn
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 57 Questions
1
Multiple Choice
Dụng cụ nào sau đây có thể dùng để tạo ra tia sáng?
Đèn dây tóc và các tấm chắn sáng có khe hẹp.
Thấu kính phân kì.
Màn chắn.
Gương phẳng.
2
Multiple Choice
Dụng cụ nào dùng để đọc giá trị góc tới, góc phản xạ?
Khe hẹp F.
Giá quang học.
Lăng kính.
Bảng chia độ.
3
Multiple Choice
Tiêu bản nhiễm sắc thể người được sử dụng thực hành cho chủ đề:
Năng lượng.
Vật sống.
Trái đất và bầu trời.
Chất và sự biến đổi của chất.
4
Multiple Choice
Kim loại có vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của nhân loại. Từ khi được phát hiện, kim loại đã được khai thác và ứng dụng trên mọi mặt của cuộc sống.
-Hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim
-Các kim loại khác nhau có tính cứng khác nhau.
-Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng vì thế dồng thường được dùng làm dây dẫn điện trong nhà.
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thuỷ ngân.
Số phát biểu sai:
1
2
3
4
5
Multiple Choice
Số phản ứng hoá học nào đúng là
a. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
b. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
c. Fe + 2S →FeS2
d.Zn + 2H2O → Zn(OH)2 + H2
2
1
3
4
6
Multiple Choice
Môn Khoa học tự nhiên 9, học sinh sẽ được thực hiện nhiều thí nghiệm với dụng cụ khác nhau. Số phát biểu đúng.
a. Tiêu bản nhiễm sắc thể người sử dụng thực hành cho chủ đề tiến hóa.
b. Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính gồm TKHT, TKPK, màn chắn, đèn và khe hình chữ F.
c. Dụng cụ quang học sử dụng thực hành cho chủ đề năng lượng.
d. Hóa chất trong phòng thực hành được bảo quản, sử dụng tùy theo tính chất và mục đích khác nhau.
a
a,b,c
b,c,d
a,c,d
7
Multiple Choice
Trong hợp chất oxide của kim loại A có hoá trị I thì oxygen chiếm 17,02% theo khối lượng. Tìm kim loại A.
K
Ba
Ca
Zn
8
Multiple Choice
Chọn câu đúng
Báo cáo khoa học là một văn bản trình bày rõ ràng, đày đủ, chi tiết quá trình nghiên cứu một vấn đề khoa học.
Cấu trúc một báo cáo khoa học thường gồm 5 phần.
Giả thuyết khoa học được xây dựng nhằm mục đích nói lên nội dung nghiên cứu của bài báo.
Tiêu đề bài báo cáo càng chi tiết, rõ ràng, càng tốt.
9
Multiple Choice
Cho 11,2 gam kim loại sắt phản ứng với 24 gam CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam hỗn hợp kim loại. Tính m.
12,4g
13,4g
14,4g
11,4g
10
Multiple Choice
Vì sao cần phải đọc cẩn thận nhãn hóa chất trước khi sử dụng?
Để đảm bảo an toàn khi sử dụng hoá chất.
Để đảm bảo an toàn
không sử dụng hoá chất không
không sử dụng hóa chất không có nhãn
11
Multiple Choice
Hòa tan 5,1g oxide của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol acid cần dùng là 0,3 mol. Tìm công thức phân tử của oxide đó.
Fe2O3
Cr2O3
Al2O3
Au2O3
12
Fill in the Blanks
13
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây là sai ?
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
Kim loại dẻo nhất là natri.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc
Kim loại nhẹ nhất là liti.
14
Multiple Choice
Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (silver, Ag).
B. vàng (gold, Au).
C. tungsten (vonfram, W).
D. thủy ngân (mercury, Hg).
vàng (gold, Au).
bạc (silver, Ag).
tungsten (vonfram, W).
thủy ngân (mercury, Hg).
15
Multiple Choice
Cho các kim loại sau : Li, Mg, Al, Zn, Fe, Ni. Có bao nhiêu kim loại tác dụng với HCl và Cl2 thu được cùng một muối ?
6
5
4
3
16
Multiple Choice
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
vàng (gold, Au).
nhôm (aluminium, Al).
tungsten(vonfram, W).
sodium (natri, Na).
17
Multiple Choice
Các hỗn hợp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ?
HNO3 và AgNO3
KNO3 và BaCl2
Cu(NO3)2 và KOH
Fe(NO3)2 và znCl2
18
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây không đúng?
.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (silver, Ag).
Kim loại dẻo nhất là sodium (natri, Na).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (mecury, Hg).
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten (vonfram, W).
19
Multiple Choice
Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính ăn mòn. B. Tính dẻo.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt. D. Ánh kim.
Tính dẻo.
Ánh kim.
Tính ăn mòn
Tính dẫn điện
20
Multiple Choice
Kim loại nhôm (aluminium) bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sulfate và khí hydrogen. Phương trình hóa học mô tả hiện tượng trên là
2Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2.
2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2.
. Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2.
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
21
Multiple Choice
Một mol đồng (nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm) có thể tích 7,2 cm3 thì khối lượng riêng tương ứng là
7,86 g/cm3.
8,39 g/cm3.
8,89 g/cm3.
8,98 g/cm3.
22
Multiple Choice
Cho phản ứng Zn + CuSO4 → muối X + kim loại Y. Chất X là
ZnSO4.
CSO4.
Cu
Zn
23
Multiple Choice
Kim loại dùng làm dụng cụ nấu ăn nhờ
Có khả năng phản ứng với oxygen.
không bị oxi hóa trong không khí.
tác dụng được với aicd.
tính dẫn nhiệt.
24
Multiple Choice
Kim loại thường được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại
Ag, Cu.
Au, Al.
Au, Pt
Ag, Al.
25
Multiple Choice
Chất có ánh kim là
thủy tinh.
gỗ.
bạc.
giấy
26
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) được dùng để sản xuất pin xe điện
Lithium (Li).
B. Sodium (Natri).
Potassium (K).
Rubidium (Rb).
27
Multiple Choice
Vàng thường được sử dụng làm
lõi dây điện
tranh sơn dầu.
tranh sơn dầu.
trang sức.
28
Multiple Choice
1 mol kali ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 0,86 g/ cm3, có thể tích tương ứng là:
50 cm3
45,35 cm3
55, 41cm3
45cm3
29
Multiple Choice
Ngâm một viên kẽm sạch trong dung dịch CuSO4. Câu trả lời nào sau đây là đúng nhất cho hiện tượng quan sát được?
Một phần viên kẽm bị hòa tan, có một lớp màu đỏ bám ngoài viên kẽm và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Không có chất mới nào sinh ra, chỉ có một phần viên kẽm bị hòa tan và màu xanh lam của dung dịch đậm dần lên.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài viên kẽm, viên kẽm không bị hòa tan và màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
30
Multiple Choice
1 mol nhôm (nhiệt độ, áp suất trong phòng thí nghiệm), khối lượng riêng 2,7 g/ cm3, có thể tích tương ứng là:
13cm3
12cm3
11 cm3
10 cm3
31
Multiple Choice
Một số kim loại được sử dụng làm dây dẫn điện nhờ
tính ánh kim
dẫn điện
tính dẻo
tính cứng.
32
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng:
A.
Tất cả các kim loại tồn tại ở thể rắn.
B.
Kim loại có tính dẻo và giòn.
Kim loại có ánh kim
Kim loại dẫn điện, không dẫn nhiệt.
33
Multiple Choice
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là
acid.
base.
oxide.
muối.
34
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây phổ biến nhất trong vỏ trái đất
Copper
Iron
ZinC
Aluminium
35
Multiple Choice
Kim loại có bề mặt sáng lấp lánh là do
tác dụng với các khí gây ô nhiễm như SO2, NO2.
tạo muối khi để trong không khí.
tạo oxide bền.
ánh kim.
36
Multiple Choice
Kim loại nào sau đây dễ nóng chảy nhất
Na
Ag
Mg
Cu
37
Multiple Choice
Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là
Al.
Fe
Mg
Cu
38
Multiple Choice
Tính chất đặc trung của kim loại là: (1) có ánh kim; (2) nhiệt độ nóng chảy cao;(3) dẫn điện; (4) dẫn nhiệt; (5) độ rắn cao; (6) khối lượng riêng lớn
(1),(2),(3)
(1),(3),(4)
(4),(2),(3)
(1),(5),(6)
39
Multiple Choice
Nhiều kim loại phản ứng với lưu huỳnh tạo thành
oxide sulfate.
muối sulfate
Gold
base
40
Multiple Choice
Để làm sạch mẫu Lead có lẫn Zinc người ta ngâm một mẫu Lead vào một lượng dư dung dịch nào dưới đây
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch ZnSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch Pb(NO3)2
41
Multiple Choice
Đâu không phải là dụng cụ thí nghiệm quang học?
Thấu kính phân kì.
Thấu kính hội tụ.
Lăng kính.
Tiêu bản nhiễm sắc thể người
42
Multiple Choice
Nhận xét nào về tính chất vật lí của kim loại dưới đây là không đúng ?
Nhiệt độ nóng chảy : Hg < AI < W.
Tính cứng : Cs < Fe < W < Cr
Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag.
Tính dẻo : Al < Au < Ag.
43
Multiple Choice
Kim loại tác dụng với ___________ tạo thành muối chloride.
S
B.
H2SO4.
Cl2.
44
Multiple Choice
Cho các kim loại Fe,u,Ag,Al,Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?
Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội là Al, Fe.
Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng, HCl là Cu,Ag.
Kim loại tác dụng với NaOH là Al.
Tất cả các kim loại trên không tác dụng với nước ở nhiệt độ bình thường
45
Multiple Choice
Chức năng của bát sứ là gì?
Rót chất lỏng hoặc dùng để lọc.
Trộn hoặc đun nóng chảy các chất rắn, cô đặc dung dịch
Đựng chất lỏng, pha chế dung dịch, đun nóng.
Đun nóng và chưng cất dung dịch
46
Multiple Choice
Lấy 1 ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch. Hiện tượng xảy ra là
Có khí thoát ra và có kết tủa trắng xanh chuyển dần thành nâu đỏ
Có khí thoát ra và dung dịch có màu xanh lam
Không thấy hiện tượng gì xảy ra
Có khí thoát ra và có kết tủa trắng xanh đến khi kết thúc phẩn ưng·
47
Multiple Choice
Nhiều kim loại tác dụng với ___________ tạo thành oxide.
hydrogen
oxygen
chlorine
sodium.
48
Multiple Choice
Một kim loại dự báo" vượt mặt"vàng trong năm 2024,giá ước đạt mức cao nhất trong cả thập kỷ. Kim loại này được sử dụng chủ yếu cho mục đích công nghiệp như sản xuất ô tô, tấm pin mặt trời, trang sức và đồ điện tử . Đó là kim loại nào dưới đây?
Al
Cu
Ag
Pt
49
Multiple Choice
Đâu không phải là cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm?
Bảo quản hóa chất trong túi nilong.
Bảo quản trong chai hoặc lọ có nắp đậy.
Đựng trong các lọ tối màu với những hóa chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng.
Dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.
50
Multiple Choice
Khí tạo ra khi cho K vào nước ở nhiệt độ thường là
H2
N2
O2.
NH3.
51
Multiple Choice
Tên gọi của dụng cụ bên là gì?
thấu kính
lăng kính
a men
lam kính
52
Multiple Choice
Kim loại phản ứng được với dung dịch muối tạo thành
dung dịch acid
muối mới và phi kim mới.
dung dịch base.
muối mới và kim loại mới.
53
Multiple Choice
Dụng cụ nào sau đây không thuộc nhóm các dụng cụ thí nghiệm quang học?
Cuộn dây dẫn có hai đèn LED.
Nguồn sáng.
Bản bán trụ và bảng chia độ.
Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính.
54
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây không đúng?
Sodium là kim loại duy nhất không có ánh kim.
Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
Tungsten có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất.
55
Multiple Choice
Thiết bị bên được sử dụng để làm gì?
Đo cường độ dòng điện.
Đo hiệu điện thế.
Phát hiện dòng điện cảm ứng.
Đo điện trở trong mạch điện xoay chiều.
56
Multiple Choice
Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do nhôm có
Nhiệt độ nóng chảy cao.
Có tính dẻo.
Nhẹ và bền.
Dẫn điện tốt.
57
Multiple Choice
Đồng hồ đo điện đa năng không đo được đại lượng nào sau đây?
Điện trở.
Công suất.
Hiệu điện thế.
Cường độ dòng điện.
Dụng cụ nào sau đây có thể dùng để tạo ra tia sáng?
Đèn dây tóc và các tấm chắn sáng có khe hẹp.
Thấu kính phân kì.
Màn chắn.
Gương phẳng.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 57
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
51 questions
Ôn tập 10- giữa kì I
Presentation
•
10th Grade
47 questions
ÔN HỌC KỲ 2 LỚP 8 2020 - 2021
Presentation
•
8th Grade
50 questions
Day 1
Presentation
•
KG
57 questions
Whose is it? Class VIII
Presentation
•
8th Grade
47 questions
G8_ Ethnic groups of Viet Nam (1)
Presentation
•
8th Grade
57 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
9th Grade
49 questions
KIEM TRA CHUONG DIEN KHTN 9
Presentation
•
9th Grade
48 questions
IT9_Lesson3.1_tuan22_tiet43+44
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Science
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Naming Ionic and Covalent Compounds
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Human Impact on the Environment Review #2
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Ecosystem Stability
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Mendelian Genetics Review
Quiz
•
9th Grade
12 questions
Unit 6 Quiz #3 (Life Cycles of Stars)
Quiz
•
9th Grade
34 questions
Human Impact on Ecosystems Quiz
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring Alfred Wegener's Continental Drift Theory
Interactive video
•
6th - 10th Grade