
vật lý 10 HK1
Presentation
•
Physics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
phuocanho sumi
Used 1+ times
FREE Resource
8 Slides • 64 Questions
1
Bài 4
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
2
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?
Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó
Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
Giọt nước mưa lúc đang rơi
3
Multiple Choice
Một vật chuyển động thẳng trên một đoạn đường. Nếu chọn 10 giờ làm mốc tính thời gian và thời điểm 11 giờ lúc xuất phát thì thời điểm bắt đầu đo thời gian là
30 phút
1 giờ
2h
4 giờ
4
Multiple Choice
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là
sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.
sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.
5
Multiple Choice
Một vật được xem là chất điểm khi vật có
kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi của vật.
khối lượng rất nhỏ.
kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.
6
Multiple Choice
Khi nói về hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào?
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
7
Multiple Choice
Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động
bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều
luôn luôn bằng nhau trong mọi trường hợp
quãng đường chính là độ lớn của độ dịch chuyển
khi vật chuyển động thẳng
8
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai về khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường
Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ
Khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định là độ dịch chuyển
Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị âm,dương hoặc bằng không
Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau
9
Bài 5
TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
10
Multiple Choice
Đâu không phải là tính chất của vector vận tốc của một chất điểm?
Gốc nằm trên chất điểm.
Cùng phương chuyển động của chất điểm.
Ngược chiều chuyển động của chất điểm.
Độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.
11
Multiple Choice
Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?
v=td
v=ts
v= d.t
v= s.t
12
Multiple Choice
Một người đi xe máy từ nhà đến nhà sách với quãng đường 3 km mất 15 phút, sau đó đi đến trường với quãng đường 2 km mất 12 phút. Biết trường nằm giữa nhà và nhà sách và cùng nằm trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của người đi xe máy là
0,62 m/s
0,98 m/s
0,29 km/h
0,38 m/s
13
Bài 7
Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian
14
Multiple Choice
Một vật bắt đầu chuyển động thẳng đều từ vị trí 𝑑0 = 5 𝑚 với vận tốc v = -2 m/s. Sau 4 giây, vị trí của vật là bao nhiêu?
-3 m
3 m
-8 m
-5 m
15
Multiple Choice
Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 15 m/s từ điểm có tọa độ 𝑑0 = −10 𝑚. Phương trình chuyển động của vật là gì?
d = 15t – 10 (m/s).
d = -10t + 15(m/s).
d = 15t + 10 (m/s).
d = -15t – 10 (m/s).
16
Multiple Choice
Một vật chuyển động thẳng đều trên đoạn đường AB. Nếu tại thời điểm 𝑡1 = 2 𝑠, vật ở vị trí 𝑑1 = 10 𝑚, và tại thời điểm 𝑡2 = 5 𝑠, vật ở vị trí 𝑑2 = 25 𝑚, vận tốc của vật là bao nhiêu?
5 m/s
7.5 m/s
15 m/s
25 m/s
17
Multiple Choice
Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng
30 km/giờ.
150 km/giờ.
120 km/giờ.
100 km/giờ.
18
Multiple Choice
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
19
Multiple Choice
Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật chuyển động thẳng cùng hướng. Tỉ lệ vận tốc vA: vB là
3: 1
1: 3
3:1
1:3
20
Multiple Choice
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đểu có dạng như hình vẽ. Phương trình độ dịch chuyển của chất điểm là
d = 1 + t (m)
d = 2.t (m)
d = 2 + t (m)
d = t (m)
21
Bài 8
Chuyển động biến đổi. Gia tốc
22
Multiple Choice
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0 , gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
tích v.a >0
a luôn dương
v tăng theo thời gian
a luôn ngược dấu với v
23
Multiple Choice
Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có
gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
24
Multiple Choice
Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là
100 m
50 m
25 m
200 m
25
Multiple Choice
Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là
70 m
50 m
40 m
100 m
26
Fill in the Blanks
27
Fill in the Blanks
28
Bài 9
Chuyển động thẳng biến đổi đều
29
Multiple Choice
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng không đổi theo thời gian là
gia tốc.
quãng đường.
vận tốc.
tọa độ.
30
Multiple Choice
Cho đồ thị có dạng như hình dưới. Đây là chuyển động
thẳng đều.
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
chưa xác định được.
31
Multiple Choice
Một vật chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu, sau 10 s vật có vận tốc 36 km/h. Gia tốc của vật
0,5 m/s2
1 m/s2
1,5 m/s2
2 m/s2
32
Multiple Choice
Một xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2 . Trong thời gian bao lâu thì vận tốc của xe tăng từ 18 km/h tới 72 km/h?
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
33
Fill in the Blanks
34
Categorize
Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều.
Gia tốc của chuyển động là 2 m/s2 .
Quãng đường mà vật đi được trong thời gian 2 s là 2 m
Vật sẽ có vận tốc không thay đổi nếu đường biểu diễn là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình
35
Categorize
Trong 20 s đầu, gia tốc của xe là 1 m/s2
Xe chuyển động chậm dần đều từ t = 20 s đến t = 60 s.
Tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường là 10 m/s
Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị sau.
36
Fill in the Blanks
37
Fill in the Blanks
38
Bài 10
Sự rơi tự do
39
Multiple Choice
Rơi tự do là một chuyển động
thẳng đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
nhanh dần đều.
40
Fill in the Blanks
41
Fill in the Blanks
42
Fill in the Blanks
43
Fill in the Blanks
44
Fill in the Blanks
45
Fill in the Blanks
46
Multiple Choice
Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120m , ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10m/s cho g = 10m/s2 . Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là
20m/s
30m/s
40m/s
50m/s
47
Multiple Choice
Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2 . Thời gian vật rơi hết quãng đường là
8s
10s
9s
7s
48
Multiple Choice
Một vật rơi tự do tại một địa điểm có độ cao 500m biết g = 10m/s2 . Quãng đường vật rơi được trong 5s đầu tiên là
125m.
152m.
215m.
512m.
49
Categorize
Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là 80 m/s.
Trong quá trình rơi vận tốc của vật không thay đổi.
Độ cao nơi thả vật so với mặt đất là 640 m.
Khi cách mặt đất 75 m vật có vận tốc 75 m/s.
Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do tới mặt đất là 8(s). Lấy g = 10 (m/s2 ).
50
Categorize
Chuyển động của hòn bi rơi là chuyển động thẳng nhanh dần đều
Quãng đường hòn bi rơi được trong 0,5s cuối trước khi chạm đất là 1,25 m
Độ cao của nơi thả hòn bi so với mặt đất là 45 m
Vận tốc của hòn bi lúc chạm đất là 30 m/s
Một người thả một hòn bi rơi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi là 3 s. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn gốc tọa độ tại vị trí vật rơi, gốc thời gian lúc vật bắt đầu rơi tự do, chiều dương từ trên xuống. Lấy g = 10 m/s2. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
51
Bài 12
Chuyển động ném
52
Multiple Choice
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
đường tròn.
đường thẳng.
đường xoáy ốc.
nhánh parabol.
53
Multiple Choice
Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là
g2h
gh
gv0
2gh
54
Multiple Choice
Tầm xa của vật là
v0gh
v0g2h
gv02
2gv02
55
Multiple Choice
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10 m/s2 . Coi sức cản không khí không đáng kể. Tầm xa của vật là
300 m.
700 m.
500 m.
400 m.
56
Multiple Choice
Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 15 m/s và rơi chạm đất sau 2 s. Lấy g = 10 m/s2 . Coi sức cản không khí không đáng kể. Khi chạm đất vật đạt tốc độ
25 m/s.
10 m/s.
30 m/s.
40 m/s.
57
Multiple Choice
Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 từ độ cao 2000 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2 . Coi sức cản không khí không đáng kể. Vật chạm đất sau thời gian
30s
20s
5s
14s
58
Multiple Choice
Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v0, sau thời gian 3 s vật rơi cách vị trí ném 30 m. Lấy g = 10 m/s2 . Coi sức cản không khí không đáng kể. Vận tốc v0 bằng
8 m/s.
20 m/s.
10 m/s.
40 m/s.
59
Bài 13
Tổng hợp và phân tích lực
60
Fill in the Blanks
61
Fill in the Blanks
62
Fill in the Blanks
63
Fill in the Blanks
64
Fill in the Blanks
65
Multiple Choice
Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:
F=F12+F22+2.F1.F2.cosα
FF12+F22−2.F12.F22.cosα
F=F12+F22+F1.F2.cosα
F=F12+F22+2.F1.F2
66
Multiple Choice
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
19 N.
15 N.
3 N.
2 N.
67
Multiple Choice
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N. Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
19 N.
4 N.
21 N.
7 N.
68
Multiple Choice
Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2 . Nếu F = F1 + F2 thì
α = 0°
α = 90°
α = 180°
0<α<90°
69
Multiple Choice
Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 600N. Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 600N ?
α = 0°
α = 90°
α = 180°
α = 120°
70
Multiple Choice
Có hai lực đồng quy F1 và F2 . Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2 . Nếu F=F12+F22 thì
α = 0°
α = 90°
α = 180°
0<α<90°
71
Multiple Choice
Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o . Độ lớn của hợp lực là
60N.
302N
30N
153N
72
Fill in the Blanks
Bài 4
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 72
SLIDE
Similar Resources on Wayground
66 questions
THI HKII BÀI 36, 37,38,39
Presentation
•
9th - 12th Grade
74 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
60 questions
cncn
Presentation
•
12th Grade
75 questions
So sánh Will và Be going to
Presentation
•
10th Grade
66 questions
GK II
Presentation
•
12th Grade
71 questions
đề cương ôn tập giữa kì 2
Presentation
•
10th Grade
60 questions
Từ vựng nâng cao1
Presentation
•
10th Grade
76 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
11 questions
Electricity Explained
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
waves and wave properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Electricity and Magnetism SPS10
Quiz
•
8th - 10th Grade
18 questions
Unit 1 and 2 Concepts Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Motion Graphs 101
Quiz
•
8th - 11th Grade
12 questions
EOY DAY 1 ELECTRICITY
Presentation
•
10th - 12th Grade
10 questions
EOY REVIEW 2- Electrostatics & Momentum
Presentation
•
10th - 12th Grade
6 questions
EOY REVIEW 3 (Momentum/Collisions/Impulse)
Presentation
•
10th - 12th Grade