NEW
Font size
WorksheetsĐỀ KIỂM TRA ONLINE LẦN 1 MÔN HÓA 11
Total questions: 35
Worksheet time: 1hrs 4mins
Câu 1: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,... Thành phần chính của khí thiên nhiên là
A. CH4.
B. C2H4.
C. C2H2.
D. C6H6.
Câu 2: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Butan.
B. But-1-en.
C. CO2.
D. Metylpropan.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là
A. 40%.
B. 75%.
C. 25%.
D. 50%.
Câu 4: Cho ancol có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH. Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?
A. 2-metylpentan-1-ol.
B. 4-metylpentan-1-ol.
C. 4-metylpentan-2-ol.
D. 3-metylhexan-2-ol.
Câu 5: Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H6O.
B. C3H10O.
C. C4H10O.
D. C4H8O.
Câu 6: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
A. CaO.
B. Al4C3.
C. CaC2.
D. Ca.
Câu 7. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: An kan là hidrocac bon mà phân tử chỉ có liên kết:
A . Đơn.
B. Đôi.
C. Ba.
D. Cho nhận.
Câu 9: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp:
A . Ankan
B. Xicloankan.
C. Benzen.
D. Anken.
Câu 10: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo polime có công thức cấu tạo thu gọn là
A. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.
D. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.
Câu 11: Chọn định nghĩa đúng: Đồng phân là hiện tượng
A. những chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau
B. những chất cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo khác nhau
C. những chất khác nhau nhưng có cùng công thức đơn giản nhất
D. những chất có tính chất khác nhau.
Câu 12: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam ancol etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là
A. 350 gam.
B. 84 gam.
C. 196 gam.
D. 56 gam.
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước. Dẫn toàn bộ khí CO2 vừa thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 40
B. 100
C. 200
D. 20
Câu 14: Phản ứng thế giữa propan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế dẫn xuất hidrocacbon?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, hóa chất duy nhất dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ riêng biệt : benzen, toluen, stiren tiện lợi nhất là
A. dung dịch AgNO3/ NH3
B. dung dịch KMnO4
C. dung dịch brom.
D. dung dịch NaOH
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa:
CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC.
Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A. 448,0.
B. 336,0.
C. 286,7.
D. 224,0.
Câu 17 : Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 6,72
B. 11,20
C. 3,36
D. 5,60
CÂU 18 : Chất X (C4H6) + dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa. X là
A. but-1-en
B. đivinyl
C. but-1-in
D. but-2-in
Câu 19 : Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo
anđehit là
A. ancol bậc 2
B. ancol bậc 3
C. ancol bậc 1
D. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Câu 20: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. CTPT của hai anđehit là:
A. etanal và metanal.
B. etanal và propanal.
C. propanal và butanal.
D. butanal và pentanal.
Câu 21: Công thức chung: CnH2n-2 là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Cả ankin và ankadien.
B. Anken
C. Ankin
D. Ankadien
CÂU 22 :Một ancol no, đơn chức, mạch hở có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
A. C6H5CH2OH.
B.CH3OH
C.CH2=CHCH2OH.
D.C2H5OH.
CÂU 23: Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B.bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D.số cacbon có trong phân tử ancol.
CÂU 24: Chất dùng để điều chế ancol etylic bằng phương pháp sinh hóa là
A. Anđehit axetic.
B.Etylclorua.
C.Etilen.
D.Tinh bột.
CÂU 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B.Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
C. NaOH, MgO, HCOOH (xúc tác).
D.Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
CÂU 26: Hiđro hóa hoàn toàn 3,0 gam một anđehit A được 3,2 gam ancol B.
A có công thức phân tử là
A. CH3CHO
B.HCHO
C2H5CHO
C3H7CHO
CÂU 27: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A. phản ứng thế.
B.phản ứng cộng.
C.phản ứng tách
D.phản ứng phân huỷ.
CÂU 28 : Cho các chất sau: phenol, etan, etanol và propan – 1- ol. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A. phenol.
B.etan.
C.etanol.
D.propan – 1 – ol.
câu 29 : Đốt cháy 1 hidrocacbon X mạch hở thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. X là
A. Anken.
B.Ankin.
C. Ankan.
D.Ankađien
câu 30 : Có 2 bình chứa hai khí riêng biệt mất nhãn là metan và etilen. Để phân biệt chúng ta dùng
A. dung dịch nước brom
B.Tàn đóm đỏ
C. dung dịch nước vôi trong
D.Quì tím
câu 31 : Stiren không có khả năng phản ứng với
A. dung dịch Brom.
B.H2, có Ni xúc tác.
C. dung dịch KMnO4.
D.dung dịch AgNO3/NH3.
câu 32 :Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. Giá trị m là
A. 2 gam
B.4 gam.
C.6 gam.
D.8 gam.
câu 33 : Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của anđehit fomic trong fomalin là:
A. 50%.
B. 38,07%.
C. 49%.
D. 40%.
câu 34 :Cho 5,6 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag. Nếu lấy m gam Ag cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là
A. CH3CHO.
B. CH2=CH-CHO.
C. HCHO.
D. OHC-CHO
CÂU 35 : Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO.
B. C2H5OH.
C. CH3COOH.
D. CH3NH2.
