Font size
Worksheetsdược lý ( nhập môn và bào chế , DLH , DDH )
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Paracetamol là tên gì
Tên chung , 0 bản quyền
Tên gốc , tên chính thức
tên hóa học
tên thương mại
Acetamingphen
Tên gốc
tên chung
tên hóa học
tên độc quyền
thuốc sử dụng ở người hiệu quả nhưng ở thú thì không , là do nguyên lý gì
thuốc - thụ thể
thuốc - dẫn truyền tín hiệu
thụ thể- lộ trình thứ cấp
thụ thể- protein
Để một thuốc có thể đưa ra thị trường, cần phải trải qua mấy giai đoạn thử nghiệm lâm sàng:
3
4
5
6
giai đoạn 2 là
hiệu quả và tác dụng phụ
an toàn và liều lượng
hiệu quả , theo dõi phản ứng phụ
an toàn và hiệu quả
giai đoạn 1
an toàn và liều lượng
hiệu quả và tác dụng phụ
hiệu quả và theo dõi phản ứng phụ
an toàn và hiệu quả
Viên nén có lớp ngoài tan trong ruột , ngoại trừ
hấp thụ trong môi trường kiềm của ruột non
Uống lúc dạ dày trống
Tan & hấp thu tại dạ dày
Viên thuốc được áo một lớp
hoạt chất kháng axít bên ngoài
Viên nén có chất đệm , ngoại trừ
Thêm chất trung hòa axit vào viên thuốc
Tan & hấp thu tại dạ dày
Aspirin pH8
Phân rã, tan và hấp thu trong môi trường kiềm của
ruột non
nitroglycerin
Viên ngâm dưới lưỡi, viên đặt trong má
Viên nén có chất đệm
Viên nén có bao phim tan trong ruột
Viên nhai
Viên nang mềm
viên omega-3,
amoxicillin.
Centrum
Aspirin pH8
Thuốc mỡ , ngoại trừ
Hoạt chất + chất nền dạng dầu mỡ.
Dùng cho da, niêm mạc
Tránh da như mặt, bàn tay, bẹn,
chỗ gấp da.
Kết hợp thuốc+chất nền dạng nước.
Thuốc dạng kem , ngoại trừ
Kết hợp thuốc+chất nền dạng nước.
Kết hợp thuốc rắn với chất nền
lỏng dạng thạch,dung môi là cồn
Không gây nhờn da
Thích hợp cho hầu hết vùng da
Thuốc dạng thạch , ngoại trừ
Kết hợp thuốc rắn với chất nền
lỏng dạng thạch,dung môi là cồn
Dùng tại chỗ
Thích hợp cho vùng miệng & da
đầu
Kết hợp thuốc dạng rắn
với chất nền dạng nước
tạo huyền dịch
thuốc nước bôi ngoài da, ngoại trừ
Kết hợp thuốc dạng rắnvới chất nền dạng nước tạo huyền dịch
Thích hợp cho vùng da
đầu và vùng kẽ
Tránh vùng da bị tổn
thương
Kết hợp hoạt chất+chất nền dạng dầu mỡ.
Thuốc dạng hồ, ngoại trừ
Kết hợp hoạt chất+chất nền dạng dầu mỡ.
Mật độ các phần tử thể rắn nhiều hơn thuốc mỡ.
Bảo vệ da và làm sạch các chất bài tiết trên sang
thương da
Kết hợp thuốc+chất nền dạng nước.
Si-rô , ngoại trừ
Dd sucrose đđ, gần như bão
hòa
Dung môi là nước,có thể chứa cồn < 10%, kèm hương liệu tạo
mùi thơm khác nhau
Thuốc chưa tan hết trong dung môi
Độ nhớt cao hơn nước.
Huyền dịch(Suspension) , ngoại trừ
Thuốc chưa tan hết trong dung môi
phần tử thuốc được treo lơ lửng trong dung môi
Thêm tá dược tạo vị ngọt và
mùi thơm
Thuốc không lắng tụ thuốc xuống đáy theo thời
gian
Cồn ngọt, ngoại trừ
vị ngọt và độ nhớt kém hơn siro
Nồng độ cồn từ 5 – 40%.
nồng độ cồn <10%
Giúp ổn định dược chất và tá dược
Thuốc dạng sữa(Emulsion)
giữa dầu và nước
giữa nước và sữa
giữa sữa và dầu
giữa dầu và dung dịch
các lưu ý bảo quản thuốc, ngoại trừ
nhiệt độ phòng 25 độ C
Ánh sáng
Độ ẩm và không khí
tác động con người
Các thông số DDH chính
Độ khả dụng sinh học , Độ gắn kết Protein huyết tương, Thể tích phân phối, thời gian bán hủy
Độ khả dụng sinh học ,Độ gắn kết Protein huyết tương, Thể tích phân phối, độ thanh thái
Độ khả dụng sinh học , Độ gắn kết Protein huyết tương, Thể tích phân phối, thời gian bán hủy, độ thanh thái
Độ khả dụng sinh học , Độ gắn kết Protein huyết tương, Thể tích phân phối, thời gian bán hủy, khả năng hòa tan
ED50 là gì
Chỉ số về độ an toàn tương đối của một loại thuốc
Liều hiệu quả trung vị
Liều gây độc trung vị
Liều gây độc trung vị
TI = 10 có ý nghĩa gì
Chỉ só điều trị thấp
GIá trị có thể chấp nhận về sự an toàn
Liều gây độc = 10 lần Liều điệu trị
Cẩn trọng để hạn chế nguy cơ độc tính
Các nhóm thuốc có TI thấp cần cẩn trọng
thuốc gây hạ đường huyết , Kháng vi trùng nhóm aminoglycosides, Paracetamol
Digoxin, lithium, thuốc chống loạn nhịp
Thuốc Ho, Theophyline, Kháng đông máu
Marvelon, Digoxin, Xanthies
Cho tổng dịch = 14 thì dịch nằm ở khoang nào
Huyết tương
Tổng dịch ngoài bào
Tổng dịch cơ thể
Cửa sổ
Thông số quan trọng của hấp thu
Vd
Ab
F
TI
Thải trừ theo kiểu bậc 0, ngoại trừ
thuốc giảm đau
thuốc chống động kinh
thuốc hạ huyết áp
Ethanol
Đối tượng nghiên cứu của dược lý học
Thuốc
Cách tác động của thuốc lên cơ thể sống.
Cách tác động của thuốc lên cơ thể động vật
Thuốc và cách tác động của thuốc lên cơ thể sống
độ khả dụng sinh học F
tỉ lệ % của một thuốc đến được tuần hoàn chung
thể tích mang tính tượng trưng
Thể tích máu được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian
nồng độ thuốc trong huyết tương
Giai đoạn chuyển hóa - GD2 có chức năng chủ yếu
PU oxy hóa khử của chất hữu cơ
Phản ứng liên hợp
Men este hóa , men khử hydro của rượu
Men thủy phân
Dược lực học là ngành nghiên cứu
thuốc tác dụng lên cơ thể
cơ thể tác động với thuốc
thuốc
chất độc của thuốc
thụ thể thuốc tác động đích đến phổ biến nhất là
Protein điều hòa
DNA
Lipid
Màng Tế bào
thụ thể nào quan trọng trong việc phát minh thuốc
kênh ion được Hoạt hoát bới chất tín hiệu
thụ thể LK vs ProteinG
thụ thể LK men Tyrosine Kinase
Thụ thể nội bào
Thụ thể liên kết với protein G
Thụ thể hướng chuyển hóa: cấu trúc phức tạp
01 vòng xoắn α duy nhất -> 7 đơn vị xuyên màng
01 vòng xoắn α duy nhất -> 8 đơn vị xuyên màng
01 vòng xoắn α duy nhất -> 9 đơn vị xuyên màng
01 vòng xoắn α duy nhất -> 10 đơn vị xuyên màng
Kd , ngoại trừ
Hằng số phân ly của thuốc/ trạng thái cân bằng:
nồng độ thuốc mà tại đó thuốc gắn được với 50 % TT
Thông số đại diện cho ái lực gắn kết thuốc của thụ thể
Biểu diễn sự tương quan giữa nồng độ/ thụ thể & cường độ
đáp ứng TB.
Trên biểu đồ D-B:
Kd càng nhỏ thì ái lực với thụ thể càng lớn & ngược lại
Kd càng lớn thì ái lực với thụ thể càng lớn & ngược lại
Kd càng nhỏ thì ái lực với thụ thể càng nhỏ & ngược lại
Kd không phụ thuộc vào ái lực
biểu đồ D-R
Gần tung - ái lực lớn
xa tung - ái lực lớn
gần tung - ái lực nhỏ
không phụ thuộc
Đáp ứng tăng dần , ngoại trừ
mang tính chất định lượng
có thông số ái lực - hiệu năng - hiệu lực
Tương quan giữa mỗi liều lượng với mức độ đáp ứng theo kiểu “có hoặc không”
Tương quan thuận giữa liều lượng, khả năng gắn kết TT & cường độ đáp ứng
đâu là phương thức tác động của thuốc ( nhiều đáp án )
thay thế hoạt động như
tăng cường hoạt động tế bào
ức chế hoạt động tế bào
gây độc có chọn lọc TB
3 thông số dược động học quan trọng , ngoại trừ
Hiệu năng
hiệu lực
chỉ số
Ái lực
