wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA HỮU CƠ 11: LẬP CTPT

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

2.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

3.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

4.

Công thức đơn giản nhất của HCHC cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

5.

Chất X có CTPT C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X ?

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

6.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

7.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

8.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

9.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

10.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

11.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:

a)

Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

c)

Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Hợp chất Z có CTĐGN là CH3O và có tỉ khối hơi so với hidro bằng 31. Công thức phân tử nào sau đây ứng với hợp chất Z?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

C3H9O3

13.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một HCHC, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Thành phần % khối lượng từng nguyên tố trong HCHC ?

a)

% C = 80% , %H = 20%

b)

% C = 60% , %H = 10% , %O = 20%

c)

% C = 90% , %H = 10%

d)

% C = 70% , %H = 5% , %O = 25%

14.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 0,24 lit N2 (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N trong X.

a)

%C=40%

b)

%H=10%

c)

%N=25%

d)

%O=42,7%

15.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

16.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

17.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

18.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

19.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung là CnH2n+2?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12

b)

C4H10, C5H12, C6H12.

c)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

d)

C2H6, C3H6, C4H8, C5H12.

20.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
21.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
22.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
23.
Trong hợp chất hữu cơ chủ yếu chứa loại nguyên tố nào?
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
á kim
d)
kim loại và phi kim
24.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
25.

Nhóm các chất đều là hợp chất hữu cơ là:

a)

K2CO3, CH3COOH, C2H6, C2H6O.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl, NaOH.

c)

C2H4, CH4, C3H7Br, CO2.

d)

CH3Cl, C2H6, C3H7N, CH3COONa.

26.

Trong các chất sau: C2H6, CO2, C2H5Cl, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

d)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ.

27.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

13%; 34,8%; 52,2%.

d)

34,8%; 13%; 52,2%.

28.

Một hợp chất hữu cơ X có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

29.

Một ankan D có %C = 80%. Công thức phân tử của ankan là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

30.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

31.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O, thành phần của chất A có thể gồm nguyên tố

a)

Cacbon.

b)

Hidro.

c)

Cacbon và Hidro.

d)

Cacbon, Hidro và có thể có Oxi.

32.

Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X (tạo bởi C, H, O) dẫn sản phẩm thu được lần lượt qua bình I chứa H2SO4 đặc và bình II chứa KOH đặc, kết quả khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. Phần trăm khối lượng của oxi trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

40%.

b)

60%.

c)

46%.

d)

54%

33.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ X, thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Biết phần trăm khối lượng của H trong X là 14,29%. Kết luận nào sau đây sai?

a)

Gía trị của a là 3,5.

b)

X chứa C, H và O.

c)

Phần trăm khối lượng của C trong X là 85,71%.

d)

X là một hiđrocacbon.

34.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon X, dẫn sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư, thu được 3 gam kết tủa và khối lượng bình tăng 1,68 gam. Khối lượng của X (gam) là

a)

0,80.

b)

0,40.

c)

0,38.

d)

0,42.

35.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm bốn chất: CH4, C3H6, C4H10 và 0,02 mol C4H10O, thu được 21,12 gam CO2 và 12,60 gam H2O. Giá trị m là

a)

6,87.

b)

8,64

c)

7,48

d)

7,16

36.

Đốt cháy hoàn toàn m gam một hợp chất hữu cơ X (không chứa oxi) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm 1/5 thể tích O2, còn lại là N2), thu được khí CO2, H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 24,3 gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị của m là 5,4.

b)

Phần trăm khối lượng của N trong X là 31%.

c)

Phần trăm khối lượng của H trong X là 7,5%.

d)

X chứa C, H và có thể có N.

37.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

38.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. CTĐGN của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

39.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

40.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.