wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUM UP GDV.CVTV L2

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ ATM có thể đóng mở tính năng chi tiêu internet trên APP MB và SMS Banking không?

a)

Không

b)

2.

Các bước xuất trả thẻ, kích hoạt thẻ cho Khách hàng vãng lai tại quầy

a)

Kiểm tra xác thực khách hàng. Hướng dẫn KH cách sử dụng và bảo quản thẻ/pin. Chuyển giấy xác nhận thẻ đã có chữ ký KH và các hồ sơ liên quan sang KSV để duyệt kích hoạt thẻ. Cập nhật tình trạng xuất kho vào sổ theo dõi thẻ/pin

b)

Gọi điện thoại xác nhận với khách hàng

c)

Gọi điện thoại xác nhận với RM

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay > 3 tháng)

a)

M = 99%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

b)

M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

c)

M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

d)

M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

4.

Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay <= 3 tháng)

a)

M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

b)

M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

c)

M = 100%*Gt/(1 + Ls*n/365 )

d)

M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )

5.

Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay <= 1 năm được xác định

a)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

b)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

c)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

d)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

6.

Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay > 1 năm được xác định

a)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

b)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

c)

Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB

d)

Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB

7.

Khách hàng gửi tiết kiệm 200,000,000VND kỳ hạn 6 tháng từ ngày 1/4/2019 đến ngày 1/10/2019; Ngày 6/9/2019 khách hàng yêu cầu vay cầm cố sổ tiết kiệm trên đến hết hạn sổ tiết kiệm. Lãi suất tham chiếu trong công thức tính lãi vay cho khách hàng là:

a)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 1 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

b)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 6 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

c)

Lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm của khách hàng

d)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 3 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

8.

Phương thức giải ngân cho vay cầm cố sổ tiết kiệm tại MB

a)

Tiền mặt

b)

Không quy định

c)

Chuyển khoản

d)

Đáp án 1&3

9.

Đối với TSBĐ do MB phát hành thì Trị giá TSBĐ (Gt) là:

a)

Số tiền trên sổ tiết kiệm tại thời điểm vay

b)

Giá trị gốc và lãi của sổ tiết kiệm tại thời điểm vay

c)

Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ khi đến hạn thanh toán

d)

Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ tại thời điểm vay

10.

Khách hàng gửi tiết kiệm 200,000,000VND kỳ hạn 6 tháng từ ngày 1/4/2019 đến ngày 1/10/2019; Ngày 6/9/2019 khách hàng yêu cầu vay cầm cố sổ tiết kiệm trên đến hết hạn sổ tiết kiệm. Lãi suất tham chiếu trong công thức tính lãi vay cho khách hàng là:

a)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 1 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

b)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 6 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

c)

Lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm của khách hàng

d)

Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 3 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay

11.

Phương thức trả nợ đối với vay theo món khi thời hạn vay từ 12 tháng trở xuống là?

a)

Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý

b)

Trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ

c)

Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý hoặc trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ

12.

TG trong công thức tính hạn mức cho vay trường hợp TSBĐ bằng ngoại tệ được tính như thế nào?

a)

Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân

b)

Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân

c)

Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân

d)

Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân

13.

Điểm mới từ T6/2020, Món vay cần cung cấp thêm bảng kê nhu cầu vốn/chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn áp dụng cho khoản vay nào?

a)

Trên 5 tỷ

b)

Dưới 5 tỷ

14.

Cho vay cầm cố STK có cần KSS giải ngân không?

a)

b)

không

15.

Lãi suất cho vay CCSTK có chính sách ưu đãi không? Áp dụng cho đối tượng KH nào?

a)

Có, Cho KH Privite và Priority

b)

Không

16.

Trường hợp cho vay STK TCTD khác có xử lý tại quầy không

a)

b)

Không xử lý tại quầy, chuyển qua luồng RM P.KHCN thực hiện như thông lệ (không hạch toán trên T24)

17.

TH Thẻ TK HĐTG đang ở trạng thái báo mất, chỉ thực hiện cho vay với điều kiện nào

a)

KH bổ sung cam kết tại phần ký xác nhận tại đề nghị vay vốn kiêm HĐTD, HDĐB Vv KH là chủ SH của STK đã báo mất và cam kết chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật đới với thông tin cung cấp và tranh chấp xảy ra

b)

Sổ không trong trạng thái UQ, Phong tỏa, Chuyển quyền SH cho bên thứ 2 / đảm bảo nghĩa vụ khác.

c)

Phải thực hiện vay vốn tại nơi mở. Người gửi tiền đã báo mất

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

SLA của việc cho vay CCSTK giai đoạn thu nợ, xuất TSĐB từ khi KH đề nghị thu nợ/xuất TSĐB/ thống nhất đến khi KH nhận lại TTK gốc trên BB bàn giao là bao lâu

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

19.

Khi tiếp nhận TGTK cầm cố của KH/ Bên thứ 3 cần kiểm tra thông tin gì?

a)

Kiểm tra thông tin trên hệ thống T24 : Chi nhánh mở, Số tiền, loại tiền, kỳ hạn

b)

Kiểm tra trạng thái của STK có thuộc trạng thái đang phong tóa, chuyển quyền sở hữu , dồng sở hữu , báo mất

c)

Kiểm tra giá trị TGTK trên số so với hệ thống. Kiểm tra thông tin nhân thân của KH

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Công tác KSS GN Cho vay CCSTK bao gồm:

a)

Kiểm soát sau MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY~ 6TH/1 LẦN :

Các khoản vay > 5 tỷ đồng: Thu thập Chứng từ CMMĐSDV, Kiểm tra thực tế KH. Các khoản vay <= 5 tỷ đồng: Giám sát mục đích vay vốn

b)

QUẢN TRỊ NỢ thực hiện theo quy định MB từng thời kỳ

Nhắc nợ tự động qua Email, SMS, gọi điện nhắc nợ, thu nợ tự động,…

c)

Định kỳ 3th/1 lần. Không cần thu thập chứng từ CMMĐ sử dụng vốn sau GN

d)

Đáp án 1&2

21.

Giá trị cho vay Sản phẩm Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng là bao nhiêu?

a)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 200.000.000 VND/Khách hàng/tháng

b)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 500.000.000 VND/Khách hàng/tháng

c)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 100.000.000 VND/Khách hàng/tháng

d)

Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 300.000.000 VND/Khách hàng/tháng

22.

Khách hàng hiện tại có hạn mức thẻ là 60 triệu đồng, trong kỳ vừa rồi khách hàng chi tiêu qua thẻ là 10 triệu nên hạn mức chỉ còn là 50 triệu. Hỏi hạn mức tối đa khách hàng được vay qua thẻ tín dụng trên APP MB bank là bao nhiêu

a)

45 triệu

b)

37.5 triệu

c)

40 triệu

d)

60 triệu

23.

Đối với App MB Bank, bạn không cần login vào phần mềm vẫn có thể tra cứu được số dư tài khoản thanh toán đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?

a)

10 triệu

b)

20 triệu

c)

30 triệu

d)

40 triệu

25.

Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?

a)

1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;

2. Vay lương CBNV;

b)

1. Vay siêu nhanh không TSBĐ

2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng

c)

1. Vay mua tài sản

d)

Tất cả các câu trên

26.

Tên đăng nhập (User ID) là gì?

a)

Là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.

b)

Là một dãy ký tự hoặc chữ số, có tính chất duy nhất được cấp cho một người duy nhất sử dụng hệ thống quản lý dịch vụ Ngân hàng điện tử

c)

Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua một thiết bị do MB cung cấp cho KH

d)

Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng

27.

Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?

a)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

b)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động

c)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)

d)

1. Chuyển tiền qua số tài khoản

2. Chuyển tiền qua số thẻ

3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động

4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư

28.

Đối với SP tiết kiệm tích lũy (trên app), bạn có thể gửi tiền vào lúc nào?

a)

Bất cứ thời điểm nào (24/7)

b)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ

c)

Bất cứ thời điểm nào (24/7) và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

d)

Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày

29.

Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:

a)

500.000.000 VNĐ

b)

1.000.000.000 VNĐ

c)

2.000.000.000 VNĐ

d)

Không giới hạn

30.

Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút tiền ở những cây ATM của Ngân hàng nào?

a)

MB

b)

VCB

c)

Trong liên minh thẻ - Napas

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Trên APP MBBANK, Bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty nào?

a)

Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)

b)

Công ty chứng khoán SSI

c)

Công ty chứng khoán VNDriect

d)

Công ty chứng khoán Bảo Việt

32.

Dịch vụ internet banking KHDN của MB hiện có những gói dịch vụ nào?

a)

Basic

b)

Advance

c)

Advance plus

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa trên 1 giao dịch là bao nhiêu

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

Không giới hạn

34.

Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa 1 ngày là bao nhiêu

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

Không giới hạn

35.

Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng CIB tối đa 1 ngày là bao nhiêu

a)

2 tỷ

b)

5 tỷ

c)

10 tỷ

d)

Không giới hạn

36.

Khi tất toán tài khoản đầu tư số trước hạn, KH có được hưởng lãi suất không?

a)

Không được hưởng lãi suất

b)

Được hưởng lãi suất có kỳ hạn bình thường

c)

Được hưởng lãi suất không kỳ hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

37.

EMB doanh nghiệp có số lượng người dùng tối thiểu là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Khi nào KH phải nộp bổ sung phí khi chuyển đổi tần suất nhận sổ phụ?

a)

Hàng ngày sang Hàng tháng

b)

Hàng tháng sang hàng ngày

c)

Hàng tháng sang hàng tuần

d)

Tất cả các phương án trên

39.

Dịch vụ sổ phụ điện tử sẽ tạm dừng khi?

a)

Hợp đồng hết hạn

b)

KH chưa thanh toán phí dịch vụ kì tiếp theo

c)

Cả hai đáp án trên

40.

Phân loại theo mục đích thì hiện tại MB có những tài khoản nào?

a)

Tài khoản thông thường, tài khoản chuyên dùng và tài khoản có mục đích

b)

Tài khoản dùng chung, tài khoản cá nhân, tài khoản tổ chức

c)

Tài khoản nội tệ, tài khoản ngoại tệ

d)

Tài khoản thanh toán và tài khoản giải ngân

41.

Chính sách áp dụng đối với Thẻ ghi nợ quốc tế tại MB từ ngày 01/03/2021 là?

a)

Miễn phí phát hành. Miễn phí nộp rút tiền tại ATM/CDM (MB) trọn đời

b)

Miễn phí thường niên năm đầu

c)

Miễn phí thường niên năm 2 cho mọi đối tượng KH

d)

Đáp án 1&2

42.

GDV/CVTV đăng ký tại quầy EMB cho KH cần thủ tục gì

a)

KH Xuất trình CMT và điền mẫu đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử (mặc định gói 1 tỷ đồng)

b)

'CMT

c)

Không cần xuất trình, KH đến quầy đăng ký tự động

43.

Thủ tục khi KH thay đổi chữ kí do KH không kí lại chữ kí cũ như thế nào?

a)

Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH

b)

Ktra giấy tờ tùy thân, thông tin KH

c)

KTra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH, Viết giấy cam kết

d)

Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, chữ kí cũ của KH

44.

Đối với KHDN, loại TKTT nào sau đây cần bổ sung nhiều hồ sơ so với thông thường

a)

TK vốn chuyên dùng

b)

TKTT có mục đích

c)

TK vốn chuyên dùng và TK có mục đích

d)

Không có loại TKTT nào

45.

Những lưu ý khi nhận hồ sơ mở TKTT qua RM KHCN

a)

CVTV thực hiện như bình thường

b)

CVTV kiểm tra mẫu biểu đầy đủ thông tin, có chữ kí xác nhận RM và CBQL

c)

CVTV từ chối giao dịch

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

46.

Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

KHDN chỉ được giao dịch tại nơi mở TKTT

b)

Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện đóng và thay đổi thông tin cho KHDN

c)

Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện đóng TKTT cho KHDN

d)

Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện thay đổi thông tin TKTT cho KHDN

47.

Đâu là các đầu mối tiếp nhận Yêu cầu trợ giúp thẻ của KH tại MB?

a)

Chi nhánh/PGD

b)

Khối Ngân hàng số

c)

MB247

d)

Trung tâm vận hành thẻ

48.

Khách hàng có thể nhận thẻ qua các hình thức nào?

a)

Nhận tại Smart Bank

b)

Nhận tại nhà

c)

Nhận tại quầy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Nhận định nào sau đây là chính xác nhất:

a)

Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt luôn cần khớp đúng với sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.

b)

Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal

c)

Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ xuất kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.

d)

Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.

50.

Đâu là đặc điểm chung của các loại thẻ ghi nợ?

a)

Giao dịch trên ATM, POS: Rút tiền mặt, mua hàng hóa tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu

b)

Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf

c)

Giao dịch trực tuyến qua eMB: mua vé máy bay, mua vé xem phim, nạp tiền điện thoại, golf…

d)

Kết nối với TKTT và sinh lãi

51.

Đâu là đặc điểm nổi bật của thẻ Ghi nợ quốc tế so với thẻ Ghi nợ nội địa

a)

Giao dGiao dịch trên ATM, POS: trên khắp Việt Nam và quốc tế có biểu tượng toàn cầu VISA

b)

Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf

c)

Bảo mật với Chip EMV, an toàn khi GD qua internet với DV 3D secure

d)

Tối đa 2 thẻ phụ

52.

Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Active Plus:

a)

10 triệu đồng

b)

20 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

100 triệu đồng

53.

Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Classic

a)

50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)

b)

50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)

c)

100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)

d)

100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)

54.

Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Visa Debit hạng Platinum

a)

5 triệu đồng

b)

10 triệu đồng

c)

20 triệu đồng

d)

50 triệu đồng

55.

Thời gian hiệu lực của thẻ Visa Debit là:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

Không thời hạn

56.

Các quyền lợi của khách hàng khi tham gia gói Combo Family bao gồm:

a)

Tặng thẻ tín dụng cho thành viên tham gia gồm Vợ hoặc chồng với hạn mức lên tới 100tr VNĐ mà không cần chứng minh thu nhập, miễn hoàn toàn phí phát hành, phí thường niên

b)

Tặng không giới hạn thẻ tiết kiệm trị giá 1 triệu VNĐ cho các thành viên mầm, kỳ hạn 12 tháng, quay vòng gốc và lãi đến khi TV mầm đủ 15 tuổi và ít nhất cần duy trì tối thiểu 24 tháng.

c)

Tặng không giới hạn thẻ tiết kiệm trị giá 2 triệu VNĐ cho các thành viên mầm, kỳ hạn 12 tháng, quay vòng gốc và lãi đến khi TV mầm đủ 15 tuổi và ít nhất cần duy trì tối thiểu 24 tháng.

d)

Hoàn 0.3% giá trị giao dịch vào tài khoản tiết kiệm cho con, tối đa lên tới 600.000đ/tháng

57.

Hạn mức tối thiểu của thẻ tín dụng Visa Priority là?

a)

50 triệu VNĐ

b)

80 triệu VNĐ

c)

100 triệu VNĐ

d)

Không giới hạn

58.

Đối tượng khách hàng của sản phẩm Thẻ tín dụng Visa Priority:

a)

Là KH VIP, SUPER VIP, VIP tiềm năng đã được chấm điểm trên hệ thống và định danh bằng các mã sector trên hệ thống

b)

Các khách hàng được định danh Priority theo số dư tiền gửi tiết kiệm, sản phẩm đầu tư, số dư TKTT bình quân, dư nợ tín dụng, doanh số HĐ bảo hiểm MBAL hay doanh số kiều hối.

c)

KHCN cao cấp tiềm năng được xem xét đánh giá và quyết định theo các tiêu chí riêng với sự phê duyệt của các cấp có thẩm quyền

d)

Khách hàng là người Việt Nam trên toàn lãnh thổ

59.

Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ ghi nợ quốc tế"

a)

Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành

b)

Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam)

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ

d)

Các đáp án trên đều sai

60.

Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ tín dụng"

a)

Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành

b)

Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam)

c)

Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ

d)

Các đáp án trên đều sai