Font size
WorksheetsSUM UP GDV.CVTV L2
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Thẻ ATM có thể đóng mở tính năng chi tiêu internet trên APP MB và SMS Banking không?
Không
Có
Các bước xuất trả thẻ, kích hoạt thẻ cho Khách hàng vãng lai tại quầy
Kiểm tra xác thực khách hàng. Hướng dẫn KH cách sử dụng và bảo quản thẻ/pin. Chuyển giấy xác nhận thẻ đã có chữ ký KH và các hồ sơ liên quan sang KSV để duyệt kích hoạt thẻ. Cập nhật tình trạng xuất kho vào sổ theo dõi thẻ/pin
Gọi điện thoại xác nhận với khách hàng
Gọi điện thoại xác nhận với RM
Tất cả các đáp án trên
Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay > 3 tháng)
M = 99%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
Mức cho vay tối đa đối với thẻ tiết kiệm VNĐ (thời gian vay <= 3 tháng)
M = 95%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
M = 95%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
M = 100%*Gt/(1 + Ls*n/365 )
M = 100%*Gt*TG/(1 + Ls*n/365 )
Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay <= 1 năm được xác định
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
Lãi suất cho vay cầm cố sổ tiết kiệm với thời hạn vay > 1 năm được xác định
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 2.7%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 24 tháng của MB
Lãi suất tham chiếu + 3%/năm nhưng không thấp hơn lãi suất huy động dân cư VNĐ loại trả lãi sau kỳ hạn 12 tháng của MB
Khách hàng gửi tiết kiệm 200,000,000VND kỳ hạn 6 tháng từ ngày 1/4/2019 đến ngày 1/10/2019; Ngày 6/9/2019 khách hàng yêu cầu vay cầm cố sổ tiết kiệm trên đến hết hạn sổ tiết kiệm. Lãi suất tham chiếu trong công thức tính lãi vay cho khách hàng là:
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 1 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 6 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm của khách hàng
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 3 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Phương thức giải ngân cho vay cầm cố sổ tiết kiệm tại MB
Tiền mặt
Không quy định
Chuyển khoản
Đáp án 1&3
Đối với TSBĐ do MB phát hành thì Trị giá TSBĐ (Gt) là:
Số tiền trên sổ tiết kiệm tại thời điểm vay
Giá trị gốc và lãi của sổ tiết kiệm tại thời điểm vay
Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ khi đến hạn thanh toán
Tổng giá trị còn được thanh toán của TSBĐ tại thời điểm vay
Khách hàng gửi tiết kiệm 200,000,000VND kỳ hạn 6 tháng từ ngày 1/4/2019 đến ngày 1/10/2019; Ngày 6/9/2019 khách hàng yêu cầu vay cầm cố sổ tiết kiệm trên đến hết hạn sổ tiết kiệm. Lãi suất tham chiếu trong công thức tính lãi vay cho khách hàng là:
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 1 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 6 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Lãi suất ghi trên sổ tiết kiệm của khách hàng
Lãi suất huy động dân cư loại trả lãi sau kỳ hạn 3 tháng xác định theo biểu lãi suất huy động của MB tại thời điểm cho vay
Phương thức trả nợ đối với vay theo món khi thời hạn vay từ 12 tháng trở xuống là?
Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý
Trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ
Trả nợ gốc/nợ lãi hàng tháng.hàng quý hoặc trả nợ gốc/nợ lãi cuối kỳ
TG trong công thức tính hạn mức cho vay trường hợp TSBĐ bằng ngoại tệ được tính như thế nào?
Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân
Là tỷ giá bán ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân
Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức nhận tiền mặt tại thời điểm giải ngân
Là tỷ giá mua ngoại tệ giao ngay của MB theo phương thức chuyển khoản tại thời điểm giải ngân
Điểm mới từ T6/2020, Món vay cần cung cấp thêm bảng kê nhu cầu vốn/chứng từ chứng minh mục đích sử dụng vốn áp dụng cho khoản vay nào?
Trên 5 tỷ
Dưới 5 tỷ
Cho vay cầm cố STK có cần KSS giải ngân không?
Có
không
Lãi suất cho vay CCSTK có chính sách ưu đãi không? Áp dụng cho đối tượng KH nào?
Có, Cho KH Privite và Priority
Không
Trường hợp cho vay STK TCTD khác có xử lý tại quầy không
Có
Không xử lý tại quầy, chuyển qua luồng RM P.KHCN thực hiện như thông lệ (không hạch toán trên T24)
TH Thẻ TK HĐTG đang ở trạng thái báo mất, chỉ thực hiện cho vay với điều kiện nào
KH bổ sung cam kết tại phần ký xác nhận tại đề nghị vay vốn kiêm HĐTD, HDĐB Vv KH là chủ SH của STK đã báo mất và cam kết chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật đới với thông tin cung cấp và tranh chấp xảy ra
Sổ không trong trạng thái UQ, Phong tỏa, Chuyển quyền SH cho bên thứ 2 / đảm bảo nghĩa vụ khác.
Phải thực hiện vay vốn tại nơi mở. Người gửi tiền đã báo mất
Cả 3 đáp án trên
SLA của việc cho vay CCSTK giai đoạn thu nợ, xuất TSĐB từ khi KH đề nghị thu nợ/xuất TSĐB/ thống nhất đến khi KH nhận lại TTK gốc trên BB bàn giao là bao lâu
15
20
25
30
Khi tiếp nhận TGTK cầm cố của KH/ Bên thứ 3 cần kiểm tra thông tin gì?
Kiểm tra thông tin trên hệ thống T24 : Chi nhánh mở, Số tiền, loại tiền, kỳ hạn
Kiểm tra trạng thái của STK có thuộc trạng thái đang phong tóa, chuyển quyền sở hữu , dồng sở hữu , báo mất
Kiểm tra giá trị TGTK trên số so với hệ thống. Kiểm tra thông tin nhân thân của KH
Cả 3 đáp án trên
Công tác KSS GN Cho vay CCSTK bao gồm:
Kiểm soát sau MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VỐN VAY~ 6TH/1 LẦN :
Các khoản vay > 5 tỷ đồng: Thu thập Chứng từ CMMĐSDV, Kiểm tra thực tế KH. Các khoản vay <= 5 tỷ đồng: Giám sát mục đích vay vốn
QUẢN TRỊ NỢ thực hiện theo quy định MB từng thời kỳ
Nhắc nợ tự động qua Email, SMS, gọi điện nhắc nợ, thu nợ tự động,…
Định kỳ 3th/1 lần. Không cần thu thập chứng từ CMMĐ sử dụng vốn sau GN
Đáp án 1&2
Giá trị cho vay Sản phẩm Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng là bao nhiêu?
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 200.000.000 VND/Khách hàng/tháng
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 500.000.000 VND/Khách hàng/tháng
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 100.000.000 VND/Khách hàng/tháng
Tối thiểu 5.000.000 VNĐ → Tối đa 300.000.000 VND/Khách hàng/tháng
Khách hàng hiện tại có hạn mức thẻ là 60 triệu đồng, trong kỳ vừa rồi khách hàng chi tiêu qua thẻ là 10 triệu nên hạn mức chỉ còn là 50 triệu. Hỏi hạn mức tối đa khách hàng được vay qua thẻ tín dụng trên APP MB bank là bao nhiêu
45 triệu
37.5 triệu
40 triệu
60 triệu
Đối với App MB Bank, bạn không cần login vào phần mềm vẫn có thể tra cứu được số dư tài khoản thanh toán đúng hay sai
Đúng
Sai
Đối với tính năng rút tiền qua app, bạn được rút tối đa bao nhiêu tiền một lần?
10 triệu
20 triệu
30 triệu
40 triệu
Trên APP MBBANK, MB đang thực hiện cung cấp các sản phẩm vay tiêu dùng nào?
1. Vay cầm cố sổ tiết kiệm;
2. Vay lương CBNV;
1. Vay siêu nhanh không TSBĐ
2. Vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng
1. Vay mua tài sản
Tất cả các câu trên
Tên đăng nhập (User ID) là gì?
Là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.
Là một dãy ký tự hoặc chữ số, có tính chất duy nhất được cấp cho một người duy nhất sử dụng hệ thống quản lý dịch vụ Ngân hàng điện tử
Là một trong những phương thức xác thực cho dịch vụ NHĐT, được sử dụng thông qua một thiết bị do MB cung cấp cho KH
Là một dãy ký tự được mã hóa nhằm mục đích xác định quyền truy cập cho người sử dụng
Hiện nay trên APP MBBank cho phép chuyển tiền theo hình thức nào?
1. Chuyển tiền qua số tài khoản
2. Chuyển tiền qua số thẻ
1. Chuyển tiền qua số tài khoản
2. Chuyển tiền qua số thẻ
3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động
1. Chuyển tiền qua số tài khoản
2. Chuyển tiền qua số thẻ
3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động (trong MB)
1. Chuyển tiền qua số tài khoản
2. Chuyển tiền qua số thẻ
3. Chuyển tiền qua số điện thoại di động
4. Chuyển tiền qua Chứng minh thư
Đối với SP tiết kiệm tích lũy (trên app), bạn có thể gửi tiền vào lúc nào?
Bất cứ thời điểm nào (24/7)
Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ
Bất cứ thời điểm nào (24/7) và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày
Từ thứ 2 đến thứ 7, không bao gồm ngày nghỉ, lễ và trước thời điểm đáo hạn 30 ngày
Trên APP MBBANK, SP tiết kiệm cố định cho phép khách hàng gửi số tiền tối đa là:
500.000.000 VNĐ
1.000.000.000 VNĐ
2.000.000.000 VNĐ
Không giới hạn
Trên APP MBBANK, tính năng rút tiền ATM cho phép Khách hàng rút tiền ở những cây ATM của Ngân hàng nào?
MB
VCB
Trong liên minh thẻ - Napas
Tất cả đáp án trên
Trên APP MBBANK, Bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản thanh toán sang tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty nào?
Công ty cổ phần chứng khoán MB (MBS)
Công ty chứng khoán SSI
Công ty chứng khoán VNDriect
Công ty chứng khoán Bảo Việt
Dịch vụ internet banking KHDN của MB hiện có những gói dịch vụ nào?
Basic
Advance
Advance plus
Cả 3 đáp án trên
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa trên 1 giao dịch là bao nhiêu
2 tỷ
5 tỷ
10 tỷ
Không giới hạn
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng SME tối đa 1 ngày là bao nhiêu
2 tỷ
5 tỷ
10 tỷ
Không giới hạn
Hạn mức chuyển tiền kênh emb/App KHDN đối với Khách hàng CIB tối đa 1 ngày là bao nhiêu
2 tỷ
5 tỷ
10 tỷ
Không giới hạn
Khi tất toán tài khoản đầu tư số trước hạn, KH có được hưởng lãi suất không?
Không được hưởng lãi suất
Được hưởng lãi suất có kỳ hạn bình thường
Được hưởng lãi suất không kỳ hạn
Tất cả các đáp án trên đều đúng
EMB doanh nghiệp có số lượng người dùng tối thiểu là?
1
2
3
4
Khi nào KH phải nộp bổ sung phí khi chuyển đổi tần suất nhận sổ phụ?
Hàng ngày sang Hàng tháng
Hàng tháng sang hàng ngày
Hàng tháng sang hàng tuần
Tất cả các phương án trên
Dịch vụ sổ phụ điện tử sẽ tạm dừng khi?
Hợp đồng hết hạn
KH chưa thanh toán phí dịch vụ kì tiếp theo
Cả hai đáp án trên
Phân loại theo mục đích thì hiện tại MB có những tài khoản nào?
Tài khoản thông thường, tài khoản chuyên dùng và tài khoản có mục đích
Tài khoản dùng chung, tài khoản cá nhân, tài khoản tổ chức
Tài khoản nội tệ, tài khoản ngoại tệ
Tài khoản thanh toán và tài khoản giải ngân
Chính sách áp dụng đối với Thẻ ghi nợ quốc tế tại MB từ ngày 01/03/2021 là?
Miễn phí phát hành. Miễn phí nộp rút tiền tại ATM/CDM (MB) trọn đời
Miễn phí thường niên năm đầu
Miễn phí thường niên năm 2 cho mọi đối tượng KH
Đáp án 1&2
GDV/CVTV đăng ký tại quầy EMB cho KH cần thủ tục gì
KH Xuất trình CMT và điền mẫu đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử (mặc định gói 1 tỷ đồng)
'CMT
Không cần xuất trình, KH đến quầy đăng ký tự động
Thủ tục khi KH thay đổi chữ kí do KH không kí lại chữ kí cũ như thế nào?
Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH
Ktra giấy tờ tùy thân, thông tin KH
KTra giấy tờ tùy thân, nét chữ, thông tin KH, Viết giấy cam kết
Ktra giấy tờ tùy thân, nét chữ, chữ kí cũ của KH
Đối với KHDN, loại TKTT nào sau đây cần bổ sung nhiều hồ sơ so với thông thường
TK vốn chuyên dùng
TKTT có mục đích
TK vốn chuyên dùng và TK có mục đích
Không có loại TKTT nào
Những lưu ý khi nhận hồ sơ mở TKTT qua RM KHCN
CVTV thực hiện như bình thường
CVTV kiểm tra mẫu biểu đầy đủ thông tin, có chữ kí xác nhận RM và CBQL
CVTV từ chối giao dịch
Cả 3 phương án trên đều đúng
Những nhận định nào sau đây là đúng?
KHDN chỉ được giao dịch tại nơi mở TKTT
Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện đóng và thay đổi thông tin cho KHDN
Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện đóng TKTT cho KHDN
Chỉ CN quản lý TKTT mới thực hiện thay đổi thông tin TKTT cho KHDN
Đâu là các đầu mối tiếp nhận Yêu cầu trợ giúp thẻ của KH tại MB?
Chi nhánh/PGD
Khối Ngân hàng số
MB247
Trung tâm vận hành thẻ
Khách hàng có thể nhận thẻ qua các hình thức nào?
Nhận tại Smart Bank
Nhận tại nhà
Nhận tại quầy
Cả ba đáp án trên đều đúng
Nhận định nào sau đây là chính xác nhất:
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt luôn cần khớp đúng với sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ xuất kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
Số lượng thẻ tồn thực tế tại hòm tôn, két sắt cần khớp đúng với số lượng thẻ tồn kho trên phần mềm cardportal và sổ theo dõi của đơn vị tại mỗi thời điểm.
Đâu là đặc điểm chung của các loại thẻ ghi nợ?
Giao dịch trên ATM, POS: Rút tiền mặt, mua hàng hóa tại các điểm chấp nhận thẻ trên toàn cầu
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
Giao dịch trực tuyến qua eMB: mua vé máy bay, mua vé xem phim, nạp tiền điện thoại, golf…
Kết nối với TKTT và sinh lãi
Đâu là đặc điểm nổi bật của thẻ Ghi nợ quốc tế so với thẻ Ghi nợ nội địa
Giao dGiao dịch trên ATM, POS: trên khắp Việt Nam và quốc tế có biểu tượng toàn cầu VISA
Bảo hiểm du lịch toàn cầu, dịch vụ hỗ trợ toàn cầu, ưu đãi golf
Bảo mật với Chip EMV, an toàn khi GD qua internet với DV 3D secure
Tối đa 2 thẻ phụ
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Active Plus:
10 triệu đồng
20 triệu đồng
50 triệu đồng
100 triệu đồng
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một ngày của thẻ Visa Debit hạng Classic
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
50 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 30 triệu nếu rút ở nước ngoài)
100 triệu VNĐ/ngày (ngoại tệ tương đương 10 triệu nếu rút ở nước ngoài)
Hạn mức rút tiền mặt tối đa một lần của thẻ Visa Debit hạng Platinum
5 triệu đồng
10 triệu đồng
20 triệu đồng
50 triệu đồng
Thời gian hiệu lực của thẻ Visa Debit là:
2 năm
3 năm
5 năm
Không thời hạn
Các quyền lợi của khách hàng khi tham gia gói Combo Family bao gồm:
Tặng thẻ tín dụng cho thành viên tham gia gồm Vợ hoặc chồng với hạn mức lên tới 100tr VNĐ mà không cần chứng minh thu nhập, miễn hoàn toàn phí phát hành, phí thường niên
Tặng không giới hạn thẻ tiết kiệm trị giá 1 triệu VNĐ cho các thành viên mầm, kỳ hạn 12 tháng, quay vòng gốc và lãi đến khi TV mầm đủ 15 tuổi và ít nhất cần duy trì tối thiểu 24 tháng.
Tặng không giới hạn thẻ tiết kiệm trị giá 2 triệu VNĐ cho các thành viên mầm, kỳ hạn 12 tháng, quay vòng gốc và lãi đến khi TV mầm đủ 15 tuổi và ít nhất cần duy trì tối thiểu 24 tháng.
Hoàn 0.3% giá trị giao dịch vào tài khoản tiết kiệm cho con, tối đa lên tới 600.000đ/tháng
Hạn mức tối thiểu của thẻ tín dụng Visa Priority là?
50 triệu VNĐ
80 triệu VNĐ
100 triệu VNĐ
Không giới hạn
Đối tượng khách hàng của sản phẩm Thẻ tín dụng Visa Priority:
Là KH VIP, SUPER VIP, VIP tiềm năng đã được chấm điểm trên hệ thống và định danh bằng các mã sector trên hệ thống
Các khách hàng được định danh Priority theo số dư tiền gửi tiết kiệm, sản phẩm đầu tư, số dư TKTT bình quân, dư nợ tín dụng, doanh số HĐ bảo hiểm MBAL hay doanh số kiều hối.
KHCN cao cấp tiềm năng được xem xét đánh giá và quyết định theo các tiêu chí riêng với sự phê duyệt của các cấp có thẩm quyền
Khách hàng là người Việt Nam trên toàn lãnh thổ
Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ ghi nợ quốc tế"
Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành
Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ
Các đáp án trên đều sai
Chọn định nghĩa đúng cho "Thẻ tín dụng"
Là thẻ mà khách hàng được chi tiêu trước, trả tiền sau và miễn lãi 45 ngày. Ngân hàng cho phép khách hàng dùng thẻ với số tiền ngân hàng cho ứng trước tương ứng với hạn mức của thẻ được duyệt khi phát hành
Là thẻ khách hàng chi tiêu trên cơ sở số dư tiền gửi của TKTT mở thẻ trong phạm vi toàn cầu (trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam)
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ tại Việt Nam, trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi thanh toán bằng VNĐ của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ
Các đáp án trên đều sai
