wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test nguyên tố

Total questions: 52

Worksheet time: 4hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử khối của Na

a)

23

b)

39

c)

40

d)

56

2.

Nguyên tử khối của K (Kali)

a)

39

b)

40

c)

41

d)

42

3.

Nguyên tử khối của Mg

a)

24

b)

23

c)

40

d)

39

4.

Nguyên tử khối của Ca

a)

40

b)

137

c)

24

d)

23

5.

Nguyên tử khối của Ba

a)

137

b)

127

c)

40

d)

65

6.

Nguyên tử khối của Cu

a)

64

b)

65

c)

27

d)

40

7.

Nguyên tử khối của Fe

a)

56

b)

64

c)

65

d)

137

8.

Nguyên tử khối của Zn

a)

65

b)

64

c)

56

d)

137

9.

Nguyên tử khối của Al

a)

27

b)

12

c)

16

d)

14

10.

Nguyên tử khối của C

a)

12

b)

16

c)

27

d)

14

11.

Nguyên tử khối của N

a)

12

b)

14

c)

16

d)

23

12.

Nguyên tử khối của O

a)

16

b)

14

c)

12

d)

19

13.

Nguyên tử khối của F

a)

19

b)

20

c)

40

d)

23

14.

Nguyên tử khối của Cl

a)

35.5

b)

40

c)

12

d)

56

15.

Nguyên tử khối của Br

a)

80

b)

12

c)

35.5

d)

137

16.

Nguyên tử khối của I (iot)

a)

127

b)

137

c)

56

d)

64

17.

Nguyên tử khối của Ag

a)

108

b)

127

c)

137

d)

65

18.

Hóa trị thường gặp của Na

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hóa trị thường gặp của K

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hóa trị thường gặp của Mg

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Hóa trị thường gặp của Ba

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Hóa trị thường gặp của Ca

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

23.

Hóa trị thường gặp của Fe

a)

2, 3

b)

1, 2

c)

2, 4

d)

1,3

24.

Hóa trị thường gặp của Cu

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

25.

Hóa trị thường gặp của Zn

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Hóa trị thường gặp của Ag

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hóa trị thường gặp của Al

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Hóa trị thường gặp của C

a)

1,3

b)

2,4

c)

1,2

d)

2,3

29.

Hóa trị thường gặp của N

a)

1-5

b)

1-3

c)

2,4

d)

4

30.

Hóa trị thường gặp của O

a)

2

b)

2,4

c)

3

d)

2,3

31.

Hóa trị thường gặp của F

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hóa trị thường gặp của Cl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hóa trị thường gặp của Br

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hóa trị thường gặp của I

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Tên nguyên tố K

(a)  

36.

Tên nguyên tố Al

(a)  

37.

Tên nguyên tố Zn

(a)  

38.

Tên nguyên tố F

(a)  

39.

Tên nguyên tố Cl

(a)  

40.

Tên nguyên tố Br

(a)  

41.

Tên nguyên tố I

(a)  

42.

Tên nguyên tố Ag

(a)  

43.

Tên nguyên tố Cu

(a)  

44.

Tên nguyên tố Fe

(a)  

45.

Tên nguyên tố Zn

(a)  

46.

Kí hiệu hóa học của kẽm

a)

Zn

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

47.

Kí hiệu hóa học của sắt

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

48.

Kí hiệu hóa học của magie

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Na

49.

Kí hiệu hóa học của đồng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Mg

d)

N

50.

Kí hiệu hóa học của Ag

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

51.

Kí hiệu hóa học của Nhôm

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

52.

Kí hiệu hóa học của iot

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I