wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxy lưu huỳnh

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

2.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

3.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

4.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

5.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

6.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

8.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

9.

Các chất trong dãy nào sau đây có thể cháy trong khí oxi?

a)

Fe, Cl2, C2H6

b)

Al, H2, SO2

c)

Na, N2, CO

d)

Mg, C, C2H5OH

10.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

11.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

12.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

13.

Trong những câu sau , câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?

a)

Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo ttích )có tdụng làm cho không khí trong lành

b)

Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác

c)

Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người

d)

Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi , chữa sâu răng, bảo quản hoa quả

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

15.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

16.

Sản phẩm thường được tạo thành khi đốt cháy sắt là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)3

17.

lưu huỳnh bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

H2

d)

F2

18.

Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với oxi (O2)

a)

Mg, Fe, Cu, C, CO

b)

CO, C, Ag, Mg, Al

c)

C, CO, P, Cu, Mg

d)

Al, Mg, CO, C, Fe

19.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh tác dụng với flo là

a)

SF2

b)

SF4

c)

SF6

d)

S2F

20.

Trong hình vẽ này, oxi được thu bằng phương pháp gì?

a)

Phương pháp đẩy nước

b)

Phương pháp đẩy không khí

c)

Phương pháp dời chỗ không khí

d)

Phương pháp phản ứng với nước

21.

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

22.

Câu 3: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

23.

Câu 4: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Oxi.

b)

B. Lưu huỳnh

c)

C. Clo

d)

D. Flo

24.

Câu 9: Cho các khí sau: O2, O3, N2, H2. Chất khí tan nhiều trong nước nhất là

a)

O2

b)

O3

c)

2

d)

H2

25.

Câu 10: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

26.

Hóa chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

nước.

b)

không khí.

c)

dung dịch NaOH.

d)

KMnO4 rắn.

27.

Để phân biệt khí oxi và ozon người ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Dùng giấy quỳ tím ẩm có hồ tinh bột.

b)

Dùng dung dịch NaOH.

c)

Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột.

d)

Dùng dung dịch iot.

28.

Để pha loãng axit sunfuric đặc, người ta

a)

đổ axit và nước.

b)

trộn đồng thời axit và nước.

c)

cho từ từ axit vào nước.

d)

hấp thụ SO3 vào axit.

29.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là:

a)

S, Al, NaOH.

b)

FeS, C, Cu.

c)

H2S, MgO, Fe.

d)

FeSO4, Au, SO2.

30.

Để nhận biết ion S2- người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây?

a)

Pb(NO3)2

b)

NaOH

c)

Fe(NO3)2

d)

BaCl2

31.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

32.

vai trò của SO2 trong phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  2HBr + H2SO4

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

oxit axit

d)

axit

33.

vai trò của H2S trong phản ứng sau :
SO2 + 2H2S  \rightarrow  3S +2H2O

a)

chất khử

b)

chất OXH

c)

axit

d)

bazo

34.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

35.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

36.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

37.

Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh là đúng

a)

Lưu huỳnh ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là +4

d)

Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

38.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

chất rắn màu vàng

b)

không tan trong nước

c)

có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

tan nhiều trong benzen, ancol etylic

39.

Lưu huỳnh khai thác chủ yếu được dùng

a)

làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng

40.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

42.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

43.

Điền số còn thiếu: "Oxi có __ dạng thù hình, Lưu huỳnh có __ dạng thù hình".

a)

2 - 3

b)

3 -2

c)

2 - 2

d)

3 - 3

44.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

45.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

46.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + 2Na → Na2S

b)

S + 3F2 → SF6

c)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O

47.

Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là

a)

S

b)

L

c)

Lh

d)

Sh

48.

Nguyên tử khối của lưu huỳnh là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

128

49.

Trạng thái, màu sắc của lưu huỳnh ở điều kiện thường là

a)

Chất khí, không màu

b)

Chất rắn, màu đen

c)

Chất lỏng, màu trắng

d)

Chất rắn, màu vàng

50.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

51.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là

a)

NaS

b)

NaS2

c)

Na2S3

d)

Na2S

52.

Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và nhôm, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo

53.

Phản ứng nào dưới đây tạo ra lưu huỳnh

a)

FeS + H2SO4

b)

Na2S + HCl

c)

SO2 + H2O + Br2

d)

SO2 + H2S

54.

1. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là bao nhiêu:

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

55.

Dãy đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa khử:

a)

Cl2 , O3, S.

b)

S, Cl2, Br2.

c)

Na, F2, S.

d)

Br2, O2, Ca.

56.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O

c)

S + Mg → MgS

d)

S + 6NaOH → 2Na₂S + Na₂SO₃ + 3H₂O

57.

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

a)

Khí này làm mất màu dung dịch nước Brom và dung dịch thuốc tím.

b)

Phản ứng được với H2S tạo ra S.

c)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

58.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

59.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?

a)

Thủng tầng ozon.

b)

Cực quang.

c)

Mưa axit.

d)

Mưa bụi

60.

Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

a)

A. 0; +2; +4; +6

b)

B. -2; 0; +4; +6

c)

C. -2; 0; +2; +4

d)

D. 0; +2; +3; +6;

61.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng:

a)

A. quỳ tím.

b)

B. dung dịch muối Mg2+ .

c)

C. dung dịch chứa ion Ba2+ .

d)

D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2.

62.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:

a)

A. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

b)

B. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

c)

C. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

d)

D. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.

63.

Để hở lọ dung dịch H2S lâu ngày trong không khí thấy có hiện tượng:

a)

A. Không hiện tượng

b)

B. Kết tủa trắng

c)

C. Vẩn đục đen

d)

D. Vẩn đục vàng

64.

Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2. Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:

a)

A. Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

b)

B. Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

c)

C. A và B đều đúng.

d)

D. A và B đều sai.

65.

Cho lần lượt các chất sau: Fe, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội. Số phản ứng oxi hoá - khử là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

66.

Khí nào sau đây có mùi trứng thối ?

a)

A. SO2

b)

B. O3

c)

C. H2S

d)

D. SO3

67.

Cho các kim loại: Zn, K, Cu, Pt, Ag, Na, Mg, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

A. 6

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

68.

Cả axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều tác dụng được với tập hợp các chất sau:

a)

A. Fe, Cu, Al2O3, Pb(NO3)2

b)

B. Zn, BaCl2, Ag2O, NaHCO3

c)

C. Fe2O3, Ba(NO3)2, Al, NaCl

d)

D. Au, ZnO, BaCl2, KOH

69.

Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch Ca(OH)2.

b)

dung dịch HBr

c)

dung dịch KOH

d)

dung dịch KMnO4 hoặc nước brom.

70.

Những khí nào sau đây đều làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

CO2, SO2.

b)

H2S, CO2.

c)

SO2, H2S.

d)

O2, N2.

71.

Phản ứng nào dưới đây, SO2 thể hiện là chất oxi hóa

a)

SO2 + H2O ↔ H2SO3.

b)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

d)

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

72.

Để nhận biết ion sunfat người ta dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch Ba(OH)2 hoặc dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

73.

Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc, nguội là

a)

Cu, Al.

b)

Ag, Cr.

c)

Al, Fe.

d)

Cu, Fe.

74.

Cho phương trình phản ứng:

Al + H2SO4 đặc→ Al2(SO4)3 + S + H2O.

Hệ số của phương trình lần lượt là:

a)

2, 5, 1, 2, 5

b)

2, 6, 1, 3, 6

c)

2, 4, 1, 1, 4

d)

4, 7, 2, 1, 7

75.

Phát biểu nào đúng về SO2 và SO3:

a)

đều tan tốt trong H2O và tác dụng mạnh với H2O tạo dung axit

b)

đều là những chất khí có mùi sốc

c)

đều có khả năng thể hiện tính oxi hoá và tính khử

d)

đều là những oxit axit

76.

Số oxi hoá của S trong hợp chất Na2S2O3 là:

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+6

77.

Cho phương trình phản ứng:

Zn + H2SO4 đặc→ ZnSO4 + SO2 + H2O.

Hệ số của phương trình lần lượt là:

a)

1, 2, 1, 1, 2

b)

2, 4, 2, 2, 4

c)

1, 3, 1, 2, 1

d)

2, 3, 2, 1, 3