wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh học

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao dơi khó cất cánh từ mặt đất?

a)

Cánh dơi to, nặng

b)

Thân và đuôi dơi ngắn

c)

Chân dơi nhỏ, yếu, bám vào cây, khi bay chỉ cần dời vật bám

d)

Cả 3 đáp án còn lại

2.

Đặc điểm để nhận biết loại vượn?

a)

Không có túi má và đuôi

b)

Sống theo đàn

c)

Có chai mông nhỏ

d)

Cả 3 đáp án còn lại

3.

Loài lớn nhất trong giới động vật là

a)

Voi

b)

Cá heo

c)

Cá voi xanh

d)

Bò tót

4.

Bộ thú nào sau đây có số lượng loài lớn nhất, chúng không có răng nanh nhưng có răng hàm và răng cửa

a)

Bộ Dơi

b)

Bộ ăn sâu bọ

c)

Bộ gặm nhấm

d)

Bộ ăn thịt

5.

Loài chim nào sau đây là nhà vô địch về bay xa

a)

Chim én

b)

Chim Hải âu

c)

Chim kền kền

d)

Nhạn biển bắc cực

6.

Ở thỏ, răng nào dài nhất?

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng hàm

d)

Răng nanh và răng hàm

7.

Nêu các tập tính của Hổ:

1. Săn mồi về đêm

2. Săn mồi bằng cách rình và vồ mồi

3. Săn mồi đơn đọc

4. Săn mồi bằng cách rượt đuổi

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

8.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

Không có sự kết hợp giữa tế bào SD đực và tế bào SD cái

b)

Ưu thế hơn so với sinh sản hữu tính

c)

Có sự thụ tinh

d)

Cả 3 đáp án còn lại

9.

Trong các hình thức sinh sản sau, hình thức nào được xem là tiến hóa nhất?

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tĩnh

c)

Sinh sản hữu tính và thụ tinh trong

d)

Sinh sản hữu tính và thụ tinh ngoài

10.

Những con nào sau đấy thuộc bộ guốc chẵn

a)

Lợn, bò, hà mã, hươu cao cổ

b)

Lợn vòi, bò, ngựa, hươu, lợn

c)

Tê giác, ngựa vằn, bò, voi

d)

Trâu, hà mã, tê giác, lừa

11.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ cá voi thích nghi với đời sống ở nước

a)

Cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ rất dày

b)

Chi trước biến đổi thành vây bơi chèo, vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình

c)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa

d)

Cơ thể hình thoi, cổ rất ngắn, lớp mỡ rất dày

Chi trước biến đổi thành vây bơi chèo, vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình

12.

Điểm giống nhau giữa lớp Chim và lớp Thú là

a)

Thụ tinh trong, đẻ con

b)

Chăm sóc con và nuôi con bằng sữa

c)

Cơ quan hô hấp là ống khí

d)

Là động vật hằng nhiệt

13.

Tập tính kiếm ăn của thỏ là

a)

Buồi chiều

b)

Buổi sáng và buổi trưa

c)

Buổi chiều và ban đêm

d)

Buổi trưa

14.

Những động vật nào sau đây thuộc bộ gặm nhấm

a)

Chuột đồng, sóc, nhím

b)

Mèo, chó sói lửa, hổ

c)

Sóc, dê, cừu

d)

Chuột chũi, chuột chù, kanguru

15.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì

a)

Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

16.

Loài nào phát triển không trải qua biến thái

a)

Châu chấu

b)

Ếch

c)

Thằn lằn

d)

Trai sông

17.

Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong giới động vật

a)

Thú

b)

Chim

c)

Thằn lằn

d)

Lưỡng cư

18.

Đặc điểm răng nhọn của bộ ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc

19.

Đại diện của bộ cá voi là

a)

Cá voi

b)

Cá heo

c)

Cá chép

d)

Cá voi và cá heo

20.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc

a)

Cá voi

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá chép

21.

Thú móng guốc được chia làm mấy bộ?

a)

2 bộ: guốc chẵn, guốc lẻ

b)

2 bộ: voi, guốc chẵn

c)

2 bộ: guốc lẻ, voi

d)

3 bộ: guốc chẵn, guốc lẻ, voi

22.

Cách di chuyển của chim là

a)

b)

Bay lượn

c)

Bay kiểu vỗ cánh

d)

Bay kiểu vỗ cánh và bay lượn

23.

Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng

a)

Bắt mồi dễ hơn

b)

Thân hình thoi

c)

Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cây

d)

Làm đầu chim nhẹ hơn

24.

Lớp chim được chia thành mấy nhóm

a)

2 nhóm: chạy, bơi

b)

2 nhóm: bơi, bay

c)

2 nhóm: bay, chạy

d)

3 nhóm: chạy, bơi, bay

25.

Loài chim nào không thuộc nhóm chim bay?

a)

Đà điểu

b)

Vịt trời

c)

Chim én

d)

Chim ưng

26.

Đại diện của bộ thú huyệt là

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ

c)

Kangaroo

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài

27.

Đặc điểm sinh sản của Thú mỏ vịt là

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

c)

Có vú

d)

COn sống trong túi da của mẹ

28.

Loài nào sau đây sống đơn độc

a)

Sói

b)

Báo

c)

Chuột đồng

d)

Sóc

29.

Nhận định không chính xác về sinh sản vô tính là

a)

Là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào SD đực và tế bào SD cái

b)

Trứng được thụ tinh sẽ phát triển thành phôi

c)

2 hình thức: phân đội cơ thể, mọc chồi

d)

Phổ biến ở động vật nguyên sinh

30.

Có bao nhiêu đặc điểm của thỏ:

1. Thụ tinh trong

2. Đẻ con

3. Phát triển phôi qua biến thái

4. Phát triên phôi trực tiếp có nhau thai

5. Làm tổ, ấp trứng

6. Nuôi con bằng sữa mẹ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi quan sát cây phát sinh giới động vật, ta không thể kết luận được

a)

Mức độ quan hệ họ hành của các nhóm động vật

b)

Tương quan về số lượng loài giữa các nhánh

c)

Số lượng loài chính xác của 1 nhánh

d)

Mức độ tiến hóa của các nhánh

32.

Trong các đặc điểm dưới đây, động vật đới lạnh có bao nhiều đặc điểm giúp chúng thích nghi với khí hậu giá lạnh quanh năm:

1. Lông dày, lớp mỡ dưới da rất dày

2. Có tập tính ngủ đông hoặc di cư tránh rét

3. Thường hoạt động ban đêm

4. Chân cao, đệm thịt dày

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè

c)

Có khả năng di chuyển rất xa

d)

Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày

34.

Loài nào dưới đây phát triển phôi có trải qua biến thái

a)

Mèo

b)

Châu chấu

c)

Chim sẻ

d)

Thằn lằn

35.

Tại sao trên đồng ruộng ở đồng bằng miền Bắc Việt Nam có 7 loại rắn sống chung mà không cạnh tranh nhau

a)

Vì mỗi loài rắn sống trong điều kiện môi trường khác nhau

b)

Vì mỗi loài rắn có nguồn thức ăn khác nhau

c)

Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động khác nhau

d)

Cả 3 đáp án còn lại

36.

Biện pháp đấu tranh sinh học

a)

Các biện pháp sử dụng thuốc hóa học nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra

b)

Các biện pháp sử dụng tác nhân vật lí nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra

c)

Các biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra

d)

Các biện pháp sử dụng kết hợp thuốc hóa học và tac nhân vật lí nhằm giảm bớt thiệt hại do các sinh vật có hại gây ra

37.

Thiên địch thường được sử dụng để đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại là

a)

Mối

b)

Ong mắt đỏ

c)

Ruồi đục lá

d)

Rệp cây

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về đa dạng sinh học

a)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao

b)

Các loài có kích thước cơ thể càng nhỏ càng có tập tính, hình thái đa dạng

c)

Đa dạng sinh học được biểu thị rõ nét nhất bằng số lượng loài

d)

Sự đa dạng loài thể hiện pử số lượn các cá thể trong một loài

39.

Có bao nhiêu đặc điểm của chim bồ câu?

1. Thụ tinh trong

2. Đẻ con

3. Phát triển phôi qua biến thái

4. Phát triên phôi trực tiếp có nhau thai

5. Làm tổ, ấp trứng

6. Nuôi con bằng sữa diều

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho các nhận định về sinh sản hữu tính. Nhận định chính xác là

a)

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản không có sự kết hợp giữa tế bào SD đực và cái

b)

Hình thức sinh sản hữu tính có ưu thê hơn sình thức sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính là hình thức phổ biến ở động vật nguyên sinh và ruột khoang

d)

Các loài sinh sản hữu tính đều lưỡng tính, tức là yếu tố đực và cái trên 1 cơ thể

41.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù

d)

Tránh mất nước cho cơ thể