wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ sinh thái

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quần thể là gì?

a)

Nhóm các sinh vật khác loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

b)

Một nhóm các sinh vật khác loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

c)

Nhóm các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

d)

Một nhóm các sinh vật cùng loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

2.

Quần xã là gì?

a)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong các môi trường sống khác nhau.

b)

Tất cả các loài động vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

c)

Tất cả các loài thực vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

d)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

3.

Hệ sinh thái là gì?

a)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực sống nhất định.

b)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

c)

Một đơn vị bao gồm tất cả những động vật và thực vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

d)

Một đơn vị gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau ở các khu vực sống khác nhau.

4.

Ví dụ nào sau đây là quần thể?

a)

Những con ngựa vằn trên đồng cỏ Bắc Mỹ.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con hổ trong vườn thú Safari.

d)

Rừng mưa nhiệt đới Amazone.

5.

Ví dụ nào sau đây là quần xã?

a)

Những cây cỏ bợ ven bờ ao.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con khỉ, voi, hã mã... trong vườn thú Thủ Lệ.

d)

Hồ Tây.

6.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

7.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn và cây xanh

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

8.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

b)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

c)

Tiềm năng sinh sản của loài.

d)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

9.

Lưới thức ăn là:

a)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

b)

Gồm một chuỗi thức ăn

c)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

d)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

10.

cho sơ đồ lưới như trên:

a)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

d)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

11.

Vào các tháng mùa mưa trong năm, số lượng muỗi tăng nhiều. Đây là dạng biến động số lượng:

a)

Theo chu kỳ mùa

b)

Theo chu kỳ ngày đêm

c)

Theo chu kỳ nhiều năm

d)

Không theo chu kỳ

12.

Cơ chế điều hòa mật độ quần thể phụ thuộc vào:

a)

Mối tương quan giữa tỉ lệ số lượng đực và cái trong quần thể.

b)

Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong.

c)

Khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

Tuổi thọ của các cá thể trong quần thể.

13.

Trong một hệ sinh thái, cây xanh là:

a)

Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật sản xuất

14.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

b)

Phân giải xác động vật và thực vật

c)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

15.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là:

a)

70/30

b)

50/50

c)

40/60

d)

75/25

16.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

17.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

18.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

19.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

20.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

21.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

22.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

23.

Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh?

a)

Vi sinh vật phân giải

b)

Động vật ăn thực vật

c)

Động vật ăn thịt

d)

Thực vật

24.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Dinh dưỡng

b)

Giữa thực vật với động vật

c)

Động vật ăn thịt và con mồi

d)

Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

25.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn?

a)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ

b)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

26.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

. Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

27.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất tổng hợp được chất hữu cơ là nguồn thức ăn cho các sinh vật khác

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

28.

Điều nào đúng với các sinh vật trong một quần thể?

a)

Cùng loài

b)

Khác loài

c)

Giao phối với nhau

d)

Cùng phân bố trong một nơi xác định

29.

Quần thể được tạo nên bởi các______của cùng một loài.

a)

cá thể

b)

động vật

c)

thực vật

d)

tác nhân

30.

Những loài nào sau đây là sinh vật phân giải?

a)

Vi sinh vật, nấm, địa y.

b)

Rắn, đại bàng, hổ.

c)

Sâu ăn lá cây, chuột, hươu.

d)

Bọ ngựa, cầy, sâu róm.

31.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Sinh vật sản xuất là: Địa y.

b)

Sinh vật phân giải là: Giun đất.

c)

Sinh vật tiêu thụ là: Cây gỗ.

d)

Sinh vật phân giải là: Huơu.

32.

Cho chuỗi thức ăn sau: cây lúa -> sâu đục thân -> ...(1)... -> vi sinh vật. Số (1) ở đây có thể là:

a)

rệp cây

b)

bọ rùa

c)

trùng roi

d)

ong mắt đỏ

33.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

34.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

35.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

36.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

37.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

38.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

39.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

40.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

41.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

42.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắcViệt Nam.

43.

Số lượng cá thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là:

a)

Sự cân bằng sinh học trong quần xã

b)

Sự phát triển của quần xã

c)

Sự giảm sút của quần xã

d)

Sự bất biến của quần xã

44.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Làm cho quần xã không phát triển được

c)

Làm mất cân bằng sinh thái

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

45.

Trong một quần xã sinh vật, loài đặc trưng là:

a)

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

b)

Loài có số lượng cá thể cái đông nhất

c)

Loài đóng vai trò quan trọng (số lượng lớn)

d)

Loài có tỉ lệ đực/ cái ổn định nhất