wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TC VẬT LÝ,HÓA HỌC, CÔNG THỨC TỔNG QUÁT AX CACBOXYLIC HÓA 11

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3-COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

CH3-CH(OH)-COOH.

2.

Chất nào sau đây là axit acrylic ?

a)

CH2=CH–COOH

b)

CH3–CH(OH) –COOH

c)

CH2=CH(CH3)–COOH

d)

HOOC–CH2–COOH

3.

Chât nào sau dây là axit metacrylic ?

a)

CH2=CH–COOH

b)

CH3–CH(OH) –COOH

c)

CH2=CH(CH3)–COOH

d)

HOOC–CH2–COOH

4.

chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

C6H5COOH

d)

(COOH)2

5.

Axit stearic có công thức phân tử nào sau đây?

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H31COOH

6.

Axit terephtalic có bao nhiêu nguyên tử H?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

7.

Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là

a)

C6H8O6

b)

C9H12O9.

c)

C3H4O3

d)

C12H16O12

8.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-2O2

9.

Công thức chung của axit cacboxylic no, hai chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n-2O4 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2O4 (n ≥ 4)

d)

CnH2n-4O4 (n ≥ 2)

10.

X là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nôi dôi C=C), công thức CxHyOz. Mối liên hệ giữa x, y, z là

a)

y = 2x

b)

y = 2x + 2 – z

c)

y = 2x – z

d)

y = 2x + z – 2

11.

Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 3

b)

CnH2nO4 với n nguyên dương, n ≥ 2

c)

CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2

d)

CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2

12.

Axit cacboxylic X mạch hở, chứa hai liên kết trong phân tử. X tác dụng với NaHCO3 (dư) sinh ra khí CO2 có số mol bằng số mol X phản ứng. Chất X có công thức ứng với công thức chung là

a)

CnH2n(COOH)2 (n>=0)

b)

CnH2n+1COOH (n>=0).

c)

CnH2n -1COOH (n>=2)

d)

CnH2n -2 (COOH)2 (n>=2)

13.

Tên thay thế của CH3COOH là

a)

axit propanoic

b)

axit propionic

c)

axit etanoic

d)

axit axetic

14.

Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2COOH là

a)

axit propanoic

b)

axit propionic

c)

axit butiric

d)

axit butanoic

15.

Tên gọi của chất (CH3)2CHCH2COOH là

a)

axit 2-metylpropanoic

b)

axit 2-metylbutanoic

c)

axit 3-metylbutanoic

d)

axit 3-metylbutan-1-oic

16.

Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là

a)

Axit 2-etyl-5-metyl hexanoic

b)

Axit 2-etyl-5-metyl nonanoic

c)

Axit 5-etyl-2-metyl hexanoic

d)

Tên gọi khác

17.

Hợp chất hữu cơ axit đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo mạch hở là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Axit mạch hở C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.

Axit mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Axit mạch hở C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Đun nóng etylen glicol với hỗn hợp ba axit hữu cơ đơn chức, số loại đieste tối đa thu được là

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

22.

Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

23.

. X là hợp chất mạch hở (chứa C,H,O) có phân tử khối bằng 90. Cho X tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol X phản ứng. Mặt khác, X có khả năng phản ứng với NaHCO3. Số công thức cấu tạo của X có thể là.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho tât các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

25.

Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế axit axetic đi từ chất nào sau đây?

a)

Etanol

b)

Anđehit axetic

c)

Butan

d)

Metanol

26.

CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách nào sau đây?

a)

lên men rượu C2H5OH

b)

oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+)

c)

CH3COONa + dung dịch HCl

d)

oxi hóa CH3CHO bằng dung dịch AgNO3/NH3

27.

Dãy các chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic là

a)

CH3CHO; C2H5OH; C2H5COOCH3

b)

CH3CHO; C2H5Cl; CH3OH

c)

C2H4(OH)2; CH3OH; CH3CHO

d)

CH3OH; C2H5OH; CH3CHO

28.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

29.

Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?

a)

CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH

b)

CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH

c)

C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO

d)

CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO

30.

Cho các chất CH

3

CH2COOH (X) ; CH3COOH (Y) ; C2H5OH (Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là

a)

T, X, Y, Z

b)

T, Z, Y, X

c)

Z, T, Y, X

d)

Y, T, Z, X

31.

Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là

a)

IV > I > III > II

b)

IV > III > I > II

c)

II > III > I > IV

d)

I > II > III > IV

32.

Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T).Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, X, Y, Z

b)

T, Z, Y, X

c)

Z, T, Y, X

d)

Y, T, X, Z

33.

Cho các chất: CH2=CH–COOH (1), CH3–CH2–COOH (2), CH3–COOH (3). Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất là

a)

(1) < (2) < (3)

b)

(2) < (1) < (3)

c)

(2) < (3) < (1)

d)

(3) < (1) < (2)

34.

Cho các chất: (1) CH3–CH=CH–CH2COOH ; (2) CH2=CH–(CH2)2–COOH ; (3) C2H5–CH=CH–COOH. Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất là

a)

(1) < (2) < (3)

b)

(2) < (1) < (3)

c)

(3) < (2) < (1)

d)

(2) < (1) < (3)

35.

Cho các axit: Axit benzoic (1); Axit fomic (2); Axit axetic (3); Axit phenic (4); Axit clohiđric (5). Thứ tự tính axit giảm dần

a)

(5) > (1) > (2) > (3) > (4)

b)

(4) > (5) > (1) > (2) > (3)

c)

(1) > (4) > (5) > (3) > (2)

d)

(5) > (2) > (1) > (3) > (4)

36.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH

b)

CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

c)

C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

d)

C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

37.

. Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:


Chất

X

Y

Z

T

Nhiệt độ sôi (0C)

100,5

118,2

249,0

141,0


Nhận xét nào sau đây là đúng ?

a)

T là C6H5COOH

b)

X là C2H5COOH

c)

Y là CH3COOH

d)

Z là HCOOH