wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TC VẬT LÝ, HÓA HỌC CỦA ANCOL HÓA 11- CÔ MƠ HÓA

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ancol là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm …. gắn với cacbon no. Trong dấu …. là từ nào sau đây?

a)

hydroxyl (OH-)

b)

metylen (-CH2-)

c)

oxy( -O-)

d)

halogen (-X)

2.

Chất nào sau đây là ancol ?

a)

CH3O-CH3

b)

CH3OH

c)

HCHO

d)

C2H5Cl

3.

Chất nào sau đây là ancol?

a)

CH2=CH-OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

(CH3)2-C=CH2OH

d)

C6H5OH

4.

Chất nào sau đây là ancol không no?

a)

CH2=CH-OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

(CH3)2-C=CH2OH

d)

C6H5OH

5.

Chất nào sau đây là ancol đa chức

a)

HO-CH2-OH

b)

CH2(OH)-CH2(OH)

c)

CH2=C(OH)-CH2OH

d)

C6H4(OH)2

6.

Bậc của ancol xác định bằng

a)

bậc của cacbon mang nhóm OH

b)

bậc của cacbon bên cạnh cacbon mang nhóm OH

c)

bậc của cacbon

d)

số nguyên tử hydro

7.

Ancol nào sau đây là ancol bậc I ?

a)

CH3-CH2OH

b)

CH3-CH(OH)-CH3

c)

(CH3)3C-OH

d)

CH3-CH(OH)-CH2-CH3

8.

Chất nào sau đây là ancol bậc 2?

a)

HOCH2CH2 OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH2OH

d)

(CH3)3COH.

9.

Chất nào sau đây là ancol bậc 3?

a)

HOCH2CH2 OH

b)

(CH3)2CHOH

c)

(CH3)2CHCH2O

d)

(CH3)3COH

10.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2nO

d)

CnH2n+1O

11.

Công thức chung của rượu no, đơn chức là

a)

CnH2nOH

b)

(CH3)nOH

c)

n(OH)m

d)

CnH2n+2O

12.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

13.

Ancol allylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

14.

Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

16.

Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH có tên gọi là

a)

3-metylbutan-1-ol

b)

2-metylbutan-4-ol

c)

Ancol isoamylic

d)

3-metylbutan-2-ol

17.

Cho ancol (H3C)2C(C2H5) CH2CH2(OH) có tên thay thế là

a)

3,3-đimetylpentan-1-ol

b)

3-etyl-3-metylbutan-1-ol

c)

2,2-đimetylbutan-4-ol

d)

3,3-đimetylpentan-5-ol

18.

Chất X có công thức: CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là

a)

penten-2-ol

b)

pent-2-en-4-ol

c)

pent-2-en-2-ol.

d)

pent-3-en-2-ol

19.

Tên gọi quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(CH2-CH3)CH(OH)CH3

a)

3-etylbutan-2-ol

b)

3-metylhexan-5-ol

c)

4-etylpentan-2-ol

d)

3-metylpentan-2-ol

20.

Bậc của 2-metylbutan-2-ol là

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

21.

Số đồng phân của rượu no đơn chức có công thức phân tử C4H10O là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Số đồng phân rượu bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

23.

Số đồng phân có chứa nhân benzen phản ứng với Na, có CTPT C7H8O là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

. Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?

a)

Ung thư phổi.

b)

Ung thư vú.

c)

Ung thư vòm họng.

d)

Ung thư gan

25.

Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím.

c)

dung dịch AgNO3

d)

Cu(OH)2.

26.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

27.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

KOH

c)

CuO

d)

O2

28.

Cho một mẩu quỳ tím vào dung dịch etanol trong nước, quỳ chuyển sang màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

mất màu

d)

không đổi màu

29.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ (CH3)2CHCHOHCH3

a)

2-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en

c)

3-metylbut-1-en

d)

1,1,2-trimetyletilen

30.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đậm đặc ở 1700C thì nhận được sản phẩm chính

a)

but-1-en

b)

dibutyl ete

c)

but-2-en

d)

dietyl ete.

31.

Đun rượu sec-butylic với sự có mặt của axit H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì sản phẩm chính sẽ là

a)

Đibutylete

b)

2-Metylpropen

c)

But-1-en

d)

But-2-en

32.

Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C thu được sản phẩm chính là

a)

CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2

b)

CH3CH=C(CH3)CH(CH3)2

c)

C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2

d)

(CH3)2C=C(CH3)CH2CH3

33.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là

a)

3-metyl butan-1-ol

b)

3-metyl butan-2-ol

c)

2-metyl butan-2-ol

d)

2-metyl butan-1-ol

34.

Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?

a)

3-Metylbut-1-en

b)

2-Metylbut-1en

c)

3-Metylbut-2-en

d)

2-metylbut-2-en

35.

Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-2-en

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-2-en

36.

Anken CH3-CH(CH3)-CH =CH2 là sản phẩm tách nước của rượu nào? (chỉ lấy sản phẩm chính)

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

2-metylbutan-2-ol

c)

3-metylbutan-1-ol

d)

2, 2-dimetyl-1-propan

37.

Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3CH2)3C-OH là

a)

3-etylpent-2-en

b)

3-etylpent-3-en

c)

3-etylpent-1-en

d)

3,3- đimetylpent-1-en

38.

Tách nước ancol X thu được sản phẩm duy nhất là 3-metylpent-1-en. Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X.

a)

4-metylpentan-1-ol.

b)

3-metylpentan-1-ol.

c)

3-metylpentan-2-ol.

d)

3-metylpentan-3-ol

39.

Cho 4 ancol: C2H5OH (1); C2H4(OH)2 (2); C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Ancol không hòa tan được Cu(OH)2

a)

1, 2

b)

2, 4

c)

1, 4

d)

chỉ có 1

40.

Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

a)

X, Z, T.

b)

X, Y, R, T

c)

Z, R, T

d)

X, Y, Z, T

41.

Cho 4 ancol: C2H5OH (1); C2H4(OH)2 (2); C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Ancol hòa tan được Cu(OH)2

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 4

d)

chỉ có 1

42.

Cho dãy các chất sau: metanol, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2