Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cacbohidrat 2 - LTT

Total questions: 114

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.
Saccarozơ và glucozơ đều có
a)
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
b)
phản ứng với dung dịch NaCl.
c)
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
d)
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
2.
Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
a)
Đều là đisaccarit.
b)
Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc.
c)
Đều là hợp chất cacbohiđrat.
d)
Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch.
3.
Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
a)
saccarozơ.
b)
protein.
c)
xenlulozơ.
d)
tinh bột.
4.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
a)
với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
b)
với dung dịch NaCl.
c)
với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
d)
thủy phân trong môi trường axit
5.
Chất thuộc loại đường đisaccarit là
a)
fructozơ.
b)
glucozơ.
c)
saccarozơ.
d)
xenlulozơ.
6.
Đồng phân của glucozơ là
a)
saccarozơ.
b)
xenloluzơ.
c)
fructozơ.
d)
mantozơ.
7.
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
a)
tinh bột.
b)
axit axetic.
c)
xenlulozơ.
d)
glucozơ.
8.
Chất không tham gia phản ứng tráng gương là
a)
glucozơ.
b)
saccarozơ.
c)
anđehit axetic.
d)
anđehit fomic.
9.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
a)
Protein
b)
Saccarozơ
c)
Glucozơ
d)
Tinh bột
10.
Chất thuộc loại cacbohiđrat là
a)
xenlulozơ
b)
protein
c)
poli(vinyl clorua)
d)
glixerol
11.
Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
a)
1.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
12.
Tinh bột thuộc loại
a)
monosaccarit.
b)
polisaccarit.
c)
đisaccarit.
d)
lipit.
13.
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
a)
axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.
b)
fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.
c)
saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
d)
anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ.
14.
Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
a)
hiđro.
b)
cacbon.
c)
nitơ.
d)
oxi.
15.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
a)
hồng.
b)
vàng.
c)
xanh tím.
d)
nâu đỏ.
16.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
b)
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức
c)
Glucozơ là đồng phân của saccarozơ
d)
Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic
17.
Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
18.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là
a)
[C6H5(OH)3]n.
b)
[C6H7O2(OH)3]n.
c)
[C6H7O3(OH)2]n.
d)
[C6H8O2(OH)3]n.
19.
Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
a)
Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
b)
Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
c)
Glucozơ, glixerol và saccarozơ
d)
Glucozơ, glixerol và metyl axetat
20.
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
21.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
b)
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
c)
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
d)
Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
22.
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
a)
saccarozơ
b)
glucozơ
c)
xenlulozơ
d)
tinh bột
23.
Glucozơ và fructozơ đều
a)
có công thức phân tử C6H10O5.
b)
có phản ứng tráng bạc.
c)
thuộc loại đisaccarit.
d)
có nhóm –CH=O trong phân tử.
24.
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
a)
Glucozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Fructozơ.
d)
Mantozơ.
25.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
Xenlulozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Tinh bột.
d)
Glucozơ.
26.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Amilozơ.
27.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
a)
Fructozơ.
b)
Saccarozơ.
c)
Glucozơ.
d)
Mantozơ.
28.
Cho các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic, metan, phenol, stiren, toluen. Số chất có thể làm mất màu nước brom là:
a)
5.
b)
7
c)
4.
d)
6.
29.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
a)
saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
b)
fructozơ, saccarozơ và tinh bột
c)
glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
d)
glucozơ, saccarozơ và fructozơ
30.
Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, glixerol, axit fomic, vinyl axetat, anđehit fomic. Số dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
a)
4.
b)
2.
c)
5.
d)
3.
31.
a)

Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

b)

Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

c)

Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

d)

Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

32.
Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fructozơ, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, vinylaxetilen lần lượt vào dung dịch AgNO3/NH3. Trong điều kiện thích hợp số chất có thể khử được ion Ag+ là
a)
7
b)
5
c)
6
d)
8
33.
Cho một số tính chất: là chất kết tinh không màu (1); có vị ngọt (2); tan trong nước (3); hoà tan Cu(OH)2 (4); làm mất màu nước brom (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6); bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7). Số tính chất đúng với saccarozơ là
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
7.
34.
Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), ngọt hơn đường mía (3), phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4), phản ứng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng (5), phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (6), phản ứng với H2 (7), phản ứng với nước brom (8), phản ứng với màu với dung dịch iot (9), phản ứng thủy phân (10). Trong các tính chất này
a)
glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 7 tính chất.
b)
glucozơ có 7 tính chất và fructozơ có 6 tính chất.
c)
glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 6 tính chất.
d)
glucozơ có 6 tính chất và fructozơ có 7 tính chất.
35.
Cho các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường (1), tan trong nước (2), phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (3), phản ứng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch (4), phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (5), phản ứng với H2 (6), phản ứng với nước brom (7), phản ứng với màu với dung dịch iot (8), phản ứng thủy phân (9). Trong các tính chất này, người ta thấy glucozơ có x tính chất, fructozơ có y tính chất và saccarozơ có z tính chất. Giá trị của x, y và z theo thứ tự là
a)
x = 6, y = 5, z = 4.
b)
x = 6, y = 6, z = 5.
c)
x = 7, y = 6, z = 4.
d)
x = 7, y = 6, z = 5.
36.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X và Y lần lượt là
a)
glucozơ, ancol etylic.
b)
mantozơ, glucozơ.
c)
glucozơ, etyl axetat.
d)
ancol etylic, anđehit axetic.
37.
Điểm giống nhau của glucozơ và saccarozơ là
a)
đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
b)
đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo Ag.
c)
đều bị thuỷ phân trong dung dịch axit.
d)
đều phản ứng với H2 có xúc tác Ni nung nóng cùng thu được một ancol đa chức.
38.
Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là:
a)
(1) < (3) < (2)
b)
(2) < (3) < (1)
c)
(3) < (1) < (2)
d)
(3) < (2) < (1)
39.
Nhận xét nào sau đây sai?
a)
Gluxit hay cacbohiđrat (Cn(H2O)m) là tên chung để chỉ các loại hợp chất thuộc loại polihiđroxi-anđehit hoặc polihiđroxi-xeton.
b)
Monosaccarit là loại cacbohiđrat đơn giản nhất, không thuỷ phân được.
c)
Cacbohiđrat hiện diện trong cơ thể với nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp năng lượng.
d)
Polisaccarit là loại cacbohiđrat khi thuỷ phân hoàn toàn sẽ cho nhiều monosaccarit.
40.
Nếu chỉ dùng một thuốc thử là AgNO3/NH3 thì có thể phân biệt được hai chất nào sau đây?
a)
Glucozơ và fructozơ.
b)
Glucozơ và saccarozơ.
c)
Tinh bột và saccarozơ.
d)
Saccarozơ và glixerol.
41.
Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozo, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
a)
Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dd H2SO4, đun nóng, dùng dd AgNO3, NH3
b)
Hoà tan vào nước, dùng iôt
c)
Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dd AgNO3 trong NH3
d)
Dùng iôt, dùng dd AgNO3 trong NH3
42.
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
a)
Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
b)
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
c)
Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
d)
Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
43.
Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết các chất riêng biệt sau: glucozơ, glixerol, metanol, anđehit axetic.
a)
Natri.
b)
Nước brom.
c)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
Dung dịch AgNO3/NH3
44.
Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
Dung dịch AgNO3 trong NH3
c)
Na kim loại.
d)
Nước brom.
45.
Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
a)
Cu(OH)2 và AgNO3/NH3.
b)
Nước brom và NaOH.
c)
HNO3 và AgNO3/NH3.
d)
AgNO3/NH3 và NaOH.
46.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3.
b)
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
c)
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
47.
Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường, người ta dùng chất nào sau đây?
a)
Axit axetic.
b)
Đồng (II) oxit.
c)
Kali hiđroxit.
d)
Đồng (II) hiđroxit
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Tinh bột và xenlulozơ là những chất có cùng dạng công thức phân tử nhưng khác nhau về cấu tạo phân tử.
b)
Để phân biệt dung dịch saccarozơ với dung dịch mantozơ người ta dùng phản ứng tráng gương.
c)
Fructozơ có cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo với glucozơ.
d)
Phân tử xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh và có khối lượng phân tử rất lớn.
49.
Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) fructozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ. Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3, to cho ra Ag là:
a)
Z, T.
b)
X, Z.
c)
Y, Z.
d)
X, Y.
50.
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
2.
51.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3.
b)
4.
c)
2.
d)
5.
52.
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etylen glicol, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
2.
53.
a)

xenlulozơ.

b)

mantozơ.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

54.
Cho các dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, hồ tinh bột. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là
a)
1.
b)
3.
c)
2.
d)
4.
55.
Cho các chất: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo. Số chất phản ứng dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng là:
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
56.
Trong các gluxit: glucozo, fructozo, saccarozo, xenlulozo có bao nhiêu chất vừa có phản ứng tráng bạc vừa có khả năng làm mất màu nước brom?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
57.
Cho dãy các chất sau: etilen, vinyl axetilen, triolein, metyl fomiat, phenol, glucozơ, ancol anlylic, vinyl axetat, fructozơ, axit acrylic, amilozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy làm mất màu được dung dịch Br2 là:
a)
8.
b)
9.
c)
7.
d)
10.
58.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

59.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

60.

Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

(2) Glucozơ, fructozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2/OH- và đều bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozơ.

(6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

61.

Cho các chất sau:

(a) Glucozơ chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở.

(b) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozơ.

(c) Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO.

(d) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.

Số nhận xét đúng là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

62.

Cho các nhận định sau:

(a) Glucozo và fructozo đều tác dụng được với nước brom.

(b) Độ ngọt của fructozo ngọt hơn của saccarozo.

(c) Saccarozo cho được phản ứng thủy phân.

(d) Xenlulozo là chất rắn hình sợi, không tan trong nước nhưng tan tốt trong ete.

Các nhận định đúng là

a)

(a), (b), (c).

b)

(b), (c).

c)

(b), (c), (d).

d)

(a), (c).

63.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra sobitol

(b) Phản ứng thủy phân xenlulozo xảy ra được trong dạ dày của con người.

(c) Xenlulozo triaxetat là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói.

(d) Saccarozo bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(e) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

64.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.

(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 thu được sobitol.

Số phát biểu đúng là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

65.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Glucozơ được ứng dụng làm thuốc tăng lực.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

66.

Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(4) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.

Phát biểu đúng là

a)

(1) và (4).

b)

(1), (2) và (4).

c)

(1), (2) và (3).

d)

(1), (2), (3) và (4).

67.

Trong các phát biểu sau:

(1) Xenlulozơ tan được trong nước.

(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete.

(3) Xenlulozơ tan trong dung dịch axit sunfuric nóng.

(4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ.

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco.

(6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ sợi.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

68.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy ngân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, frutctozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dd brom

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

4.

70.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

Số phát biểu đúng là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

71.

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.

(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.

(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.

(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

72.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit.

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh.

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat.

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh.

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử.

Số phát biểu không đúng là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

73.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

74.

Cho các nhận xét sau đây:

(a) Trong phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°), glucozơ đúng vai trò là chất oxi hóa.

(b) Fructozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Thủy phân saccarozơ thu được hai loại monosaccarit.

(d) Axit axetic có công thức dạng Cn(H2O)m nên axit axetic là một loại monosaccarit.

(e) Xenlulozơ được tạo thành từ các đơn vị β-glucozơ.

(f) Dung dịch I2 làm dung dịch hồ tinh bột chuyển sang màu xanh.

Số nhận xét đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

75.

Cho các mệnh đề sau:

(1) Phản ứng giữa axit axetic và ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

(2) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo.

(4) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat.

Số mệnh đề đúng là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

76.

Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.

(b) Oxi hóa glucozơ thu được sobitol.

(c) Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.

(f) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

77.

Các phát biểu sau:

(a) Glucozơ phản ứng với H2 (to, Ni) cho sản phẩm là sobitol.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

(d) Trong dung dich, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

(e) Fructozơ là hợp chất đa chức.

(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa.

Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

78.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Xi, đun nóng) tạo sobitol.

(h) Trong tinh bột amilozo thường chiếm tỉ lệ cao hơn amilopectin.

Số phát biểu đúng là

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

79.

Cho các nhận xét sau:

(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%.

(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.

(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit.

(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.

(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím.

(7) Saccarozơ là nguyên để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích.

Số nhận xét đúng là

a)

4.

b)

7.

c)

5

d)

6.

80.
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
a)
92 gam.
b)
184 gam.
c)
138 gam.
d)
276 gam.
81.
Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
a)
360 gam.
b)
270 gam.
c)
300 gam
d)
250 gam.
82.
Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
a)
16,2
b)
9,0
c)
36,0
d)
18,0
83.
Đun nóng dung dịch chưa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
10,8.
b)
32,4.
c)
16,2.
d)
21,6.
84.
Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
a)
11,20.
b)
4,48.
c)
5,60.
d)
8,96.
85.
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
a)
18,0.
b)
8,1.
c)
9,0.
d)
4,5.
86.
Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quang hợp. Biết khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn có 50 gam tinh bột thì thể tích không khí (đktc) cần dùng là
a)
138266,7 lít.
b)
140256,5 lít.
c)
150200,6 lít.
d)
138271,6 lít.
87.
Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được 100ml dung dịch X. Cho X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
a)
2,7 gam.
b)
3,42 gam.
c)
32,4 gam.
d)
2,16 gam.
88.
Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (khối lượng saccarozơ gấp 2 lần khối lượng glucozơ) với dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng kết thúc đem trung hoà, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 4,8 gam Ag. Giá trị của m là
a)
52,169.
b)
56,095.
c)
90,615.
d)
49,015.
89.
Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là
a)
6,25 gam.
b)
6,75 gam.
c)
13,5 gam.
d)
8 gam.
90.
Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch Y. Dung dịch Y này làm mất màu vừa đủ 160 gam dung dịch brom 20%. % khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là
a)
40%.
b)
28%.
c)
72%.
d)
25%.
91.
Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70%. Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
a)
10,062 tấn
b)
2,515 tấn
c)
3,512 tấn
d)
5,031 tấn
92.
Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
a)
32,4
b)
16,2
c)
21,6
d)
43,2
93.
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là
a)
20,5
b)
22,8
c)
18,5
d)
17,1
94.
Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
a)
60
b)
24
c)
36
d)
40
95.
Thuỷ phân m (gam) xenlulozơ trong môi trường axit. Sau một thời gian phản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, sau đó cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m (gam) Ag. Xác định hiệu suất của phản ứng thuỷ phân xenlulozơ?
a)
80%.
b)
66,67%.
c)
75%.
d)
50%.
96.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam xenlulozơ có chứa 50% tạp chất trơ, toàn bộ lượng glucozơ thu được làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch Br2 1M trong nước. Giá trị của m là
a)
162.
b)
81.
c)
324.
d)
180.
97.
Thuỷ phân 410,40 gam saccarozơ thu được m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ (hiệu suất 80%). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag. Giá trị của a là
a)
414,72.
b)
437,76.
c)
207,36.
d)
875,52.
98.
Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng. Giá trị của a, b lần lượt là
a)
43,2 và 32.
b)
21,6 và 32.
c)
43,2 và 16.
d)
21,6 và 16.
99.
Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 400 (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
a)
2940 lít
b)
3680 lít
c)
9200 lít
d)
1472 lít
100.

Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau:

xenlulozơ → glucozơ → ancol etylic → axit axetic → etyl axetat

Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%.

a)

506,25 gam

b)

405 gam

c)

202,5 gam

d)

162 gam

101.

*Từ xenlulozơ người ta điều chế cao su Buna theo sơ đồ:

xenlulozơ → X → Y → Z → cao su Buna

Để điều chế được 1 tấn cao su từ nguyên liệu ban đầu có 19% tạp chất, hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80% thì khối lượng nguyên liệu cần là

a)

38,55 tấn

b)

16,20 tấn

c)

4,63 tấn

d)

9,04 tấn

102.

*Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột: tinh bột → glucozo → ancol etylic

Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần lượt là 75% và 80%. Thể tích dung dịch ancol etylic 20o thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml)

a)

3,45 lít

b)

6,90 lít

c)

19,17 lít

d)

9,58 lít

103.
*Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là:
a)
3,60.
b)
3,15.
c)
5,25.
d)
6,20.
104.
*Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và fructozơ thấy thu được 1,8 mol CO2 và 1,7 mol H2O. Giá trị của a là
a)
5,22.
b)
52,2.
c)
25,2.
d)
2,52.
105.
*Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
20,5.
b)
12,0.
c)
15,0.
d)
10,0.
106.
*Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, to) thu được 14,56 gam sobitol. Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
a)
80%.
b)
50%.
c)
40%.
d)
60%.
107.
*Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men rượu để sản xuất rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 1182 gam kết tủa, phần dung dịch đem đun sôi lại thu được 147,75 gam kết tủa nữa. Biết hiệu suất của quá trình sản xuất acol là 90%. Giá trị của m là:
a)
675.
b)
607,5.
c)
759,375.
d)
540.
108.
*Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là
a)
297.
b)
405.
c)
486.
d)
324.
109.
*Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
a)
4,5 kg.
b)
5,0 kg.
c)
5,4 kg.
d)
6,0 kg.
110.
*Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic. Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít cồn 70o? (biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
a)
298,125 lít.
b)
425,926 lít.
c)
542,734 lít.
d)
365,675 lít.
111.
*Từ 100 kg gạo chứa 81% tinh bột có thể sản xuất được bao nhiêu lít rượu 46° (Biết hiệu suất điều chế là 75% và khối lượng riêng của C2H5OH = 0,8 g/ml)?
a)
200
b)
100
c)
125,75
d)
93,75
112.
*Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng 1,44 mol O2. Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là
a)
8,64 gam.
b)
117,04 gam.
c)
86,40 gam.
d)
43,20 gam.
113.
*Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54 mol O2 sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
a)
22,14g
b)
19,44 g
c)
21,24 g
d)
23,04 g
114.
*Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
a)
72,0.
b)
90,0.
c)
64,8.
d)
75,6.