wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi nội tổng hợp

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Điện tâm đồ hạ Kali máu có biểu hiện sau, ngoại trừ

a)

Sóng u

b)

Pr kéo dài

c)

St chênh xuống

d)

QRS giãn rộng

2.

Giải độc phosphor hữu cơ bằng PAM

a)

Tiêm tĩnh mạch  truyền tĩnh mạch  chỉnh liều theo diễn biến lâm sàng

b)

Tiêm tĩnh mạch  truyền tĩnh mạch  chỉnh liều theo liều Atropin

c)

Truyền tĩnh mạch  chỉnh liều theo diễn biến lâm sàng

d)

Truyền tĩnh mạch  chỉnh liều theo liều Atropin

3.

Than hoạt không được chỉ định trong trường hợp ngộ độc

a)

Kim loại nặng

b)

Xăng, dầu

c)

Các thuốc giải phóng chậm

d)

Cả ba đáp án trên

4.

Toan chuyển hoá có tăng AG, trừ

a)

Toan ống thận

b)

Toan lactic

c)

Toan ceton

d)

Suy thận cấp

5.

Điện tâm đồ trong tràn dịch màng ngoài tim, ngoại trừ

a)

Điện thế thấp lan tỏa

b)

ST chênh lên đồng hướng không có hình ảnh soi gương

c)

T âm tròn không đối xứng

d)

PR kéo dài

6.

Tính chất của NMCT cấp, trừ

a)

Luôn có cơn đau thắt ngực

b)

Tăng hoặc giảm HA

c)

Bệnh nhân có các yếu tố nguy cơ tim mạch: THA, ĐTĐ

d)

Cơn đau ngực ít đáp ứng với nghỉ ngơi hoặc nitrat

7.

Bệnh nhân đau thắt ngực, ECG có ST không chênh, cần làm thêm xét nghiệm gì

a)

Ck

b)

troponin

c)

AST

d)

siêu âm tim

8.

Suy thượng thận mạn tính hay gặp ở đối tượng

a)

Nữ 30-40 tuổi

b)

Phụ nữ sau mãn kinh

c)

Nam 30-45 tuổi

d)

Nam trên 45 tuổi

9.

Suy thượng thận mạn

a)

90% diễn biến từ từ nhiều năm

b)

Không có đợt cấp

c)

Glucocorticoid và mineralcorticoid thường giảm đồng thời

d)

Không có đáp án đúng

10.

Thời gian bắt đầu tác dụng của Insulin regular

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

1h

d)

2h

11.

Điều trị hôn mê tăng áp lực thẩm thấu dùng insulin như thế nào

a)

Tiêm tĩnh mạch ngắt quãng

b)

Tiêm dưới da ngắt quãng

c)

Truyền tĩnh mạch

d)

Tiêm tĩnh mạch sau đó truyền tĩnh mạch

12.

Hội chứng Cushing không phụ thuộc ACTH do

a)

U vỏ thượng thận

b)

U tuyến yên

c)

U ngoài tuyến yên tiết ACTH

d)

A và C đúng

13.

Tỷ lệ phần trăm người nhiễm VGB tiến triển thành viêm gan mạn tính

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

25%

14.

Bệnh crohn gay gặp ở lứa tuổi

a)

<30 tuổi

b)

30-40 tuổi

c)

40-60 tuổi

d)

20-30 tuổi

15.

Chụp đại tràng barit ở bệnh nhân táo bón

a)

Có giá trị ở trẻ em

b)

Có giá trị ở người già

c)

Phát hiện các tổn thương biến đổi cấu trúc: chít hẹp, giãn đại tràng

d)

Không có giá trị

16.

Táo bón ở người già do, ngoại trừ

a)

Giả tắc ruột do bệnh lý thần kinh

b)

Thói quen đại tiện không đều

c)

Ít vận động

d)

Lạm dụng thuốc

17.

Triệu chứng thường gặp nhất trong viêm tuỵ cấp

a)

Đau bụng thượng vị dữ dội

b)

Nôn, buồn nôn

c)

Bụng chướng

d)

Sốt

18.

Yếu tố nguy cơ ít liên quan với ung thư phổi nhất

a)

Amiang

b)

Bức xạ ion hoá

c)

Khói bếp than

d)

Thuốc lá

19.

Bệnh nhân nam 36 tuổi, nghiện rượu, vào viện vì sốt 39 40 độ kèm ho ộc mủ lẫn máu 1 tuần nay. Khám thấy hội chứng ba giảm, ngón tay dùi trống. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này

a)

Áp xe phổi

b)

Lao

c)

Giãn phế quản

d)

Ung thư phổi

20.

Bệnh nhân nam 36 tuổi, nghiện rượu, vào viện vì sốt 39 40 độ kèm ho ộc mủ lẫn máu 1 tuần nay. Khám thấy hội chứng ba giảm, ngón tay dùi trống. Chỉ định xét nghiệm nào để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân

a)

XQ ngực thẳng nghiêng

b)

CRP, CRP

c)

Nuôi cấy đờm

d)

Chụp CLVT

21.

Hình ảnh XQ của giãn phế quản, trừ

a)

Tăng tưới máu phổi

b)

Hình ảnh đường ray

c)

Hình ảnh tổ ong

d)

Thể tích phổi bên giãn phế quản giảm

22.

Theo WHO, lượng máu trung bình ở người trưởng thành

a)

50 ml/kg

b)

60 ml/kg

c)

70 ml/kg

d)

80 ml/kg

23.

U lympho ác tính theo Ann- Arbor có mấy gđ lâm sàng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Leucemi cấp thể M3 là

a)

Tiền tuỷ bào

b)

Nguyên mẫu tiểu cầu

c)

Nguyên tuỷ bào

d)

Tủy mono

25.

Leucemi cấp thể M5 là thể

a)

Mono

b)

Tuỷ mono

c)

Hồng bạch cầu

d)

Nguyên mẫu tiểu cầu

26.

Tổn thương bàn tay Jaccoud trong SLE do tổn thương thành phần nào

a)

Dây chằng

b)

Màng hoạt dịch

c)

Sụn khớp

d)

Tất cả đều đúng

27.

Nguyên nhân đau thắt lưng cơ học trừ

a)

Viêm khớp nhiễm khuẩn

b)

Gù vẹo cột sống

c)

Thoái hoá cột sống

d)

Hẹp ống sống

28.

Vị trí của đau thắt lưng

a)

Từ măt phẳng đối chiếu ngang bờ trên L1 đến bờ dưới L5

b)

Vùng giữa xương sườn 12 và điểm giữa nếp lằn mông

c)

Vùng giữa xường sườn 12 đến củ mào chậu

d)

Vùng giữa cực dưới xương vai tới củ mào chậu

29.

Loãng xương nguyên phát không biến chứng, chọn câu đúng nhất

a)

Có thể có giảm chiều cao

b)

Không có triệu chứng mà chỉ có thể phát hiện bằng DEXA

c)

Không có triệu chứng mà chỉ có thể phát hiện khi có lún xẹp đốt sống trên X quang

d)

Chỉ cần điều trị bằng bổ sung calci và vitamin D

30.

Tỉ lệ bệnh nhân đi ngoài < 2l/tuần đi khám tại phòng khám đa khoa

a)

5-40%

b)

10-17%

c)

1-4%

d)

15-17%

31.

Tỉ lệ đáp ứng với thuốc kháng virus ở bệnh nhân viêm gan virus B mạn tính

a)

50-60%

b)

70%

c)

40-50%

d)

40%

32.

Bệnh nhân viêm gan nhiễm độc do thuốc lao cần xử trí

a)

Giảm 1/2 liều

b)

Giảm 3/4 liều

c)

Giảm 1/3 liều

d)

Ngừng thuốc ngay

33.

Sốt trong bệnh Crohn

a)

Hiếm khi sốt cao

b)

Sốt liên tục

c)

Sốt trong giai đoạn đầu

d)

Sốt kèm rét run

34.

Điều trị IFN cho bệnh nhân VGC chống chỉ định với

a)

Tiểu cầu dưới 75 G/l

b)

Tăng men gan

c)

Viêm gan C trên 6 tháng

d)

Xơ gan còn bù

35.

Táo bón soi đại tràng thấy gì

a)

Ruột co thắt

b)

Polyp

c)

U làm hẹp lòng ruột

d)

Vùng niêm mạc biến đổi màu sắc do dùng thuốc nhuận tràng kéo dài

36.

Điều trị bảo tồn trong đau thắt lưng mạn tính, trừ

a)

Kéo giãn cột sống

b)

Đeo đai

c)

Tiêm corticod ngoài màng cứng mỗi tuần 1 lần

d)

Hạn chế tư thế bất thường.

37.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị gù cong cột sống, bị

TNGT cách 2h. Sau tai nạn bệnh nhân đau nhiều thắt lưng. Khám không liệt, không có hội chứng chèn ép rễ, đau nhiều vùng L1, VAS 8/10 khi khám.Chụp X quang có hình ảnh xẹp L1.Chẩn đoán hợp lí là

a)

Gãy xương đốt sống do loãng xương

b)

Viêm cột sống do nhiễm khuẩn

c)

Lao cột sống

d)

Chấn thương cột sống

38.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị gù cong cột sống, bị

TNGT cách 2h. Sau tai nạn bệnh nhân đau nhiều thắt lưng. Khám không liệt, không có hội chứng chèn ép rễ, đau nhiều vùng L1, VAS 8/10 khi khám.Chụp X quang có hình ảnh xẹp L1.. Kết quả xét nghiệm: T-score xương đốt sống/ xương đùi là -3.1/-2.5, Calci 2.3, bilan phosphat viêm bình thường. Điều trị cho bệnh nhân là

a)

Calcitonin, Calci, Vitamin D

b)

Calcitonin

c)

Biphosphonat, vit D, Ca

d)

Biphosphonat, calcitonin

39.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi bị gù cong cột sống, bị

TNGT cách 2h. Sau tai nạn bệnh nhân đau nhiều thắt lưng. Khám không liệt,không có hội chứng chèn ép rễ, đau nhiều vùng L1, VAS 8/10 khi khám.Chụp X quang có hình ảnh xẹp L1.Sau 1 tuần điều trị bằng calcitonin,calci,vit D bệnh nhân đỡ đau VAS 3 điểm. Điều trị tiếp cho bệnh nhân là

a)

Biphosphonat, Calci, Vitamin D

b)

Biphosphonat

c)

Vitamin D, Calci

d)

Calcitonin, Calci, Vitamin D

40.

Cơ chế của thuốc sulfonylurea

a)

Kích thích tế bào β tiết insulin

b)

Giảm tân tạo đường ở gan

c)

Giảm hấp thu Glucose ở ruột

d)

Tất cả đều đúng

41.

Insulin nhanh Analog thời gian tác dụng kéo dài bao lâu

a)

30 phút

b)

3-6h

c)

2-4h

d)

1h

42.

Bút tiêm insulin nào là hỗn hợp của Analog

a)

Mixtart flexpen

b)

Lantus

c)

Novomix Flexpen

d)

Insulatard

43.

Triệu chứng của suy thượng thận thứ phát TRỪ

a)

Xạm da

b)

Nôn buồn nôn

c)

Hạ huyết áp

d)

Sụt cân

44.

Chỉ số nào tăng trong u lympho ác tính

a)

Ure, creatinine

b)

LDH, Acid uric

c)

Ure, creatinine, GOT, GPT

d)

Bilirubin, AST, ALT

45.

Điều trị hỗ trợ trong LXM cấp

a)

Bồi phụ nước, điện giải

b)

Truyền máu, chế phẩm của máu

c)

Tăng thải acid uric

d)

Tất cả đều đúng

46.

Chỉ định hoá trị liều cao và ghép tuỷ ở bệnh nhân u lympho

a)

Bệnh nhân > 50t

b)

Giai đoạn III, IV

c)

Bệnh nhân tái phát hoặc không đáp ứng điều trị với thuốc kinh điể

d)

Tất cả đều đúng

47.

Triệu chứng B là

a)

Thiếu máu, lách to

b)

Gầy sút cân 10% trong 6 tháng, sốt kéo dài

c)

B và ra mồ hôi trộm

d)

A và B

48.

BN nữ 20 tuổi, rong kinh, xuất huyết dưới da. Xét nghiệm Hb 81 g/l, TC 9G/l. Điều trị cho bệnh nhân

a)

Corticoid

b)

Truyền KTC + Corticoid

c)

Chuyển khoa sản

d)

Truyền máu toàn phần

49.

Hạ Na máu có thể tích dịch ngoại bào bình thường, ngoại trừ

a)

Suy giáp

b)

Suy thượng thận

c)

Suy tim

d)

HC SIADH

50.

BN hôn mê do ngộ độc thuốc phiện, cần tiến hành

a)

Hồi sức hô hấp và tiêm ngay Naloxon

b)

Tiêm ngay Flumazepin

c)

Rửa dạ dày, sau mới đặt nội khí quản

d)

Rửa dạ dày, than hoạt

51.

Sinh lí bệnh trong ngộ độc opiate, trừ

a)

Tiêu cơ vân

b)

Tăng kali máu

c)

Tăng thân nhiệt

d)

Hạ đường máu

52.

Nhịp nhanh xoang cần

a)

Tìm và điều trị nguyên nhân

b)

RF

c)

Sốc điện

d)

Chủ yếu điều trị triệu chứng bằng chẹn beta giao cảm

53.

Dấu hiệu tràn dịch màng ngoài tim, trừ

a)

Mạch nhanh

b)

Mạch nghịch thường

c)

Đau tăng khi ngồi dậy

d)

Tiếng tim mờ

54.

Lọc máu trong suy thận cấp khi

a)

Nghe tim có tiếng cọ màng tim

b)

Ure > 30 mmol/l

c)

Nước tiểu < 10 ml/h

d)

Phù nhiều

55.

Điều trị EPO trong bệnh thận mạn nhằm

a)

Giảm thiếu máu

b)

Ngăn ngừa biến cố tim mạch

c)

Chậm tiến trình suy thận

d)

Tất cả đều đúng

56.

Không dùng thuốc nào ở BN đợt cấp tâm phế mạn

a)

Gardenal và các thuốc an thần khác

b)

Giãn PQ nhóm xanthin

c)

Corticoid

d)

Loãng đờm

57.

Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đát rắt, đái nhiều về đêm, đái không hết bãi nhiều tháng nay, đợt này vào viện vì sốt 37.8 độ C. Khám lâm sàng tim phổi bình thường, thăm trực tràng thấy tuyến tiền liệt to, siêu âm trọng lượng ước tính 49g, PSA 3,8, nước tiểu bạch cầu cao, không có protein niệu.Chẩn đoán ở bệnh nhân này là

a)

Nhiễm khuẩn tiết niệu

b)

Phì đại lành tính tuyến tiền liệt

c)

Viêm TLT

d)

Cả A và B

58.

Bệnh nhân nam, 65 tuổi, đát rắt, đái nhiều

về đêm, đái không hết bãi nhiều tháng nay, đợt này vào viện vì sốt 37.8 độ C. Khám lâm sàng tim phổi bình thường, thăm trực tràng thấy tuyến tiền liệt to, siêu âm trọng lượng ước tính 49g, PSA 3,8, nước tiểu bạch cầu cao, không có protein niệu.Điều trị cho bệnh nhân này

a)

Kháng sinh

b)

Kháng sinh + thuốc điều trị phì đại TLT

c)

Rửa bàng quang

d)

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến tiền liệt

59.

Thời điểm uống thuốc chẹn anpha 1 hợp lí là

a)

Sáng

b)

Chiều

c)

Sau ăn tối

d)

Sau ăn trưa

60.

Đặc điểm của tổn thương giải phẫu bệnh của các bệnh hệ thống

a)

Tổn thương mạch máu

b)

Tổn thương mô liên kết tại các cơ quan

c)

Có hình ảnh u hạt

d)

Tổn thương cầu thận mất chân của các tế bào Podocyte

61.

Tổn thương thận trong lupus ban đỏ hệ thống, trừ

a)

Hội chứng thận hư

b)

Suy thận cấp

c)

Đái máu đại thể

d)

Protein niệu < 0.5g/24h

62.

Tổn thương, đặc điểm lâm sàng trong lupus ban đỏ hệ thống

a)

Xét nghiệm tự kháng thể: ANA (+), anti dsDNA (-) hay gặp

b)

Là bệnh hệ thống hay gặp nhất

c)

Là bệnh hệ thống có tổn thương thận đứng thứ hai sau viêm cầu thận lupus

d)

Yếu tố chống đông lupus gây biến đổi PT% nhưng không biến đổi APTT

63.

Đặc điểm sốt trong bệnh tự miễn

a)

Sốt cao, kéo dài, có đỉnh, bao giờ cũng kèm theo mệt mỏi nhưng không gầy sút cân

b)

Có triệu chứng nhiễm khuẩn

c)

Marker nhiễm trùng Procalcitonin âm tính, cấy máu âm tính

d)

Phải luôn loại trừ các bệnh nhiễm khuẩn kèm theo

64.

Tổn thương xương khớp trong lupus ban đỏ hệ thống biểu hiện ở 90 – 100% các trường hợp với đặc điểm sau

a)

Là tổn thương lành tính kể cả trong trường hợp có hủy hoại khớp

b)

Lúc đầu rầm rộ (viêm đa khớp), những đợt sau tổn thương không quá nặng nề, sau 1-2 năm bàn tay biến dạng nhẹ.

c)

Bàn tay Jaccound là bàn tay chỉ có tổn thương dây chằng, có biến dạng khớp ở tay hoặc chân

d)

Viêm khớp nhiễm khuẩn, sinh mủ do vi khuẩn Gram (+) thường gặp ở khớp khuỷu

65.

Tổn thương da và niêm mạc trong lupus ban đỏ hệ thống

a)

Ban cánh bướm: 2 bên gò má, dạng chấm sẩn, xu hướng kết hợp với nhau và đặc trưng cho lupus cấp tính

b)

Khi ra nắng, vùng hở tiếp xúc với ánh sáng có đỏ, đau, biểu hiện viêm da, kéo dài trong nhiều ngày

c)

Ban dạng đĩa không bao giờ để lại sẹo

d)

Loét bắp chân là do kháng thể kháng cơ trơn “anti Smooth”

66.

Trong lupus, nếu tổn thương da không điển hình, cần làm thêm xét nghiệm

a)

Sinh thiết da làm miễn dịch huỳnh quang

b)

Sinh thiết da, nhuộm hóa mô miễn dịch, không phát hiện lắng đọng miễn dịch

c)

Kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép

d)

Nhuộm dấu ấn bề mặt màng tế bào thượng bì

67.

Các dấu hiệu tiên lượng nặng trong lupus ban đỏ hệ thống

a)

Nhiễm khuẩn là nguyên nhân chủ yếu gây ra sốt, bạch cầu bình thường

b)

Có tổn thương thận: viêm cầu thận, hội chứng thận hư, suy thận, protein niệu, đái máu cần sinh thiết thận xác định class tổn thương.

c)

Viêm nội tâm mạc Libman – Sack gây sùi loét các lá van, nghe tim có tiếng thổi tâm thu ở mỏm tim

d)

Tổn thương cả thần kinh ngoại biên và thần kinh trung ương gây co giật cục bộ nhưng đáp ứng kém với diazepam, valproat nhưng đáp ứng tốt với corticoid.

68.

Tổn thương phổi trong lupus có thể gây

a)

Tràn dịch màng phổi khu trú rãnh liên thù

b)

Thường gây xẹp phổi

c)

Xơ phổi kẽ lan tỏa

d)

Áp lực động mạch phổi khi nghỉ > 30 mmHg

69.

Tổn thương huyết học trong lupus ban đỏ hệ thống

a)

Tổn thương có tính chất ngoại vi, làm huyết tủy đồ thấy tăng sinh nhẹ blast

b)

Giảm bạch cầu chủ yếu lympho

c)

Giảm số lượng và chức năng tiểu cầu do tự kháng thể giống bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn

d)

Test coombs trực tiếp (+) nhưng Coombs gián tiếp (-)

70.

Hội chứng Sjogren

a)

Viêm teo các tuyến ngoại tiết tự miễn

b)

Còn gọi là hội chứng khô

c)

Phì đại tuyến lệ và ống lệ mũi gây bít tắc

d)

Xơ teo tuyến nước bọt

71.

Bệnh nhân nữ 24 tuổi tiền sử bị giang mai đã điều trị ổn định cách đây 6 tháng. Bệnh nhân cách đây 2 năm thấy nhịp tim chậm, đi khám tim mạch phát hiện nhịp chậm xoang 52 ck/p, được chẩn đoán suy giáp tiên phát, anti TPO(+), đang được bổ sung hormon tuyến giáp LT4 100 mcg/ ngày, mạch hiện tại bình thường. Gần đây đau mỏi nhiều cơ kèm theo đau các khớp nhỏ nhỡ bàn tay 2 bên kèm theo đau nhẹ khớp gối phải, đau tăng về đêm, không sốt, gần đây có tiểu ít 400 ml/ ngày, chân không phù. Bệnh nhân được chụp Xquang khớp bàn tay, không có hình ảnh bào mòn vào viện trong tình trạng khó thở nhẹ, thở 22 lần/ phút, nghe phổi có hội chứng ba giảm đáy phổi 2 bên, da niêm mạc nhợt, vàng nhẹ. Khám da có thấy tổn thương ban dạng đĩa. Xét nghiệm máu: Hb: 135 g/L: PLT: 110 G/L: WBC: 3.5 G/L. Đông máu: PT: 55%, hoạt tính yếu tố VIII giảm. AST: 78 ALT: 17, Bilirubin tp: 86, Creatinin: 145. Test huyết thanh giang mai (+), RF (+), anti CCP (+), HbsAg (-), anti Hbc (+) Coombs gián tiếp (+).Chẩn đoán phù hợp nhất đối với bệnh nhân này là

a)

Giang mai tái phát toàn thể

b)

Lupus ban đỏ hệ thống

c)

Viêm đa cơ tự miễn gây suy thận do tiêu cơ vân

d)

Tràn dịch màng phổi ác tính trên nền viêm khớp dạng thấp

72.

Bệnh nhân nữ 24 tuổi tiền sử bị giang mai đã điều trị ổn định cách đây 6 tháng. Bệnh nhân cách đây 2 năm thấy nhịp tim chậm, đi khám tim mạch phát hiện nhịp chậm xoang 52 ck/p, được chẩn đoán suy giáp tiên phát, anti TPO(+), đang được bổ sung hormon tuyến giáp LT4 100 mcg/ ngày, mạch hiện tại bình thường. Gần đây đau mỏi nhiều cơ kèm theo đau các khớp nhỏ nhỡ bàn tay 2 bên kèm theo đau nhẹ khớp gối phải, đau tăng về đêm, không sốt, gần đây có tiểu ít 400 ml/ ngày, chân không phù. Bệnh nhân được chụp Xquang khớp bàn tay, không có hình ảnh bào mòn vào viện trong tình trạng khó thở nhẹ, thở 22 lần/ phút, nghe phổi có hội chứng ba giảm đáy phổi 2 bên, da niêm mạc nhợt, vàng nhẹ. Khám da có thấy tổn thương ban dạng đĩa. Xét nghiệm máu: Hb: 135 g/L: PLT: 110 G/L: WBC: 3.5 G/L. Đông máu: PT: 55%, hoạt tính yếu tố VIII giảm. AST: 78 ALT: 17, Bilirubin tp: 86,Creatinin: 145. Test huyết thanh giang mai (+), RF (+), anti CCP (+), HbsAg (-), anti Hbc (+) Coombs gián tiếp (+).Bệnh nhân cần làm thêm xét nghiệm nào sau đây

a)

CT ngực có tiêm thuốc cản quang

b)

MRI khớp cổ bàn ngón tay

c)

HBV DNA và CK MB

d)

ANA, anti ds DNA

73.

Kháng thể miễn dịch trong lupus ban đỏ hệ thống

a)

Anti dsDNA đặc hiệu

b)

Yếu tố dạng thấp (30% dương tính).

c)

Kháng thể kháng cardiolipin (IgG,IgM) là kháng thể kháng

phospholipid, gắn lên phospholipid ở màng mạch máu, gâyhuyết khối động tĩnh mạch

d)

Antithrombinase gây kéo dài thời gian đông máu trong bệnh lupus

74.

Một số thuốc có thể gây lupus, trừ

a)

Procainamid

b)

Methyldopa

c)

Chẹn beta giao cảm

d)

Hormon giáp trạng tổng hợp

75.

Bệnh nhân bị Basedow dùng thuốc kháng giáp trạng tổng hợp, gần đây đau nhẹ khớp bàn ngón tay 2 bên được chẩn đoán là lupus do thuốc, đặc điểm trên bệnh nhân này phù hợp, trừ

a)

Thường chỉ có kháng thể kháng nhân (+)

b)

Ít có biểu hiện lâm sàng

c)

Ít có tổn thương thận

d)

ANA còn (+) 6 tháng sau dừng thuốc

76.

Điều trị lupus ban đỏ hệ thống thể có suy thận do viêm thận lupus, phù phổi cấp tổn thương kèm theo đau khớp, các thuốc và biên pháp được sử dụng, trừ

a)

Corticoid liều cao 1mg/kg/24h

b)

HCQ, NSAID

c)

Azathioprin

d)

Thuốc ức chế miễn dịch : cyclophosphamid + mesna + Lọc huyết tương

77.

Bệnh nhân nữ 28 tuổi bị lupus ban đỏ hệ thống khi phát hiện bệnh có tổn thương thận, Creatinin: 200, sinh thiết thận Class: IV. Hiện tại creatinin bình thường, điều trị ổn định trong 1 năm nay, dsDNA (-), kháng thể kháng Ro (+). Tiền sử cách đây 18 tháng có huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới điều trị tại trung tâm tim mạch 2 tuần. Hiện tại đang dùng corticoid 16mg/ ngày + azathioprin.Bệnh nhân này được có thai không

a)

b)

Không