wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế học

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

1.Trong kinh tế học, một nền kinh tế đóng là nền kinh tế

A. có rất ít sự tự do kinh tế

B. không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

C. có rất ít sự giao lưu kinh tế với các yếu tố bên ngoài

D. có sự tự do kinh tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

2.Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a)

A.Thị trường đất đai.

b)

B. Thị trường sức lao động.

c)

C. Thị trường vốn.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

3.Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

A. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

B. Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

C. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

D. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

4.

4.Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:

a)

A. Khái niệm chi phí cơ hội.

b)

B. Khái niệm cung cầu.

c)

C. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

d)

D. Ý tưởng về sự khan hiếm.

5.

5.Vấn đề khan hiếm tồn tại

a)

A. chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

B. chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

c)

C. trong tất cả các nền kinh tế

d)

D. trong nền kinh tế hỗn hợp

6.

6.Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi

a)

A. ràng buộc thời gian

b)

B. khả năng sản xuất

c)

C. ràng buộc ngân sách

d)

D. ràng buộc thời gian, khả năng sản xuất và ràng buộc ngân sách.

7.

7.Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

A. Chi phí cơ hội

b)

B. Khan hiếm

c)

C. Kinh tế chuẩn tắc

d)

D. Sản xuất cái gì

8.

8. Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

B. Chỉ trong các nền kinh tế tập trung

c)

C. Trong tất cả các nền kinh tế

d)

D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi

9.

9.Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:

a)

A. Sự hợp tác

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C. Cơ chế mệnh lệnh

d)

D. Không có đáp án đúng

10.

10. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c)

C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình

d)

D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

11.

11. Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

A. Cơ chế thị trường

b)

B. Kinh tế vĩ mô

c)

C. Kinh tế đóng

d)

D. Chi phí cơ hội

12.

12.Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

A. Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế

c)

C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

D. Không có đáp án đúng

13.

13. Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

A. Phân bổ không hiệu quả

b)

B. Tiêu dùng không hiệu quả

c)

C. Sản xuất không hiệu quả

d)

D. Không có đáp án đúng

14.

14.Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hoá trong nền kinh tế được quyết định bởi:

a)

A. Thị trường hàng hoá tiêu dùng.

b)

B. Thị trường đất đai

c)

C. Thị trường yếu tố sản xuất.

d)

D. Các câu còn lại đều sai.

15.

15.Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hoá có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

A. Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

B. Đường cầu.

c)

C. Đường cung.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

16.

16.Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

A. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia.

b)

B. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác

c)

C. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

D. Các câu trên đều đúng.

17.

17.Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất khi:

a)

A. Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực

b)

B. Không có lạm phát

c)

C. Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên

d)

D. Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực và không có lạm phát.

18.

18.Trong kinh tế học, một nền kinh tế đóng là nền kinh tế

a)

A. có rất ít sự tự do kinh tế

b)

B. không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

c)

C. có rất ít sự giao lưu kinh tế với các yếu tố bên ngoài

d)

D. có sự tự do kinh tế

19.

19.Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a)

A. Thị trường đất đai.

b)

B. Thị trường sức lao động.

c)

C. Thị trường vốn.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

20.

20.Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

A. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

B. Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

C.Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

D. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

21.

21.Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:

a)

A. Khái niệm chi phí cơ hội.

b)

B. Khái niệm cung cầu.

c)

C. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

d)

D. Ý tưởng về sự khan hiếm.

22.

22.Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

A. chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

B. chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

c)

C. trong tất cả các nền kinh tế

d)

D. trong nền kinh tế hỗn hợp

23.

23.Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi

a)

A. ràng buộc thời gian

b)

B. khả năng sản xuất

c)

C. ràng buộc ngân sách

d)

D. ràng buộc thời gian, khả năng sản xuất và ràng buộc ngân sách.

24.

24.Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

A. Chi phí cơ hội

b)

B. Khan hiếm

c)

C. Kinh tế chuẩn tắc

d)

D. Sản xuất cái gì

25.

25. Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

A. Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

B. Chỉ trong các nền kinh tế tập trung

c)

C. Trong tất cả các nền kinh tế

d)

D. Chỉ khi con người không tối ưu hóa hành vi

26.

26. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:

a)

A. Sự hợp tác

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C. Cơ chế mệnh lệnh

d)

D. Không có đáp án đúng

27.

27.Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế:

a)

A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c)

C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình

d)

D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

28.

28.Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

A. Cơ chế thị trường

b)

B. Kinh tế vĩ mô

c)

C. Kinh tế đóng

d)

D. Chi phí cơ hội

29.

29.Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

A. Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

B. Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế

c)

C. Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

D. Không có đáp án đúng

30.

30. Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

A. Phân bổ không hiệu quả

b)

B. Tiêu dùng không hiệu quả

c)

C. Sản xuất không hiệu quả

d)

D. Không có đáp án đúng

31.

31.Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hoá trong nền kinh tế được quyết định bởi:

a)

A. Thị trường hàng hoá tiêu dùng.

b)

B. Thị trường đất đai.

c)

C. Thị trường yếu tố sản xuất.

d)

D. Các câu còn lại đều sai.

32.

32.Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hoá có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

A. Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

B. Đường cầu.

c)

C. Đường cung.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

33.

33.Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

A. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

B. Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác

c)

C. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

D. Các câu trên đều đúng.

34.

34.Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất khi:

a)

A.Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực

b)

B. Không có lạm phát

c)

C. Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên

d)

D. Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực và không có lạm phát.

35.

35.Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ

a)

A. Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá

b)

B. Cho biết giá cân bằng thị trường

c)

C. Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế

d)

D. Tất cả các câu còn lại đều đúng.

36.

36.Biểu cầu biểu thị:

a)

A. Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau

b)

B. Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi mức thu nhập thay đổi

c)

C. Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau

d)

D. Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.

37.

37.Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

A. Giá sản phẩm X thay đổi

b)

B. Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

c)

C. Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

d)

D. Cả 3 câu còn lại đều đúng.

38.

38.Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

A. Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

b)

B. Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c)

C. Một số cá nhân gia nhập thị trường

d)

D. Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác và một số cá nhân rời bỏ thị trường.

39.

39.Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá:

a)

A. Giá hàng hoá liên quan.

b)

B. Thị hiếu, sở thích

c)

C. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hoá.

d)

D. Thu nhập.

40.

40.Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu:

a)

A. Sự gia tăng giá mặt hàng bổ sung

b)

B. Sự gia tăng giá mặt hàng thay thế

c)

C. Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó

d)

D. Sự giảm sút của thu nhập

41.

41.Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

A. Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.

b)

B. Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu người ta cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

C. Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn

d)

D. Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hoá cho thị trường.

42.

42.Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:

a)

A. Những thay đổi về công nghệ

b)

B. Mức thu nhập

c)

C. Thuế và trợ cấp.

d)

D. Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hoá.

43.

43.Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

A. Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

B. Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

C. Thuế thay đổi.

d)

D. Giá sản phẩm thay thế giảm.

44.

44.Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì

a)

A. Sản phẩm tăng lên

b)

B. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

C. Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

D. Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

45.

45.Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường sẽ:

a)

A. Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn.

b)

B. Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

c)

C. Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

d)

D.Không thay đổi.

46.

46.Giá vé du lịch giảm 1% dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên nhiều hơn 1%, do vậy cầu về du lịch:

a)

A. Co dãn nhiều theo giá

b)

B. Co dãn đơn vị

c)

C. Co dãn ít theo giá

d)

D. Hoàn toàn không co dãn

47.

47.Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

A. Giá bột giặt OMO giảm

b)

B. Giá hoá chất nguyên liệu giảm

c)

C. Giá của các loại bột giặt khác giảm

d)

D. Giá các loại bột giặt khác tăng.

48.

48.Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

A. Đường cầu của bia dời sang phải.

b)

B. Đường cung của bia dời sang trái.

c)

C. Các câu còn lại đều đúng

d)

D. Đường cầu của bia dời sang phải và đường cung của bia dời sang trái.

49.

49.Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải là do:

a)

A. Chi phí lắp đặt giảm.

b)

B. Thu nhập dân chúng tăng.

c)

C. Do đầu tư của các công ty đầu tư viễn thông nước ngoài.

d)

D.Giá lắp đặt điện thoại tăng.

50.

50.Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của máy ảnh sang phải:

a)

A. Giá máy ảnh giảm.

b)

B. Thu nhập dân chúng tăng.

c)

C. Giá phim tăng

d)

D.Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh.

51.

51.Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

A. Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm.

b)

B. Giá nguyên liệu tăng.

c)

C. Giá của Cô-Ca tăng.

d)

D.Các câu còn lại đều sai.

52.

52.Trong trường hợp nào dưới đây, đường cung của xăng sẽ dời sang trái:

a)

A.Giá xăng giảm

b)

B. Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên

c)

C. Có sự cải tiến trong lọc dầu

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

53.

53.Trong mùa vụ 1994-1995, lượng mía đường cung ứng thay đổi trong trường hợp sau đây là do:

a)

A.Nhu cầu đường giảm.

b)

B. Giá đường giảm.

c)

C. Giá đường tăng.

d)

D. Do lũ cuối năm 1994.

54.

54.Do nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào thành phố Hồ Chí Minh, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP. Hồ Chí Minh:

a)

A.Dịch chuyển sang trái, xuống dưới.

b)

B. Dịch chuyển lên sang phải, lên trên.

c)

C. Không dịch chuyển.

d)

D. Không có câu nào đúng.

55.

55.Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

A.Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

b)

B. Số lượng hàng hóa mà người tiêu có khả năng mua

c)

C. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập

d)

D. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

56.

56.Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

A. Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó

b)

B. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số hữu dụng

c)

C. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số chi tiêu của người tiêu dùng

d)

D. Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số doanh thu của người bán.

57.

57.Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

A. X và Y là hàng hóa bổ sung

b)

B.X và Y là hàng hóa thay thế

c)

C. Y là hàng hóa thứ cấp

d)

D. Y là hàng hóa bình thường

58.

58.Giá của hàng hóa A tăng, do đó đường cầu của hàng hóa B rời sang trái, suy ra:

a)

A. B là hàng hóa thứ cấp

b)

B. A là hàng hóa thông thường

c)

C. A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau

d)

D. A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau

59.

59. Đối với 1 loại hàng hóa, nếu giá trần thấp hơn giá cân bằng sẽ dẫn đến:

a)

A. Sự ra nhập ngành

b)

B. Sự cân bằng thị trường

c)

C. Sự dư cung

d)

D. Sự thiếu hụt hàng hóa

60.

60.Đối với 1 loại hàng hóa, nếu giá sàn cao hơn giá cân bằng sẽ dẫn đến:

a)

A. Sự ra nhập ngành

b)

B. Sự cân bằng thị trường

c)

C. Sự dư cung

d)

D. Sự thiếu hụt hàng hóa

61.

61.Điều nào dưới đây mô tả đường cung:

a)

A. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức thu nhập khác nhau

b)

B. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau

c)

C. Số lượng hàng hóa mà người muốn mua

d)

D. Số lượng hàng hóa mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi)

62.

62.Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

A. Sự gia tăng của cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung

b)

B. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn

c)

C. Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả

d)

D. Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn

63.

63.Quy luật cầu chỉ ra rằng: Nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

A. Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.

b)

B. Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.

c)

C. Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.

d)

D. Giữa số lượng hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến.

64.

64.Đường cung phản ánh:

a)

A. Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá

b)

B. Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra tương ứng với mỗi mức giá trên thị trường

c)

C. Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả

d)

D. Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mức sản lượng.

65.

65.Sự dịch chuyển dọc xuống theo đường cung cho thấy, khi giá hàng hóa giảm thì:

a)

A. Có sự giảm sút lượng cung

b)

B. Đường cung dịch chuyển về bên trái

c)

C. Có sự gia tăng lượng cung

d)

D. Đường cung dịch chuyển về bên phải.

66.

66.Sự tác động qua lại giữa người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường nhằm xác định:

a)

A. Giá cả và chất lượng sản phẩm.

b)

B. Số lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

C. Giá cả và số lượng sản phẩm.

d)

D. Không có câu nào đúng.

67.

67.Độ co dãn của cầu theo giá được xác định theo công thức:

a)

A. (ΔQ/P)/(ΔP/Q)

b)

B. (ΔQ/ΔP)x(P/Q)

c)

C. (ΔQ/P) - (ΔP/Q)

d)

D. (ΔQ/P) + (ΔP/Q)

68.

68.Hệ số co dãn của cầu theo giá được xác định bằng cách:

a)

A. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

b)

B. Lấy phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.

c)

C. Lấy phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của số cầu.

d)

D. Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá.

69.

69.Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cung thì chúng ta biết rằng cung là:

a)

A. Co dãn hoàn toàn.

b)

B. Hoàn toàn không co dãn.

c)

C. Co dãn nhiều

d)

D. Co dãn ít

70.

70.Nếu hệ số co dãn chéo của đường cầu là số dương, chúng ta nói hay hàng hóa đó là:

a)

A. Hàng thay thế

b)

B. Hàng thứ cấp

c)

C. Hàng độc lập

d)

D. Hàng bổ sung

71.

71.Hệ số co dãn cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là:

a)

A. Dự đoán lượng cầu hàng hóa thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%.

b)

B. Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hóa thay đổi 1%.

c)

C.Xác định nguồn thu nhập của công chúng.

d)

D. Xác định lượng cầu của hàng hóa trên thị trường.

72.

72.Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập thì câu nào dưới đây là đúng:

a)

A. Phần trăm thay đổi nhỏ về thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi lớn về lượng cầu

b)

B. Phần trăm thay đổi lớn về thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ về lượng cầu

c)

C.Sự tăng lên về thu nhập sẽ dẫn đến sự giảm xuống về lượng cầu

d)

D. Hàng hóa là hàng hóa thứ cấp

73.

73.Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì:

a)

A. EXY > 0

b)

B. EXY < 0

c)

C.EXY = 0

d)

D. EXY =1

74.

74.Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:

a)

A. EXY > 0

b)

B. EXY < 0

c)

C.EXY = 0

d)

D. Chưa đủ thông tin để kết luận.

75.

75.Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn của cầu theo giá:

a)

A. Lớn hơn 1

b)

B. Bằng 1

c)

C.Bằng 0

d)

D. Giữa 0 và 1

76.

76.Khi thu nhập dân chúng tăng mà lượng cầu của sản phẩm A giảm thì:

a)

A. A là hàng hóa cao cấp.

b)

B. A là hàng hóa bình thường.

c)

C.A là hàng hóa thiết yếu.

d)

D. A là hàng hóa cấp thấp.

77.

77.Hàng hóa xa xỉ có hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

A.Lớn hơn 1

b)

B. Bằng 0

c)

C.Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1

d)

D. Không có đáp án đúng

78.

78.Hệ số co dãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là:

a)

A.Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%.

b)

B. Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%.

c)

C.Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%.

d)

D. Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%.

79.

79.Co giãn chéo của cầu hàng hóa X theo giá hàng hóa Y là +0,5, giá của hàng hóa Y tăng 2% thì:

a)

A. Lượng cầu hàng hóa X tăng 1%

b)

B. Lượng cầu hàng hóa X giảm 2%

c)

C.Lượng cầu hàng hóa X tăng gấp 2 lần

d)

D. Lượng cầu hàng hóa X không thay đổi

80.

80.Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5% với các điều kiện khác không đổi. Kết luận sản phẩm X là:

a)

A. Sản phẩm thấp cấp

b)

B. Sản phẩm xa xỉ

c)

C.Sản phẩm thiết yếu

d)

D. Sản phẩm độc lập.

81.

81.Khi giá hàng hóa Y: Py=4, lượng cầu hàng hóa X: Qx=10. Khi Py=6 thì Qx=12, với các yếu tố khác không đổi. Kết luận sản phẩm X và Y là hai sản phẩm:

a)

A. Bổ sung nhau

b)

B. Thay thế cho nhau

c)

C.Vừa thay thế, vừa bổ sung

d)

D. Không liên quan

82.

82.Đồ thị đường cầu (được biểu diễn trong đồ thị với trục hoành là sản lượng Q, trục tung là giá P) phản ánh:

a)

A. Cầu hoàn toàn không co dãn

b)

B. Giá càng thấp cầu càng không co dãn

c)

C. Cầu co dãn hoàn toàn

d)

D. Giá càng thấp cầu càng co dãn

83.

83.Đồ thị đường cầu (được biểu diễn trong đồ thị với trục hoành là sản lượng Q, trục tung là giá P) phản ánh:

a)

A. Cầu càng ít co giãn hơn giá càng thấp

b)

B. Cầu hoàn toàn không co giãn

c)

C. Cầu càng co giãn nhiều khi giá càng thấp

d)

D. Cầu co giãn hoàn toàn

84.

84.Dụng ích được định nghĩa là :

a)

A. Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm

b)

B. Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hóa

c)

C. Giá trị của hàng hóa

d)

D. Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

85.

85.Các yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người tiêu dùng:

a)

A. Thu nhập

b)

B. Sở thích

c)

C. Giá của hàng hóa dịch vụ

d)

D. Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

86.

86.Đường ngân sách biểu diễn:

a)

A. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua

b)

B. Các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người tiêu dùng

c)

C. Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình

d)

D. Mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu dùng

87.

87.Đường ngân sách phụ thuộc vào

a)

A. Thu nhập

b)

B. Giá của các hàng hóa

c)

C. Thu nhập và giá của các hàng hóa

d)

D. Không có đáp án đúng

88.

88.Đường bàng quan là:

a)

A. Sự sắp xếp các giỏ hàng được ưa thích

b)

B. Đường giới hạn khả năng tiêu dùng

c)

C. Tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng một mức thỏa mãn cho người tiêu dùng

d)

D.Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

89.

89.Độ dốc của đường bàng quan được gọi là:

a)

A. Tỷ lệ thay thế biên

b)

B. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên

c)

C. Xu hướng cận biên trong sản xuất

d)

D.Xu hướng cận biên trong tiêu dùng

90.

90.Tất cả các điểm nằm trên một đường bàng quan có điểm chung là:

a)

A.Số lượng hai loại hàng hóa bằng nhau

b)

B. Tỷ lệ thay thế cận biên giữa các giỏ hàng hóa bằng nhau

c)

C. Chi tiêu cho hai loại hàng hóa bằng nhau

d)

D.Tổng dụng ích của mỗi giỏ hàng hóa đó bằng nhau

91.

91.Mối quan hệ giữa đường ngân sách và đường bàng quan tại điểm tiêu dùng tối ưu:

a)

A.Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường bàng quan

b)

B. Độ dốc đường ngân sách lớn hơn độ dốc đường bàng quan

c)

C. Độ dốc đường ngân sách nhỏ hơn độ dốc đường bàng quan

d)

D.Không có đáp án đúng

92.

92.Dụng ích biên (MU) đo lường:

a)

A.Độ dốc của đường đẳng ích

b)

B. Mức thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi

c)

C. Độ dốc của đường ngân sách

d)

D.Tỷ lệ thay thế biên

93.

93.Đường ngân sách là:

a)

A.Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập không đổi

b)

B. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi thu nhập thay đổi

c)

C. Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi

d)

D.Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa 2 sản phẩm mà người tiêu thụ có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không thay đổi

94.

94.Tổng dụng ích luôn:

a)

A.Giảm khi dụng ích biên tăng

b)

B. Giảm khi dụng ích biên giảm

c)

C. Tăng khi dụng ích biên dương

d)

D.Nhỏ hơn dụng ích biên

95.

95.Khi dụng ích biên dương thì tổng dụng ích

a)

A.Tăng lên

b)

B. Giảm đi

c)

C. Không đổi

d)

D.Không có đáp án đúng

96.

96.Theo qui luật dụng ích biên giảm dần, khi tiêu dùng thêm nhiều đơn vị hàng hóa cùng loại thì tổng dụng ích:

a)

A.Giảm với tốc độ tăng dần

b)

B. Tăng với tốc độ giảm dần

c)

C. Giảm với tốc độ giảm dần

d)

D.Giảm và cuối cùng là tăng lên

97.

97.Dụng ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị sản phẩm gọi là:

a)

A.Dụng ích bình quân

b)

B. Dụng ích biên

c)

C. Tổng dụng ích

d)

D.Không có đáp án đúng

98.

98.Khi số lượng hàng hóa tiêu dùng tăng lên thì

a)

A.Tổng dụng ích giảm dần

b)

B. Tổng dụng ích không đổi

c)

C. Dụng ích biên giảm dần

d)

D.Dụng ích biên tăng lên

99.

99.Trong thực tế, cốc bia thứ 4 không mang lại sự thỏa mãn nhiều bằng cốc bia thứ 3. Đây là ví dụ về:

a)

A.Tổng dụng ích giảm dần

b)

B. Nghịch lý về giá trị

c)

C. Dụng ích biên giảm dần

d)

D.Thặng dư tiêu dùng

100.

100.Thu nhập là I; số lượng hàng hóa X là Qx, hàng hóa Y là Qy ; giá hàng hóa X là P x , hàng hóa Y là Py . Phương trình đường ngân sách là:

a)

A.I = P X .Q X + P Y .Q Y

b)

B.I=Px/Qx+Py/Qy

c)

C. I=Qx+Px.Qy/Px

d)

D.Qx=I+Qx/Py.Qy

101.

101.Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ:

a)

A.Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách cũ

b)

B.Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách cũ

c)

C. Dịch chuyển sang trái và dốc hơn

d)

D.Dốc hơn

102.

102.Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục tung tăng thì đường ngân sách:

a)

A.Dốc hơn

b)

B.Thoải hơn

c)

C. Dịch chuyển sang trái và dốc hơn

d)

D.Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách cũ

103.

103.Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành thay đổi thì đường ngân sách sẽ thay đổi về:

a)

A.Dốc hơn

b)

B.Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành

c)

C. Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung

d)

D.Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành nhưng không thay đổi độ dốc

104.

104.Trong kinh tế học, ngắn hạn đề cập đến giai đoạn:

a)

A.Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều biến đổi

b)

B.Trong đó tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định

c)

C. Trong đó ít nhất có một yếu tố đầu vào cố định và ít nhất một yếu tố đầu vào biến đổi

d)

D.Dưới một năm.

105.

105.Dài hạn là khoảng thời gian trong đó:

a)

A.Tất cả các yếu tố đầu vào cố định

b)

B.Tất cả các yếu tố đầu vào biến đổi

c)

C. Hãng có thể tối đa hóa lợi nhuận

d)

D.Không có đáp án đúng.

106.

106.Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian chỉ đủ để:

a)

A.Thu thập số liệu về chi phí chứ không phải về sản xuất

b)

B.Thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất

c)

C. Thay đổi sản lượng chứ không phải công suất nhà máy

d)

D.Thay đổi sản lượng và công suất nhà máy

107.

106.Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian chỉ đủ để:

a)

A.Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi, nhưng trong dài hạn không có

b)

B.Trong dài hạn tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi được

c)

C. Ba tháng

d)

D.Trong ngắn hạn, đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn nó tăng dần.

108.

106.Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian chỉ đủ để:

a)

A.Sản lượng đầu ra thay đổi khi qui mô sản xuất thay đổi và lượng lao động không đổi

b)

B.Sản lượng đầu ra thay đổi khi qui mô sản xuất không đổi và lượng lao động thay đổi

c)

C. Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra nhất định

d)

D.Không có đáp án đúng.

109.

106.Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian chỉ đủ để:

a)

A.Chi phí của việc sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

b)

B.Số sản phẩm tăng thêm từ việc sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất đó.

c)

C. Chi phí cần thiết để thuê thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất.

d)

D.Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.

110.

110.Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố đầu vào với các yếu tố khác không đổi gọi là:

a)

A.Năng suất biên

b)

B.Hữu dụng biên

c)

C. Chi phí biên

d)

D.Doanh thu biên

111.

111.Năng suất cận biên của lao động là phần chênh lệch sản lượng khi:

a)

A.Tăng một đơn vị lao động và vốn

b)

B.Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

c)

C. Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi

d)

D.Thay đổi chi phí lao động

112.

112.Năng suất biên của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

A.Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi

b)

B.Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX

c)

C. Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX

d)

D.Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên.

113.

113.Năng suất bình quân của một đơn vị yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:

a)

A.Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị YTSX biến đổi

b)

B.Số lượng sản phẩm tăng thêm khi bỏ ra thêm 1 đồng chi phí sản xuất biến đổi

c)

C. Số lượng sản phẩm trung bình được tạo ra bởi 1 đơn vị YTSX biến đổi

d)

D.Không có đáp án đúng

114.

114.Năng suất cận biên của vốn là:

a)

A.Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn đang sử dụng với lượng lao động không đổi

b)

B.Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động đang sử dụng với lượng vốn không đổi

c)

C. Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động với lượng vốn không đổi

d)

D.Chênh lệch sản lượng khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn với lượng lao động không đổi.

115.

115.Khi năng suất cận biên của lao động bằng năng suất bình quân của lao động thì:

a)

A.Năng suất cận biên của lao động đạt cực đại

b)

B.Năng suất cận biên của lao động bằng 0

c)

C. Năng suất bình quân của lao động đạt cực đại

d)

D.Năng suất bình quân của lao động bằng 0.

116.

116.Khi năng suất bình quân giảm, năng suất biên sẽ:

a)

A.bằng năng suất bình quân

b)

B.tăng dần

c)

C. cao hơn năng suất bình quân

d)

D.nhỏ hơn năng suất bình quân

117.

118.Khi năng suất cận biên của lao động lớn hơn năng suất bình quân của lao động thì:

a)

A.Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm

b)

B.Doanh nghiệp đang có năng suất cận biên giảm dần

c)

C. Năng suất bình quân của lao động đang tăng

d)

D.Năng suất cận biên của lao động đang giảm

118.

119.Khi đường năng suất biên của lao động (MP L ) nằm cao hơn đường năng suất bình quân

của lao động (APL) thì:

a)

A.Cả 2 đường đều dốc lên

b)

B.Đường năng suất biên dốc lên

c)

C. Đường năng suất bình quân dốc lên

d)

D.Đường năng suất bình quân dốc xuống

119.

120.Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

A.Các yếu tố không thể di chuyển được.

b)

B.Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định

c)

C. Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định

d)

D.Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.