wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11 CÂU HỎI CƠ BẢN (B1,2,3,5)

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là quá trình:

a)

A. Tạo ra của cải vật chất.

b)

B. Sản xuất xã hội.

c)

C. Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình.

d)

D. Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất.

2.

Câu 2: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là gì?

a)

A. Cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

B. Tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

C. Giúp con người có việc làm.

d)

D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

3.

Câu 3: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

b)

B. Công cụ lao động.

c)

C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

D. Cơ sở vật chất.

4.

Câu 4: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?

a)

A. Đối tượng lao động.

b)

B. Tư liệu lao động.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Máy móc hiện đại.

5.

Câu 5: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Nguyên liệu lao động.

6.

Câu 6: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

A. Đối tượng lao động

b)

B. Tư liệu lao động

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Nguyên liệu

7.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm


a)

phát triển kinh tế.

b)

sản xuất của cải vật chất.

c)

quá trình lao động.

d)

quá trình sản xuất.    

8.

Yếu tố nào không phải là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?



a)

Sức lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Tư liệu lao động.

d)

Lao động.

9.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm


a)

lao động

b)

sức lao động.

c)

đối tượng lao động.

d)

tư liệu lao động.

10.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm


a)

lao động.

b)

sức lao động.

c)

vận động.

d)

sản xuất vật chất.

11.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhắm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là


a)

tư liệu lao động.

b)

cách thức lao động.

c)

đối tượng lao động.

d)

hoạt động lao động.

12.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là


a)

đối tượng lao động.

b)

đối tượng sản xuất.

c)

tư liệu sản xuất.

d)

tư liệu lao động.

13.

Những nội dung nào sau đây không phải là yếu tố của tư liệu lao động?


a)

Công cụ lao động.

b)

Hệ thống bình chứa.

c)

Tư liệu sản xuất.

d)

Kết cấu hạ tầng.

14.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố nào là quan trọng nhất?


a)

Công cụ lao động.

b)

Hệ thống bình chứa.

c)

Kết cấu lao động.

d)

Quan trọng như nhau.

15.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là


a)

phát triển đời sống.

b)

phát triển văn hóa.

c)

phát triển xã hội.

d)

phát triển kinh tế.

16.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua – bán được gọi là


a)

đồ vật

b)

hàng hóa.

c)

tiền tệ.

d)

kinh tế.

17.

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của người sử dụng được gọi là


a)

giá trị

b)

giá cả

c)

giá trị sử dụng

d)

giá trị cá biệt

18.

Những nội dung nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ?


a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Điều tiết tiêu dùng.

19.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán khi nào?


a)

Gửi tiết kiệm trong ngân hàng.

b)

Nộp thuế thu nhập cá nhân.

c)

Đi mua đồ ăn trong siêu thị.

d)

Mua đồ qua trang mạng quốc tế.

20.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng chi trả sau các giao dịch mua- bán.

b)

Tiền dùng đo lường và biểu thị giá trị hàng hóa.

c)

Tiền chi trả khi giao dịch với các nước khác.

d)

Tiền cất trữ khi cần lại đem ra mua hàng.

21.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện lưu thông khi

a)

Tiền dùng chi trả sau các giao dịch mua- bán.

b)

Tiền dùng đo lường và biểu thị giá trị hàng hóa.

c)

Tiền chi trả khi giao dịch với các nước khác.

d)

Tiền làm trung gian trong quá trình trao đổi theo công thức H- T- H

22.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện thanh toán khi

a)

Tiền dùng chi trả sau các giao dịch mua- bán.

b)

Tiền dùng đo lường và biểu thị giá trị hàng hóa.

c)

Tiền chi trả khi giao dịch với các nước khác.

d)

Tiền cất trữ khi cần lại đem ra mua hàng.

23.

: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là


a)

chợ.

b)

kinh tế.

c)

thị trường.

d)

sản xuất.

24.

Dựa nào chức năng nào của thị trường mà người bán đưa ra những quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận, còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị.

c)

Chức năng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

d)

Chức năng kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

25.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụngăng kích thích sản xuất và tiêu dùng.

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

26.

Giá trị của hàng hóa là

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Chi phí làm ra hàng hóa

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

27.

Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì

a)

Chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Chúng đều có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Chúng có giá trị bằng nhau

d)

Chúng đều là sản phẩm của lao động

28.

Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình

a)

Lao động sản xuất hàng hóa vì cuộc sống của con người

b)

Phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hóa và của các hình thái giá trị

c)

Phát triển nhanh chóng nền sản xuất hàng hóa phục vụ nhu cầu của con người

d)

Trao đổi hàng hóa và các hình thái giá trị

29.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

30.

Thông tin của thị trường giúp người mua

a)

Biết được giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Mua được hàng hóa mình cần

c)

Biết được số lượng và chất lượng hàng hóa

d)

Điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất

31.

Đâu không phải là chức năng của thị trường?

a)

Chức năng thực hiện (thừa nhận) giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

b)

ØChức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

d)

Chức năng trao đổi hàng hóa

32.

Đâu không phải tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất, lưu thông

b)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng

c)

Phân hóa giàu - nghèo

d)

Phân công lại lao động xã hội

33.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ

c)

Người sản xuất ngày càng giàu có

d)

Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng

34.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa

b)

Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống

c)

Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

d)

Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng

35.

 Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động

a)

Xã hội cần thiết.

b)

Cá biệt của người sản xuất.

c)

Tối thiểu của xã hội.

d)

Trung bình của xã hội.

36.

Trong sản xuất, người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt để sản xuất từng hàng hóa như thế nào với thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Bằng nhau.

b)

Lớn hơn.

c)

Phù hợp.

d)

Tương đương.

37.

Trong lưu thông: việc trao đổi hàng hóa phải dựa theo nguyên tắc

a)

Tôn trọng lẫn nhau.

b)

Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi.

c)

Ngang giá.

d)

Phù hợp nhu cầu của nhau.

38.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

c)

Phân hóa giàu – nghèo.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

39.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung cầu

40.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là

a)

Cung.

b)

Cầu.

c)

Giá trị.

d)

Quy luật cung – cầu.

41.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với

a)

Khả năng thanh toán.

b)

Khả năng sản xuất.

c)

Giá cả và giá trị xác định.

d)

Giá cả và thu nhập xác định.

42.

Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu dùng diễn ra trên thị trường để xác định

a)

giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ.

b)

khả năng sản xuất của thị trường.

c)

nhu cầu của thị trường.

d)

giá cả và nhu cầu xác định.

43.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cầu tăng thì người sản xuất có xu hướng

a)

Thu hẹp sản xuất.

b)

Mở rộng sản xuất.

c)

Giữ nguyên sản xuất.

d)

Ngừng sản xuất.

44.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa trong sản xuất sẽ

a)

Thấp hơn.

b)

Cao hơ

c)

Bằng nhau.

d)

Tương đương.

45.

Trên thị trường giả định không mua bán chịu mà mua bán trả tiền ngay. Trong điều kiện đó, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Mong muốn chính đáng của người dân.

d)

Nhu cầu đúng đắn.