wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI GKI - ĐỀ 1 - H8

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?

A. Kali clorua KCl2 B. Kali sunfat K(SO4)2

C. Kali sunfit KSO3 D. Kali sunfua K2S

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

A. S2O2 B.S2O3

C. SO3 D. SO­2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:

A. XY B. X2Y

C. XY2 D. X2Y3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

D. Khi mưa giông thường có sấm sét

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do:

A. rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được

B. rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

C. rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi

D. rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam B. Kilogam

C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế. B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối. D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Khả năng biến đổi thành chất khác, ví dụ như khả năng bị phân hủy, bị đốt cháy,... là

A. tính chất tự nhiên.

B. tính chất vật lý.

C. tính chất hóa học.

D. tính chất khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Người ta có thể sản xuất phân đạm từ nitơ trong không khí. Coi không khí gồm nitơ và oxi. Nitơ sôi ở -196oC, còn oxi sôi ở -183oC. Để tách nitơ ra khỏi không khí, ta tiến hành như sau:

A. Dẫn không khí vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau đó tiến hành chiết sẽ thu được nitơ.

B. Dẫn không khí qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau đó đun sẽ thu được nitơ.

C. Hóa lỏng không khí bằng cách hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC. Sau đó nâng nhiệt độ lên đúng -196oC, nitơ sẽ sôi và bay hơi.

D. Làm lạnh không khí, sau đó đun sôi thì nitơ bay hơi trước, oxi bay hơi sau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là:

A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi.

C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi.

D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Dãy các chất tinh khiết là:

A. Nước cất, đồng nguyên chất.

B. Nước muối, tinh thể muối ăn.

C. Nước khoáng, nước biển.

D. Nước cất, thép, tinh thể đường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

D. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học là Mg:

a)

Magie

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Nhôm

14.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

15.

Viết công thức hóa học của canxi cacbonat (biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O)

a)

CaCO3

b)

Ca2CO3

c)

Ca(CO3)2

d)

CaC2O3

16.

Kí hiệu hóa học của bari là:

a)

Ca

b)

Ba

c)

P

d)

N

17.

Dãy các chất sau bao gồm: Cu, Zn, O2, H2, O3 là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất vì chúng được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

b)

Hợp chất vì chúng được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

18.

C trong công thức CH4 có hóa trị bao nhiêu

Cho biết H (I)

a)

IV

b)

VI

c)

III

d)

II

19.

Lưu huỳnh trong công thức SO2 có hóa trị mấy

Cho biết O (II)

a)

IV

b)

III

c)

VI

d)

V

20.

Sắt trong công thức Fe(NO3)3 có hóa trị mấy

Cho biết NO3 (I)

a)

II

b)

I

c)

III

d)

IV

21.

Trong nguyên tử Oxi có 8 proton, vậy nguyên tử Oxi có bao nhiêu nguyên tử electron:

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

22.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu K là:

a)

Natri

b)

Kẽm

c)

Kali

d)

Bạc

23.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Hỗn hợp có tính chất vật lý xác định, không phụ thuộc vào tỉ lệ các chất có trong hỗn hợp.

b)

Hỗn hợp có tính chất vật lý không xác định, phụ thuộc vào thành phần các chất trong hỗn hợp.

c)

Có thể tách riêng các chất trong hỗn hợp bằng phương pháp vật lý hoặc hóa học.

d)

Hỗn hợp có thể đồng nhất hoặc không đồng nhất.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton, notron và electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ notron và proton.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo từ proton.

25.

Cách viết nào dưới đây có ý nghĩa là “ 2 nguyên tử natri”?

a)

2NA.

b)

2 Na.

c)

Na2.

d)

Na2.

26.

Tính chất nào sau đây cho biết chất lỏng là chất tinh khiết?

a)

Không màu, không mùi.

b)

Tan trong nước.

c)

Có vị ngọt, mặn.

d)

Có nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc xác định.

27.

Nguyên tử O có 8 notron, số hạt mang điện trong nguyên tử O nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Số proton nguyên tử là:

a)

8.

b)

16.

c)

12.

d)

Không xác định được.

28.

Quá trình quang hợp của cây xanh là:

a)

Biến đổi vật lý.

b)

Biến đổi hóa học.

c)

Gồm cả biến đổi vật lý và hóa học.

d)

Không phải biến đổi vật lý hay hóa học.

29.

Tổng số hạt trong nguyên tử H là 2. Biết rằng lớp vỏ của nguyên tử H có 1 electron. Hạt còn lại trong nguyên tử H là:

a)

Proton.

b)

Notron.

c)

Electron.

d)

Không xác định được.

30.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ kí hiệu hóa học, có thể biết được tên nguyên tố và nguyên tử khối.

b)

Từ kí hiệu hóa học, có thể biết được số proton trong nguyên tử.

c)

Từ kí hiệu hóa học, có thể biết được số notron trong nguyên tử.

d)

Từ kí hiệu hóa học, có thể biết được số electron trong nguyên tử.

31.

Khi đun nóng, iot rắn thăng hoa tạo thành hơi iot màu tím. Quá trình này là:

a)

Biến đổi hóa học.

b)

Biến đổi vật lý.

c)

Gồm cả biến đổi vật lý và hóa học.

d)

Không phải biến đổi vật lý hay hóa học.

32.

Nguyên tử của một nguyên tố gồm 115 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Xác định số p, n, e trong nguyên tử đó.

a)

35p, 45n, 45e.

b)

35p, 35n, 45e.

c)

35p, 35n, 35e.

d)

35p, 45n, 35e.

33.

Nguyên tử Z có tổng số hạt bằng 58 và có nguyên tử khối < 40. Hỏi Z là nguyên tố hóa học nào?

a)

Canxi (Ca).

b)

Kali (K).

c)

Argon (Ar).

d)

Photpho (P).

34.

Quá trình đun nóng một chất có thể làm cho chất đó:

a)

Biến đổi vật lý.

b)

Biến đổi hóa học.

c)

Có thể cả biến đổi vật lý và hóa học.

d)

Không gây ra biến đổi gì.

35.

Nguyên tử M có số n nhiều hơn số p là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số p, n, e trong nguyên tử đó.

a)

11p, 12n, 12e.

b)

11p, 11n, 12e.

c)

11p, 11n, 11e.

d)

11p, 12n, 11e.

36.

Khối lượng thực (g) của nguyên tử nguyên tố Urani (U = 238 đvC) là:

a)

3,952.10-22 g.

b)

4,742.10-21 g.

c)

3,952.10-21 g.

d)

4,742.10-22 g.

37.

Nếu một chất bị biến đổi thành chất mới thì:

a)

Tính chất vật lý của chất mới giống như chất ban đầu.

b)

Tính chất hóa học của chất mới giống như chất ban đầu.

c)

Cả tính chất vật lý và hóa học của chất mới giống như chất ban đầu.

d)

Tính chất vật lý và hóa học của chất mới khác chất ban đầu.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng các electron.

b)

Khối lượng electron xấp xỉ bằng khối lượng proton.

c)

Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng các notron.

39.

Nguyên tử khối của O là 16 đvC. Nguyên tử khối của S là 32 đvC. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử O nặng gấp 2 lần nguyên tử S.

b)

Nguyên tử O nặng gấp 4 lần nguyên tử S.

c)

Nguyên tử S nặng gấp 2 lần nguyên tử O.

d)

Không thể so sánh được khối lượng nguyên tử O và S.

40.

Khi sử dụng phương pháp chưng cất phân đoạn để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau, chất bị tách ra cuối cùng là chất:

a)

Có nhiệt độ sôi thấp nhất.

b)

Có nhiệt độ sôi cao nhất.

c)

Có thể có nhiệt độ sôi cao nhất hoặc thấp nhất.

d)

Không xác định được.

41.

Nếu coi nguyên tử X, Y là các hình cầu và bán kính nguyên tử X gấp 3 lần bán kính nguyên tử Y thì:

a)

Thể tích nguyên tử X bằng 3 lần thể tích nguyên tử Y.

b)

Thể tích nguyên tử X bằng 9 lần thể tích nguyên tử Y.

c)

Thể tích nguyên tử X bằng 27 lần thể tích nguyên tử Y.

d)

Thể tích nguyên tử Y bằng 3 lần thể tích nguyên tử X.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khối lượng riêng của nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng riêng của hạt nhân.

b)

Khối lượng riêng của nguyên tử nhỏ hơn khối lượng riêng của hạt nhân.

c)

Khối lượng riêng của nguyên tử lớn hơn khối lượng riêng của hạt nhân.

d)

Khối lượng riêng của nguyên tử bằng khối lượng riêng của hạt nhân.

43.

Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 độ C, nước sôi ở 100 độ C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

a)

Lọc.

b)

Bay hơi.

c)

Chưng cất ở nhiệt độ 80 độ C.

d)

Không tách được.

44.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng vật lí?

a)

Tờ giấy cháy.

b)

Nước bay hơi.

c)

Băng tan.

d)

Iot thăng hoa.

45.

Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?

a)

HCl, H3PO4, H2SO4, H2O.

b)

HNO3, H2S, KNO3, CaCO3, HCl.

c)

H2SO4, H3PO4, HCl, HNO3.

d)

A. HCl, H2SO4, H2S, KNO3.

46.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

47.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

48.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

49.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

50.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

51.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

52.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

53.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

54.

Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?

a)

CO2

b)

Cu2O

c)

NO

d)

P2O5

55.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

56.

Câu 1: Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên

a)

A. Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất

b)

B. Xenlulozo, kẽm, vàng

c)

C. Bút chì, thước kẻ, tập sách

d)

D. Nước biển, ao, hồ, suối.

57.

Câu 2: Chất tinh khiết là:

a)

A. Có tính chất không đổi

b)

B. Có lẫn thêm vài chất khác

c)

C. Gồm những phân tử đồng dạng

d)

D. Không lẫn tạp chất

58.

Câu 3: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?

a)

A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.

b)

B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.

c)

C. Nước chanh, xăng, nhôm.

d)

D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.

59.

Câu 4: Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì?

a)

A. Chất tinh khiết.

b)

B. Đơn chất và hợp chất

c)

C. Với mọi chất.

d)

D. Chất trong hỗn hợp.

60.

Câu 5: Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:

a)

A. Hoà tan- làm bay hơi- lọc.

b)

B. Lọc- làm bay hơi.

c)

C. Chưng cất

d)

D. Hoà tan - lọc -làm bay hơi