Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 12 - ESTE (VẬN DỤNG)

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

50%

b)

62,5%

c)

55%

d)

75%

2.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

etyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

metyl fomat.

3.

Đun nóng 12 gam CH3COOH với 12 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%).Khối lượng este tạo thành là

a)

6,6 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,5 gam.

4.

Đun nóng 9,0 gam CH3COOH với 9,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%).Khối lượng este tạo thành là

a)

6,6 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,5 gam.

5.

Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etylaxetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

a)

31,25%.

b)

40,00%.

c)

62,50%.

d)

50,00%.

6.

Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

a)

75%.

b)

80%.

c)

65%.

d)

90%.

7.

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

a)

10,12.

b)

16,20.

c)

6,48.

d)

8,10.

8.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

a)

400 ml.

b)

300 ml.

c)

150 ml.

d)

200 ml.

9.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam.

b)

18,38 gam.

c)

18,24 gam.

d)

17,80 gam.

10.

Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

3,28 gam.

b)

8,56 gam.

c)

8,2 gam.

d)

10,4 gam.

11.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

Etyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Etyl propionat

d)

Propyl axetat

12.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

13.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là

a)

13,8

b)

4,6

c)

6,975

d)

9,2

14.

Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là

a)

8,0g

b)

20,0g

c)

16,0g

d)

12,0g

15.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là

a)

200 ml.

b)

500 ml.

c)

400 ml.

d)

600 ml.

16.

Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 bằng 6,25. Cho 20,0g X tác dụng với 300ml dd KOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng được 25,2g chất rắn khan. X là:

a)

CH2=CH-CH2-COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-COO-CH2-CH3

c)

CH3-COO-CH2-CH=CH2

d)

CH3-CH2-COO-CH=CH2

17.

Cho 7,4g etylfomat tác dụng với 120ml dd NaOH 1M, cô cạn dd sau phản ứng được m (gam) chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

6,8g

b)

7,6g

c)

8,2g

d)

8,8g

18.

Este X có M=86. Khi cho 17,2g X tác dụng hết với dd NaOH (vừa đủ) thu được 16,4g muối Y và anđehit Z. X là

a)

Vinyl fomat

b)

Metyl acrylat

c)

Vinyl axetat

d)

Etyl axetat

19.

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị m là:

a)

4,36g

b)

1,64g

c)

3,96g

d)

2,04g

20.

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dd NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C2H3COOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no, đơn chức cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,5M. Este đó có CTPT là:

a)

C5H10O2.

b)

C6H12O2.

c)

C3H6O2.

d)

C4H8O2.

22.

Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dic̣h NaOH 0,5M đun nóng. Giá trị của V là

a)

50.

b)

100.

c)

150.

d)

200.

23.

Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

a)

8,20

b)

6,94

c)

5,74

d)

6,28

24.

Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH đun nóng vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

2,72.

c)

5,20.

d)

4,48.

25.

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH(CH3)2.

26.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

a)

300ml.

b)

200ml.

c)

150ml.

d)

400ml.

27.

Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gamchất rắn khan. Công thứccấu tạo của X là

a)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-COO-CH=CH2.

c)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

d)

CH2=CH-CH2-COO-CH3.

28.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80 gam.

b)

18,24 gam.

c)

16,68 gam.

d)

18,38 gam.

29.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là:

a)

13,8 kg.

b)

6,975 kg.

c)

4,6 kg.

d)

8,75 kg.

30.

Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixerin trisearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn):

a)

1,78 kg

b)

0,184 kg

c)

0,89 kg

d)

1,84 kg

31.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

a)

C4H8O4

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C3H6O2

32.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủA. CTCT của X là:

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

33.

Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 1,344 lit khí CO2 (đktc) và 1,08 gam nướC. CTPT của X là

a)

C2H4O2.

b)

C3H6O2.

c)

C4H8O2.

d)

C4H6O2.

34.

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là

a)

etylpropionat.

b)

metyl propionat.

c)

isopropyl axetat.

d)

etyl axetat.

35.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

metyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

n-propyl axetat.

d)

metyl axetat.

36.

Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước. CTPT 2 este là:

a)

C4H8O2.

b)

C5H10O2.

c)

C3H6O2.

d)

C3H8O2.

37.

Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua 1 lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo 22,5 gam kết tủA. Tên gọi của 2 este là:

a)

etyl axetat và metyl propionat

b)

etyl fomat và metyl axetat

c)

propyl fomat và metyl axetat

d)

etyl axetat và propyl fomat

38.

Hỗn hợp A gồm CH3COOH và CH3COOR (R là gốc hiđrôcacbon). Cho m gam A tác dụng với lượng dư dd NaHCO3 tạo thành 3,36 lít khí CO2 (đktc). Cùng lượng A trên phản ứng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2,5M tạo ra 6 gam ROH. ROH là:

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C4H9OH

39.

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

a)

HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

c)

C2H5COOCH3 và

HCOOCH(CH3)2.

d)

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

40.

Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thểlà

a)

HCOOCH=CH2.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH=CH-CH3.

41.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

a)

40,40

b)

31,92

c)

36,72

d)

35,60

42.

Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

a)

CH2=CH-COONa,CH3-CH2-COONavà HCOONa.

b)

HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.

c)

CH2=CH-COONa,HCOONa và CH≡C-COONa.

d)

CH3-COONa,HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

43.

Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2(ở đktc) và 3,6 gam nướC. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khiphản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là

a)

etyl propionat.

b)

etyl axetat.

c)

metyl propionat

d)

isopropyl axetat.