wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khí Clo có màu

a)

vàng lục

b)

không màu

c)

nâu đỏ

d)

không màu hoá nâu ngoài không khí

2.

  NO2\ NO_2   có màu

a)

vàng lục

b)

không màu

c)

nâu đỏ

d)

không màu hoá nâu ngoài không khí

3.

Khí NO  có màu

a)

vàng lục

b)

không màu

c)

nâu đỏ

d)

không màu hoá nâu ngoài không khí

4.

Khí    O2\ O_2    có màu

a)

vàng lục

b)

không màu

c)

nâu đỏ

d)

không màu hoá nâu ngoài không khí

5.

Khí có mùi khai

a)

NH3\ NH_3

b)

H2S\ H_2S

c)

CO2\ CO_2

d)

SO2\ SO_2

6.

Khí có mùi trứng thối

a)

NH3\ NH_3

b)

H2S\ H_2S

c)

CO2\ CO_2

d)

SO2\ SO_2

7.

Hidro lá chất khí

a)

Không màu, có mùi hắc

b)

Không màu,có mùi thơm

c)

Không màu, không mùi

d)

Có màu trắng, không mùi

8.

Hidro là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nhẹ hơn không khí nhưng nặng hơn khí oxi

c)

Nặng hơn không khí

d)

Nhẹ hơn không khí và khí oxi

9.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

c)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

10.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

11.

Kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Al.

d)

Ag.

12.

Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

tăng, giảm tuỳ kim loại.

13.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Li.

d)

Be.

14.

Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Cu.

b)

Pb.

c)

Au.

d)

Os.

15.

Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là

a)

liti.

b)

xesi.

c)

natri.

d)

kali.

16.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

kim cương.

b)

sắt.

c)

crom.

d)

mangan.

17.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Hg.

18.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Au.

c)

Pb.

d)

Hg.

19.

Khí sunfurơ là chất khí

a)

có mùi hắc

b)

không mùi

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

không màu

e)

màu lục nhạt

20.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

22.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

chất rắn màu vàng

b)

không tan trong nước

c)

có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

tan nhiều trong benzen, ancol etylic

23.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
24.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
25.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

26.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

27.
Benzyl axetat có mùi thơm của:
a)
Hoa hồng
b)
Hoa cúc
c)
Hoa nhài
d)
Hoa huệ
28.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

29.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

30.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

31.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

32.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

33.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

34.

Ở điều kiện thường dd HNO3

a)

không màu.

b)

màu đỏ.

c)

màu vàng.

d)

màu xanh.

35.

Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:

a)

vàng

b)

đen sẫn

c)

trắng đục

d)

không thay đổi

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc

b)

Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu

c)

Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3

d)

Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.

37.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

CaCO3

b)

Na2SO3

c)

Ca(NO3)2

d)

NiSO4

38.

Muối nào sau đây tan trong nước?

a)

Ag2SO4

b)

PbCl2

c)

BaSiO3

d)

ZnCl2

39.

Dãy muối nào sau đây đều tan trong nước?

a)

PbSO4, KNO3

b)

NH4Cl, AgNO3

c)

CaSO4, ZnCl2

d)

K2CO3, BaSO4

40.

Muối nào sau đây tan trong nước?

a)

AgCl

b)

Na2CO3

c)

CaSO3

d)

CaSO4

41.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

Na3PO4

b)

BaCl2

c)

BaSO4

d)

ZnSO4

42.

Có bao nhiêu muối tan trong dãy sau: NiSO4, AgCl, ZnCl2, BaCO3, Na3PO4, Ca(NO3)2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Dãy chất nào sau đây đều gồm các chất tan trong nước?

a)

NaOH, CuSO4, Fe(OH)2, KCl

b)

BaCl2, Zn(NO3)2, Ca(OH)2, Na2SO3

c)

Cu(NO3)2, AgCl, Mg(OH)2, K3PO4

d)

NaHCO3, Cu(OH)2, KOH, FeCl2

44.

Cho dãy các chất sau: CuCl2, Ba(OH)2, Ag2SO4, HNO3, Al(OH)3, FeSO4, Fe(OH)3, HCl, BaSO3.

Có bao nhiêu chất không tan trong nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Dãy gồm các chất tan trong nước là:

a)

NaOH, BaCl2, H2SO4

b)

KOH, CuSO4, PbCl2

c)

NiSO4, BaCO3, HCl

d)

HNO3, Zn(OH)2, MgCO3

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

47.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

48.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

49.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

50.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

51.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
52.

Câu 2. Saccarozo có nhiều trong

a)

A. Quả nho

b)

B. Quả táo chín

c)

C. Củ cải đường

d)

D. Củ khoa lang

53.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

54.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

55.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
56.

Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Tinh bột.

57.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất

a)
b)
c)
d)
58.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

O3.

59.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khí oxi nặng hơn khí ozon

b)

Khí oxi có tính oxi hóa mạnh hơn khí ozon

c)

Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi

d)

Khí oxi hình thành nên tầng ozon

60.

Đâu là tính chất vật lý của oxi:

a)

Không màu, không mùi, không vị

b)

Tan tốt trong nước

c)

Chiếm hàm lượng 20% trong không khí

d)

Hóa lỏng ở -183oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng

e)

Hóa lỏng ở -196oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng

61.

Đâu là tính chất của Hidrosunfua?

a)

Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

b)

Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.

c)

Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.

d)

Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí

62.

Tính chất vật lý của  SO2SO_2 là: 

a)

Chất khí

b)

Tỉ khối so với không khí bằng 1,17

c)

Mùi hắc

d)

Số oxi hóa của S là +6

e)

Tan vô hạn trong nước

63.

Cho các nhận định sau về hiđro sunfua:

(1) Chất khí. (2) Màu xanh nhạt.

(3) Mùi trứng thối. (4) Rất độc.

(5) Có tính khử mạnh và tính axit mạnh.

Số nhận định đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Hidrosunfua có trong

a)

Khí núi lửa

b)

Khí sinh ra khi phân hủy xác động thực vật

c)

Khí thải của một số nhà máy

d)

Khí sinh ra trong quá trình quang hợp của cây

65.

Khí  H2SH_2S  là khí:

a)

có mùi trứng thối.

b)

không màu, mùi sốc.

c)

khí có màu nâu đỏ.

d)

khí không màu, hóa nâu trong không khí.

66.

CaCl2

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ cam

c)

Màu đỏ son

d)

Màu đỏ tía

67.

NaNO3

a)

Màu tím

b)

Màu lục hơi vàng

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ cam

68.

KCl

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ tía

c)

Màu tím

d)

Màu đỏ son

69.

CaSO4

a)

Màu đỏ cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ son

d)

Màu đỏ tía

70.

BaCl2

a)

Màu vàng

b)

Màu lục hơi vàng

c)

Màu đỏ cam

d)

Màu đỏ son

71.

LiCl

a)

Màu đỏ son

b)

Màu đỏ tía

c)

Màu đỏ cam

d)

Màu vàng

72.

Li2SO4

a)

Màu tím

b)

Màu đỏ cam

c)

Màu đỏ tía

d)

Màu đỏ son

73.

K2SO4

a)

Màu đỏ son

b)

Màu đỏ cam

c)

Màu đỏ tía

d)

Màu tím

74.

NaCl

a)

Màu đỏ son

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ tía

d)

Màu lục hơi vàng