Font size
WorksheetsTÍNH CHẤT VẬT LÝ
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Khí Clo có màu
vàng lục
không màu
nâu đỏ
không màu hoá nâu ngoài không khí
NO2 có màu
vàng lục
không màu
nâu đỏ
không màu hoá nâu ngoài không khí
Khí NO có màu
vàng lục
không màu
nâu đỏ
không màu hoá nâu ngoài không khí
Khí O2 có màu
vàng lục
không màu
nâu đỏ
không màu hoá nâu ngoài không khí
Khí có mùi khai
NH3
H2S
CO2
SO2
Khí có mùi trứng thối
NH3
H2S
CO2
SO2
Hidro lá chất khí
Không màu, có mùi hắc
Không màu,có mùi thơm
Không màu, không mùi
Có màu trắng, không mùi
Hidro là chất khí
Nhẹ hơn không khí
Nhẹ hơn không khí nhưng nặng hơn khí oxi
Nặng hơn không khí
Nhẹ hơn không khí và khí oxi
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Au.
Cu.
Al.
Ag.
Khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại
tăng.
giảm.
không đổi.
tăng, giảm tuỳ kim loại.
Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Na.
Hg.
Li.
Be.
Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là
Cu.
Pb.
Au.
Os.
Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là
liti.
xesi.
natri.
kali.
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
kim cương.
sắt.
crom.
mangan.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Cu.
Zn.
Na.
Hg.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W.
Au.
Pb.
Hg.
Khí sunfurơ là chất khí
có mùi hắc
không mùi
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
không màu
màu lục nhạt
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Cl2.
H2S.
SO2.
O3.
Chọn phát biểu đúng:
Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.
Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh
chất rắn màu vàng
không tan trong nước
có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước
tan nhiều trong benzen, ancol etylic
Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C4H9OH
C3H7COOH
CH3COOC2H5
C2H5OH
Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?
axit axetic, ancol etylic, metyl axetat
axit axetic, metyl axetat, ancol etylic
metyl axetat , axit axetic, ancol etylic
ancol etylic, metyl axetat, axit axetic
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ và glucozơ
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
. Saccarozơ và fructozơ.
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. CH3CH3.
D. CH3CH2OH.
Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. HCHO.
B. CH4.
C. CH3OH.
D. HCOOH.
Ở điều kiện thường dd HNO3
không màu.
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
Dd axit nitric tinh khiết nếu để ra ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
vàng
đen sẫn
trắng đục
không thay đổi
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
Dd axit HNO3 làm quì tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu
Trong HNO3, nitơ có số oxi hóa +3
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Na2SO3
Ca(NO3)2
NiSO4
Muối nào sau đây tan trong nước?
Ag2SO4
PbCl2
BaSiO3
ZnCl2
Dãy muối nào sau đây đều tan trong nước?
PbSO4, KNO3
NH4Cl, AgNO3
CaSO4, ZnCl2
K2CO3, BaSO4
Muối nào sau đây tan trong nước?
AgCl
Na2CO3
CaSO3
CaSO4
Muối nào sau đây không tan trong nước?
Na3PO4
BaCl2
BaSO4
ZnSO4
Có bao nhiêu muối tan trong dãy sau: NiSO4, AgCl, ZnCl2, BaCO3, Na3PO4, Ca(NO3)2?
1
2
3
4
Dãy chất nào sau đây đều gồm các chất tan trong nước?
NaOH, CuSO4, Fe(OH)2, KCl
BaCl2, Zn(NO3)2, Ca(OH)2, Na2SO3
Cu(NO3)2, AgCl, Mg(OH)2, K3PO4
NaHCO3, Cu(OH)2, KOH, FeCl2
Cho dãy các chất sau: CuCl2, Ba(OH)2, Ag2SO4, HNO3, Al(OH)3, FeSO4, Fe(OH)3, HCl, BaSO3.
Có bao nhiêu chất không tan trong nước?
2
3
4
5
Dãy gồm các chất tan trong nước là:
NaOH, BaCl2, H2SO4
KOH, CuSO4, PbCl2
NiSO4, BaCO3, HCl
HNO3, Zn(OH)2, MgCO3
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không
Có
Không
Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất
Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.
Câu 2. Saccarozo có nhiều trong
A. Quả nho
B. Quả táo chín
C. Củ cải đường
D. Củ khoa lang
Saccarozo có nhiều trong
Cây Cam
Cây Mít
Cây Chanh
Cây Mía
Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?
Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất
Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Cl2.
O2.
N2.
O3.
Chọn phát biểu đúng:
Khí oxi nặng hơn khí ozon
Khí oxi có tính oxi hóa mạnh hơn khí ozon
Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi
Khí oxi hình thành nên tầng ozon
Đâu là tính chất vật lý của oxi:
Không màu, không mùi, không vị
Tan tốt trong nước
Chiếm hàm lượng 20% trong không khí
Hóa lỏng ở -183oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng
Hóa lỏng ở -196oC và có màu xanh ở trạng thái lỏng
Đâu là tính chất của Hidrosunfua?
Chất khí, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất khí, mùi hắc, nhẹ hơn không khí.
Chất lỏng, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Chất lỏng, mùi hắc, nhẹ hơn không khí
Tính chất vật lý của SO2 là:
Chất khí
Tỉ khối so với không khí bằng 1,17
Mùi hắc
Số oxi hóa của S là +6
Tan vô hạn trong nước
Cho các nhận định sau về hiđro sunfua:
(1) Chất khí. (2) Màu xanh nhạt.
(3) Mùi trứng thối. (4) Rất độc.
(5) Có tính khử mạnh và tính axit mạnh.
Số nhận định đúng là:
2
3
4
5
Hidrosunfua có trong
Khí núi lửa
Khí sinh ra khi phân hủy xác động thực vật
Khí thải của một số nhà máy
Khí sinh ra trong quá trình quang hợp của cây
Khí H2S là khí:
có mùi trứng thối.
không màu, mùi sốc.
khí có màu nâu đỏ.
khí không màu, hóa nâu trong không khí.
CaCl2
Màu vàng
Màu đỏ cam
Màu đỏ son
Màu đỏ tía
NaNO3
Màu tím
Màu lục hơi vàng
Màu vàng
Màu đỏ cam
KCl
Màu tím
Màu đỏ tía
Màu tím
Màu đỏ son
CaSO4
Màu đỏ cam
Màu vàng
Màu đỏ son
Màu đỏ tía
BaCl2
Màu vàng
Màu lục hơi vàng
Màu đỏ cam
Màu đỏ son
LiCl
Màu đỏ son
Màu đỏ tía
Màu đỏ cam
Màu vàng
Li2SO4
Màu tím
Màu đỏ cam
Màu đỏ tía
Màu đỏ son
K2SO4
Màu đỏ son
Màu đỏ cam
Màu đỏ tía
Màu tím
NaCl
Màu đỏ son
Màu vàng
Màu đỏ tía
Màu lục hơi vàng
