wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2- NHIỄM SẮC THỂ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

2.

Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST tại thời điểm nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

3.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

4.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

5.

Cặp NST tương đồng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

6.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

7.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

NST là cấu trúc nằm trong chủ yếu trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

8.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

9.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.

10.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

11.

Có 5 tế bào tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp, số tế bào con tạo thành là

a)

8

b)

9

c)

40

d)

45

12.

Trong quá trình phân chia nhân ở nguyên phân, các NST đơn di chuyển theo dây thoi phân bào về 2 cực của tế bào, là đặc điểm của kì

a)

KÌ đầu

b)

kÌ giữa

c)

kÌ sau

d)

KÌ cuối.

13.

Một tế bào có bộ NST 2n = 14, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

14NST đơn

b)

14 NST kép.

c)

28 NST đơn.

d)

28 NST kép.

14.

Thứ tự các kì trong giai đoạn của quá trình nguyên nhân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

15.

Hình ảnh sau mô tả khái niệm nào?

a)

chu kì tế bào

b)

quá trình phát sinh giao tử

c)

quá trình nguyên phân

d)

quá trình giảm phân

16.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại ở

a)

kì đầu

b)

kì gữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

17.

Trong kì nào của nguyên phân, các NST kép tách nhau thành 2 NST đơn và phân li về 2 cực tế bào ?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

18.

Nếu tế bào 2n = 20 NST, thì sau 1 lần nguyên phân tạo ra :

a)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

b)

2 tế bào con có bộ NST 2n = 20 NST

c)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 20NST

d)

1 tế bào con có bộ NST 2n = 10 NST

19.

Kỳ nào trong nguyên phân NST tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo?

a)

Kỳ cuối

b)

kỳ đầu

c)

kỳ sau

d)

kỳ giữa

20.

Vào kỳ sau của nguyên phân , trong mỗi tế bào của người (2n=46) có :

a)

46 nhiễm sắc thể đơn

b)

92 nhiễm sắc thể kép

c)

46 crômatit

d)

92 tâm động

21.

Đây là hình ảnh kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

22.

Hình dưới đây là kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì cuối.

23.

1 tế bào sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 3 lần tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

36

c)

8

d)

18

24.

Sau khi kết thúc quá trình nguyên phân, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là

a)

2n đơn

b)

2n kép

c)

n đơn

d)

n kép

25.

“NST co xoắn cực đại và tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào” là diễn biến của kì nào?

a)

Kì giữa 2

b)

Kì đầu 1

c)

Kì giữa 1

d)

Kì đầu 2

26.

Cơ thể đa bào lớn lên là nhờ quá trình

a)

Thụ tinh

b)

Nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Tất cả đều sai

27.

Tế bào của ruồi giấm (2n = 8NST) ở kỳ sau của nguyên phân có

a)

8 nhiễm sắc thể đơn

b)

8 crômatit

c)

16 nhiễm sắc thể kép

d)

16 nhiễm sắc thể đơn.

28.

Quá trình nguyên phân và giảm phân giống nhau ở điểm

a)

có 1 lần phân chia NST

b)

có 1 lần nhân đôi NST

c)

có 2 lần phân chia NST

d)

có sự trao đổi đoạn giữa các NST tương đồng.

29.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

30.

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ cuối.

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ đầu.

31.

Gà có 2n =78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là:

a)

78 NST đơn

b)

78 NST kép.

c)

156 NST đơn.

d)

156 NST kép.

32.

Câu 3: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

A. kì đầu I

b)

B. kì giữa I

c)

C. kì đầu II

d)

D. kì giữa II

33.

Câu 4: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

A. Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

B. Các NST đều ở trạng thái kép

c)

C. Có sự dãn xoắn của các NST

d)

D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

34.

Một loài có 2n=6, tế bào sau đây đang ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau II

d)

Kì cuối

35.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

B. Có sự phân chia của tế bào chất

c)

C. Có sự phân chia nhân

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

36.

Câu 7: Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng

b)

B. Tế bào giao tử

c)

C. Tế bào sinh dục chín

d)

D. Hợp tử

37.

Câu 11: Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

A. Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

B. Thể hiện bản chất giảm phân

c)

C. Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

D. Có xảy ra tiếp hợp

38.

Trong sinh sản hữu tính ở động vật, các giao tử được sản sinh bởi quá trình

a)

chu kì tế bào

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

nguyên phân

39.

Có bao nhiêu tế bào con do giảm phân I sinh ra và chúng có đặc điểm gì?

a)

4 tế bào lưỡng bội

b)

4 tế bào đơn bội

c)

2 tế bào lưỡng bội

d)

2 tế bào đơn bội kép