wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA KÌ 1 - ĐỀ 11

Total questions: 50

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin2x - 5 lần lượt là:

a)

−8 và −2

b)

2 và 8

c)

−5 và 2

d)

−5 và 3.

2.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a)

sin x +3 = 0.

b)

2cos x −cos x −1= 0.

c)

tan x+3= 0

d)

3sin x −2 = 0

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

cosx1xπ2+kπ\cos x\ne1\Longleftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

cosx0xπ2+kπ\cos x\ne0\Longleftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

cosx0xπ2+kπ\cos x\ne0\Longleftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

cosx0xπ2+k2π\cos x\ne0\Longleftrightarrow x\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

4.

Tìm nghiệm của phương trình cotx=3\cot x=\sqrt[]{3}  

a)

x=60o+k.180ox=60^o+k.180^o  

b)

x=60o+k.360ox=60^o+k.360^o  

c)

x=30o+k.180ox=30^o+k.180^o  

d)

x=60o+k.180ox=-60^o+k.180^o  

5.

Nghiệm của phương trình tan x −1= 0 là

a)

x=π6+k.π2x=\frac{\pi}{6}+k.\frac{\pi}{2}  

b)

x=3π4+k.2πx=\frac{3\pi}{4}+k.2\pi  

c)

x=π4+k.πx=-\frac{\pi}{4}+k.\pi  

d)

x=π4+k.πx=\frac{\pi}{4}+k.\pi  

6.

Giải phương trình 2cos x = −1 được nghiệm là

a)

{π3+kπ2, kZ}\left\{\frac{\pi}{3}+k\frac{\pi}{2},\ k\in Z\right\}  

b)

{π3+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

{π3+kπ3, kZ}\left\{-\frac{\pi}{3}+k\frac{\pi}{3},\ k\in Z\right\}  

d)

{±2π3+k2π, kZ}\left\{\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z\right\}  

7.

Trong hệ tọa độ Oxy phép tịnh tiến theo vec tơ v\overrightarrow{v}  = (−3; 2) biến điểm A (6; 1) thành điểm B có tọa độ là:

a)

B(9;3)B(9;−3)  .

b)

B(3;3)B(3;3)  

c)

B(9;1).B(9;−1).  

d)

B(1;1)B(1;1)  

8.

Trong mặt phẳng Oxy, cho v =(a;b)\overrightarrow{v}\ =\left(a;b\right)  . Giả sử phép tịnh tiến theo véc tơ v\overrightarrow{v}  biến điểm M ( x; y ) thành M'( x ', y ') . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo véc tơ v\overrightarrow{v}   là?

a)
b)
c)
d)
9.

Trong măt phẳng Oxy cho điểm A(4;1) . Tìm tọa độ A' là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O(0;0) góc quay π2\frac{\pi}{2}  

a)

A(1;4)A'(1;−4)  

b)

A(0;3)A'(0;3)  

c)

A(1;4)A'(−1;4)  

d)

A(1;4)A'(−1;−4)  

10.

Trong mặt phẳng Oxy , ảnh của điểm M(−6;1) qua phép quay Q(O,90o)Q_{\left(O,-90^o\right)}  là:

a)

M(6;1)M'(6;1)  

b)

M(1;6)M'(−1;−6)  

c)

M(6;1)M'(−6;−1)  

d)

M(6;1)M'(6;1)  

11.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(−1;1) và k = 3, phép vị tự tâm O, tỉ số vị tự k biến điểm A thành A' . Tọa độ A' ?

a)

A(13;13)A'\left(\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right)  

b)

A(13;13)A'\left(-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right)  

c)

A(3; 3)A'\left(-3;\ 3\right)  

d)

A(3;3)A'\left(3;3\right)  

12.

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 4sin x − 3 là

a)

7-7  

b)

33  

c)

11  

d)

3-3  

13.

Tìm chu kì T của hàm số y=tan(2xπ3)y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)  

a)

k2π, kZk2\pi,\ k\in Z  

b)

π2\frac{\pi}{2}  

c)

π\pi  

d)

2π2\pi  

14.

Điều kiện xác định của hàm số y=cotxcosxy=\frac{\cot x}{\cos x}  

a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xk2πx\ne k2\pi  

c)

xkπx\ne k\pi  

d)

xkπ2x\ne k\frac{\pi}{2}  

15.

Tìm m để phương trình 5cos x−msin x =m+1 có nghiệm

a)

m13m\le−13  

b)

m12m\le12  

c)

m24m\le24  

d)

m24m\ge24  

16.

Với giá trị nào của m thì phương trình sin x − m = 1 có nghiệm?

a)

0m10\le m\le1  

b)

m0m\le0  

c)

m1m\ge1  

d)

2m0-2\le m\le0  

17.

Phương trình 3cotx3=03\cot x-\sqrt[]{3}=0   có họ nghiệm là

a)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

b)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

c)

x=π3+k2π, kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

d)

vô nghiệm

18.

Phương trình cos x−m= 0 vô nghiệm khi m là

a)

m<1  m>1m<-1\ \vee\ m>1  

b)

m>1m>1  

c)

1m1-1\le m\le1  

d)

m<1m<-1  

19.

Phương trình sin2x=12\sin2x=-\frac{1}{2}   có bao nhiêu nghiệm thoả mãn 0<x<π0<x<\pi  

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

20.

Phương trình cos22x+cos2x43=0\cos^22x+\cos2x-\frac{4}{3}=0  có nghiệm là

a)

x=±2π3+kπx=\pm\frac{2\pi}{3}+k\pi  

b)

x=±π3+kπx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi  

c)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi  

d)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi  

21.

Phương trình sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  có nghiệm thõa mãn π2xπ2-\frac{\pi}{2}\le x\le\frac{\pi}{2}  

a)

x=5π6+k2πx=\frac{5\pi}{6}+k2\pi  

b)

π6\frac{\pi}{6}  

c)

π3+k2π\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

π3\frac{\pi}{3}  

22.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2;5) . Phép tịnh tiến theo vectơ v(1;2)\overrightarrow{v}(1;2)   biến điểm A thành điểm A' có tọa độ là:

a)

A'(3;1)

b)

A'(1;6)

c)

A'(3;7)

d)

A'(4;7)

23.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v\overrightarrow{v}   = (1;1) . Phép tịnh tiến theo vectơ v\overrightarrow{v}  biến đường thẳng Δ\Delta  : x−1= 0 thành đường thẳng Δ\Delta'  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Δ:x1=0.\Delta':x−1=0.  

b)

Δ:x2=0\Delta':x−2=0  

c)

Δ:xy2=0\Delta':x−y−2=0  

d)

Δ:y2=0.\Delta':y−2=0.  

24.

Trong mặt phẳng Oxy cho v\overrightarrow{v}   = (2;1) và điểm A(4;5) . Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v\overrightarrow{v}   ?

a)

(1;6).(1;6).  

b)

(2;4).(2;4).  

c)

(4;7).(4;7).  

d)

(3;1).(3;1).  

25.

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : x − 2y +5 = 0 , ảnh d' của d qua phép quay tâm O, góc quay 90o90^o   là

a)

d:2x+y+5=0.d':2x+y+5=0.  

b)

d:x2y5=0.d':x−2y−5=0.  

c)

d:x+2y5=0.d':−x+2y−5=0.  

d)

d:2x+y5=0.d':2x+y−5=0.  

26.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d : x + y −2 = 0. Viết phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2

a)

2x+2y4=02x+2y−4=0  

b)

x+y+4=0x+y+4=0  

c)

x+y4=0x+y−4=0  

d)

2x+2y=0.2x+2y=0.  

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C ) có phương trình (x1)2+(y2)2=4(x−1)^2+(y−2)^2=4  . Phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 biến đường tròn (C ) thành đường tròn nào sau đây :

a)

(x4)2+(y2)2=4.(x−4)^2+(y−2)^2=4.  

b)

(x4)2+(y2)2=16(x−4)^2+(y−2)^2=16  

c)

(x+2)2+(y+4)2=16(x+2)^2+(y+4)^2=16  

d)

(x2)2+(y4)2=16(x−2)^2+(y−4)^2=16  

28.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Phép dời hình là phép đồng dạng.

b)

Phép vị tự là phép đồng dạng.

c)

Phép đồng dạng là phép dời hình.

d)

Phép vị tự không phải là phép dời hình.

29.

Nghiệm của phương trình lượng giác cos2xcosx=0\cos^2x−\cos x=0   thỏa điều kiện 0<xπ0<x\le\pi  là:

a)

x=π4x=\frac{\pi}{4}  

b)

x=0x=0  

c)

x=πx=\pi  

d)

x=π2x=\frac{\pi}{2}  

30.

Số nghiệm của phương trình 2cos(x+π3)=1, vi 0x2π\sqrt[]{2}\cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=1,\ với\ 0\le x\le2\pi   là:

a)

0

b)

2

c)

π\pi  

d)

π2\frac{\pi}{2}  

31.

Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho 2 đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình 2x − y + 4 = 0 và 2x − y −1= 0 .Tìm giá trị thực của ham số m để phép tịnh tiến T theo véc tơ u\overrightarrow{u} = (m;−3) biến đường thẳng a thành đường thẳng b .

a)

m = 1

b)

m = 2

c)

m = 3

d)

m = 4

32.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b có phương trình lần lượt là 2x + y +5 = 0 và x − 2y −3 = 0. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay ψ (0oψ180o)\psi\ \left(0^o\le\psi\le180^o\right)  

a)

45o45^o  

b)

60o60^o  

c)

90o90^o  

d)

120o120^o  

33.

Xác định m để phương trình (3cos x −2)(2cos x +3m−1) = 0 (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt x(0;3π2)x\in\left(0;\frac{3\pi}{2}\right)  

a)

13<m<1\frac{1}{3}<m<1  

b)

m<1m<-1  

c)
d)

13<m1\frac{1}{3}<m\le1  

34.

Tìm m để phương trình cos 2x − (2m−1)cos x − 2m = 0 có nghiệm x(π2;π2)x\in\left(-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)  

a)

12<m<1\frac{1}{2}<m<1  

b)

12<m12-\frac{1}{2}<m\le\frac{1}{2}  

c)

m<12hoc m>12m<-\frac{1}{2}hoặc\ m>\frac{1}{2}  

d)

12m1\frac{1}{2}\le m\le1  

35.

Cho tam giác ABC có AB = AC và góc B bằng 60o60^o   , phép quay tâm I góc quay 90o90^o   biến A thành M, biến B thành N, biến C thành H khi đó tam giác ABC là

a)

Tam giác vuông cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam gác cân

d)

Tam giác vuông

36.

Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo).

a)

9

b)

5

c)

4

d)

1

37.

Một thùng có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?

a)

13

b)

12

c)

18

d)

216

38.

Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một cây bút chì, một cây bút bi và một cuốn tập là

a)

24

b)

48

c)

480

d)

60

39.

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu?

a)

240

b)

210

c)

18

d)

120

40.

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong năm món, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một nước uống trong ba loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

a)

25

b)

75

c)

100

d)

15

41.

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 5 chữ số.

a)

7720

b)

720

c)

120

d)

7776

42.

Có 4 bông hoa hồng khác nhau, có 6 bông hoa lan khác nhau, có 5 bông hoa cúc khác nhau. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn 3 bông hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có một bông hoa của mỗi loại.

a)

24

b)

16

c)

120

d)

36

43.

Từ thành phố A đến thành phố B có 2 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 3con đường, từ thành phố C đến thành phố D có 4 con đường, từ thành phố B đến thành phố D có 3con đường. Không có con đường nào nối trực tiếp thành phố A với D hoặc nối A đến C. Số cách đi khác nhau từ thành phố A đến D là:

a)

30

b)

48

c)

12

d)

72

44.

Một túi có 20 viên bi khác nhau trong đó có 7 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh và 5 viên bi vàng. Số cách lấy ra 3 viên bi là

a)

20

b)

280

c)

6840

d)

1140

45.

Trong một hộp có chứa 6 quả cầu trắng đánh theo thứ tự từ 1 đến 6 và 3 quả cầu đen đánh số thứ tự 7,8,9. Có bao nhiêu cách chọn 1 trong các quả cầu ấy?

a)

18

b)

9

c)

10

d)

90

46.

Từ các chữa số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số ( không nhất thiết phải khác nhau)?

a)

324

b)

256

c)

248

d)

124

47.

Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 3 ?

a)

36

b)

40

c)

9

d)

20

48.

Cho các chữ số 0;2;3;4;5;7;8. Từ các chữ số đó có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho 20 và luôn xuất hiện chữ số 4 .

a)

40

b)

36

c)

34

d)

38

49.

Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ 5 chữ số 0,1,2,3,4 .

a)

259990

b)

289900

c)

259980

d)

299800

50.

Tìm chu kì của hàm số y = sin( x+  π3\frac{\pi}{3}  )

a)

T = π\pi  

b)

T = 4 π\pi  

c)

T = 2 π\pi  

d)

T = 6 π\pi