wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nito- amoniac - muối amoni

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nguyên tử của nito là:

a)

  1s22s22p31s^22s^22p^3  

b)

   1s22s22p2\ 1s^22s^22p^2  

c)

   1s22s5\ 1s^22s^5  

d)

  1s22s22p51s^22s^22p^5  

2.

Ở nhiệt độ thường, khí nito khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2N_2  có liên kết ba rất bền

b)

nguyên tử nito có độ âm điện kém hơn oxi

c)

Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

d)

trong phân tử  N2N_2 ,mỗi nguyên tử nito còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

3.

Nito trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

HNO3HNO_3  

b)

NH3NH_3  

c)

NO2NO_2  

d)

N2O5N_2O_5  

4.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Nito có thể có các số oxi hóa là:

a)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

b)

+3 và +5

c)

-3 và + 5

d)

-4 đến +5

5.

Trong phản ứng nào sau đây, nito thể hiện tính khử?

a)

N2   +  6Li   2Li3NN_2\ \ \ +\ \ 6Li\ \ \rightarrow\ 2Li_3N  

b)

N2 + 3H2  2NH3N_2\ +\ 3H_2\ \leftrightarrow\ 2NH_3  

c)

N2 + O2   2NO  (300°C)N_2\ +\ O_2\ \rightarrow\ \ 2NO\ \ \left(300\degree C\right)  

d)

N2 + 3Mg  Mg3N2 (t°)N_2\ +\ 3Mg\ \rightarrow\ Mg_3N_2\ \left(t\degree\right)  

6.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

không đổi màu

b)

mất màu

c)

chuyển thành màu xanh

d)

chuyển thành màu đỏ

7.

Phân tử NH3 có thể tham gia liên kết với nguyên tử khác vì

a)

NH3NH_3  tan được nhiều trong nước

b)

trên nguyên tử N còn có một cặp electron hóa trị

c)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị

d)

NH3NH_3  tác dụng với nước tạo NH4OHNH_4OH  

8.

Muối được làm bột nở trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3\left(NH_4\right)_2CO_3  

b)

NH4ClNH_4Cl  

c)

NH4HCO3NH_4HCO_3  

d)

Na2CO3Na_2CO_3  

9.

Nếu muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa như: Cl-, CO32-, HCO3- thì sản phẩm sinh ra gồm:

a)

NH3, N2O, H2ONH_3,\ N_2O,\ H_2O  

b)

khıˊ NH3 vaˋ axit tương ứngkhí\ NH_3\ và\ axit\ tương\ ứng  

c)

N2, N2O, H2ON_2,\ N_2O,\ H_2O  

d)

khıˊ NH3 vaˋ H2Okhí\ NH_3\ và\ H_2O  

10.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO

b)

NO2NO_2  

c)

N2N_2  

d)

N2ON_2O  

11.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

12.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

13.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

14.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính bazo yếu

15.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

16.

Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu

a)

0

b)

-3

c)

+3

d)

+4

17.

tính chất hóa học của NH3 là

a)

bazo yếu và tính khử mạnh

b)

bazo mạnh và tính khử yếu

c)

axit yếu

d)

trung tính

18.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2Cl

c)

NH4Cl2

d)

tất cả đều sai

19.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

20.

Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

a)

A. N2 nhẹ hơn không khí.

b)

B. N2 rất ít tan trong nước.

c)

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

21.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

22.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

23.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

24.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

25.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

26.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

27.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

A. Oxit cacbon

b)

B. Oxit nitơ.

c)

C. Nước.

d)

D. Không có khí gì sinh ra

28.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

29.

Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

a)

Không khí

b)

NH3 và O2

c)

NH4NO2

d)

Zn và HNO3

30.

Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

31.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

2 NH3 → N2 + 3H2.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg→Mg3N2.

32.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO2

c)

Phân huỷ protein

d)

Phân huỷ NH3

33.

Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NO

d)

N2

34.

Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Li

b)

Na

c)

Cl2

d)

Ca

35.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

điều kiện thường

b)

nhiệt độ cao khoảng 1000C

c)

nhiệt độ cao khoảng 10000C

d)

nhiệt độ khoảng 30000C

36.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

37.

"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

38.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

39.

Tìm phát biểu đúng về NH3 ?

a)

chất oxi hoá mạnh.

b)

có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.

c)

chất khử mạnh.

d)

có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.

40.

Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?

a)

Fe(NO3)2

b)

Al(NO3)3

c)

Mg(NO­3)3

d)

Ba(NO3)2

41.

Tìm phát biểu sai?

a)

Khí amoniac tan nhiều trong nước.

b)

NH3 là một bazơ yếu, không làm quỳ tím hóa xanh.

c)

Dung dịch amoniac làm quỳ tím hóa xanh.

d)

So với dung dịch NaOH có cùng nồng độ thì số mol OH- trong dung dịch NH3 bé hơn rất nhiều.

42.

Tìm các tính chất đúng của NH3

(1) Chất khí, không màu, mùi khai, xốc.

(2) Tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ yếu.

(3) Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%.

(4) Amoniac khí được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

43.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

HNO3, O2, NaOH, dung dịch MgSO4.

b)

HNO3, O2, H2SO4, dung dịch FeCl3.

c)

Cu, O2, dung dịch Na2SO4.

d)

HCl, KOH, dung dịch AlCl3.

44.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

45.

Tìm phát biểu chưa đúng?

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

46.

Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch các chất riêng biệt sau: BaCl2, FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl. Dãy chất tạo kết tủa là

a)

BaCl2, AlCl3, Mg(NO3)2

b)

AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl

c)

BaCl2, FeCl2, Mg(NO3)2

d)

FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2

47.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac là:

a)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ tím mất màu.

d)

Giấy quỳ tím không chuyển màu.

48.

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

b)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp

c)

Thu bằng phương pháp đẩy nước

d)

Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

49.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.

(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.

(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.

(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

a, b, d

b)

b, c

c)

a, b, c, d

d)

a, d

50.

Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

51.

Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

Ba(OH)2

d)

AgNO3

52.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O

c)

phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch

d)

dung dịch amoniac là một bazơ yếu

53.

Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

54.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :

a)

H2SO4 đặc

b)

CuSO4 khan

c)

CaO

d)

P2O5

55.

Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Sođa

d)

Clorua vôi

56.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

57.

Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

H2SO4 loãng.

58.

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?

a)

2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl

b)

2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O

c)

2NH3 → N2+ 3H2

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

59.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?

a)

cộng hóa trị có cực

b)

phối trí

c)

ion

d)

cộng hóa trị không cực

60.

Điều kiện nào để NH3 tác dụng với khí clo?

a)

Đun nóng nhẹ

b)

Điều kiện thường

c)

Đun nóng ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ và xúc tác

61.

Vị Trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn

a)

Chu kì 2 nhóm IIIA

b)

Chu kì 3 nhóm IIA

c)

Chu kì 2 nhóm IVA

d)

Chu kì 2 nhóm VA

62.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

63.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

64.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

65.

Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?

a)

NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5

b)

(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3

c)

NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O

66.

Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

67.

"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

68.

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

b)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp

c)

Thu bằng phương pháp đẩy nước

d)

Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

69.

Điều kiện nào để NH3 tác dụng với khí clo?

a)

Đun nóng nhẹ

b)

Điều kiện thường

c)

Đun nóng ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ và xúc tác

70.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 5: Cho V (lít) NH3 phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1,2M. Giá trị nhỏ nhất của V là

a)

1,344 lít

b)

4,032 lít

c)

2,688 lít

d)

5,376 lít

72.

Cho các dung dịch NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4NO2, (NH4)3PO4, (NH4)2S, NH4HSO3, (NH4)2SO4, Na2SO4. Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch trên có bao nhiêu phản ứng xảy ra vừa có kết tủa vừa có khí bay lên là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

73.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

74.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

75.

Nhiệt phân 18 gam NH4NO2 thu được V lít khí N (đktc). Giá trị của V là:

a)

11,2

b)

6,3

c)

5,6

d)

2,8

76.

Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:

a)

29,6

b)

28

c)

22.4

d)

24,2

77.

Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?

a)

Giấm ăn

b)

soda

c)

Muối ăn

d)

Clorua vôi

78.

Để nhận biết khí Amoniac bằng phương pháp hóa học, ta có thể dùng:

a)

Quỳ tím khô

b)

Quỳ tím ẩm

c)

NaOH rắn

d)

Dung dịch NaOH

79.

Dung dịch NH3 0,1M có:

a)

pH=1

b)

pH=13

c)

pH<7

d)

7<pH<13

80.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

81.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

82.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

83.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

84.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

85.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

86.

Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng

a)

giấm ăn.

b)

nước vôi trong.

c)

lưu huỳnh.

d)

thạch cao.

87.

Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

88.

Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng:

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra

89.

Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SOđựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:

a)

Na     

b)

quỳ tím        

c)

Ba     

d)

NaOH

90.

Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. HIện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

b)

Có kết tủa keo trắng xuất hiện.

c)

Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện sau đó kết tủa lại tan dần

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

91.

Các phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amoniac là một bazơ.

b)

Amoniac tan rất ít trong nước

c)

Amoniac là một chất khử

d)

Cả A và B

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Dung dịch NH3 là một bazơ yếu

c)

Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch

d)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.

93.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách

a)

nhiệt phân NaNO2.

b)

đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.

c)

thủy phân Mg3N2.

d)

phân hủy khí NH3.

94.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quì không chuyển màu.

b)

Giấy quì chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quì mất màu.

d)

Giấy quì chuyển sang màu xanh.

95.

Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)

Cả ba cách đều được.

96.

Để khử sạch amoniac khi giặt tã lót của trẻ em, có thể cho vào nước xả cùng với chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Nước Javen.

97.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân thu được khí NH3?

a)

NaCl

b)

NH4NO3

c)

NH4NO2

d)

NH4Cl

98.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

99.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

100.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Điểm giống nhau giữa N2 và O2

a)

đều tan tốt trong nước

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử

c)

đều không duy trì sự cháy và sự sống

d)

đều có trong không khí

102.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cllà

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

103.

Câu 4: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và ZnCl2 có thể dùng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

104.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni

a)

Muối amoni tan tốt trong nước

b)

Muối amoni là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối amoni là chất điện li yếu

e)

Muối amoni hầu hết không tan trong nước

105.

Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?

a)

CuSO4

b)

P2O5

c)

NaOH rắn

d)

H2SO4 đặc

106.

Câu 8: NH3 tác dụng được với những chất nào sau đây? (Giả thiết các điều kiện có đủ)

a)

O2

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

H2O

e)

FeCl3

107.

Câu 9: NH3 là chất điện li:

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

108.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

109.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

110.

Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac tan nhiều trong nước.

b)

Phân tử amoniac là phân tử có cực.

c)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

111.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

112.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

113.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

114.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

115.

Vai trò của NH3 trong phản ứng:

4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O

a)

chất khử.

b)

axit.

c)

chất oxi hóa.

d)

bazơ.

116.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quì không chuyển màu.

b)

Giấy quì chuyển sang màu đỏ.

c)

Giấy quì mất màu.

d)

Giấy quì chuyển sang màu xanh.

117.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở đk nào dưới đây

a)

Điều kiện thường.

b)

Nhiệt độ khoảng 30000C.

c)

Nhiệt độ khoảng 20000C.

d)

Nhiệt độ khoảng 10000C

118.

Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để

a)

Sản xuất amoniac.

b)

Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Tổng hợp phân đạm.

119.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng minh tính khử của amoniac?

a)

NH3+ HCl \longrightarrow

b)

NH3 +AlCl3 +H2O \longrightarrow

c)

NH3 + CuO \longrightarrow

d)

NH3 + H2O \longrightarrow

120.

Trong công nghiệp, nito sau khi được sản xuất sẽ được vận chuyển trong bình có chất liệu là gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Kẽm

121.

Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là

a)

Diêm tiêu natri

b)

Diêm sinh natri

c)

Diêm mạch

d)

Diêm dúa

122.

Khí Nito sẽ phát sáng với ánh sáng màu gì khi ở dạng plasma?

a)

vàng

b)

xanh

c)

tím

d)

đỏ

123.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

124.

Amoniac là chất khí không màu có mùi gì?

a)

mùi sốc

b)

không mùi

c)

mùi khai

d)

mùi trứng thối

125.

Amoniac đóng vai trò chất khử khi tham gia phản ứng hóa học với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

O2

d)

AlCl3

126.

Hiện tượng nào quan sát được khi dẫn khí amoniac qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng?

a)

Chất rắn chuyển màu đỏ.

b)

Chất rắn chuyển màu đen và có khí không màu thoát ra.

c)

Chất rắn chuyển màu đỏ và có khí không màu thoát ra.

d)

Chất rắn chuyển màu đen.

127.

Hóa chất nào sau đây KHÔNG được chọn để làm khô khí amoniac?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

CaCl2 khan

d)

NaOH khan

128.

100 Dung dịch HCl 0,05M đã trung hòa hết bao nhiêu ml khí amoniac (ở đktc)?

a)

112 ml

b)

224 ml

c)

0,112 ml

d)

0,224 ml

129.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

130.

Câu 10: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

A. amoniac.

b)

B. axit nitric.

c)

C. không khí.

d)

D. amoni nitrat.

131.

Khi cho NH3 cháy trong O2 có xúc tác Pt thu được 

a)

N2O + H2O

b)

N2 + H2 + H2O

c)

NO+H2O

d)

N2+H2O

132.

Số oxi hóa của Nito trong NaNO3, NH4Cl, NO, N2 lần lượt là:

a)

A. +5, -3,+2, 0

b)

B. -5, 0, -3, +4

c)

C. +3, +5, 0, -3

d)

D. -5, +2 +4, 0

133.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3