Font size
WorksheetsNito- amoniac - muối amoni
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 9mins
Cấu hình electron nguyên tử của nito là:
1s22s22p3
1s22s22p2
1s22s5
1s22s22p5
Ở nhiệt độ thường, khí nito khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
nguyên tử nito có độ âm điện kém hơn oxi
Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử nito còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
Nito trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?
HNO3
NH3
NO2
N2O5
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Nito có thể có các số oxi hóa là:
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
+3 và +5
-3 và + 5
-4 đến +5
Trong phản ứng nào sau đây, nito thể hiện tính khử?
N2 + 6Li → 2Li3N
N2 + 3H2 ↔ 2NH3
N2 + O2 → 2NO (300°C)
N2 + 3Mg → Mg3N2 (t°)
Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:
không đổi màu
mất màu
chuyển thành màu xanh
chuyển thành màu đỏ
Phân tử NH3 có thể tham gia liên kết với nguyên tử khác vì
NH3 tan được nhiều trong nước
trên nguyên tử N còn có một cặp electron hóa trị
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Muối được làm bột nở trong thực phẩm là
(NH4)2CO3
NH4Cl
NH4HCO3
Na2CO3
Nếu muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa như: Cl-, CO32-, HCO3- thì sản phẩm sinh ra gồm:
NH3, N2O, H2O
khıˊ NH3 vaˋ axit tương ứng
N2, N2O, H2O
khıˊ NH3 vaˋ H2O
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:
NO
NO2
N2
N2O
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và tính khử
tính bazo yếu
Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?
Nhiệt phân muối bạc nitrat.
Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.
Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.
Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
tính chất hóa học của NH3 là
bazo yếu và tính khử mạnh
bazo mạnh và tính khử yếu
axit yếu
trung tính
hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl
NH4Cl
(NH4)2Cl
NH4Cl2
tất cả đều sai
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
NaNO2.
NH4NO3
NaNO3.
NH4NO2.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :
Chất khử
Chất OXH
Bazơ
Axit
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
Li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2 ,O2
O2 ,Ca,Mg
Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
A. Oxit cacbon
B. Oxit nitơ.
C. Nước.
D. Không có khí gì sinh ra
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.
Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
2 NH3 → N2 + 3H2.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg→Mg3N2.
Phương pháp chủ yếu để sản xuất N2 trong công nghiệp?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Nhiệt phân muối NH4NO2
Phân huỷ protein
Phân huỷ NH3
Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây?
NH3
H2O
NO
N2
Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng được với chất nào dưới đây?
Li
Na
Cl2
Ca
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
điều kiện thường
nhiệt độ cao khoảng 1000C
nhiệt độ cao khoảng 10000C
nhiệt độ khoảng 30000C
Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?
NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5
(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3
NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3
NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O
"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?
MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2
NH3 + H2SO4 → NH4HSO4
4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O
N2 + 3H2 → 2NH3
Tìm phát biểu đúng về NH3 ?
chất oxi hoá mạnh.
có tính khử mạnh, tính oxi hoá yếu.
chất khử mạnh.
có tính oxi hoá mạnh, tính khử yếu.
Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ?
Fe(NO3)2
Al(NO3)3
Mg(NO3)3
Ba(NO3)2
Tìm phát biểu sai?
Khí amoniac tan nhiều trong nước.
NH3 là một bazơ yếu, không làm quỳ tím hóa xanh.
Dung dịch amoniac làm quỳ tím hóa xanh.
So với dung dịch NaOH có cùng nồng độ thì số mol OH- trong dung dịch NH3 bé hơn rất nhiều.
Tìm các tính chất đúng của NH3
(1) Chất khí, không màu, mùi khai, xốc.
(2) Tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ yếu.
(3) Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%.
(4) Amoniac khí được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
1, 2, 3, 4
1
1, 2
1, 2, 3
Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
HNO3, O2, NaOH, dung dịch MgSO4.
HNO3, O2, H2SO4, dung dịch FeCl3.
Cu, O2, dung dịch Na2SO4.
HCl, KOH, dung dịch AlCl3.
Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt
Thoát ra một chất khí không màu, không mùi
Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm
Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.
Tìm phát biểu chưa đúng?
Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.
Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.
Các muối amoni đều dễ tan trong nước.
Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.
Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch các chất riêng biệt sau: BaCl2, FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl. Dãy chất tạo kết tủa là
BaCl2, AlCl3, Mg(NO3)2
AlCl3, Mg(NO3)2, NaCl
BaCl2, FeCl2, Mg(NO3)2
FeCl2, AlCl3, Mg(NO3)2
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí amoniac là:
Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ tím mất màu.
Giấy quỳ tím không chuyển màu.
Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp
Thu bằng phương pháp đẩy nước
Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.
(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.
(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.
(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:
a, b, d
b, c
a, b, c, d
a, d
Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
AgNO3
Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
AgNO3
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2, H2O
phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
dung dịch amoniac là một bazơ yếu
Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra. “Khói trắng” đó là chất nào dưới đây?
NH4Cl
HCl
N2
Cl2
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :
H2SO4 đặc
CuSO4 khan
CaO
P2O5
Có thể dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ?
Giấm ăn.
Muối ăn.
Sođa
Clorua vôi
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
NaOH.
NH3.
NaCl.
H2SO4 loãng.
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính bazơ?
2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl
2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O
2NH3 → N2+ 3H2
NH3 + HCl → NH4Cl
Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết gì?
cộng hóa trị có cực
phối trí
ion
cộng hóa trị không cực
Điều kiện nào để NH3 tác dụng với khí clo?
Đun nóng nhẹ
Điều kiện thường
Đun nóng ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ và xúc tác
Vị Trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn
Chu kì 2 nhóm IIIA
Chu kì 3 nhóm IIA
Chu kì 2 nhóm IVA
Chu kì 2 nhóm VA
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4+, NH3.
NH4+, NH3, H+.
NH4+, OH-.
NH4+, NH3, OH-.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Số oxi hoá của nitơ tăng dần trong dãy chất nào sau đây?
NO, N2O, NH3, NH4NO3, N2O5
(NH4)2CO3, N2O, NO, NaNO2, KNO3
NH3, NaNO2, NO, N2O3, HNO3
NH4Cl, N2, N2O5, N2O3, N2O
Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 bão hoà.
Dùng photpho đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
"Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện . . ."
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa
Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp
Thu bằng phương pháp đẩy nước
Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa
Điều kiện nào để NH3 tác dụng với khí clo?
Đun nóng nhẹ
Điều kiện thường
Đun nóng ở nhiệt độ cao
Nhiệt độ và xúc tác
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Câu 5: Cho V (lít) NH3 phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch H2SO4 1,2M. Giá trị nhỏ nhất của V là
1,344 lít
4,032 lít
2,688 lít
5,376 lít
Cho các dung dịch NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4NO2, (NH4)3PO4, (NH4)2S, NH4HSO3, (NH4)2SO4, Na2SO4. Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch trên có bao nhiêu phản ứng xảy ra vừa có kết tủa vừa có khí bay lên là
3.
4.
2.
5.
Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :
NH4NO2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hòa. Khí X là:
NO
N2O
NO2
N2
Nhiệt phân 18 gam NH4NO2 thu được V lít khí N2 (đktc). Giá trị của V là:
11,2
6,3
5,6
2,8
Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 32 gam CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là:
29,6
28
22.4
24,2
Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?
Giấm ăn
soda
Muối ăn
Clorua vôi
Để nhận biết khí Amoniac bằng phương pháp hóa học, ta có thể dùng:
Quỳ tím khô
Quỳ tím ẩm
NaOH rắn
Dung dịch NaOH
Dung dịch NH3 0,1M có:
pH=1
pH=13
pH<7
7<pH<13
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amoniac là chất lỏng
Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử
Khí amoniac rất ít tan trong nước
Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
giấm ăn.
nước vôi trong.
lưu huỳnh.
thạch cao.
Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là
NH3
NH4
N2
NH4+
Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng:
Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit
Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra
Để nhận biết các dung dịch : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ta dùng:
Na
quỳ tím
Ba
NaOH
Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. HIện tượng quan sát được là:
Có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Có kết tủa keo trắng xuất hiện.
Có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện sau đó kết tủa lại tan dần
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Các phát biểu nào sau đây là đúng?
Amoniac là một bazơ.
Amoniac tan rất ít trong nước
Amoniac là một chất khử
Cả A và B
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Dung dịch NH3 là một bazơ yếu
Phản ứng tổng hợp NH3 là một phản ứng thuận nghịch
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế N2 bằng cách
nhiệt phân NaNO2.
đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
thủy phân Mg3N2.
phân hủy khí NH3.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quì không chuyển màu.
Giấy quì chuyển sang màu đỏ.
Giấy quì mất màu.
Giấy quì chuyển sang màu xanh.
Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?
Cả ba cách đều được.
Để khử sạch amoniac khi giặt tã lót của trẻ em, có thể cho vào nước xả cùng với chất nào sau đây?
Phèn chua.
Giấm ăn
Muối ăn
Nước Javen.
Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân thu được khí NH3?
NaCl
NH4NO3
NH4NO2
NH4Cl
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Điểm giống nhau giữa N2 và O2
đều tan tốt trong nước
đều có tính oxi hóa và tính khử
đều không duy trì sự cháy và sự sống
đều có trong không khí
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cllà
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Câu 4: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và ZnCl2 có thể dùng dư dung dịch nào sau đây?
NaOH
NH3
Ba(OH)2
HCl
Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni
Muối amoni tan tốt trong nước
Muối amoni là chất điện li mạnh
Ion NH4+ không màu
Muối amoni là chất điện li yếu
Muối amoni hầu hết không tan trong nước
Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?
CuSO4
P2O5
NaOH rắn
H2SO4 đặc
Câu 8: NH3 tác dụng được với những chất nào sau đây? (Giả thiết các điều kiện có đủ)
O2
HCl
CuSO4
H2O
FeCl3
Câu 9: NH3 là chất điện li:
mạnh
yếu
trung bình
lưỡng tính
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Tính bazơ của NH3 do
trên N còn cặp electron tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:
Amoniac tan nhiều trong nước.
Phân tử amoniac là phân tử có cực.
Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
NH3 được dùng để sản xuất HNO3.
NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.
Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Vai trò của NH3 trong phản ứng:
4NH3 + 5O2 --> 4NO + 6H2O
chất khử.
axit.
chất oxi hóa.
bazơ.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
Giấy quì không chuyển màu.
Giấy quì chuyển sang màu đỏ.
Giấy quì mất màu.
Giấy quì chuyển sang màu xanh.
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở đk nào dưới đây
Điều kiện thường.
Nhiệt độ khoảng 30000C.
Nhiệt độ khoảng 20000C.
Nhiệt độ khoảng 10000C
Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để
Sản xuất amoniac.
Làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
Tổng hợp amoniac
Tổng hợp phân đạm.
Phản ứng hoá học nào sau đây chứng minh tính khử của amoniac?
NH3+ HCl ⟶
NH3 +AlCl3 +H2O ⟶
NH3 + CuO ⟶
NH3 + H2O ⟶
Trong công nghiệp, nito sau khi được sản xuất sẽ được vận chuyển trong bình có chất liệu là gì?
Sắt
Nhôm
Thép
Kẽm
Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là
Diêm tiêu natri
Diêm sinh natri
Diêm mạch
Diêm dúa
Khí Nito sẽ phát sáng với ánh sáng màu gì khi ở dạng plasma?
vàng
xanh
tím
đỏ
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Amoniac là chất khí không màu có mùi gì?
mùi sốc
không mùi
mùi khai
mùi trứng thối
Amoniac đóng vai trò chất khử khi tham gia phản ứng hóa học với chất nào sau đây?
HCl
H2SO4 loãng
O2
AlCl3
Hiện tượng nào quan sát được khi dẫn khí amoniac qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng?
Chất rắn chuyển màu đỏ.
Chất rắn chuyển màu đen và có khí không màu thoát ra.
Chất rắn chuyển màu đỏ và có khí không màu thoát ra.
Chất rắn chuyển màu đen.
Hóa chất nào sau đây KHÔNG được chọn để làm khô khí amoniac?
Dung dịch H2SO4 đặc
P2O5 khan
CaCl2 khan
NaOH khan
100 Dung dịch HCl 0,05M đã trung hòa hết bao nhiêu ml khí amoniac (ở đktc)?
112 ml
224 ml
0,112 ml
0,224 ml
Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :
H2S
NH3
N2
HCl
Câu 10: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A. amoniac.
B. axit nitric.
C. không khí.
D. amoni nitrat.
Khi cho NH3 cháy trong O2 có xúc tác Pt thu được
N2O + H2O
N2 + H2 + H2O
NO+H2O
N2+H2O
Số oxi hóa của Nito trong NaNO3, NH4Cl, NO, N2 lần lượt là:
A. +5, -3,+2, 0
B. -5, 0, -3, +4
C. +3, +5, 0, -3
D. -5, +2 +4, 0
Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:
A. dd BaCl2
B. dd NaOH
C. dd Ba(OH)2
D. dd AgNO3
