wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi giữa học kỳ 1 - k10

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là :

a)

27

b)

26

c)

23

d)

28

2.

Hãy cho biết lớp M có mấy phân lớp?

a)

2 phân lớp

b)

3 phân lớp

c)

1 phân lớp

d)

4 phân lớp

3.

Biết nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:

X: 1s22s22p5                     Y: 1s22s22p4             

Z: 1s22s22p63s23p1               T: 1s22s22p63s23p5

Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm

a)

X, T

b)

X, Y

c)

T, Z

d)

Y, Z

4.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

5

b)

7

c)

13

d)

15

5.

Một nguyên tử có 8 e. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

6.

Trong một nhóm A , từ trên xuống dưới:

a)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

b)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

c)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

d)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

7.

Kí hiệu của proton là

a)

e

b)

n

c)

p

d)

A

8.

Nguyên tố X có Z = 17. X có số lớp e là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nguyên tử của nguyên tố Cl có 17 proton, 17 electron và 18 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Cl là bao nhiêu?

a)

18+

b)

17+

c)

17

d)

18-

10.

Số e tối đa trong lớp K là

a)

8

b)

2

c)

18

d)

32

11.

Các nguyên tố ở chu kì 2 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

12.

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị là  ( 99,63%) và   ( 0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitơ là

a)

13,7

b)

14,7

c)

14,0

d)

14,4

13.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

ô 13, chu kì 3, nhóm IA

c)

ô 14, chu kì 2, nhóm IIIA

d)

ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

14.

Một nguyên tử có số hiệu là 26 và số khối là 56. Nguyên tử đó có

a)

56 nơtron

b)

26 electron

c)

82 nơtron

d)

56 electron

15.

: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

theo quỹ đạo bầu dục.

b)

theo những quỹ đạo xác định

c)

theo quỹ đạo tròn

d)

không theo những quỹ đạo xác định

16.

Nguyên tử X có 7 electron ở lớp ngoài cùng . X là nguyên tử của nguyên tố

a)

hiđro

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phi kim

17.

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IA là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nguyên tố nào sau đây có 5 e ở lớp ngoài cùng?

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p3

d)

1s22s22p63s23p64s1

19.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bới hạt nào sau đây?

a)

Nơtron, proton và electron

b)

Electron và proton

c)

Nơtron và proton

d)

Electron và nơtron

20.

Nguyên tử của những nguyên tố trong một nhóm A đều có cùng số:

a)

Lớp electron

b)

Số nơtron

c)

Proton

d)

Electron hóa trị

21.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA, công hợp chất khí của R với hidro là

a)

RH2

b)

RH3

c)

RH4

d)

RH

22.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg( Z = 12) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

23.

Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất ?

a)

Lớp M

b)

Lớp K

c)

Lớp N

d)

Lớp L

24.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là 1123Na_{11}^{23}Na . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

34

b)

11

c)

12

d)

23

25.

Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VIIA có cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s5

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63d5

26.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s2222p63s23p1. Nguyên tử Al có bao nhiêu electron?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

13

27.

Nguyên tử Mg có cấu hình e 1s22s22p63s2 . Mg thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

28.

Nguyên tố hóa học là

a)

những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

b)

những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

c)

những nguyên tử có cùng số nơtron

d)

những nguyên tử có cùng khối lượng

29.

Nguyên tử có cấu hình e 1s22s22p63s2. Lớp L có số electron là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

30.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIIA thay đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Vừa tăng vừa giảm

c)

Giảm dần

d)

Không thay đổi

31.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm IIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

2s22p3

b)

2s22p1

c)

2s22p5

d)

2s22p6

32.

Nguyên tử K với cấu hình 1s22s22p63s23p64s1  có bao nhiêu lớp electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 . Để đạt được cấu hình e bền vững giống khí hiếm gần nhất thì nguyên tử X có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

nhường 1e

b)

nhận 6e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

34.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

35.

Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

36.

Cho nguyên tố X có 35 electron, 45 nơtron. Số khối của nguyên tố X:

a)

80

b)

35

c)

45

d)

75

37.

Các nguyên tố halogen ở nhóm VIIA được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

I

b)

Br

c)

Cl

d)

F

38.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

6

d)

14

39.

Cho 8 gam một kim loại kiềm X (nhóm IA) tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lít khí (đktc). X là ( Na= 23, Ca =40, K=39, Ba =137)

a)

Ca

b)

K

c)

Na

d)

Ba

40.

Số e tối đa trong phân lớp s là:

a)

4

b)

6

c)

2

d)

10