Font size
Worksheetskiểm tra hóa
Total questions: 72
Worksheet time: 48mins
Thuỷ tinh hữu cơ là
poli metylmetacrylat
poli vinylic
poli vinylaxetat
poli vinylclorua
PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào ?
CH2=CH-OOCCH3
CH2=CH-COOCH3
CH2=CH-OOCH
CH2=C(CH3)COOCH3
Nilon - 6 thuộc loại
Tơ poliamit
Tơ polipeptit
Poli este
Tơ visco
Một loại polietilen có phân tử khối bằng 50000. Hệ số trùng hợp polime xấp xỉ bằng (a)
Tơ axetat không thuộc loại nào ?
Tơ hoá học
Tơ tổng hợp
Tơ nhân tạo
Tơ bán tổng hợp
Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Au
Ag
Cu
Thuỷ phân saccarozo trong mỗi trường axit thì thu được
ancol etylic
glucozo
fructozo
glucozo và fructozo
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Lysin
Metylamin
Glyxin
Axit glutamic
Phân tử khối trung bình của xenlulozo là 1620000. Giá trị của n trong công thức (C6H10O5)n là
10000
8000
9000
7000
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozo?
Tơ nitron
Tơ capron
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ xenlulozo axetat
Tơ nilon-6,6
Phân tử khối trung bình của xenlulozo là 1620000. Giá trị của n trong công thức (C6H10O5)n là
10000
8000
9000
7000
Cho các dung dịch sau: saccarozo, glucozo, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozo. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
3
4
5
2
Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 60%.
Giá trị của m là
225
112,5
120
180
Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
22,4
22,0
28,4
36,2
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
este đơn chức.
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được . Este đó là
đơn chức.
no, mạch hở.
đơn chức no, mạch hở.
hai chức no, mạch hở.
Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:
CnH2n+3N.
CxHyN.
CnH2n+1NH2.
CnH2n+1N.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Cho các chất sau: CH3COOH (a), C2H5COOH (b), CH3COOCH3 (c), CH3CH2CH2OH(d). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là
d, a, c, b
c, d, a, b
a, c, d, b
a, b, d, c
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
6
4
5
Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình hoá học): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, CH3OH.
CH3COOH, C2H5OH.
C2H4, CH3COOH.
Cho các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng?
Cho glucozo và fructozo vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng xảy ra phản ứng tráng bạc
Glucozo và fructozo có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng 1 loại phức đồng
Glucozo và fructozo có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm
Glucozo và fructozo có công thức phân tử giống nhau
Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là
Saccarozo
Xenlulozo
Fructozo
Tinh bột
Phân biệt glucozo và glixerol bằng phản ứng
Cộng H2
Với Cu(OH)2
Tráng gương
Đốt cháy
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08.
1,62.
0,54.
2,16.
Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:
[C6H5O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là
Saccarozơ và fructozơ.
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Tinh bột và glucozơ.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
glyxin
alanin
lysin
valin
amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
đơn chức
đa chức
tạp chức
no đa chức
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
dung dịch AgNO3/NH3
Na
Glucozơ không thuộc loại:
hợp chất tạp chức
cacbohidrat
monosaccarit
đisaccacrit
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất ancol đa chức
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo ancol etylic
Phân tử khối của glucozo là
108
180
118
1080
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:
C15H31COONa.
C17H35COONa.
C17H33COONa.
C17H35COOH.
Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:
C15H31COONa.
C17H35COONa.
C17H33COONa.
C17H35COOH.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
tristearin
tripanmitin
stearic
Phát biểu nào sau đây sai?
Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn so với ancol có cùng số cacbon
Để biến dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây ?
cô cạn ở nhiệt độ cao
xà phòng hóa
làm lạnh
hidro hóa (xúc tác Ni,to)
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Khi cho một ít mỡ lợn (TD: tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, đun nóng sau đó khuấy đều thì thấy có hiện tượng là
miếng mỡ nổi
miếng mỡ nổi sau đó tan dần
miếng mỡ chìm sau đó tan
miếng mỡ chìm
Phát biểu nào sau đây sai?
Mỡ bò, mỡ cừu, dầu dừa hoặc dầu cọ có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.
Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho mỹ phẩm.
Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
16,68 gam.
18,38 gam.
18,24 gam.
17,80 gam
Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
NH3 và CO2
NH3, CO2, H2O
CO2, H2O
NH3, H2O
Chất không phải axit béo là
Axit axetic
Axit stearic
Axit oleic
Axit panmitic
Đun hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic, axit oleic, axit panmitic có H2SO4 làm xúc tác có thể thu được tối đa bao nhiêu loại trieste chứa đủ các axit béo trên?
3
4
6
18
Xà phòng hoá hoàn toàn 178 gam tristearin trong dd KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là
200,8.
183,6.
211,6.
193,2.
Thủy phân hoàn toàn chất béo C17H33COOC3H5(OOCC15H31)2 trong dd NaOH dư, không thu được chất nào sau đây?
C3H5(OH)3.
C17H33COONa.
C17H35COONa.
C15H31COONa.
