wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHƯƠNG 1. ESTE - LIPIT - ĐỀ 1

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phản este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

5.

b)

2.

c)

4.

d)

6.

3.

Tên gọi của este CH3COOC2H5

a)

Etyl fomat.   

b)

Etyl axetat.   

c)

Metyl axetat.

d)

Metyl fomat.

4.

Tên gọi của este HCOOCH3

a)

metyl axetat. 

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat.   

d)

etyl axetat.

5.

Tên gọi của este CH3COOCH3

a)

etyl axetat.   

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.  

d)

etyl fomat.

6.

Tên gọi của este HCOOC2H5

a)

etyl axetat.   

b)

metyl fomat. 

c)

metyl axetat. 

d)

etyl fomat.

7.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH=CH2.

8.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

9.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOC6H5.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

10.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

11.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HOC2H4CHO.

12.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

13.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.         

d)

C2H5COONa và CH3OH.

14.

Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

HCOOH và CH3ONa.

15.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

16.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

17.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6Ovới dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

18.

Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3COOH.

b)

CH3COONa và CH3OH.

c)

CH3COOH và CH3ONa.

d)

CH3OH và CH3COOH.

19.

Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:

a)

C2H3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

20.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

21.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

22.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là:

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

23.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5.

24.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

25.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOC3H7.

26.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

27.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

28.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

este hóa.

d)

xà phòng hóa.

29.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

30.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

31.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

32.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

33.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.     

d)

2 muối và 1 ancol.

34.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

35.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

36.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH.

b)

HCOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5COOH.

37.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

38.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

39.

Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

a)

0,2.

b)

0,1.

c)

0,5.

d)

0,3.

40.

Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)

16,4 gam.

b)

12,3 gam.

c)

4,1 gam.

d)

8,2 gam.

41.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

16,4

b)

19,2

c)

9,6

d)

8,2

42.

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

4,8.

b)

5,2.

c)

3,2.

d)

3,4.

43.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).