wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KT DỊA9

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

A. Đất đai

b)

B. Khí hậu

c)

C. Nước

d)

D. Sinh vật

2.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

A. Nhân tố kinh tế – xã hội

b)

B. Sự phát triển công nghiệp

c)

C. Yếu tố thị trường

d)

D. Sự phát triển của khoa học.

3.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thuỷ lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

4.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

A.Các vùng trung du và miền núi

b)

B. Vùng Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

5.

Nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

A. Tài nguyên đất nước ta phong phú, có cả đất phù sa lẫn đất feralit.

b)

B. Nước ta có thể trồng được từ các loại cây nhiệt đới cho đến một số cây cận nhiệt và ôn đới.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa theo mùa.

d)

D. Lượng mưa phân bố không đều trong năm .

6.

Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì

a)

A. Có nhiều diện tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

B. Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

C. Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

D. Có nhiều diện tích đất Bazan rất thích hợp với cây cà phê.

7.

Trong những năm gần đây, diện tích một số cây trồng bị thu hẹp vì

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp.

b)

B. Nhà nước chủ trương giảm trồng trọt tăng chăn nuôi.

c)

C. Lao động ở nông thôn bỏ ra thành thị để kiếm sống.

d)

D. Biến động thị trường đặc biệt là thị trường thế giới.

8.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng thường xuyên tới hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng?

a)

A. Động đất

b)

B. Sương muối, giá rét

c)

C. Bão lũ, hạn hán, sâu bệnh

d)

D. Lũ quét.

9.

Hiện nay nhà nước đang khuyến khích.

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

10.

Ngành thủy nước ta phát triển nhờ nhiều vào điều kiện tự nhiên nào?

a)

A. Khí hậu nóng ẩm

b)

B. Nguồn sinh vật nhiều

c)

C. Nhiều sông ngòi, vùng biển rộng

d)

D. Nguồn nước ngọt nhiều.

11.

Đặc điểm thuận lợi của tài nguyên khoáng sản nước ta để phát triển công nghiệp?

a)

Phân bố chủ yếu ở miền núi.

b)

Chủ yếu là các mỏ vừa và nhỏ.

c)

Đang ngày càng cạn kiệt.

d)

Đa dạng.

12.

Khoáng sản vật liệu xây dựng ở nước ta bao gồm

a)

quặng sắt, đá vôi.

b)

crôm, quặng đồng.

c)

than, dầu mỏ.

d)

sét, đá vôi.

13.

Thế mạnh chính của lao động nước ta tạo thuận lợi cho phát triển công nghiệp là

a)

số lượng đông, khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật nhanh.

b)

giá nhân công rẻ, có phẩm chất cần cù, thông minh.

c)

đội ngũ thợ lành nghề đông, trình độ chuyên môn cao.

d)

tính kỉ luật, tác phong công nghiệp chuyên nghiệp.

14.

Khó khăn về lao động nước ta đối với sự phát triển công nghiệp là gì?

a)

Số lượng đông.

b)

Cần cù, sáng tạo.

c)

Có khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật.

d)

Trình độ chuyên môn chưa cao.

15.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta trở nên đa dạng và linh hoạt hơn là do

a)

chính sách của Nhà nước.

b)

giải quyết việc làm.

c)

sức ép của thị trường.

d)

tác động của công nghệ.

16.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về tác động của thị trường đến các mặt hàng công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Thị trường trong nước khá rộng lớn.

b)

Sản phẩm bị cạnh tranh bởi các hàng ngoại nhập.

c)

Không thể xuất khẩu sang các nước công nghiệp phát triển.

d)

Còn hạn chế về mẫu mã, chất lượng sản phẩm.

17.

Ngành công nghiệp nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trình độ công nghệ nhìn chung còn thấp.

b)

Hiệu quả sử dụng thiết bị chưa cao.

c)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật chưa đồng bộ.

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, phát triển đồng đều khắp lãnh thổ.

18.

Ngành nông nghiệp cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nào phát triển?

a)

Cơ khí – điện tử.

b)

Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Công nghiệp khai khoáng.

19.

Ở thị trường trong nước, hàng công nghiệp nước ta bị cạnh tranh quyết liệt nhất bởi hàng ngoại nhập của quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Trung Quốc.

c)

Lào.

d)

Nhật Bản.

20.

Đặc điểm nào của tài nguyên khoáng sản là cơ sở để nước ta phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm.

a)

Phân bố rộng khắp.

b)

Chủng loại đa dạng.

c)

Chât lượng tốt.

d)

Trữ lượng lớn.

21.

Thế mạnh nổi bật về số lượng lao động nước ta là

a)

tiếp thu khoa học nhanh.

b)

có phẩm chất cần cù.

c)

dồi dào, tăng nhanh.

d)

nhiều kinh nghiệm sản xuất.

22.

Thế mạnh nổi bật về chất lượng lao động nước ta là

a)

Đông

b)

Tăng nhanh.

c)

Thể lực tốt.

d)

Có nhiều kinh nghiệm.

23.

Lao động nước ta không có kinh nghiệm trong ngành

a)

thủ công nghiệp.

b)

cơ khí – điện tử.

c)

trồng lúa nước.

d)

ngư nghiệp.

24.

Lao động nước ta có trở ngại lớn về

a)

tính sáng tạo.

b)

kinh nghiệm sản xuất.

c)

khả năng thích ứng với thị trường.

d)

thể lực và trình độ chuyên môn.

25.

Nói cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta thay đổi theo hướng tích cực vì

a)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng.

b)

Tỉ trọng lao động trong ngành nông – lâm – ngư nghiệp cao nhất.

c)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp – xây dựng thấp nhất.

d)

Tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp – xây dựng và dịch vụ giảm.

26.

Do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ và sự hạn chế trong việc phát triển ngành nghề dẫn đến tình trạng gì ở nông thôn nước ta

a)

thiếu việc làm

b)

di dân tự phát.

c)

gia tăng dân số.

d)

thất nghiệp trầm trọng.

27.

Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề.

a)

thiếu nhân lực cho các ngành kinh tế.

b)

giải quyết việc làm.

c)

hạ giá thành sản phẩm trong nước.

d)

xuất khẩu lao động.

28.

Đâu không phải là biện pháp để nâng cao chất lượng lao động nước ta

a)

phân bố lại lao động.

b)

nâng cao mặt bằng dân trí.

c)

nhập khẩu lao động.

d)

chú trọng công tác hướng nghiệp đào tạo nghề.

29.

Nội dung nào sau đây không thể hiện chất lượng cuộc sống của người dân đang được nâng cao

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng.

b)

các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn.

c)

tỉ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em giảm.

d)

nhóm tuổi dưới 15 ngày càng giảm.

30.

Quan sát biểu đồ, cho biết: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Lao động ngành nông – lâm – ngư nghiệm chiếm tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng giảm.

b)

Lao động ngành công nghiệp xây dựng chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.

c)

Lao động ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng.

d)

Lao động ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 và có xu hướng tăng.

31.

Việt Nam từng bùng nổ dân số vào

a)

những năm 50 thế kỉ XX.

b)

những năm 60 thế kỉ XX.

c)

những năm 50 đến những năm cuối thế kỉ XX.

d)

những năm 60 đến những năm cuối thế kỉ XX.

32.

Hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số Việt Nam

a)

cao, có xu hướng tăng.

b)

cao, có xu hướng giảm.

c)

thấp, có xu hướng tăng.

d)

thấp, có xu hướng giảm

33.

Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh tới kinh tế là

a)

kinh tế chậm phát triển.

b)

tài nguyên cạn kiệt.

c)

môi trường ô nhiễm.

d)

tỉ lệ thất nghiệp cao.

34.

Việt Nam hiện nay có cơ cấu dân số

a)

trẻ.

b)

già.

c)

chuyển dịch từ trẻ sang già.

d)

chuyển dịch từ già sang trẻ.

35.

Biểu hiện của cơ cấu dân số Vàng là gì?

a)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động lớn nhất, tỉ lệ người phụ thuộc thấp nhất.

b)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động 0-14 tuổi thấp nhất.

c)

Tỉ lệ người trên tuổi lao động >60 tuổi lớn nhất.

d)

Tỉ lệ người trong tuổi lao động 15-59 tuổi thấp nhất.

36.

Nhận định nào sau đây là đúng với cơ cấu dân số theo giới tính ở Việt Nam?

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính đang hướng tới sự cân bằng.

b)

Tỉ lệ nam> tỉ lệ nữ.

c)

Mất cân bằng giới tính khi sinh: tỉ lệ bé gái> tỉ lệ bé trai.

d)

Tỉ số giới tính bằng nhau giữa tất cả các vùng miền.

37.

So với các quốc gia trên thế giới, Việt Nam là nước có quy mô dân số

a)

rất lớn.

b)

lớn.

c)

trung bình.

d)

nhỏ.

38.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam giảm là

a)

thực hiện tốt các chính sách dân số- kế hoạch hóa gia đình.

b)

tỉ suất tử giảm do trình độ y tế cao.

c)

tự nhiên- sinh học.

d)

độ tuổi kết hôn được nâng cao.

39.

Vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất là

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

40.

Tại những vùng xuất cư (đồng bằng sông Hồng) có tỉ số giới tính thấp do

a)

tỉ lệ gia tăng sân số tự nhiên thấp.

b)

quy mô dân số nhỏ.

c)

bộ phận xuất cư chủ yếu là nam giới.

d)

bộ phận xuất cư chủ yếu là nữ giới.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Nguồn lao động nước ta dồi dào và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

c)

Lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

d)

Đa số lao động đã qua đào tạo, có tay nghề cao.

42.

Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm nước ta tăng thêm khoảng bao nhiêu lao động?

a)

1 triệu lao động.

b)

2 triệu lao động.

c)

3 triệu lao động.

d)

4 triệu lao động.

43.

Hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta là

a)

thể lực và trình độ chuyên môn.

b)

trình độ ngoại ngữ và tin học yếu.

c)

thiếu tác phong công nghiệp.

d)

khả năng tiếp thu khoa học – kĩ thuật.

44.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, dịch vụ tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp, dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp, dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, dịch vụ, giảm tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

45.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế là do

a)

nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.

b)

người lao động còn thiếu nhiều kinh nghiệm.

c)

tính sáng tạo của người lao động còn chưa cao.

d)

công tác đào tạo chưa đáp ứng được nhu cầu.

46.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước trong thời gian qua chủ yếu do tác động của

a)

thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp cần nhiều lao động.

d)

sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng miền.

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thế mạnh của nguồn lao động nước ta?

a)

Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Dồi dào và tăng nhanh.

d)

Thể lực và trình độ chuyên môn tốt.

48.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn là

a)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên phạm vi cả nước.

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, tăng cường hợp tác nước ngoài.

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.

49.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.

c)

tổ chức dạy nghề, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp – xây dựng, dịch vụ.

50.

Biện pháp nào sau đây không đáp ứng được nhu cầu giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta?

a)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng.

b)

Đa dạng hóa các loại hình sản xuất, các nghề truyền thống ở nông thôn.

c)

Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, tăng cường hợp tác với nước ngoài.

d)

Thành thị tích cực tiếp nhận lực lượng lao động từ nông thôn di cư lên.

51.

Nếu năm 2010, tốc độ tăng GDP trong nước của Việt Nam là 100% thì đến năm 2015 tốc độ tăng GDP trong nước là bao nhiêu %?

(a)  

52.

Dựa vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số khu vực Đông Nam Á?

a)

34%

b)

91,7%

c)

14,6%

d)

7,4%

53.

Em hãy chỉ ra điểm sai sót ở biểu đồ sau:

a)

thiếu đơn vị

b)

thiếu tên biểu đồ

c)

thiếu bảng chú thích

d)

chia sai khoảng cách các năm

54.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất để đặt tên cho biểu đồ sau?

a)

Biểu đồ thể hiện diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên giai đoạn 1995 - 2001

b)

Biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên giai đoạn 1995 - 2001

c)

Biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên giai đoạn 1995 - 2001

d)

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi diện tích và sản lượng cà phê của Tây Nguyên giai đoạn 1995 - 2001

55.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam, cho biết các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là:

a)

Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại

b)

Phả Lại, Cà Mau, Sơn La

c)

Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau

d)

Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ

56.

Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều

b)

Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm

c)

Tỉ lệ lao động nông thôn nhỏ hơn ở thành thị

d)

Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm