WorksheetsĐTCĐ+ĐTDĐ+Bfone
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu đúng về dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp
a)
Là dịch vụ điện thoại thông qua đường dây hữu tuyến kéo tới trực tiếp địa điểm của doanh nghiệp cho phép thực hiện các cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh, quốc tế tới các thuê bao điện thoại cố định và di động
b)
Là dịch vụ điện thoại thông qua đường dây vô tuyến kéo tới trực tiếp địa điểm của doanh nghiệp cho phép thực hiện các cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh, quốc tế tới các thuê bao điện thoại cố định và di động
c)
Là dịch vụ điện thoại thông qua đường dây hữu tuyến kéo tới trực tiếp địa điểm của doanh nghiệp cho phép chỉ thực hiện các cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh tới các thuê bao điện thoại cố định và di động
d)
Là dịch vụ điện thoại thông qua đường dây hữu tuyến kéo tới trực tiếp địa điểm của doanh nghiệp cho phép thực hiện các cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh, quốc tế chỉ tới các thuê bao điện thoại cố định
2.
Lợi ích của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp là gì?
a)
Cách tính cước thấp và hợp lý: Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7)
b)
Đơn giá cước thấp hơn so với dịch vụ điện thoại di động
c)
Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi; Triển khai lắp đặt nhanh
d)
Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày
e)
Tất cả các đáp án
3.
Cách thức quay số gọi liên tỉnh của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
Mã vùng + SĐT
b)
0 + Mã vùng + SĐT
c)
0 + SĐT
d)
Tất cả đều sai
4.
Cách thức quay số gọi trực tiếp đi quốc tế của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp? (chọn nhiều đáp án)
a)
Cách gọi IDD: 00 + Mã nước + Mã vùng + SĐT
b)
Cách gọi VoIP 171: 171 + 00 + Mã nước + Mã vùng + SĐT
c)
Tất cả đều đúng
5.
Cấu trúc giá cước của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
Cước hòa mạng, cước thuê bao và cước thoại
b)
Cước hòa mạng và cước thoại
c)
Cước hòa mạng và cước thuê bao
d)
Cước thuê bao và cước thoại
6.
Cước thuê bao của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
20.000 đồng/tháng (Chưa VAT)
b)
20.000 đồng/tháng (Đã có VAT)
c)
21.000 đồng/tháng (Chưa có VAT)
d)
21.000 đồng/tháng (Đã có VAT)
7.
Cước hòa mạng của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
440.000 đồng/máy/lần (chưa VAT)
b)
454.545 đồng/ máy/lần (chưa VAT)
c)
450.000 đồng/máy/lần (chưa VAT)
d)
460.000 đồng/máy/lần (chưa VAT)
8.
Dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp có bao nhiêu gói cước thoại?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
9.
Cách thức quay số nội hạt của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
SĐT
b)
Mã vùng + SĐT
c)
0 + Số ĐT
10.
Thời gian hưởng chính sách của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp?
a)
Thời gian hưởng chính sách: ngay khi nghiệm thu hoặc đăng ký/hủy gói cước
b)
Thời gian hưởng chính sách: sau 3 ngày nghiệm thu hoặc đăng ký/hủy gói cước
c)
Thời gian hưởng chính sách: từ tháng liền kề tháng nghiệm thu hoặc đăng ký/hủy gói cước
11.
Đối với dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp, cước phát sinh ngoài gói được tính cước như thế nào?
a)
Miễn cước
b)
Cước phát sinh ngoài gói được tính cước theo quy định hiện hành của VNPT.
c)
Tính như gói cước đã đăng ký
12.
Đối với dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp, cuộc gọi nội hạt, liên tỉnh VNPT, di động Vinaphone của các gói cước, từ phút thứ 10 thì cước tính như thế nào?
a)
Miễn cước
b)
200 đồng/phút
c)
Tính cước theo quy định hiện hành.
d)
Giảm 50% so với mức cước quy định hiện hành
13.
Đối với dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp, cuộc gọi liên tỉnh ngoại mạng và di động ngoại mạng của các gói cước, số phút thoại được tính như thế nào?
a)
Số phút được cộng dồn đến khi đủ số phút thoại ngoại mạng và nội mạng của gói.
b)
Số phút được cộng dồn đến khi đủ số phút thoại ngoại mạng của gói.
c)
Tất cả đều sai
14.
Cước thuê bao của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp trong thời gian tạm ngừng trong tháng (trường hợp không tròn tháng) sẽ tính như thế nào?
a)
Thu 50% cước thuê bao
b)
Thu 100% cước thuê bao
c)
Cước thuê bao tháng/ 30ngày * số ngày sử dụng trong tháng
d)
Không thu phí
15.
Cước thuê bao của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp trong thời gian tạm ngừng toàn bộ (cả chiều đi và chiều đến) sẽ tính cước như thế nào?
a)
Không thu phí
b)
Thu 50% cước thuê bao
c)
Thu 100% cước thuê bao
d)
Tất cả đều sai
16.
Cước thuê bao của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp trong trường hợp khóa chiều gọi đi, sẽ tính cước thế nào?
a)
Thu 50% cước thuê bao
b)
Thu 100% cước thuê bao
c)
Không thu phí
d)
Tất cả đều sai
17.
Cước hòa mạng của dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp trong trường hợp khôi phục sau hủy hợp đồng trên 6 tháng, sẽ tính cước thế nào?
a)
Không thu phí
b)
50% cước hòa mạng tương đương
c)
100% cước hòa mạng tương đương
d)
Tất cả đều sai
18.
Cước thuê bao của dịch vụ điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp trong trường hợp bị khóa chiều gọi đến, sẽ tính cước như thế nào?
a)
Không thu phí
b)
Thu 50% cước thuê bao
c)
Thu 100% cước thuê bao
19.
Đối với dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp, khách hàng được chăm sóc và hỗ trợ giải đáp 24h/7 ngày?
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Các gói cước dịch vụ Điện thoại cố định dành cho doanh nghiệp đều bao gồm cước thuê bao tháng là 22.000 đồng/thuê bao/tháng (đã có VAT)?
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Nêu các tính năng của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
Thoại
b)
Tin nhắn
c)
Truy câp Internet
d)
Tất cả các đáp án
22.
Lợi ích của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
Giữ liên lạc đơn giản và dễ dàng; Theo dõi và giám sát thiết bị
b)
Tận hưởng thời gian “chết” một cách thú vị; Chụp ảnh và chia sẻ
c)
Gửi và nhận email không phụ thuộc máy vi tính; Quản trị tài khoản, thanh toán hóa đơn
d)
Tất cả các đáp án
23.
Cước hòa mạng của thuê bao trả trước đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
50.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT)
b)
50.000 đồng/thuê bao (chưa bao gồm VAT)
c)
60.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT)
d)
60.000 đồng/thuê bao (chưa bao gồm VAT)
24.
Cước hòa mạng của thuê bao trả sau đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
50.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT)
b)
50.000 đồng/thuê bao (chưa bao gồm VAT)
c)
60.000 đồng/thuê bao (đã bao gồm VAT)
d)
60.000 đồng/thuê bao (chưa bao gồm VAT)
25.
Cước thuê bao thoại của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp là bao nhiêu?
a)
47.000 đồng/tháng (tùy gói cước)
b)
48.000 đồng/tháng (tùy gói cước)
c)
49.000 đồng/tháng (tùy gói cước)
d)
50.000 đồng/tháng (tùy gói cước)
26.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, cước thuê bao ezCom có cước thuê bao tháng?
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Nêu các chính sách của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp
a)
Chính sách CSKH cho người đứng đầu DN (thuê bao đại diện)
b)
Chính sách cho thuê bao hòa mạng mới
c)
Chính sách miễn phí gọi thoại nội nhóm doanh nghiệp
d)
Tất cả các đáp án
28.
Chọn gói cước EZcom đại trà không giới hạn lưu lượng miễn phí của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp? (Chọn nhiều đáp án)
a)
DMAX
b)
D150
c)
Tất cả đều đúng
29.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, các quyền lợi của các gói cước có được bảo lưu sang tháng tiếp theo không?
a)
Được bảo lưu sang tháng tiếp theo nếu tháng đó không sử dụng hết
b)
Chỉ được sử dụng trong tháng, không được bảo lưu sang tháng tiếp theo.
30.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, phần quyền lợi của gói sẽ được trừ trước, sau đó mới đến phần tính cước ngoài gói?
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Chọn gói cước EZcom đại trà có lưu lượng miễn phí của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp? (Chọn nhiều đáp án)
a)
D50
b)
D70
c)
Tất cả đều đúng
32.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, doanh nghiệp có từ 6 đến 10 TB, chính sách ưu đãi người đứng đầu doanh nghiệp là gì?
a)
Tặng cước giá trị 150.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
b)
Tặng cước giá trị 200.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
c)
Tặng cước giá trị 300.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
d)
Tặng cước giá trị 500.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
33.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, doanh nghiệp có từ 11 đến 30 TB, chính sách ưu đãi người đứng đầu doanh nghiệp là gì?
a)
Tặng cước giá trị 150.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
b)
Tặng cước giá trị 200.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
c)
Tặng cước giá trị 300.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
d)
Tặng cước giá trị 500.000đ/tháng (đã bao gồm VAT) cho 01 thuê bao đại diện
34.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, thời lượng áp dụng trên một cuộc gọi nội nhóm theo chính sách tối đa là bao nhiêu phút?
a)
Thời lượng áp dụng trên một cuộc gọi nội nhóm theo chính sách tối thiểu là 5 phút
b)
Thời lượng áp dụng trên một cuộc gọi nội nhóm theo chính sách tối thiểu là 10 phút
c)
Thời lượng áp dụng trên một cuộc gọi nội nhóm theo chính sách tối đa là 20 phút
d)
Thời lượng áp dụng trên một cuộc gọi nội nhóm theo chính sách tối đa là 30 phút
35.
Dịch vụ di động là gì?
a)
Là dịch vụ kết nối (thoại, data) dựa trên sóng điện từ vào mạng viễn thông.
b)
Là dịch vụ kết nối (thoại, data) dựa trên mạng Internet và nhờ đó thực hiện trao đổi thông tin khi đang di chuyển
c)
Là dịch vụ kết nối (thoại, data) dựa trên sóng từ trường nhằm thực hiện trao đổi thông tin khi đang di chuyển
d)
Là dịch vụ kết nối (thoại, data) dựa trên sóng điện từ vào mạng viễn thông. Nhờ có kết nối sóng, còn gọi là "kết nối không dây", mà ĐTDĐ thực hiện trao đổi thông tin khi đang di chuyển
36.
Tính năng của thuê bao thường của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
Thoại + SMS + Data
b)
Thoại + SMS
c)
Thoại + Data
d)
SMS + Data + thoại chiều gọi đến
37.
Tính năng của thuê bao ezCOM của dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp?
a)
SMS + Data + thoại chiều gọi đến
b)
Thoại + SMS
c)
Thoại + Data
d)
Thoại + SMS + Data
38.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, thuê bao cam kết sử dụng dịch vụ di động 12 tháng sẽ được hưởng chính sách thoại nội nhóm doanh nghiệp tối đa 20 phút/cuộc trong thời hạn bao lâu?
a)
6 tháng
b)
9 tháng
c)
12 tháng
d)
24 tháng
39.
Đối với dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp, thuê bao cam kết sử dụng dịch vụ di động 24 tháng sẽ được hưởng chính sách thoại nội nhóm doanh nghiệp tối đa 20 phút/cuộc trong thời hạn bao lâu?
a)
6 tháng
b)
9 tháng
c)
12 tháng
d)
24 tháng
40.
Dịch vụ di động dành cho doanh nghiệp có bao nhiêu hình thức thanh toán?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.
Dịch vụ Bfone là gì ?
a)
Là dịch vụ tổng đài dành cho các TB di động
b)
Là dịch vụ Tổng đài ảo trên nền tảng điện toán đám mây kết hợp VoIP hiện đại nhằm cung cấp cho khách hàng các cuộc gọi chất lượng cao với chi phí thấp nhất
c)
Dịch vụ đường trung kế thoại kết nối từ thiết bị Tổng đài của khách hàng tới hệ thống IMS của VNPT thông qua giao thức SIP.
42.
Lợi ích của dịch vụ Tổng đài Bfone?
a)
Tiết kiệm chi phí
b)
Linh hoạt, dễ dàng di dời, mở rộng, nâng cấp
c)
Cấu hình, quản lý mạng thoại thông qua Web Portal
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
43.
Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ Bfone phải đầu tư những gì?
a)
Đầu tư tổng đài
b)
Đầu tư máy lẻ, Không cần đầu tư thiết bị tổng đài
c)
Thuê tổng đài của nhà cung cấp dịch vụ
44.
Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ Bfone phải trả những cước phí nào?
a)
Cước Đấu nối hòa mạng
b)
Cước thuê bao
c)
Cước phát sinh lưu lượng cuộc gọi
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
45.
Cước đầu nối hoà mạng của Tổng đài Bfone?
a)
200đ/phút
b)
Tùy vào chính sách của TTKD T/TP
c)
100đ/phút
46.
Doanh nghiệp sử dụng dịch vụ Bfone phải đầu tư những gì?
a)
Đầu tư tổng đài
b)
Đầu tư máy lẻ, Không cần đầu tư thiết bị tổng đài
c)
Thuê tổng đài của nhà cung cấp dịch vụ
47.
Tổng đài Bphone không phải là dịch vụ tổng đài ảo, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
48.
Thiết bị đầu cuối tại khách hàng sử dụng dịch vụ Bfone do ai trang bị?
a)
Nhà cung cấp dịch vụ Bfone
b)
Khách hàng tự trang bị
c)
Khách hàng thuê của nhà cung cấp dịch vụ Bfone
49.
Tổng đài Bfone được triển khai trên đường truyền nào?
a)
Megawan
b)
Metronet
c)
Internet
d)
A và C đúng
50.
Cước gọi nội bộ của của Tổng đài Bfone?
a)
200đ/phút
b)
<br />Miễn phí<br /><br />
c)
<br />100đ/phút<br />
51.
Cước đầu nối hoà mạng của Tổng đài Bfone?
a)
200đ/lần
b)
Tùy vào chính sách của TTKD T/TP
c)
100đ/lần
52.
Cách gọi nội bộ liên tỉnh của Tổng đài Bfone?
a)
Bấm 9 + Mã vùng + Số điện thoại
b)
Mã vùng + Số máy lẻ
c)
Bấm 9 + Mã vùng + số máy lẻ
d)
Gọi nội bộ theo dãy số qui hoạch theo hệ thống
53.
Tổng đài Bfone có chức năng ghi âm cuộc gọi như thế nào?
a)
Ghi âm cuộc gọi đến
b)
Ghi âm cuộc gọi đi
c)
Ghi âm cuộc gọi đến và cuộc gọi đi
54.
Thiết bị đầu cuối của dịch vụ Bfone có thể là gì?
a)
Điện thoại IP Phone
b)
Softphone
c)
Điện thoại Analog (có thiết bị chuyển đổi IAD)
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
55.
Hotline của Tổng đài Bfone là số gì?
a)
Số cố định VNPT
b)
Số di động VNP
c)
1800/1900
56.
Các cuộc gọi ra hệ thống Bfone sẽ hiển thị số nào?
a)
Số thuê bao của từng máy lẻ
b)
Số Hotline của doanh nghiệp
c)
Số tắt của từng máy lẻ
57.
Việc thiết lập và thay đổi IVR cho Tổng đài Bfone do đối tượng nào thực hiện?
a)
Nhà cung cấp dịch vụ Bfone
b)
Khách hàng tự thực hiện trên trang Portal của dịch vụ
c)
Cả đáp án a, b
58.
Trang portal quản trị dịch vụ Bfone có thể quản lý file ghi âm, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
59.
Khách hàng có thể tự thay đổi số hotline ngay trên trang Portal quản trị dịch vụ Bfone, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
60.
Các cuộc gọi ra hệ thống Bfone có thể hiển thị số thuê bao của máy lẻ, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
