wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì hiện tại tiếp

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

2.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

3.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

4.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

5.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

6.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

7.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

PAINT

(a)  

8.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

9.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

DANCE

(a)  

10.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

MAKE

(a)  

11.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SEE

(a)  

12.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

AGREE

(a)  

13.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

14.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

STUDY

(a)  

15.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

16.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

RUN

(a)  

17.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

TRAVEL

(a)  

18.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

BEGIN

(a)  

19.

Công thức của thì hiện tại đơn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

20.

Công thức của thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

21.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

22.

Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

a)

S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)

b)

S + am/ is/ are + V-ing

c)

S + have/ has + P-II

d)

S + have/ has + been + V-ing

23.

Diễn tả thói quen, sở thích

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

24.

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

25.

Diễn tả sự thật hiển nhiên

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

26.

Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

27.

Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

28.

My father ......... coffee for breakfast everyday.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

have had

29.

Listen! The teacher .........

a)

comes

b)

is coming

c)

has come

d)

has been coming

30.

The sun ............ in the east.

a)

rises

b)

is rising

c)

has risen

d)

has been rising

31.

We ............ that TV programme.

a)

are never watch

b)

are never watching

c)

have never watched

d)

have never been watching

32.

Be quiet! The baby .........

a)

sleeps

b)

is sleeping

c)

has slept

d)

has been sleeping

33.

What are you now? I .......... for you for so long.

a)

wait

b)

am waiting

c)

has been waiting

d)

have been waiting

34.

How long ......... each other?

a)

do you know

b)

are you knowing

c)

have you known

d)

are you know

35.

He ......... that novel many times before.

a)

reads

b)

is reading

c)

has read

d)

is read

36.

Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì hiện tại hoàn thành

d)

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

37.

Chuyển câu sau sang thể nghi vấn

They are doing this exercise at the moment.

(a)  

38.

Chuyển câu sau sang thể phủ định

I have bought a new carpet.

(a)  

39.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

40.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

41.

S + Vnt /V(s/es) + O

(a)  

42.

S + is/am/are + N/Adj

(a)  

43.

S + is/am/are +Ving

(a)  

44.

She/do/the laundry/now.

(a)  

45.

sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa

wtare / hte/ lpant

(a)  

46.

- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

47.

- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

48.

- Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch sẵn như một phần của kế hoạch (thời gian biểu, lịch chiếu phim, lịch tàu xe…) (The plane flies at 8a.m.) đây là cách dùng của thì nào

(a)  

49.

Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment

look!, listen! là của thì nào

(a)  

50.

- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)

đây là cách sử dụng của thì nào

(a)  

51.

- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)

đây là cách dùng của thì nào

(a)  

52.

Nam (read) (a)   a book now.

53.

They (play) (a)   football at the moment.

54.

Phong ( draw) (a)   a picture.

55.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

56.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

57.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

58.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

59.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

60.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

61.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

62.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

63.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
64.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

65.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
66.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

67.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

68.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

69.

That girl (cry) (a)   loudly in the party now.

70.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

71.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

72.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.

73.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

74.

Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thiện câu sau đây:

(a)   (she, run) down the street?

75.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

76.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

What (a)   (you, wait) for?

77.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

78.

Chọn đáp án đúng:

I ________ he is a good teacher.

a)

believe

b)

am believing

c)

will believe

79.

Viết lại thành câu hoàn chỉnh dựa vào các gợi ý cho sẵn

My friend (a)   ̣(not play) the piano every day.