WorksheetsThì hiện tại tiếp
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Cho dạng V_ing của động từ sau:
PAINT
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
AGREE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
PAINT
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
DANCE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
MAKE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SEE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
AGREE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
LIE
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
STUDY
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
SHOP
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
RUN
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
TRAVEL
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
BEGIN
(a)
Công thức của thì hiện tại đơn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại tiếp diễn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Công thức của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + V (thêm s/ es hoặc am/ is/ are)
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + P-II
S + have/ has + been + V-ing
Diễn tả thói quen, sở thích
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả sự thật hiển nhiên
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Nhấn mạnh vào khoảng thời gian hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không rõ thời điểm
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
My father ......... coffee for breakfast everyday.
have
has
is having
have had
Listen! The teacher .........
comes
is coming
has come
has been coming
The sun ............ in the east.
rises
is rising
has risen
has been rising
We ............ that TV programme.
are never watch
are never watching
have never watched
have never been watching
Be quiet! The baby .........
sleeps
is sleeping
has slept
has been sleeping
What are you now? I .......... for you for so long.
wait
am waiting
has been waiting
have been waiting
How long ......... each other?
do you know
are you knowing
have you known
are you know
He ......... that novel many times before.
reads
is reading
has read
is read
Diễn tả sự phàn nàn khi đi cùng always
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Chuyển câu sau sang thể nghi vấn
They are doing this exercise at the moment.
(a)
Chuyển câu sau sang thể phủ định
I have bought a new carpet.
(a)
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?
(a)
S + Vnt /V(s/es) + O
(a)
S + is/am/are + N/Adj
(a)
S + is/am/are +Ving
(a)
She/do/the laundry/now.
(a)
sắp xếp các chữ thành từ có nghĩa
wtare / hte/ lpant
(a)
- Diễn tả 1 chân lý, sự thật hiển nhiên. (The Moon goes around the Earth.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả thói quen. (I clean the room every day.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
- Diễn tả một sự kiện trong tương lai đã lên lịch sẵn như một phần của kế hoạch (thời gian biểu, lịch chiếu phim, lịch tàu xe…) (The plane flies at 8a.m.) đây là cách dùng của thì nào
(a)
Từ nhận biết: now, right now, at present, at the moment
look!, listen! là của thì nào
(a)
- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. (I am eating at the moment.)
đây là cách sử dụng của thì nào
(a)
- Diễn tả một thói quen xấu, luôn gây cho ai đó khó chịu bực mình ở hiện tại. (He is always behaving impolitely.)
đây là cách dùng của thì nào
(a)
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Look! Those people (climb) (a) the mountain so fast.
That girl (cry) (a) loudly in the party now.
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:
My mother (a) (buy) some food at the grocery store.
All of Andy’s friends (a) (have) fun at the party right now.
Động từ trong ngoặc cần chia như nào?
Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thiện câu sau đây:
(a) (she, run) down the street?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
What (a) (you, wait) for?
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Chọn đáp án đúng:
I ________ he is a good teacher.
believe
am believing
will believe
Viết lại thành câu hoàn chỉnh dựa vào các gợi ý cho sẵn
My friend (a) ̣(not play) the piano every day.
