WorksheetsPHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học hệ số của HNO3 là
8
2
3
4
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Hệ số của chất khử là:
2
4
3
5
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al3+ + 3e
Fe3+ → Fe2++1e
O2 + 2.2e → 2O2-
Cl2 + 2e → 2Cl-
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Chất oxi hoá là chất
cho electron, giảm số oxi hoá
cho electron, tăng số oxi hoá
nhận electron, tăng số oxi hoá
nhận electron, giảm số oxi hoá
Chất khử là chất
cho electron, giảm số oxi hoá
cho electron, tăng số oxi hoá
nhận electron, tăng số oxi hoá
nhận electron, giảm số oxi hoá
Trong H2SO4 số oxi hoá của S là:
- 6
+ 4
+ 6
+ 2
Cho phản ứng sau:
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên, khí NO2 đóng vai trò
là chất oxi hoá.
là chất khử.
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
không là chất oxi hoá cũng không là chất khử.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc của các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa làm môi trường.
là chất oxi hóa.
làm môi trường.
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :
+1 và +1
–4 và +6
–3 và +5
–3 và +6
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.
1 mol Cu2+ đã
Nhận 1 mol electron
Nhường 1 mol electron
Nhận 2 mol electron
Nhường 2 mol electron
Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?
Fe+2 + 2e → Fe0
Fe0→ Fe+2 + 2e
Cu+2 + 2e → Cu0
Cu0 → Cu+2 + 2e
Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:
-2, -1, -2
-2, -1, +2
-2, +1, +2
-2, +1, -2
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó:
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
có sự chuyển proton giữa các chất phản ứng.
có sự tham gia của axit và bazơ.
có sự trao đổi thành phần nguyên tố của các chất tham gia phản ứng.
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
