Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC KÌ 1 10G

Total questions: 112

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao?
a)
A. Tế bào cơ thể  quần xã  quần thể  hệ sinh thái.
b)
B. Tế bào  cơ thể  quần thể  quần xã  hệ sinh thái.
c)
C.
d)
D.
2.
Câu 2: Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
a)
A. Giới Nguyên sinh.
b)
B. Giới Thực vật.
c)
C. Giới Khởi sinh.
d)
D. Giới Động vật.
3.
Câu 3: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?
a)
A. Cacbon.
b)
B. Hidro.
c)
C. Sắt .
d)
D. Nitơ.
4.
Câu 4: Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là
a)
A. Axit amin
b)
B. nucleotit
c)
C. axit béo
d)
D. glycerol
5.
Câu 5: Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn?
a)
A. Kitin.
b)
B. Peptiđôglican.
c)
C. Xenlulôzơ.
d)
D. Colestêrôn.
6.
Câu 6: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
a)
A. các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm.
b)
B. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.
c)
C. Xenlulôzơ.
d)
D. Colestêrôn.
7.
Câu 7: Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất trơn thực hiện chức nĕng nào trong các chức nĕng sau?
a)
A. Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.
b)
B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin.
d)
D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.
8.
Câu 8: Lưới nội chất hạt thực hiện chức nĕng chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ôxi hoá các chất hữu cơ.
b)
B. Tổng hợp các chất bài tiết.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin.
d)
D. Tổng hợp các loại cacbohiđrat.
9.
Câu 9: Ở tế bào ở tế bào nhân thực thực hiện chức nĕng gì?
a)
A. Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin.
b)
B. Quy định hình dạng của tế bào.
c)
C. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
d)
D. Tham gia quá trình phân hủy các chất độc
10.
Câu 10: Thẩm thấu là hiện tượng
a)
A. di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.
b)
B. khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
c)
C. khuếch tán của các ion dương khi qua màng.
d)
D. các phân tử nước di chuyển ngược chiều nồng độ.
11.
Câu 11: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.
12.
Câu 12: Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?
a)
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.
13.
Câu 13: Trong tế bào nĕng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng
a)
A. hóa năng.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. quang năng.
14.
Câu 14: Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Sinh công cơ học.
b)
B. Vận chuyển các chất qua màng.
c)
C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
D. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
15.
Câu 15: Cho các bước tiến hành thí nghiệm với enzym catalaza trên củ khoai tây như sau:<br />I. Ěặt phiến kính lên bàn kính rồi quay vật kính x10.<br />II. Chọn vùng có lớp tế bào mỏng nhất để quan sát.<br />III. Chuyển sang vật kính x40 để quan sát rõ hơn.<br />IV. Vẽ tế bào biểu bì bình thường vào vở. Thứ tự các bước thực hiện thí nghiệm là:<br />
a)
A. I, II, III,IV.
b)
B. I, II, IV,III.
c)
C. I, III, IV,II.
d)
D . I, IV, II,III.
16.
Câu 16: Enzym không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Hoạt tính xúc tác mạnh.
b)
B. Tính chuyên hoá cao.
c)
C. Bị biến đổi sau phản ứng.
d)
D. Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.
17.
Câu 17: Khi nói về xenlulozơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br />I. Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật.<br />II. Đơn phân cấu tạo xenlulozơ và glucôzơ.<br />III. Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng.<br />IV. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
18.
Câu 18: ADN có chức nĕng nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.
b)
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
19.
Câu 19: Ở người, lizôxôm phát triển mạnh nhất ở tế bào
a)
A. bạch cầu.
b)
B. cơ tim.
c)
C. hồng cầu.
d)
D. thần kinh.
20.

Mang sinh chất thực hiện nhiều chức năng quan trọng trong tế bào một trong số đó là

a)

A. quy định nên hình dạng của tế bào.

b)

B. bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.

c)

C. tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.

d)

D. giúp tế bào thu nhận thông tin.

21.
IV. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.
a)
A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện.
b)
B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực.
c)
C. Chất có kích thước nhỏ.
d)
D. Chất có kích thước lớn.
22.
Câu 22: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?
a)
A. Môi trường nhược trương.
b)
B. Môi trường ưu trương.
c)
C. Môi trường đẳng trương.
d)
D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.
23.
Câu 23: Dạng nĕng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. hóa năng .
d)
D. điện năng.
24.
Câu 24: Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần nĕng lượng cung cấp từ ATP?
a)
A. Tổng hợp Protein trong tế bào.
b)
B. Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.
c)
C. Sự co của các tế bào cơ tim.
d)
D. Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.
25.

Câu 25: Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?<br />I. Bazơ adenin. II. Đường ribozơ. III. Đường glucozơ <br /> IV. Ba nhóm phốt phát. V. Hai phân tử H3PO4.

a)

A. I, II, IV.

b)

B. I, III, IV.

c)

C. I, II, V.

d)

D. I, II, VI.

26.
Câu 26: Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là hoặc lipôprôtêin.
b)
B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.
c)
C. Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein.
d)
D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.
27.
Câu 27: Nhờ những đặc điểm nào sau đây mà enzym có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?<br />I. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.<br />II. Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.<br />III. Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.<br />IV. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.
a)
A. I, II, III.
b)
B. II, III, IV.
c)
C. I, III, IV.
d)
D. I, II, IV.
28.
Câu 28: Yếu tố nào dưới đây làm tĕng hoạt tính của enzim?
a)
A. Tăng nồng độ enzim.
b)
B. Giảm nhiệt độ của môi trường.
c)
C. Giảm nồng độ cơ chất.
d)
D. Thay đổi pH của môi trường.
29.
Câu 29: Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ cao đến thấp?
a)
A. Hệ sinh thái  quần xã  cơ thể  quần thể  tế bào.
b)
B. Hệ sinh thái  quần xã  quần thể  cơ thể  tế bào.
c)
C. Hệ sinh thái  quần thể  quần xã  cơ thể  tế bào.
d)
D. Hệ sinh thái  cơ thể  quần xã  quần thể  tế bào.
30.
Câu 30: Trùng roi xanh là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
a)
A. Giới Nguyên sinh.
b)
B. Giới Thực vật.
c)
C. Giới Khởi sinh.
d)
D. Giới Động vật.
31.
Câu 31: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?
a)
A. Cacbon.
b)
B. Hidro.
c)
C. Mo.
d)
D. Nitơ.
32.
Câu 32: Phân tử ADN được cấu trúc từ loại đơn phân là
a)
A. axit amin.
b)
B. nucleotit.
c)
C. axit béo.
d)
D. glycerol.
33.
Câu 33: Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào thực vật?
a)
A. Kitin.
b)
B. Peptiđôglican.
c)
C. Xenlulôzơ.
d)
D. Colestêrôn.
34.
Câu 34: Tế bào nhân thực được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
a)
A. các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm.
b)
B. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.
c)
C. màng sinh chất, các bào quan và vùng nhân.
d)
D. màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
35.
Câu 35: Trong tế bào nhân thực, riboxom thực hiện chức nĕng nào trong các chức nĕng sau?
a)
A. Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.
b)
B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin.
d)
D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.
36.
Câu 36: Lưới nội chất hạt thực hiện chức nĕng chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Ôxi hoá các chất hữu cơ.
b)
B. Tổng hợp các chất bài tiết.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin.
d)
D. Tổng hợp các loại cacbohiđrat.
37.

Câu 37: Thành ở tế bào nấm thực hiện chức năng gì?

a)
A. Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin.
b)
B. Quy định hình dạng của tế bào.
c)
C. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
d)
D. Tham gia quá trình phân hủy các chất độc
38.
Câu 38: Khuếch tán là hiện tượng
a)
A. di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.
b)
B. di chuyển của các phân tử nước qua màng.
c)
C. di chuyển của các ion dương khi qua màng.
d)
D. các phân tử di chuyển theo gradient nồng độ.
39.
Câu 39: Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.
40.
Câu 40: Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào phản co nguyên sinh?
a)
A. Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ.
b)
B. Chỉ sử dụng vật kính 10X.
c)
C. Chỉ sử dụng vật kính 40X.
d)
D. Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X.
41.
Câu 41: Trong tế bào nĕng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng
a)
A. hóa năng.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. quang năng.
42.
Câu 42: Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Sinh công cơ học.
b)
B. Vận chuyển các chất qua màng.
c)
C. Điều hoà quá trình tổng hợp các chất.
d)
D. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
43.
Câu 43: Cho các dấu hiệu sau:<br />(1) Chỉ có ở tổ chức sống cấp cao hơn.<br />(2) Tổ chức sống cấp dưới không có được.<br />(3) Được hình thành do sự tương tác của các bộ phân cấu thành. Đây là nội dung của đặc điểm nào trong thế giới sống
a)
A. Một hệ thống mở
b)
B. Đặc điểm nổi trội
c)
C. Nguyên tắc thứ bậc
d)
D. Khả năng tự điều chỉnh
44.
Câu 44: Enzym không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Hoạt tính xúc tác mạnh.
b)
B. Tính chuyên hoá cao.
c)
C. Bị phân giải sau phản ứng.
d)
D. Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.
45.

Câu 45: Khi nói về xenlulozơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Xenlulozo có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật

II. Đơn phân cấu tạo xenlulozo là glucozo

III. Xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng

IV. Xenlulozo là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantozo và glicozen

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

46.
Câu 46: tARN có chức nĕng nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.
b)
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
D. Vận chuyển các axit amin.
47.
Câu 47: Ở người, ti thể phát triển mạnh nhất ở tế bào
a)
A. bạch cầu.
b)
B. cơ tim.
c)
C. hồng cầu.
d)
D. thần kinh.
48.
Câu 48: Màng sinh chất thực hiện nhiều chức nĕng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là
a)
A. quy định nên hình dạng của tế bào.
b)
B. bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.
c)
C. tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.
d)
D. giúp tế bào nhận biết lẫn nhau và tế bào lạ.
49.
Câu 49: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường vận chuyển thụ động?
a)
A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện.
b)
B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực.
c)
C. Chất có kích thước nhỏ, không phân cực.
d)
D. Chất có kích thước lớn.
50.
Câu 50: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng phản co nguyên sinh?
a)
A. Môi trường nhược trương.
b)
B. Môi trường ưu trương.
c)
C. Môi trường đẳng trương.
d)
D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.
51.
Câu 51: Dạng nĕng lượng tồn tại trong phân tử đường saccarozơ là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. hóa năng .
d)
D. điện năng.
52.
Câu 52: Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần nĕng lượng cung cấp từ ATP?
a)
A. Tổng hợp Protein trong tế bào.
b)
B. Vận chuyển axit uric từ máu ra quản cầu thận.
c)
C. Sự co của các tế bào cơ tim.
d)
D. Hấp thụ thụ động ion khoáng ở tế bào lông hút.
53.
Câu 53: Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?<br />I. Bazơ adenin.<br />II. Đường ribozơ.<br />II. Đường ribozơ.<br />III. Đường glucozơ <br />IV. Hai phân tử H3PO4.<br />V. Ba nhóm phốt phát.
a)
A. I, II, IV.
b)
B. I, III, IV.
c)
C. I, II, V.
d)
D. I, II, VI.
54.

Câu 54: Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là hoặc lipôprôtêin.

b)

B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

c)

C. Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein.

d)

D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.

55.

Câu 55: Nhờ những đặc điểm nào sau đây mà enzym có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?<br />I. Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.<br />II. Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.<br />III. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.<br />IV. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.

a)

A. I, II, III.

b)

B. II, III, IV.

c)

C. I, III, IV.

d)

D. I, II, IV.

56.
Câu 56: Yếu tố nào dưới đây làm tĕng hoạt tính của enzim?
a)
A. Giảm nồng độ enzim.
b)
B. Tăng nhiệt độ của môi trường.
c)
C. Giảm nồng độ cơ chất.
d)
D. Thay đổi pH của môi trường.
57.
Câu 57: Cấp tổ chức sống nào được coi là cấp cơ bản nhất?
a)
A. Tế bào.
b)
B. Cơ thể.
c)
C. Quần thể.
d)
D. Quần xã.
58.
Câu 58: Báo hoa mai là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
a)
A. Giới Nguyên sinh.
b)
B. Giới Thực vật.
c)
C. Giới Khởi sinh.
d)
D. Giới Động vật.
59.
Câu 59: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố đalượng?
a)
A. Đồng.
b)
B. Bo.
c)
C. Sắt .
d)
D. Nitơ.
60.
Câu 60: Phân tử cacbohidrat được cấu trúc từ loại đơn phân là
a)
A. axit amin.
b)
B. nucleotit.
c)
C. đường đơn.
d)
D. glycerol.
61.
Câu 61: Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào nấm?
a)
A. Kitin.
b)
B. Peptiđôglican.
c)
C. Xenlulôzơ.
d)
D. Colestêrôn.
62.
Câu 62: Các thành phần có trong tế bào nhân sơ là
a)
A. ti thể, màng sinh chất, ribôxôm.
b)
B. màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
c)
C. màng sinh chất, lizoxom và vùng nhân.
d)
D. màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.
63.
Câu 63: Trong tế bào nhân thực, lục lạp thực hiện chức nĕng nào trong các chức nĕng sau?
a)
A. Chuyển quang nĕng thành hoá nĕng.
b)
B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin.
d)
D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.
64.
Câu 64: Bộ máy Gôlgi thực hiện chức nĕng chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
b)
B. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin cho tế bào và cơ thể.
d)
D. Tổng hợp các loại cacbohiđrat cung cấp cho tế bào.
65.
Câu 65: Lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực thực hiện chức nĕng gì?
a)
A. Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin.
b)
B. Quy định hình dạng của tế bào.
c)
C. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
d)
D. Tham gia quá trình phân hủy các chất độc
66.
Câu 66: Tại sao hàng ngày ta phải ĕn nhiều protein từ nhiều loại thực phẩm khác nhau?
a)
A. Để đảm bảo cung cấp đủ các loại axit amin khác nhau.
b)
B. Để đảm bảo cung cấp đủ các loại đường khác nhau.
c)
C. Để đảm bảo cung cấp đủ các loại axit béo khác nhau.
d)
D. Ěể đảm bào cung cấp đủ các nucleotit tự do khác nhau.
67.
Câu 67: Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.
68.
Câu 68: Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?
a)
A. Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ.
b)
B. Chỉ sử dụng vật kính 10X.
c)
C. Chỉ sử dụng vật kính 40X.
d)
D. Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X.
69.
Câu 69: Trong tế bào thực vật nĕng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng
a)
A. hóa năng.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. quang năng.
70.
Câu 70: Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Sinh công cơ học.
b)
B. Vận chuyển các chất qua màng.
c)
C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
D. Bảo vệ cơ thể.
71.
Câu 71: Cho các dấu hiệu sau:<br />(1) Không ngừng trao đổi chất với môi trường.<br />(2) Sinh vật chịu tác động của môi trường.<br />(3) Sinh vật góp phần làm biến đổi môi trường.<br />Đây là nội dung của đặc điểm nào của các cấp tổ chức sống?
a)
A. Hệ thống mở
b)
B. Đặc điểm nổi trội
c)
C. Nguyên tắc thứ bậc
d)
D. Khả năng tự điều chỉnh
72.
Câu 72: Cho các nhận định sau:<br />(1) Hoạt tính xúc tác mạnh.<br />(2) Tính chuyên hoá cao.<br />(3) Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.<br />(4) Bị biến đổi sau phản ứng.<br />Số nhận định đúng về đặc điểm của enzim là
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D. 4.
73.
Câu 73: Khi nói về xenlulozơ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào thực vật.
b)
B. Ěơn phân cấu tạo xenlulozơ là glucôzơ.
c)
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch thẳng.
d)
D. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.
74.
Câu 74: rARN có chức nĕng nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.
b)
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
D. Tham gia cấu tạo nên riboxom.
75.
Câu 75: Ở người, tế bào nào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất
a)
A. bạch cầu.
b)
B. cơ tim.
c)
C. hồng cầu.
d)
D. biểu bì.
76.
Câu 76: Màng sinh chất thực hiện nhiều chức nĕng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là
a)
A. quy định nên hình dạng của tế bào.
b)
B. bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.
c)
C. tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.
d)
D. trao đổi chất với môi trường có chọn lọc.
77.
Câu 77: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường vận chuyển chủ động?
a)
A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện.
b)
B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực.
c)
C. Chất có kích thước nhỏ.
d)
D. Chất có kích thước lớn.
78.
Câu 78: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?
a)
A. Môi trường nhược trương.
b)
B. Môi trường ưu trương.
c)
C. Môi trường đẳng trương.
d)
D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.
79.
Câu 79: Dạng nĕng lượng tồn tại trong phân tử lactozo là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. điện năng.
80.
Câu 80: Cho các hoạt động sau:<br />(1). Tổng hợp protein trong tế bào.<br />(2). Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.<br />(3). Sự co của các tế bào cơ tim.<br />(4). Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.<br />Số hoạt động của tế bào không cần nĕng lượng cung cấp từ ATP là
a)
A.1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
81.
Câu 81: Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?<br />I. Bazơ adenin. II. Đường glucozơ. III. Đường ribozơ..<br />IV. Ba nhóm phốt phát. V. Hai phân tử H3PO4.
a)
A. I, II, IV.
b)
B. I, III, IV.
c)
C. I, II, V.
d)
D. I, II, VI.
82.
Câu 82: Cho các phát biểu sau:<br />A. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.<br />B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.<br />C. Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin.<br />D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp. Số phát biểu đúng về enzim là
a)
A.1.
b)
B 2
c)
C.3.
d)
D.4.
83.
Câu 83: Cho các đặc điểm sau:<br />I. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.<br />II. Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hóa cao<br />III. Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức<br /> chế ngược.<br />IV. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.<br />Số đặc điểm thể hiện có vai trò đặc biệt quan trọng của enzim đối với sự sống là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
84.
Câu 84: Cho các yếu tố sau <br />(1). Tăng nồng độ enzim.<br />(2). Giảm nhiệt độ của môi trường.<br /> (3). Giảm nồng độ cơ chất.<br />(4). Thay đổi pH của môi trường. <br />Số yếu tố làm tĕng hoạt tính của enzim là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
85.
Câu 85: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm cấu tạo nhân tế bào khác hẳn với các giới còn lại?
a)
A. Giới nấm
b)
B. Giới động vật
c)
C. Giới thực vật
d)
D. Giới khởi sinh
86.
Câu 86: Cây hoa mào gà là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?
a)
A. Giới Nguyên sinh.
b)
B. Giới Thực vật.
c)
C. Giới Khởi sinh.
d)
D. Giới Động vật.
87.
Câu 87: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố đa lượng?
a)
A. Đồng.
b)
B. Flo.
c)
C. Kẽm .
d)
D. Canxi.
88.
Câu 88: Phân tử axit amin là đơn phân của
a)
A. protein.
b)
B. lipit.
c)
C. ADN.
d)
D. cacbohidrat.
89.
Câu 89: Phân tử nào sau đây không có trong cấu trúc của thành tế bào sinh vật nhân thực?
a)
A. Kitin.
b)
B. Peptiđôglican.
c)
C. Xenlulôzơ.
d)
D. Colestêrôn.
90.
Câu 90: Các thành phần có trong tế bào nhân thực là
a)
A. ti thể, màng sinh chất, vùng nhân.
b)
B. màng sinh chất, tế bào chất, plasmit.
c)
C. màng sinh chất, lizoxom và vùng nhân.
d)
D. màng sinh chất, tế bào chất và nhân.
91.
Câu 91: Trong tế bào nhân thực, ti thể thực hiện chức nĕng nào trong các chức nĕng sau?
a)
A. Chuyển quang năng thành hoá nĕng.
b)
B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.
c)
C. Tạo năng lượng ATP cho tế bào và cơ thể.
d)
D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.
92.
Câu 92: Không bào (tại tế bào lông hút) thực hiện chức nĕng nào sau đây?
a)
A. Chứa nước và muối khoáng hoà tan.
b)
B. Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào.
c)
C. Tổng hợp các loại prôtêin cho tế bào và cơ thể.
d)
D. Tổng hợp các loại cacbohiđrat cung cấp cho tế bào.
93.
Câu 93: Cho các chức nĕng sau:<br />(1).Tổng hợp lipit.<br />(2). Quy định hình dạng của tế bào. <br />(3).Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.<br />(4).Tham gia quá trình phân hủy các chất độc hại.<br /> (5).Chuyển hoá đường.<br />Lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực thực hiện chức năng gì?
a)
A.1,2,3.
b)
B.2,3,4.
c)
C.1,3,5.
d)
D.1,4,5.
94.
Câu 94: Khi ta đun sôi nước lọc cua thì thấy thịt cua đông lại thành từng mảng. Hiện tượng này gọi là
a)
A. hiện tượng biến đổi.
b)
B. hiện tượng biến tính.
c)
C. hiện tượng đột biến.
d)
D. hiện tượng biến dị.
95.
Câu 95: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
a)
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
b)
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
c)
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
d)
D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.
96.
Câu 96: Thao tác nào sau đây mô tả cách sử dụng kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?
a)
A. Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ.
b)
B. Chỉ sử dụng vật kính 10X.
c)
C. Chỉ sử dụng vật kính 40X.
d)
D. Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X.
97.
Câu 97: Trong tế bào thực vật nĕng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng
a)
A. hóa năng.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. quang năng.
98.
Câu 98: Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?
a)
A. Sinh công cơ học.
b)
B. Vận chuyển các chất qua màng.
c)
C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
d)
D. Dự trữ nĕng lượng cho tế bào và cơ thể.
99.
Câu 99: Cho các dấu hiệu sau:<br />(1) Không ngừng trao đổi chất với môi trường.<br />(2) Sinh vật chịu tác động của môi trường.<br />(3) Sinh vật góp phần làm biến đổi môi trường.<br />(4) Thế giới sinh vật liên tục sinh sôi nảy nở.<br />(5) Sự sống được tiếp diễn nhờ sự truyền thông tin trên ADN.<br />Số nội dung thể hiện của đặc điểm hệ thống mở của các cấp tổ chức sống là<br />
a)
A.5.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D. 4.
100.
Câu 100: Cho các nhận định sau:<br />(1) Hoạt tính xúc tác mạnh.<br />(2) Tính chuyên hoá cao.<br />(3) Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao.<br />(4) Bị biến đổi sau phản ứng.<br />Số nhận định không đúng về đặc điểm của enzim là
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C.3.
d)
D. 4.
101.
Câu 101: Khi nói về xenlulozơ, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Xenlulozơ có vai trò cấu trúc nên thành tế bào nấm.
b)
B. Đơn phân cấu tạo xenlulozơ là glucôzơ.
c)
C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
D. Xenlulozơ là loại đường cùng nhóm với tinh bột, mantôzơ và glicôgen.
102.
Câu 102: mARN có chức nĕng nào sau đây?
a)
A. Cấu trúc nên enzim, hoocmôn và kháng thể.
b)
B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
c)
C. Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
D. Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein.
103.
Câu 103: Ở người, tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất
a)
A. bạch cầu.
b)
B. cơ tim.
c)
C. hồng cầu.
d)
D. biểu bì.
104.
Câu 104: Màng sinh chất thực hiện nhiều chức nĕng quan trọng trong tế bào, một trong số đó là
a)
A. quy định nên hình dạng của tế bào.
b)
B. bảo vệ tế bào khỏi các tác động cơ học.
c)
C. tạo giá đỡ để các bào quan phân bố trong tế bào.
d)
D. có dấu chuẩn giúp tế bào thu nhận thông tin.
105.
Câu 105: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường vận chuyển thụ động?
a)
A. Chất có kích thước lớn, mang điện.
b)
B. Chất có kích thước lớn, phân cực.
c)
C chất có kích thước nhỏ
d)
D. Chất có kích thước lớn, chất độc hại.
106.
Câu 106: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng phản co nguyên sinh?
a)
A. Môi trường nhược trương.
b)
B. Môi trường ưu trương.
c)
C. Môi trường đẳng trương.
d)
D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.
107.
Câu 107: Dạng nĕng lượng tồn tại trong phân tử đường mía là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. quang năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. điện năng.
108.
Câu 108: Cho các hoạt động sau:<br />(1). Tổng hợp protein trong tế bào.<br />(2). Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.<br />(3). Sự co của các tế bào cơ tim.<br />(4). Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.<br />Số hoạt động của tế bào cần nĕng lượng cung cấp từ ATP là
a)
A.1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
109.
Câu 109: Phân tử ATP được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?<br />I. Bazơ adenin. II. Ěường ribozơ. II. Ěường galactozo.<br />IV. Hai phân tử H3PO4. V. Ba nhóm phốt phát.
a)
A. I, II, IV.
b)
B. I, III, IV.
c)
C. I, II, V.
d)
D. I, II, VI.
110.
Câu 110: Cho các phát biểu sau:<br />(1) Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.<br />(2) Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.<br />(3) Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin. <br />(4)Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp.<br />Số phát biểu không đúng về enzim là<br />
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
111.
Câu 111: Cho các đặc điểm sau: <br />I. Hoạt tính xúc tác phụ thuộc và nhiệt độ và độ pH của môi trường.<br />II. Có hoạt tính xúc tác mạnh và tính chuyên hoá cao.<br />III. Chịu sự điều hoà của các chất ức chế, chất hoạt hoá và ức chế ngược.<br />IV. Tiến hành xúc tác cho các phản ứng ở nhiệt độ thường.<br />Số đặc điểm không thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của enzim đối với sự sống là<br />
a)
A.1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
112.

Câu 112: Cho các yếu tố sau (1). Tĕng nồng độ enzim.<br />(2). Giảm nhiệt độ của môi trường. (3). Giảm nồng độ cơ chất.<br />(4). Thay đổi pH của môi trường.<br />

Số yếu tố làm giảm hoạt tính của enzim là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4