wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Total questions: 94

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Muốn trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào?, ta thay thế cụm từ Như thế nào? bằng:

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ địa điểm

c)

Từ chỉ đặc điểm

2.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi "Như thế nào" trong câu sau:

Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

a)

Ve

b)

nhởn nhơ

c)

mùa hè

3.

Câu nào sau đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào?

a)

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ rực.

b)

Ngoài đồng, chú trâu đang chăm chỉ cày ruộng.

4.

Bộ phận được gạch chân dưới đây trả lời cho câu hỏi nào?Lúc em ốm, mẹ luôn bên cạnh em.

a)

Như thế nào?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Nhanh nhẹn như rùa

b)

Nhát như thỏ

c)

Khỏe như cáo

6.

Chọn cho con vật trong tranh chỉ đúng về đặc điểm của nó:

a)

tò mò

b)

lạch bạch

c)

tinh khôn

7.

Câu hỏi đúng cho bộ phận câu được in đậm là:

Chú mèo rón rén rình bắt chuột.

a)

Con gì rón rén rình bắt chuột?

b)

Chú mèo đang làm gì?

c)

Chú mèo rình bắt chuột như thế nào?

8.

Hãy chọn loài chim thích hợp cho ô trống dưới đây:

Hôi như...

a)
b)
c)
9.

Câu nào sau đây có bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Loài khỉ chuyền cành rất nhanh.

b)

Loài khỉ sống trên cây.

10.

Thú không gây nguy hiểm cho con người là:

a)
b)
c)
11.

Câu 1: ''Thời tiết mùa thu đẹp và dễ chịu'' thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Vì sao?

12.

Câu 2: Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

thật thà - trung thực

b)

hài hước - hóm hỉnh

c)

lười biếng - siêng năng

d)

chăm chỉ - cần cù

13.

Câu 3: Giải câu đố sau:

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

Là cây gì?

a)

Cây vú sữa

b)

Cây me

c)

Cây xoài

d)

Cây cam

14.

Câu 4: Câu dưới đây sử dụng biện pháp tu từ gi?

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

a)

Nhân hóa

b)

Hoán dụ

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

15.

Câu 5: Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi ''Ai?'' trong câu ''Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo''.

a)

bố

b)

Chi

c)

Chi cùng bố

d)

đến trường cảm ơn cô giáo

16.

Câu 6: Từ nào miêu tả tính cách của trẻ em?

a)

hiếu động

b)

con nít

c)

chăm bắm

d)

nhi dồng

17.

Câu 7: Điền từ thích hợp vào ô trống:

Bịt mắt bắt ....

a)

mèo

b)

chó

c)

d)

18.

Từ so sánh trong câu là từ nào?

Công cha như núi thái sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

(a)  

19.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

'' Giờ em ngồi học

Bàn tay siêng năng

Nở ... trên giấy

Từng hàng giăng giăng''

(Huy Cận)

(a)  

20.

Từ nào sau đây khác với các từ còn lại?

a)

nhân hậu

b)

nhân dân

c)

nhân ái

d)

nhân từ

21.
a)

THIẾU NIÊN

b)

NHI ĐỒNG

c)

TRẺ EM

22.
a)

TRẢ LỜI

b)

PHÁT BIỂU

c)

ĐÁP LẠI

23.
a)

LÁI TÀU

b)

NGƯ DÂN

c)

THỦY THỦ

24.
a)

TRƯNG TRẮC

b)

TRƯNG NHỊ

c)

TRƯNG VƯƠNG

25.
a)

HIỆN TẠI

b)

TƯƠNG LAI

c)

QUÁ KHỨ

26.
a)

TƯƠI NON

b)

HÉO KHÔ

c)

TƯƠI TỐT

27.
a)

TẬP THỂ

b)

TẬP TRUNG

c)

TẬP LÀM VĂN

28.
a)

VẼ MÀU

b)

VIỀN MÀU

c)

TÔ MÀU

29.



(a)  

30.



(a)  

31.

Đâu là động từ ?

a)

Suy nghĩ

b)

thảnh thơi

c)

vui vẻ

d)

nhẹ nhàng

32.

Đâu là danh từ riêng?

a)

bông hồng

b)

Hồng Pháp

c)

Hồng Nhung

d)

Hồng Ecudor

33.

Bài " Thư gửi bạn " thuộc thể loại nào ?

a)

Văn miêu tả

b)

kịch nói

c)

viết thư

d)

thơ

34.

Một bài văn kể chuyện có bao nhiêu phần ?

a)

2 phần

b)

1 phần

c)

4 phần

d)

3 phần

35.

Trong phần mở đầu của bức thư cần viết gì?

a)

hỏi thăm sức khỏe

b)

ký tên

c)

Địa chỉ, thời gian, lời chào

d)

chào hỏi

36.

Phần kết của bài văn kể chuyện viết gì ?

a)

Sự việc chính.

b)

Kết quả của câu chuyện.

c)

Sự việc khơi nguồn.

d)

Sự việc trong câu chuyện.

37.

Dấu ngoặc kép có mấy tác dụng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Tiếng " Bầu " gồm các bộ phận ?

a)

Âm đầu, thanh, vần

b)

âm đầu, thanh

c)

thanh, vần

d)

ầm đầu, vần

39.

Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cùng nghĩa với " Nhân hậu " ?

a)

công nhân

b)

nhân ái

c)

nhân dân

d)

nhân tính

41.

Trái nghĩa " Đoàn kết " ?

a)

giúp đỡ

b)

đùm bọc

c)

Độc ác

d)

cưu mang

42.

Khi nào dấu hai chấm thể hiện lời nói của nhân vật ?

a)

Dùng phối hợp với dấu ngoặc kép hoặc dấu gạch đầu dòng.

b)

Dùng phối hợp với dấu ba chấm

c)

Dùng phối hợp với dấu chấm than

d)

Đứng độc lập một mình.

43.

Thế nào là từ đơn ?

a)

Là từ gồm hai hay nhiều tiếng.

b)

Là từ gồm nhiều tiếng trở lên.

c)

Là từ chỉ có một tiếng.

d)

Là từ giống nhau ở âm hoặc vần.

44.

Một bức thư gồm bao nhiêu phần ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

lặng im

b)

cheo leo

c)

ông cha

d)

tình thương

46.

Từ ghép nào có nghĩa tổng hợp ?

a)

đường xá

b)

đường thủy

c)

đường ray

d)

đường bộ

47.

Danh từ là từ chỉ ?

a)

Người

b)

vật

c)

hiện tượng

d)

sự vật

48.

Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, không cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

a)

đúng

b)

sai

49.

Kể chuyện theo trình tự không gian nghĩa là:

a)

kể theo sự việc nào xảy ra trước thì kể trước.

b)

kể theo nơi diễn ra sự việc

c)

kể theo sự việc nào xảy ra sau thì kể sau.

d)

kể theo thời gian diễn ra sự việc.

50.

Nếu lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước dấu ngoặc kép ta thường phải thêm dấu hai chấm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu ? là từ ngữ chỉ gì?

a)

Thời gian

b)

Đặc điểm

c)

Địa điểm

d)

Sự vật

52.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào ? là từ ngữ chỉ gì?

a)

Địa điểm

b)

Thời gian

c)

Đặc điểm

d)

Hoạt động

53.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Làm gì ? là từ ngữ chỉ gì?

a)

Đặc điểm

b)

Sự vật

c)

Địa điểm

d)

Hoạt động

54.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Con trâu rất khỏe.

a)

Con trâu làm gì ?

b)

Con trâu thế nào ?

c)

Con trâu như thế nào ?

d)

Con trâu là con gì ?

55.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Hôm qua bố đưa em đi công viên.

a)

Khi nào bố đưa em đi công viên ?

b)

Hôm qua bố đưa em đi đâu ?

c)

Hôm qua bố đưa ai đi công viên ?

56.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Em học trực tuyến online ở nhà.

a)

Em học trực tuyến thế nào ?

b)

Em làm gì ở nhà ?

c)

Em học trực tuyến ở đâu ?

57.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao ? là từ ngữ chỉ gì?

a)

Địa điểm

b)

Thời gian

c)

Đặc điểm

d)

Nguyên nhân, lý do

58.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch Covid - 19, chúng em phải nghỉ học.

a)

Khi nào chúng em phải nghỉ học ?

b)

Ở đâu chúng em phải nghỉ học ?

c)

Vì sao chúng em phải nghỉ học ?

59.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Con trâu cày rất khỏe.

a)

Con trâu cày như thế nào ?

b)

Con trâu cày thế nào ?

c)

Con trâu cày ở đâu ?

60.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Cô giáo khen Vy vì bạn ấy chăm học

a)

Cô giáo khen Vy vì sao ?

b)

Cô giáo khen Vy như thế nào ?

c)

Cô giáo khen Vy khi nào ?

61.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

62.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

63.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

64.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

65.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

66.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

67.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

68.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

69.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

70.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

71.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

72.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

73.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

74.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

75.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

76.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

77.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

78.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

79.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

80.

15\frac{1}{5}  của bao gạo là 5kg. Hỏi bao gạo đó nặng bao nhiêu ki lô gam?

a)

1 kg

b)

1 bao

c)

5 kg

d)

25 kg

81.

14 \frac{1}{4}\  của 1 ngày là:

a)

4 giờ

b)

8 giờ

c)

4 ngày

d)

6 giờ

82.

Một giờ có 60 phút. Vậy  14\frac{1}{4}  giờ là:

a)

15 giờ

b)

15 phút

c)

20 giờ

d)

20 phút

83.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

84.

Trong Zoom, để giờ học hiệu quả, con cần làm gì?

a)

A.Bật camera

b)

B. Tắt micro

c)

C. Chỉ bật micro khi Cô giáo yêu cầu

d)

D. Rời khỏi cuộc trò chuyện

85.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

86.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

87.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

88.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

89.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

90.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

91.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Bố tôi vốn là một thợ rèn vào loại giỏi.

b)

Sông Hồng là con sông mang lại nhiều phù sa cho ruộng đồng.

c)

Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

92.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

b)

Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.

c)

Đêm hè hoa nở cùng sao.

93.

Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?

a)

Công cha như núi Thái Sơn.

b)

Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.

c)

Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.

94.

Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

a)

Sáng đầu thu trong xanh.

b)

Sân trường vàng nắng mới.

c)

Lá cờ bay như reo.