wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

3.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

4.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

5.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

6.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

7.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

8.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

9.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

11.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

12.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

13.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

14.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

16.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

17.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

18.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

19.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

20.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

21.

1. Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

22.

3. Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

quá trình oxi hóa

b)

quá trình khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

23.

4. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Cu+2 + 2e → Cu0

c)

Fe0→ Fe+2 + 2e

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

24.

6. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

25.

9. Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

là axit.

d)

là chất khử.

26.

11. Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

27.
Chọn phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử.
a)
2Fe + 3Cl2 --> 2FeCl3.
b)
Fe3O4 + 4CO --> 3Fe + 4CO2.
c)
2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O.
d)
2H2 + O2 --> 2H2O.
28.
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
a)
bị khử.
b)
bị oxi hoá.
c)
cho proton.
d)
nhận proton.
29.
Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
C + O2 --> CO2.
b)
C + 2H2 --> CH4.
c)
3C + 4Al --> Al4C3.
d)
3C + CaO --> CaC2 + CO.
30.

Sự oxi hóa là

a)

Quá trình kết hợp của một chất với hiđro.

b)

Quá trình nhận electron của một chất.

c)

Quá trình làm tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Quá trình làm giảm số oxi hóa của một chất.

31.

Chất khử là chất

a)

Có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhường electron

c)

Nhận electron

d)

Cho proton

32.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

16

c)

13

d)

22

33.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

34.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron

35.

Trong phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hóa?

a)

Mg → Mg2+ + 2e

b)

Mg2+ + 2e → Mg

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2 → 2H+ + 2e

36.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

37.
Cho bán phản ứng: Fe2+ --> Fe3+ + 1e. Đây là quá trình
a)
oxi hóa.
b)
khử.
c)
nhận proton.
d)
tự oxi hóa – khử.
38.
Chọn phản ứng không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử.
a)
2Fe + 3Cl2 --> 2FeCl3.
b)
Fe3O4 + 4CO --> 3Fe + 4CO2.
c)
2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O.
d)
2H2 + O2 --> 2H2O.
39.
Hãy cho biết loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?
a)
Phản ứng hóa hợp.
b)
Phản ứng phân hủy.
c)
Phản ứng trao đổi.
d)
Phản ứng thế.
40.
Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3- và HNO3 lần lượt là
a)
+ 5, -3, + 3.
b)
+3, -3, +5.
c)
-3, + 5, +5.
d)
+ 3, +5, -3.
41.
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O --> HBr + H2SO4 Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
a)
là chất oxi hóa.
b)
là chất khử.
c)
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
d)
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
42.
Cho quá trình Al --> Al3+ + 3e, đây là quá trình
a)
khử.
b)
oxi hóa.
c)
tự oxi hóa – khử.
d)
nhận proton.
43.
Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
a)
Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
b)
2FeCl3 + Cu --> 2FeCl2 + CuCl2.
c)
FeS + 2HCl --> FeCl2 + H2S.
d)
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.
44.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
a)
oxit phi kim và bazơ.
b)
oxit kim loại và axit.
c)
kim loại và phi kim.
d)
oxit kim loại và oxit phi kim.
45.
Cho phản ứng: Ca + Cl2 --> CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng?
a)
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
b)
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
c)
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
d)
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
46.
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
a)
bị khử.
b)
bị oxi hoá.
c)
cho proton.
d)
nhận proton.
47.
Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
48.
Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là
a)
+7.
b)
+3.
c)
+4.
d)
-3.
49.
Các số oxi hoá thường gặp của sắt là
a)
+2, +4.
b)
+1, +2.
c)
+2, +3.
d)
+1, +2, +3.
50.
Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
a)
C + O2 --> CO2.
b)
C + 2H2 --> CH4.
c)
3C + 4Al --> Al4C3.
d)
3C + CaO --> CaC2 + CO.
51.
Cho phản ứng sau: a NH3 + b Cl2 --> c N2 + d HCl. Các hệ số a, b, c, d là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b + c + d) bằng
a)
11.
b)
12.
c)
13.
d)
14.
52.

Chất khử là chất:

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

53.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là :

a)

+1 và +1

b)

–4 và +6

c)

–3 và +5

d)

–3 và +6

54.

Cho quá trình :  Fe2+  -->  Fe 3++ 1e.

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

tự oxi hóa – khử.

55.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử.

c)

Axit.

d)

vừa axit vừa khử.

56.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là :

MnO2 + 4HCl --> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

a)

oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

tạo môi trường.

d)

chất khử và môi trường.

57.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

58.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

59.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

60.

Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Fe0→ Fe+2 + 2e

c)

Cu+2 + 2e z→ Cu0

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

61.

Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4.

Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Hệ số của các chất Sau khi cân bằng lần lượt là:

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14

63.

Trong phản ứng dưới đây, chất bị oxi hóa là :

6KI + 2KMnO4 +4H2O --> 3I2 + 2MnO2 + 8KOH

a)

KI.

b)

I2

c)

H2O.

d)

KMnO4.

64.

Cho phương trình phản ứng:

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

10

b)

13

c)

16

d)

22

65.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

66.

Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu.

1 mol Cu2+ đã

a)

Nhận 1 mol electron

b)

Nhường 1 mol electron

c)

Nhận 2 mol electron

d)

Nhường 2 mol electron